1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Đề cương dược lý hệ Cao Đẳng

118 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Dược Lý Tự Soạn
Trường học Cao Đẳng
Chuyên ngành Dược Lý
Thể loại Đề Cương
Định dạng
Số trang 118
Dung lượng 191,64 KB
File đính kèm CÂU-HỎI-ÔN-TẬP-DƯỢC-LÝ.rar (30 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Ibuprofen ức chế sự tổng hợp Prostaglandin E2 gây ra tác dụng phụ trên: A. Dạ dày B. Rối loạn đông máu C. Thân D. Cơ Câu 2: Tác dụng phụ của Spironolacton: A. Tăng kali huyết B. Tăng huyết áp C. Tăng đường huyết D. Tăngcholesteron huyết Câu 3: Thuốc kích thích hệ Adrenergic trực tiếp chọn lọc trên alpha 2: A. Methyldoga B. Ephedrin C. Dopdamin D. Terbutalin Câu 4: Bệnh nhân Basedow được điều trị với thuốc nào sau đây: A. Levothyroxin B. Prednisolon C. Progesteron D. Metyl thiouracyl Câu 5: Thuốc có chỉ định ngừa huyết khối mạch máu não: A. Paracetamol B. Aspirin C. Diclofenac D. Meloxicam Câu 6: Thuốc có tác dụng lợi tiểu là: A. Furosemid B. Nifedipin C. Digoxin D. Niketamid Câu 7: Ofloxacin là kháng sinh thuộc nhóm: A. Phenicol B. Polypeptid C. Quinolon D. Macrolid Câu 8: Sau khi uống, thuốc ở dạng nào thì có tác dụng dược lý: A. Thuốc vừa hấp thu vào máu B. Thuốc gắn kết với protein huyết tương C. Thuốc đã qua chuyển hóa D. Thuốc ở dạng tự do Câu 9: Vitamin nào dùng để trị bệnh Scorbut: A. Vitamin C B. Vitamin B1 C. Vitamin PP D. Vitamin A Câu 10: Pyridoxin là tên của vitamin nào sau đây: A. B12 B. B6 C. B1 D. C Câu 11: Chỉ định điều trị loạn nhịp tim là của thuốc: A. Aminodaron B. Acetyl cystein C. Hydralazin D. Methydoga Câu 12: Tác dụng của Digitoxin là:

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG DƯỢC LÝ TỰ SOẠN ( trà)

1 Dược động học là chuyên ngành nghiên cứu về:

A Tính cảm thụ của cá thể, của gia đình hay chủng tộc với thuốc do nguyên nhân di truyền

B Tác động của cơ thể lên thuốc qua các quá trình: hấp thu , phân phối, chuyển hoá và thải trừ thuốc

C ảnh hưởng của nhịp sinh học trong ngày, trong năm tác động của thuốc

D thu thập và đánh giá một cách có hệ thống các phản ứng độc hại có liên quan đến việc dùng thuốc trong cộng đồng

2 chuyên ngành nghiên cứu tác động của thuốc lên cơ thể bệnh là:

A dược lực học

B dược động học C dược lý di truyềnD dược lý cảnh giác

3 theo khái niệm về thuốc của bộ y tế, thuốc không có chức năng nào sau đây:

A tạo ra chức năng sinh lý mới cho cơ thể

4 dược lý thời khắc là chuyên ngành nghiên cứu về:

A tính cảm thụ của cá thể, của gia đình hay chủng tộc với thuốc do nguyên nhân di truyền

B tác động của cơ thể lên thuốc qua các quá trình: hấp thu, phân phối, chuyển hoá và thải trừ thuốc

C ảnh hưởng nhịp sinh học trong ngày, trng năm đến tác động của thuốc

D thu thập và đánh giá một cách có hệ thống các phản ứng độc hại có liên quan đến việc dùng thuốc trong cộng đồng

5 dược di truyền là chuyên ngành nghiên cứu về:

A tính cảm thụ của cá thể, của gia đình hay chủng tộc với thuốc do nguyên nhân di truyền

B tác động của cơ thể lên thuốc qua các quá trình: hấp thu, phân phối, chuyển hoá và thải trừ thuốc

C ảnh hưởng nhịp sinh học trong ngày, trng năm đến tác động của thuốc

D thu thập và đánh giá một cách có hệ thống các phản ứng độc hại có liên quan đến việc dùng thuốc trong cộng đồng

1 Vận chuyên tích cực có đặc điểm sau:

A Không có chất mang

B Vận chuyển nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp

C.Đòi hỏi phải có năng lượng

D Không cần năng lượng

2 Thuốc làm hạ huyết áp có thể hấp thu qua niêm mạc miệng:

A Nitroglycerin B Isosorbid dinitrat C.Nifedipin D Isoprenalin

3 Đưa thuốc bằng đường nào thì thuốc hấp thu hoàn toàn:

A Tiêu hóa B Tĩnh mạch C Hô hấp D Dưới da

4 Thuốc muốn có tác dụng thì phải đạt nồng độ cao:

A Tại cơ quan đích B Trong máu C Trong não D Trong gan

5 Thuốc thường gắn với chất nào trong huyết tương:

A Albumin B Lipid C Lipoprotein D Globulin

6 Tỉ lệ gắn thuốc vào protein huyết tương bao nhiêu là gắn mạnh.

A <35% B >35%, C > 75% D >90%

7 Thuốc gắn kết với protein thì

Trang 2

C Có tác dụng trung bình D Có tác dụng yếu

8 Khi suy giảm chức năng gan thì nồng độ thuốc không bị chuyển hóa trong huyết tương sẽ:

A Tăng B Giảm mạnh C Bình thường D Giảm nhẹ

9 Diện tích dưới đường cong AUC biểu hiện cho lượng thuốc:

A Bị chuyển hóa B Bị thận đào thải

C Liên kết với albumin máu D Được hấp thu vào máu

10 Để cho tác dụng dược lý, một thuốc phải:

A Đạt được nồng độ cao trong máu

B Được bài tiết ở nước tiểu dạng còn hoạt tính

C Hấp thu qua niêm mạc ruột

D Đạt được nồng độ hữu hiệu ở nơi tác động

1 Tên gọi nào không phải là hệ thần kinh thực vật:

A Hệ thần kinh tự động B Hệ thần kinh tạng

C Hệ thần kinh tùy ý D Hệ thần kinh không tùy ý

2 Chất dẫn truyền thần kinh của hệ giao cảm là:

A Adrenalin, Acetylcholin B Noradrenalin, Acetylcholin

C Adrenalin, Noradrenalin D Acetylcholin, Dopamin

3 Chất dẫn truyền thần kinh của hệ phó giao cảm là:

5 Thuốc nào không kích thích trực tiếp cả hệ a và B- adrenergic:

A Adrenalin B Heptaminol C Noradrenalin D Dopamin

6 Chỉ định không phải của Adrenalin:

A Cấp cứu sốc phản vệ B Cấp cứu ngừng tim đột ngột

C Phối hợp với thuốc tê D Gây mê

7 Thuốc nào không kích thích hệ Cholinergic:

A Acetylcholin B Pilocarpin

1 Thuốc kích thích thần kinh trung ương ưu tiên trên tủy sống là:

Trang 3

A Strychnin B Nikethamid C Codein D Cafein

2 Thuốc kích thích thần kinh trung trong tru tiên trên hành tủy là:

A Codein B Nikethamid C Strychnin D Cafein

3 Thuốc kích thích thần kinh trung ương ưu tiên trên vỏ não là:

4 Thuốc có chỉ định điều trị suy nhược cơ là:

A Cafein B Adrenalin C Noradrenalin D Strychnin

5 Thuốc mê là thuốc có tác dụng:

A Ức chế thần kinh trung ương, làm mất ý thức, mất mọi cảm giác (đau, nóng,lạnh ), mất dần phản xạ

B Ức chế thần kinh trung ương, mất dần phản xạ, không mất ý thức

C Ức chế thần kinh trung ương, làm mất ý thức, không làm mất phản xạ

D Làm mất cảm giác tạm thời ở một khu vực hạn chế của cơ thể nơi thuốc tác dụng

2 Thuốc gây mê đường tiêm là:

6 Thuốc gây mê đường hô hấp là:

A Halothan B Thiopental C Enfluran D Ether mê

7 Thuốc tê là thuốc có tác dụng:

A Ức chế thần kinh trung ương, làm mất ý thức, mất mọi cảm giác (đau, nóng, lạnh ), mất dần phản xạ

B Ức chế thần kinh trung ương, mất dần phản xạ

C Làm mất cảm giác tạm thời ở một khu vực hạn chế của cơ thể nơi thuộc tác dụng

D Ức chế thần kinh trung ương, làm mất ý thức, không làm mất phản xạ

8 Thuốc tê có chỉ định điều trị loạn nhịp tim là:

A Lidocain B Tetracain C Procain D Cocai

1 Thuốc an thần, gây ngủ là thuốc có tác dụng:

A Ức chế thần kinh trung ương B Kích thích thần kinh trung ương

C Ức chế thần kinh thực vật D Kích thích thần kinh thực vật

2.Thuốc an thần, gây ngủ dẫn xuất của acid barbituric có tác dụng dài:

A Hexobarbital B Secobarbital C Phenobarbital D Thiopental

3 Diazepam có chống chỉ định cho bệnh nhân:

Trang 4

A Tăng huyết áp B Động kinh C Mất ngủ D Suy hô hấp

4.Thuốc an thần gây ngủ là dẫn xuất của benzodiazepin

A.Diazepam B.Phenobarbital C.Thiopental D.Secobarbital

5.Thuốc nào sau đây có tác dụng giãn cơ vân và cơ tơn ngay ở liều thấp

A.Clonazepam B.Diazepam C.Barbital D.Phenobarbital

1 Chất nào sau đây không phải là yếu tố gây hủy hoại niêm mạc dạ dày:

A Natri bicarbonat B Acid hydrocloric

2 Tác dụng của nhôm hydroxyd là:

A Kháng histamin H2 B Trung hòa acid dịch vị

C Tăng tiết HC1 D Ức chế bơm proton

3 Prostaglandin kích thích tế bào thành dạ dày tiết ra

A Chất nhầy và natri bicarbonat B Pepsin

C Acid hydrocloric D Helicobacter pylori

4 Cimetidin có tác dụng không mong muốn trên nam giới là:

A Kích thích cytocrom P450 ở gan B Tăng chuyển hóa thuốc

C Trung hòa acid dịch vị D Kháng androgen

5 Omeprazol là thuốc có tác dụng:

A Ức chế bơm proton B Kháng histamin H2

C Trung hòa acid dịch vị D Bao che niêm mạc dạ dày

1 Loperamid không có tác dụng nào sau đây:

A Làm giảm nhu động ruột

B Giảm tiết dịch đường tiêu hóa

C Tăng hấp thu nước và chất điện giải qua niêm mạc ruột

D Diệt được các vi khuẩn gây tiêu chảy

2 Thận trọng khi dùng Loperamid ở trường hợp nào:

C Phụ nữ mang thai, trẻ em < 6 tuổi D Phụ nữ mãn kinh

3 Lactobacillus acidophilus không có tác dụng sau:

Trang 5

A Chủng vi khuẩn có ích trong ruột.

B Có khả năng ức chế các vi khuẩn gây bệnh đường ruột

C Có khả năng lập lại sự cân bằng hệ vi sinh đường tiêu hóa

D Có khả năng gây tiêu chảy

4 Diphenoxylat là thuốc:

A Chống tiêu chảy B Tri ly amip

C Trị lỵ trực khuẩn D Giảm đau nội tạng

5 Oresol là thuốc có tác dụng

A B Tri ly amip B Bù nước và điện giải

C Trị lỵ trực khuẩn D Giảm đau nội tạng

1 Cơ chế tác dụng của các thuốc chống dị ứng là

A Do ức chế sự phóng thích histamine

B Do đôi kháng cạnh tranh với histamin tại các thụ thể histamin H1

C Do ức chế sự hấp thu histidin từ thức ăn

D Do ức chế sự tạo thành histamin

2 Tác dụng phụ thường gặp của Chlopheniramin là:

A Gây suy tim B Gây buồn ngủ C Gây loét dạ dày D Gây tiêu chảy

3 Thuốc chống dị ứng được sử dụng làm thuốc tiền mê trong phẫu thuật là:

D Người đang điều khiển máy móc, phương tiện giao thông

5 Thuốc có chỉ định điều trị say tàu xe là:

A Diphenhydramin B Chlopheniramin C Promethazin D Astemizol

1 COX là tên viết tắt của enzym:

A Cyclooxygenase B Cyclooxygen C Ciclooxygenase D Cyclooxygenasa

Trang 6

2 Enzym COX-2 có ở:

3 Phát biểu nào sau đây là không đúng với tác dụng không mong muốn của NSAID:

A Gây viêm loét dạ dày B Gây thiếu máu khi dùng kéo dài

C Gây tăng tiêu cầu D Gây hoại tử gan

4 Tác dụng nào sau đây không phải là của Aspirin:

A Phòng nhồi máu cơ tim B Làm tăng thời gian máu chảy

C Chống huyết khối D Chống chảy máu

5 Chống chỉ định của aspirin:

1 Hormon Oxytocin là hormon được tiết ra bởi:

A Tuyến giáp B Tuyến tụy C Tuyến yên D Tuyến thượng thận

2 Hormon nào sau đây là hormon của tuyến giáp:

A Somatostatin B Glucagon C.Thyroxin D Insulin

3 Hormon có tác dụng làm hạ đường huyết là:

A Glucagon B Estrogen C Somatostatin D Insulin

4 Bệnh Basedow còn được gọi là bệnh:

A Cường tuyến thượng thận B Thiểu năng tuyến giáp

C Thiểu năng tuyến thượng thận D Cường tuyến giáp

5 Hormon giúp tăng chuyển hóa cơ bản, tăng tiêu thụ oxy ở các mô, tăng nhịp tim:

A Methyl thiouracil B Insulin C Thyroxin D Glucagon

6 Thuốc ức chế tổng hợp hormon tuyến giáp, điều trị bệnh basedow là.

1 Thuốc điều trị suy tim thuộc nhóm glycosid:

A Digoxin B Dobutamin C Dopamin D Isoprenalin

2 Amiodaron có tác dụng chính:

A Chữa loạn nhịp tim B Làm hạ huyết áp

C Trị suy tim D Lợi tiểu

Trang 7

3 Chỉ định nitroglycerin trong trường hợp:

A Cắt cơn đau thắt ngực B Suy tim

C Tăng huyết áp D Loạn nhịp tim

4 Đường dùng nào của nitroglycerin nhanh đạt nồng độ cao trong máu.

5 Thuốc lợi tiểu làm hạ huyết áp

A Verapamil B Indapamid C Metoprolol D Prazocin

6 Thuốc chẹn ß-adrenergic làm hạ huyết áp

A.Propranolol B.Nifedipin C Clonidin D Prazocin

7 Thuốc chẹn kênh calci dùng điều trị tăng huyết áp

A Natri nitroprussiat B Irbesartan C Amlodipin D Lisinopril

8 Thuốc chẹn kênh calci dùng điều trị bệnh tăng huyết áp:

A Lisinopril B Nifedipin C Telmisartan D Hydralazin

1) Phổ kháng khuẩn của penicilin nhóm 1 chủ yếu trên vi khuẩn:

A Gram (+) B Gram (-) C Kỵ khí D Thương hàn

2) Penicilin G benzathin chỉ dùng theo đường:

A Tiêm bắp B Tiêm tĩnh mạch C Uống D Khí dung

3) Tác dụng không mong muốn của Penicilin G thường gặp là:

A Gây viêm gan B Dị ứng mạnh C Suy tủy D Suy thận

4) Amoxicilin :

A Có hoạt tính cao với H pylori B Không bền trong acid dạ dày

C Thường phối hợp với sulbactam D Kháng beta-lactamase

5) Để mở rộng phổ kháng khuẩn, Ampicilin thường phối hợp với:

A Sulbactam B Clavulanat kali C Tazobactam D Cilastatin

6) Cefuroxim là kháng sinh Cephalosporin:

A Thế hệ I B Thế hệ II C Thế hệ IIID Thế hệ IV

7) Ceftriaxon có đặc điểm:

A Không đạt nồng độ điều trị ở não B Bị men beta-lactamase phá hủy

C Tác dụng mạnh trên vi khuẩn gram (-) D Thường dùng đường uống

Trang 8

8) Phổ kháng khuẩn của các aminosid đặc trưng trên vi khuẩn:

A Gram (-) B Gram (+) C Kỵ khí D Cå B,C

9) Amikacin là kháng sinh nhóm:

A Beta lactam B Quinolon C Aminosid D Macrolid

10) Kháng sinh nào sau đây thuộc nhóm Macrolid:

A Spiramycin B Ciprofloxacin C Tobramycin D Nystatin

1) Thuốc nào sau đây không dùng điều trị sốt rét.

A Trimethoprim B Cloroquin C Phosphalugel D Quinidin

2) Thuốc thường dùng chống lây truyền và phòng tái phát sốt rét

A Trimethoprim B Artemisinin C Artesunat D Primaquin

3) Câu nào sau đây là không chính xác với Quinin

A Diệt thể phân liệt của tất cả các chủng KST sốt rét

B Hoạt lực trung bình với thể giao tử của P vivax và P malariae

C Không tác dụng với thể giao tử của P falciparum

D Chiết xuất từ cây thanh hao hoa vàng

4) Thuốc điều trị sốt rét nào có hiệu quả cao với sốt rét ác tính (thể não).

A Pyrimethamin B Artemisinin C Primaquin D Cloroquin

5) Thuốc điều trị khi ký sinh trùng trong hồng cầu

C Plasmoquin D Plasmocid

1) Thuốc không có tác dụng trị amip ở ruột, gan

A Metrnidazol B Tinidazol C Secnidazol D Metronidazol

2) Metronidazol diệt được:

A Amip,trùng roi B Helicobacter pylori C Vi khuẩn yếm khí D Cå A, B, C

3) Chống chỉ định metronidazol

A Phụ nữ có thai 3 tháng đầu B Người bị nhiễm H pylori

C Người bị bệnh đái đường D Người bị nhiễm vi khuẩn kỵ khí

4) Diloxanid có tác dụng trên Amip khi

A Amip ở thể hoạt động và/hoặc thể kén trong lòng ruột

Trang 9

B Amip ở thể hoạt động và thể kén trong và ngoài lòng ruột.

C Amip ở thể hoạt động

D Amip ở thể kén ngoài lòng ruột

5) Albendazol là thuốc thường dùng điều trị:

6) Thuốc trị sán ngoài ruột:

A Praziquantel B Albendazol C Niclosamid D Pyrantel pamoat

1 Các vitamin tan trong nước:

A Các vitamin nhóm B, vitamin C B Vitamin A

2 Các vitamin không tan trong dầu:

A Vitamin E B Vitamin A C Vitamin D D Vitamin B1

3 Bệnh nào dùng vitamin B thích hợp nhất :

4 Nếu thiếu Thiamin sẽ

C Bị viêm đa dây thần kinh D scorbut

5 Tình huống nào dùng B6 thích hợp nhất.

A Đang uống INH điều trị lao B Thiểu năng tuần hoàn não

6 Trường hợp nào chống chỉ định vitamin B12:

A Xơ gan cô truong B Viêm loét dạ dày tá tràng

7 Thiếu vitamin B12 gây ra các bệnh lý :

A Thiếu máu B Tê phù lở loét C Còi xương D Chảy máu dưới da

8 Hậu quả thường gặp do không có hay thiếu vitamin C:

A Viêm tụy B Suy gan thận C Chảy máu dưới da D Viêm gan

9 Dùng vitamin A hiệu quả rõ rệt nhất trong bệnh:

Trang 10

A Quáng gà B Scorbut C Trẻ em còi xương D Viêm da dị ứng.

10 Vitamin D3 thường dùng điều trị:

A Thiếu máu B Còi xương C Tê phù, lở loét D.Thoái hóa thần kinh

1 Sự hấp thu Sắt tăng lên khi có mặt của:

A Vitamin C B Vitamin D C Vitamin E D Vitamin A

2 Erythropoietin được chỉ định trị thiếu máu ở người:

A Suy thận giai đoạn cuối B Thalassemia

C Thiếu máu hồng cầu to D Thiếu máu do nhiễm giun

3 Erythropoietin là hormone do cơ quan nào tiết ra:

4) Carbazocrom là thuốc:

A Điều trị chảy máu B Chống đông máu

C Làm chậm nhịp tim D Hạ mỡ trong máu

5) Thuốc thường dùng ngăn huyết khối ở các mô sau phẫu thuật:

A Enoxaparin (bd: Lovenox) B Dalteparin (bd: Fragmin)

C Nadroparin (bd: Fraxiparin) D Cả A,B,C đúng

1.Vaccin nào là vaccin phòng đại

2 Cơ chế miễn dịch có sự tham gia của loại tế bào nào đóng vai trò chủ đạo

A Hồng cầu B Lympho B C Lympho T D Tiểu cầu

3.Vaccin phòng uống ván chiết từ chủng

A Clostridium tetani B.Clostridium difile

C Clostridium aureus D Clostridium pneumonia

4 Câu nào đúng với vaccin

A.Không dùng ethanol khử khuẩn trước khi tiêm

B.Tiêm khi đang dùng thuốc corticoid

C.Trẻ đang bị sốt cao

Trang 11

D Trẻ sốt sau khi tiêm chủng là chuyện bình thường không cần theo dõi.

5.Vaccin hỗn hợp là

A Có tác dụng cùng một lúc gây miễn dịch với nhiều bệnh,

B.Có tác dụng hỗn hợp trên cả vi khuẩn sống và vi khuẩn chết

C.Vi khuẩn tái tổ hợp

D Vi khuẩn được giảm hoạt lực

1.Thuốc nào sau đây dùng ngoài da trị nấm

2.Thuốc nào sau đây không dùng điều trị nấm

A.Ketoconazol B.Clotrimazol C.D.E.P D.Itraconazol

3.Chỉ định của cồn ASA

4.Thuốc nào sau đây trị nấm cadida âm đạo

A.Clotrimazol B.Cồn ASA C.Xanh methylen D.Amikacin

5.Tác dụng không mong muốn không phải của corticoid

A Teo da B.Chậm liền sẹo C.Thay đổi sắc tố da D.Hạ huyết áp

1 Thuốc có tác dụng làm dịu cơn ho là :

A Codein B Terpin hydrat C Salbutamol D Natri benzoate

2 Thuốc có tác dụng long đờm là:

A Codein B Salbutamol C Terpin hydrat D Theophylin

3 Thuốc nào sau đây là alcaloid được chiết xuất từ nhựa quả cây thuốc phiện, có tác dụng giảm ho mạnh hơn Codein là:

A Dextromethorphan B Salbutamol

4 Thuốc giảm ho thuộc nhóm kháng histamine là:

A Alimemazin B Dextromethorphan C Codein D Acetylcystein

5 Chỉ định của Salbutamol là:

Trang 12

A Hen phế quản, viêm phế quán, cơn co thắt tử cung.

B Chữa triệu chứng ho do họng và phế quản bị kích ứng khi bị cảm lạnh hoặc hít phải chất kích thích, viêm nhiễmđường hô hấp

C Có tác dụng tiêu chất nhầy và giải độc khi dùng quá liều Paracetamol

D Ho do cảm lạnh, cúm, viêm phế quản

1) Thuốc trị lao nào sau đây thuộc nhóm 1 (nhóm cơ bản):

A Isoniazid B.Ethambutol C Rifampicin D Cȧ A,B,C

2) Các thuốc trị lao sau đây thuộc nhóm cơ bản, ngoại trừ:

A Streptomycin B Pyrazynamid C Amikacin D Rifampicin

3) Các thuốc điều trị lao thuộc nhóm 1 có đặc

A Có hiệu lực cao với BK C Được sử dụng khi điều trị lao lần đầu

B Độc tính tương đối thấp D Các ý trên đều đúng

4) Thuốc trị lao nào sau đây thuộc nhóm 2 (nhóm dự trử):

A Kanamycin B Amikacin C Cycloserin D Cả A,B,C đúng

5) Các thuốc điều trị lao thuộc nhóm 2 có đặc điểm:

A Có hoạt tính kháng lao tốt, nhưng độc tính cao

B Chỉ dùng khi vi khuẩn đã kháng thuốc nhóm 1

C Được sử dụng khi điều trị lao lần đầu

D Cả A và B đúng

1) Các Virus có nhân Acid- nucleic là ARN:

A Retrovirus B Adenovirus C Poxvirus D Hepatitis B virus

2) Thuốc kháng virus Herpes:

A Amantadin B Rimantadin C Zidovudin D Acyclovir

3) Thuốc kháng virus hô hấp:

A Amantadin B Rimantadin C Oseltamivir D Cå A, B, C

4) Thuốc kháng virus HIV:

A Zidovudin B Acyclovir C Faciclovir D Ganciclovir

5) Thuốc kháng virus viêm gan:

A Zidovudin B Acyclovir C Lamivudin D Ganciclovir

Trang 13

6) Phổ tác dụng của Acyclovir:

A Các virus Hepatitis B Các virus Herpes

C Các Enterovirus D Cå A, B, C

7) Cơ chế tác dụng của thuốc Acyclovir với virus:

A Ức chế thoát vỏ B Ức chế ADN polymerase

C Ức chế ARN polymerase D Ức chế giải phóng virus ra khỏi tế bào

Câu 7 Khái niệm dược lý di truyền:

A Nghiên cứu những thay đổi về tính cảm thụ của cá thể, của gia đình hay chủng tộc với thuốc do nguyên nhân di truyền

B Nghiên cứu về tác động của cơ thể đến thuốc

C Nghiên cứu tác động của thuốc trên cơ thể sống

D Nghiên cứu trên súc vật thực nghiệm để xác định được tác dụng, cơ chế tác dụng, độc tính, liều điều trị, liều độc

Câu 8 Phân biệt dược lực học và dược động học:

A Dược lực học (Pharmacodynamics) thì nghiên cứu tương tác của môi trường lên cơ thểsống Dược động học

(Pharmacokinetics) thì nghiên cứu về tác động của cơ thể đến thuốc

B Dược lực học (Pharmacodynamics) thì nghiên cứu tác động của môi trường lên cơ thể sống Dược động học

(Pharmacokinetics) thì nghiên cứu về tác động của thuốc đến cơ thểsống

C Dược lực học (Pharmacodynamics) thì nghiên cứu tác động của thuốc trên cơ thể sống Dược động học

(Pharmacokinetics) thì nghiên cứu về tác động của cơ thể đến thuốc

D Dược lực học (Pharmacodynamics) thì nghiên cứu tác động qua lại của thuốc và cơ thể sống Dược động học

(Pharmacokinetics) thì nghiên cứu về cơ chế tác động thuốc lên cơ thể sống

Câu 9 Chọn nhận định sai:

A Không có thuốc nào vô hại

B Không phải thuốc đắt tiền luôn luôn là thuốc tốt nhất

B Các chỉ định của thuốc là không thay đổi

C Đối tượng bệnh nhân cho từng thuốc không đổi

D Các bác sĩ, dược sĩ được thay đổi chỉ định dùng thuốc theo kinh nghiệm bản thân

Trang 14

Câu 11 Dược lý cảnh giác hay Cảnh giác thuốc là

A Môn khoa học chuyên thu thập và đánh giá một cách có hệ thống các phản ứng độc hại có liên quan đến việc dùng thuốc trong cộng đồng

B Môn khoa học giao thoa giữa Dược lý - Di truyền - Hoá sinh và Dược động học

C Nghiên cứu những thay đổi về tính cảm thụ của cá thể, của gia đình hay chủng tộc với thuốc

Câu 18 Thuốc là các phân tử thường có khối lượng phân tử:

Câu 19 Nhận định nào sau đây là sai:

A Để thực hiện được những quá trình dược động học, thuốc phải vượt qua các màng tế bào

B Thuốc là các acid hoặc các base yếu

C Thuốc là các phân tử thường có khối lượng phân tử PM ≤ 500

D Thuốc đa số có PM từ 100 - 1.000

Câu 20 Tính chọn lọc của receptor thể hiện bởi đặc điểm:

A Phân tử thuốc cần đạt được một kích cỡ duy nhất đủ với kích thước của receptor đặc hiệu để thuốc không gắn được vào các receptor kháC

B Phân tử thuốc cần đạt được một kích cỡ đủ hoặc lớn hơn với kích thước của receptor đặc hiệu để thuốc không gắn được vào các receptor khác

C Phân tử thuốc cần đạt được một kích cỡ đủ hoặc nhỏ hơn với kích thước của receptor đặc hiệu để thuốc không gắn được vào các receptor khác

D Tất cả đều đúng

Câu 21 Phát biểu nào sau đây là không phù hợp:

A Thuốc là các phân tử thường có khối lượng phân tử PM ≤ 600

B Kích thước phân tử của thuốc có thể thay đổi từ rất nhỏ như ion Lithi cho tới rất lớn như protein

C Kích thước phân tử nhỏ quá thì không qua được các màng sinh học để tới nơi tác dụng

D Thuốc gắn được vào các receptor mang tính chọn lọc

Câu 22 Một phân tử thuốc có thể vượt qua màng tế bào khi:

A Tan được trong nước

B Tan được trong lipid

C Tan được trong acid

D Tan được trong base

Câu 23 Nhận định nào sau đây là đúng

A Để được hấp thu vào tế bào thuận lợi nhất, thuốc cần có một tỷ lệ tan trong nước/tan trong lipid thích hợp

B Tan được trong lipid (dịch tiêu hoá, dịch khe), do đó dễ được hấp thu

Trang 15

C Tan được trong nước để thấm qua được màng tế bào, gây ra được tác dụng dược lý vì màng tế bào chứa nhiều phospholipid.

D Tất cả đều đúng

Câu 24 Phát biểu nào sau đây là đúng

A Một acid hữu cơ có pKa thấp là một acid mạnh và ngược lại

B Một base có pKa thấp là một base yếu, và ngược lại

C Một thuốc có hằng số pKa bằng với pH của môi trường thì 50% thuốc có ở dạng ion hoá (không khuếch tán được qua màng) và 50% ở dạng không ion hoá (có thể khuếch tán được)

D Tất cả đúng

Câu 25 Một số thuốc là acid yếu thì sẽ

A Phân ly thuận nghịch thành một anion (điện tích âm) và một proton (điện tích dương)

B Có thể tạo thành một cation (điện tích dương) bằng cách kết hợp với một proton

C Tan được trong lipid để thấm qua được màng tế bào

D Không thể xác định tan trong môi trường nào

Câu 26 pKa của một phân tử được suy ra từ phương trình nào

A Theo Henderson - Hasselbach

B Bị ion hóa nhiều

C Không liên quan đến khả năng ion hóa

D Tất cả sai

Câu 28 Những đặc tính cần có để một thuốc phân tán tốt, dễ được hấp thu

A Có trọng lượng phân tử thấp

B Tan được trong lipid của màng tế bào

C Dễ tan trong dịch tiêu hoá

D Tất cả đều đúng

Câu 29 Phát biểu nào sau đây là đúng:

A Mức độ ion hóa của một thuốc phụ thuộc vào hằng số phân ly (pKa) của thuốc và pH của môi trường

B Khi một thuốc có hằng số pKa bằng với pH của môi trường thì thuốc không bị ion hóa

C Acid mạnh thì có pKa lớn, base mạnh thì có pKa nhỏ

D pKa được qui định bởi trọng lượng phân tử của thuốc

Câu 30 Ba phương thức vận chuyển thuốc qua màng tế bào:

A Vận chuyển thuốc bằng cách lọc B Vận chuyển bằng khuếch tán thụ động

Trang 16

C Vận chuyển tích cực D Cả ba cách trên đều đúng

Câu 31 Vận chuyển thuốc một cách lọc là:

A Do sự chênh lệch áp lực thuỷ tĩnh

B Xảy ra đối với những thuốc có khối lượng phân tử thấp (100 - 200)

C Cả hai câu trên đều đúng

D Cả hai câu trên đều sai

Câu 32 Các phân tử vân chuyển theo cách lọc

A Tan được trong nước

B Tan được trong lipid

C Tan được trong nước và lipid

D Tan được trong tất cả các môi trường

Câu 33 Chọn phát biểu đúng và đầy đủ nhất về vận chuyển bằng cách lọc

A Phân tử có khối lượng phân tử thấp (100 - 200)

B Tan được trong nước nhưng không tan được trong lipid sẽ chui qua các ống dẫn của màng sinh học

C Do sự chênh lệch áp lực thuỷ tĩnh

D Tất cả đều đúng

Câu 34 Nhiều thuốc không vào được thần kinh TW theo con đường vận chuyển bằng cách lọc là do:

A Ống dẫn mao mạch não đường kính nhỏ từ 7 - 9Å

B Ống dẫn mao mạch não đường kính lớn hơn 30Å

C Ống dẫn mao mạch cơ vân đường kính nhỏ từ 7 - 9Å

D Ống dẫn mao mạch cơ vân đường kính lớn hơn 30Å

Câu 35 Vận chuyển bằng cách lọc áp dụng được cho:

A Những thuốc có trọng lượng phân tử lớn hơn 500

B Những thuốc tan được trong lipid

C Những thuốc kích thước nhỏ chui qua được các ống dẫn của màng sinh học

D Những thuốc có thể phân li thành ion tốt

Câu 36 Vận chuyển bằng cách khuếch tán thụ động:

A Từ nơi có nồng độ cao sang nơi có nồng độ thấp

B Từ nơi có môi tường acid sang môi trường base

C Từ nơi có môi tường base sang môi trường acid

D Từ nơi có áp suất cao sang áp suất thấp

Câu 37 Áp lực thủy tĩnh đóng vai trò quan trọng trong

A Vận chuyển thuốc bằng cách lọc B Vận chuyển bằng khuếch tán thụ động

Trang 17

C Vận chuyển tích cực D Cả 3 câu trên

Câu 38 Sự chênh lệch nồng độ là điều kiện cần thiết trong

A Vận chuyển thuốc bằng cách lọc

B Vận chuyển bằng khuếch tán thụ động

C Vận chuyển tích cực

D Cả 3 câu trên sai

Câu 39 Nhận định nào sau đây là đúng:

A Điều kiện của sự khuếch tán thụ động là thuốc ít bị ion hoá và có nồng độ cao ở bề mặt màng

B Chất ion hoá sẽ khó tan trong nước

C Chất không ion hoá sẽ tan được trong nước và dễ hấp thu qua màng

D Tất cả sai

Câu 40 Chọn câu sai:

A Những phân tử thuốc tan được trong nước/lipid sẽ chuyển qua màng từ nơi có nồng độcao sang nơi có nồng độ thấp

B Base có pKa thấp là base mạnh và acid có pKa cao là acid mạnh

C Sự khuếch tán của acid và base yếu phụ thuộc vào hằng số phân ly pKa của thuốc và pH của môi trường

D Chất ion hoá sẽ dễ tan trong nước

Câu 41 Những chất khuếch tán được qua màng là chất

B Độ nhớt của môi trường

C Hằng số phân ly pKa của thuốc và pH của môi trường

D Bề mặt của môi trường

Câu 43 Thuốc mang tính acid như Aspirin sẽ được hấp thu nhiều ở

A Ruột non vì môi trường mang tính base

B Dạ dày và phần trên ống tiêu hóa

C Sự hấp thu trên hệ thống ống tiêu hóa đều như nhau

D Tùy vào từng lứa tuổi

Câu 50 Mỗi carrier chỉ tạo phức với vài chất có cấu trúc đặc hiệu với nó Đó là đăc điểm gì?

Trang 18

Câu 53 Hai hình thức vận chuyển tích cực đó là:

A Vận chuyển thuận lợi

B Vận chuyển tích cực thực thụ

C Cả A,B đúng

D Cả A,B sai

Câu 54 Vận chuyển thuận lợi là khi

A Khi kèm theo carrier lại có cả sự chênh lệch bậc thang nồng độ

B Khi kèm theo carrier

C Có sự chênh lệch bậc thang nồng độ

D Khi kèm theo carrier hoặc có sự chênh lệch bậc thang nồng độ

Câu 55 Vận chuyển tích cực thực thụ

A Là vận chuyển đi ngược bậc thang nồng độ, từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao hơn

B Đòi hỏi phải có năng lượng được cung cấp do ATP thuỷ phân

Câu 59 Sự hấp thu, chọn câu đúng

A Không tính đến các đường hấp thu ngoài đường uống B Là sự vận chuyển thuốc từ nơi dùng thuốc (uống,

tiêm) vào máu

Trang 19

C Là quá trình thứ hai của dược động học D Không ảnh hưởng đến sinh khả dụng của thuốc

Câu 60 Sự hấp thu không phụ thuộc vào:

A Độ hoà tan của thuốc

B Dạng dung dịch nước dễ hấp thu nhất

C Dạng dung dịch dầu dễ hấp thu nhất

D Các dạng thuốc đều hấp thu như nhau

Câu 62 Chọn câu sai:

A pH tại chỗ hấp thu vì có ảnh hưởng đến độ ion hoá và độ tan của thuốc

B Nồng độ càng cao càng hấp thu nhanh

C Diện tích vùng hấp thu càng lớn thì hấp thu càng nhanh

Câu 64 Nhận định nào sau đây là đúng:

A Đường đưa thuốc vào cơ thể ảnh hưởng đến việc hấp

thu

B Đường hấp thu nhiều nhất là đường tiêu hóa

C Một thuốc chỉ có thể có một đường hấp thu

D Thuốc tiêm tĩnh mạch hấp thu chậm hơn tiêm bắp

Câu 65 Các đường hấp thu ngoài đường tiêu hóa bao gồm:

A Thuốc tiêm

B Thuốc đặt trực tràng

C Thuốc dùng ngoài

D Tất cả đúng

Câu 66 Nhược điểm của thuốc hấp thu qua đường tiêu hóa là:

A Dễ tạo phức với thức ăn hoặc bị các enzym tiêu hoá

Trang 20

A Đường uống

B Đường tiêu hóa

C Đường ngoài tiêu hóa như thuốc tiêm, thuốc dùng ngoài

Câu 70 Nhược điểm của sự hấp thu qua đường tiêu hóa là

A Bị enzyme tiêu hóa phá hủy

B Tạo phức với thức ăn

C Nói chung ít hấp thu vì thời gian thuốc ở dạ dày không lâu

D Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 78 Chọn câu sai về sự hấp thu thuốc ở ruột non

A Thuốc mang amin bậc 4 sẽ bị ion hoá mạnh khó hấp thu

B Thuốc ít hoặc không tan trong lipid thì ít được hấp thu

C Là nơi hấp thu yếu hơn dạ dày

D Các loại cura ít được hấp thu ở ruột non

Câu 79 Điểm thuận lợi của ruột non khi hấp thu thuốc

A Có diện tích hấp thu rất rộng (> 40 m2)

B Được tưới máu nhiều

C pH tăng dần tới base (pH từ 6 đến 8)

D Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 80 Thuận lợi của việc dùng thuốc đặt trực tràng

A Khi không dùng đường uống được (do nôn, do hôn mê hoặc ở trẻ em)

B Thuốc rẻ tiền, dễ mua

C Thuốc dễ bảo quản

D Thuốc nhỏ gọn, tiện lợi

Câu 81 Chọn câu sai về sinh khả dụng

A Sinh khả dụng phản ánh sự hấp thu thuốc

Trang 21

B Là tỷ lệ phần trăm lượng thuốc vào được vòng tuần hoàn ở dạng còn hoạt tính và vận tốc hấp thu thuốc so với liều đã dùng

C Là thông số dược động học của sự hấp thu

D Sinh khả dụng phản ánh sự chuyển hóa thuốc

Câu 82 Chọn câu sai về các yếu tố làm thay đổi sinh khả dụng

A Tuổi

B Tình trạng bệnh lý: táo bón, tiêu chảy, suy gan

C Thể trọng

D Tương tác thuốc, tương tác thức ăn

Câu 83 Sự phân phối, chọn câu đúng

A Là quá trình xảy ra đồng thời với hấp thu

B Một phần thuốc sẽ gắn vào protein của huyết tương, phần thuốc tự do không gắn vào protein sẽ qua được thành mạch để

chuyển vào các mô vào nơi tác dụng

C Câu A, B đúng

D Câu A, B sai

Câu 84 Chọn câu sai về sự phân phối thuốc

A Giữa nồng độ thuốc tự do (T) và phức hợp protein - thuốc (P - T) luôn có sự cân bằng động

B Quá trình phân phối thuốc không phụ thuộc vào tuần hoàn khu vực

C Khi được hấp thu vào máu, một phần thuốc sẽ gắn vào protein của huyết tương

D Phần thuốc tự do không gắn vào protein sẽ qua được thành mạch để chuyển vào các mô

Câu 85 Sự gắn thuốc vào protein huyết tương, chọn câu Sai

A Các thuốc là acid yếu phần lớn gắn vào albumin huyết tương theo cách gắn thuận nghịch

B Các thuốc là base yếu phần lớn gắn vào glycoprotein theo cách gắn thuận nghịch

C Câu A, B đúng

D Câu A, B sai

Câu 86 Sự gắn thuốc vào protein huyết tương phụ thuộc vào yếu tố, chọn câu sai

A Số lượng vị trí gắn thuốc trên protein huyết tương

B Nồng độ phân tử của các protein gắn thuốc

C Hằng số gắn thuốc hoặc hằng số ái lực gắn thuốc

D Số nguyên tử Oxi có trong phân tử thuốc

Câu 87 Ý nghĩa của việc gắn thuốc vào protein huyết tương

A Protein huyết tương là chất đệm sẽ giải phóng từ từ thuốc ra dạng tự do

B Nhiều thuốc có thể cùng gắn vào một vị trí của protein huyết tương gây ra sự tranh chấp, có thể tăng hoặc giảm tác dụng dược lý của các thuốc

Trang 22

C Trường hợp bệnh lý làm tăng - giảm lượng protein huyết tương (như suy dinh dưỡng, xơ gan, thận hư, người già ), cần hiệu chỉnh liều thuốc

D Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 88 Sự phân phối lại

A Thường gặp với các thuốc tan nhiều trong lipid có tác dụng trên thần kinh trung ương và dùng thuốc theo đường tĩnh mạch

B Thường gặp với các thuốc tan nhiều trong nước có tác dụng trên thần kinh trung ương và dùng thuốc theo đường tĩnh mạch

C Thường gặp với các thuốc có tác dụng trên thần kinh trung ương và dùng thuốc theo đường tĩnh mạch

D Thường gặp với các thuốc dùng theo đường tĩnh mạch

Câu 89 Yếu tố quyết định tốc độ vận chuyển thuốc vào não, chọn câu sai

A Mức độ gắn thuốc vào protein huyết tương

B Mức độ ion hoá của phần thuốc tự do

C Hệ số phân bố lipid/nước của phần thuốc tự do không ion hoá

D Hệ số phân bố lipid/nước của phần thuốc tự do bị ion hoá

Câu 90 Sự vận chuyển thuốc qua nhau thai

A Mao mạch của thai nhi nằm trong nhung mao của mẹ vì vậy giữa máu mẹ và thai nhi có "hàng rào nhau thai"

B rất nhiều thuốc có thể vào được máu thai nhi, gây nguy hiểm cho thai (phenobarbital, sulfamid, morphin )

C Chỉ có thuốc tự do này mới sang được máu con

D Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 91 Ý nghĩa lâm sàng của thể tích phân phối

A Vd càng lớn chứng tỏ thuốc càng gắn nhiều vào mô vì thế điều trị nhiễm khuẩn xương khớp nên chọn kháng sinh thích hợp có Vd lớn

B Khi biết Vd của thuốc, có thể tính được liều cần dùng để đạt nồng độ huyết tương mong muốn: D = Vd xCp

Trang 23

D Có sự tham gia của nhiều enzym

Câu 93 Các yếu tố làm thay đổi tốc độ chuyển hoá thuốc, chọn câu sai

Câu 94 Các yếu tố ngoại lai gây cảm ứng enzym sẽ làm

A Gỉam hoạt tính của enzym chuyển hóa thuốc do đó thuốc bị thải trừ nhanh hơn do đó làm giảm tác dụng thuốc

B Gỉam hoạt tính của enzym chuyển hóa thuốc do đó thuốc bị thải trừ chậm hơn do đó làm giảm tác dụng thuốc

C Tăng hoạt tính của enzym chuyển hóa thuốc do đó thuốc bị thải trừ nhanh hơn do đó làm giảm tác dụng thuốc

D Tăng hoạt tính của enzym chuyển hóa thuốc do đó thuốc bị thải trừ chậm hơn do đó làm giảm tác dụng thuốc

Câu 95 Các đường thải trừ thuốc chọn câu sai

A Thải trừ qua thận

B Thải trừ qua mật

C Thải trừ qua phổi

D Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 96 Hai thông số dược động học của sự thải trừ thuốc là

A Độ thanh trừ (CL) và thời gian bán thải (t1/2)

B Độ thanh trừ (Cr) và thời gian bán thải (t1/2)

C Độ thanh thải (CL) và thời gian bán thải (t1/2)

D Độ thanh thải (Cr) và thời gian bán thải (t1/2)

Câu 97 Đơn vị tính của Clearance (CL) là

A mL/phút, là số mL huyết tương được thải trừ thuốc hoàn toàn trong thời gian 1 phút khi qua cơ quan

B mg/phút, là số mg huyết tương được thải trừ thuốc hoàn toàn trong thời gian 1 phút khiqua cơ quan

C mL/h, là số mL huyết tương được thải trừ thuốc hoàn toàn trong thời gian 1 giờ khi qua cơ quan

D L/phút, là số L huyết tương được thải trừ thuốc hoàn toàn trong thời gian 1 phút khi qua cơ quan

Câu 98 Ý nghĩa của Clearance (CL), chọn câu sai

A Biết CL để hiệu chỉnh liều trong trường hợp bệnh lý suy gan, suy thận

B Biết CL để hiệu chỉnh liều trong trường hợp cơ thể béo, gầy

C Nồng độ này đạt được khi tốc độ thải trừ bằng tốc độ hấp thu

D thuốc có CL lớn là thuốc được thải trừ nhanh

Câu 99 Thời gian bán thải thường sử dụng là

A t1/2 α hay t1/2 thải trừ là thời gian cần thiết để nồng độ thuốc trong huyết tương giảm còn 1/2

B t1/2 β hay t1/2 thải trừ là thời gian cần thiết để nồng độ thuốc trong huyết tương giảm còn ½

Trang 24

C t1/2 α hay t1/2 hấp thu là thời gian cần thiết để 1/2 lượng thuốc đã dùng hấp thu được vào tuần hoàn

D t1/2 β hay t1/2 thải trừ là thời gian cần thiết để nồng độ thuốc trong cơ thể giảm còn ½

Câu 100 Sau khi ngừng thuốc bao lâu thì coi như thuốc đã bị thải trừ hoàn toàn khởi cơ thể

A Khoảng 7 lần t1/2

B Khoảng 5 lần t1/2

C Khoảng 10 lần t1/2

D Khoảng 4 lần t1/2

Câu 101 Hợp chất nào qua chuyển hóa ở pha II lại trở nên khó tan trong nước

Câu 102 Loại phản ứng nào sẽ xảy ra trong quá trình chuyển hóa ở pha II

A Phản ứng oxy hóa

B Phản ứng liên hợp

C Phản ứng khử

D Phản ứng thủy phân

Câu 103 Chất nội sinh nào không tham gia lien hợp ở pha II

Câu 104 Dẫn xuất nào của Sulfanilamid sau khi chuyển quá qua pha II bị lắng đọng

gây đái máu, vô niệu

A Dẫn xuất acetyl hóa

B Dẫn xuất ester hóa

C Dẫn xuất amino hóa

D Dẫn xuất amid hóa

Câu 105 Men G6PD là viết tắt của cụm từ nào sau đây

A Glucose 6 phosphat dehydrogenase

B Glycose 6 phosphat dehydrogenase

C Glycine 6 phosphat dehydrogenase

D Glucagon 6 phosphat dehydrogenase

Câu 106 Sử dụng probenecid cùng với kháng sinh họ beta lactam như penicillin sẽ

giúp

A Tăng chuyển hóa penicillin

B Giảm thải trừ penicillin

C Tăng hấp thu penicillin

D Tăng phân phối penicillin vào mô

Câu 107 Các phân tử thông tin của receptor con gọi là gì?

Câu 108 Có 2 vị trí receptor đó là

A Trong nhân tế bào, ngoài bào tương

B Trong nhân tế bào, ngoài màng tế bào

C Trong tế bào chất, ngoài màng tế bào

D Trong nhân bào tương, ngoài màng tế bào

Câu 109 Các phân tử thông tin gắn với receptor trong nhân tế bào

Trang 25

A Gây ra sự sao chép các gen đặc hiệu

B Làm sản xuất ra các phân tử trung gian

C Gây ra sự biến tính gen

D Tất cả đều sai

Câu 110 Các phân tử thông tin gắn với receptor ngoài màng tế bào

A Làm sản xuất ra các phân tử nước

B Làm sản xuất ra ATPv, GTPv, IPP3, Mg2+, diacetyl

glycerol

C Câu A, B đúng

D Câu A, B sai

Câu 111 Chọn câu đúng về receptor nằm ngoài màng tế bào

A Gây ra sự sao chép các gen đặc hiệu

B Không tham gia trực tiếp vào các chương trình biểu

hiện của gen

C Đóng vai trò là người truyền tin thứ 2

D Nằm trong các vùng điều hoà gen

Câu 112 Receptor của hormon steroid, vitamin D3 nằm ở đâu?

A Ngoài màng tế bào

B Trong nhân tế bào

C Trên cảm thụ quan

D Trên mạng lưới nội bào tương

Câu 113 Khi các phân tử thông tin gắn lên receptor trong nhân tế bào sẽ gây

A Sản xuất ra các phân tử trung gian

B Sản xuất các chất truyền tin thứ 2

C Sản xuất các AMPv, GMPv, IP3, Ca2+, diacetyl glycerol

D Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 114 Vai trò của chất truyền tin thứ hai, chọn câu sai

A Gây ra một loạt phản ứng trong tế bào

B dẫn tới một thay đổi chuyển hoá trong tế bào

C Luôn không có sự thay đổi về biểu hiện gen

D Là các phân tử trung gian

Câu 115 Receptor của adrenalin, benzodiazepine nằm ở đâu

A Nằm trên nhiễm sắc thể

B Nằm trong nhân tế bào

C Nằm trên màng tế bào

D Nằm trong bào tương

Câu 116 Nhận định nào sau đây là sai

A Thuốc gắn vào receptor của tế bào có thể không gây ra tác dụng sinh lý

B Receptor câm là khi thuốc gắn vào mà không gây ra tác dụng gì

C Digitalis không gắn vào gan, phổi, thận

D Nơi tiếp nhận (acceptor) hoặc receptor câm (silent receptor) là một

Câu 117 Chọn câu đúng

A Hai thuốc có cùng receptor, thuốc nào có ái lực cao hơn sẽ đẩy được thuốc khác ra

Trang 26

B Hai thuốc có cùng receptor, thuốc nào có kích thước phân tử nhỏ hơn sẽ đẩy được

Câu 119 Receptor của thuốc có thể là

D Câu A, B đều sai

Câu 121 Tác dụng tại chỗ, chọn câu sai

A Thuốc tác dụng ngay tại nơi thuốc tiếp xúc

B Khi thuốc chưa được hấp thu vào máu

C Thuốc sát khuẩn ngoài da, thuốc bọc niêm mạc đường tiêu hoá (kaolin, hydroxyd nhôm) là những thuốc tác dụng tại chỗ

D Là những thuốc tác dụng ngoài da không đưa vào cơ thể

Câu 122 Tác dụng toàn thân

A Là tác dụng xảy ra khi thuốc đã được hấp thu vào cơ quan

B Là tác dụng xảy ra khi thuốc đã được hấp thu vào não

C Là tác dụng xảy ra khi thuốc đã được hấp thu vào máu

D Là tác dụng xảy ra khi thuốc đã được hấp thu vào tế bào

Câu 123 Chọn câu sai

A Tác dụng toàn thân là tác dụng xảy ra sau khi thuốc đã được hấp thu vào máu

B Thuốc tác dụng toàn thân có thể được hấp thu qua các đường như đường hô hấp,

Trang 27

đường tiêu hoá hay đường tiêm.

C Tác dụng toàn thân có nghĩa là thuốc tác dụng khắp cơ thể

D Thuốc tác dụng toàn thân: thuốc lợi tiểu, thuốc trị tăng huyết áp, thuốc trị suy tim

Câu 124 Tác dụng chính

A Là tác dụng dùng để điều trị

B Ví dụ Nifedipin, thuốc chẹn kênh calci dùng điều trị tăng huyết áp

C Ví dụ Nifedipin, thuốc chẹn kênh calci gây phù chân, tụt huyết áp

B Giảm tác dụng không mong muốn

C Tăng tác dụng chính và giảm tác dụng không mong muốn

Câu 128 Ý nghĩa của một thuốc có tác dụng chọn lọc

A Gíup cho việc điều trị trở nên dễ dàng hơn

B Gíup cho việc điều trị hiệu quả hơn

C Gíup cho việc điều trị ít tác dụng phụ

D Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 129 Thay đổi tác dụng dược lý của thuốc liên quan đến

A Thay đổi về đặc điểm của thuốc

B Thay đổi về đối tượng dùng thuốc

C Câu A, B sai

D Câu A, B đúng

Câu 130 Thay đổi cấu trúc của thuốc có thể

A Chỉ thay đổi dược lực của thuốc

B Luôn luôn thay đổi dược động của thuốc

C Có thể thay đổi dược lực hoặc dược động của thuốc

D Tất cả đều đúng

Câu 131 Chọn câu sai

A Từ dạng thuốc có thể ảnh hưởng đến sinh khả dụng

Trang 28

B Ngoài ra dạng thuốc con được bào chế sao cho tiện bảo quản, vận chuyển, sử dụng

C Cùng một hoạt chất nhưng có thể bào chế thành nhiều dạng thuốc khác nhau

D Tất cả đều sai

Câu 132 Về trạng thái dược chất của thuốc

A Dạng tinh thể dễ tan hơn dạng rắn vô định hình

B Dạng rắn vô định hình dễ tan hơn dạng tinh thể

C Hai dạng có độ tan như nhau

D Không phụ thuộc dạng chỉ phụ thuốc kích thước

Câu 133 Vai trò của tá dược ảnh hưởng như thế nào đến hiệu quả của thuốc

A Tá dược chỉ là chất độn

B Ảnh hưởng đến độ hoà tan, khuếch tán của thuốc

C Tá dược làm viên thuốc to dễ dùng

D Không câu nào đúng

Câu 134 Nhận định nào sau đây là đúng

A Trẻ em không phải là người lớn thu nhỏ lại

B Chỉ cần giảm liều thuốc của người lớn thì thành liều của trẻ em

C Không có sự khacs biệt về dược động học ở trẻ em so với người lớn

D Tất cả đều sai

Câu 135 Khi dùng thuốc ở trẻ em cần chú ý những đặc điểm gì trên đối tượng này

A Hệ thần kinh chưa phát triển nên thuốc dễ thấm qua và tế bào thần kinh

B Hệ enzym chuyển hoá thuốc, hệ thải trừ thuốc chưa phát triển

C Tế bào chứa nhiều nước, không chịu được thuốc gây mất nước

D Tất cả đều đúng

Câu 136 Những chú ý khi dùng thuốc ở người cao tuổi

A Các hệ enzym đều kém hoạt động vì đã "lão hoá"

B Các tế bào ít giữ nước nên cũng không chịu được thuốc gây mất nước

C Phải dùng nhiều thuốc một lúc nên cần rất chú ý tương tác thuốc

Trang 29

Câu 138 Khi sử dụng thuốc trên phụ nữ cho con bú cần quan tâm

A Thuốc có thải trừ qua đường sữa hay không

B Nếu là thuốc thải trừ qua sữa mẹ thì chỉ dùng thuốc khi thật cần thiết

C Câu A, B đúng

D Câu A, B sai

Câu 139 Những thuốc tránh dùng trên phụ nữ cho con bú như

A Thuốc phiện và dẫn xuất của thuốc phiện (thuốc ho, codein )

B Thuốc ức chế thần kinh trung ương, thuốc chống động kinh đều gây mơ màng và li bì

B Phản ứng có hại của thuốc

C Viết tắt của từ tiếng anh "Adverse Drug Reactions"

D Câu B, C đúng

Câu 141 ADR xảy ra ở liều

A Thường dùng cho người

B Cao hơn liều thường dùng

C Thấp hơn liều thường dùng

D Bất kỳ liều nào

Câu 142 ADR xảy ra với tỉ lệ bao nhiêu

Câu 143 Vì sao benzocain, procain, sulfonamid, sulfonylurea dễ gây mẫn cảm

A Vì thuốc có mang nhóm-CH3 ở vị trí para sản phẩm oxy hoá sẽ dễ gắn với nhóm-SH của protein nội sinh để thành kháng nguyên

B Vì thuốc có mang nhóm-NH2 ở vị trí para sản phẩm oxy hoá sẽ dễ gắn với nhóm-SH của protein nội sinh để thành kháng nguyên

C Vì thuốc có mang nhóm-SO2 ở vị trí para sản phẩm oxy hoá sẽ dễ gắn với nhóm-SH của protein nội sinh để thành kháng nguyên

Trang 30

D Không câu nào đúng

Câu 144 Vì sao thầy thuốc cần phải hỏi kỹ tiền sử dị ứng thuốc của bệnh nhân

D Thuốc sốt rét như Primaquin, Quinin, Pamaquin, Sulfamid, Nitrofuran

Câu 146 Người thiếu G6PD thường gặp ở

A Nam giới, da đen

B Nữ giới, da đen

C Nữ giới, da trắng

D Không phân biệt nam nữ, màu da

Câu 147 Người thiếu enzym Methemoglobin Reductase dễ bị methemoglobin khi dùng các thuốc nào sau đây

A Sulfonylureas B Paracetamol,

Câu 148 Hiện tượng quen thuốc là gì

A Là hiện tượng không còn dị ứng với một thuốc như trước đây

B Là sự đáp ứng với thuốc yếu hơn hẳn so với người bình thường dùng cùng liều

C Là độ nhạy cảm cá nhân bẩm sinh với thuốc

D Không cần tăng liều dùng

Câu 149 Để tránh hiện tượng quen thuốc

A Thường dùng thuốc ngắt quãng hoặc luân phiên thay đổi các nhóm thuốc

B Ngưng dùng khi có hiện tượng quen thuốc

C Giảm liều

D Thay đổi đường dùng

Câu 150 Nghiện thuốc làm cho người nghiện

A Phụ thuộc cả về tâm lý và thể chất

Trang 31

B Vật vả, lăn lộn, dị cảm, vã mồ hôi, tiêu chảy khi thiếu thuốc

C Thuốc làm thay đổi tâm lý và thể chất theo hướng xấu

D Cả 3 ý trên đều đúng

Câu 151 Phát biểu không đúng khi nói về thuốc ngủ:

A Ức chế thần kinh trung ương, thuốc ngủ tạo ra giấc ngủ gần với giấc ngủ sinh lý

B Liều thấp có tác dụng an thần, liều cao gây mê

C Barbitarat được sử dụng nhiều hiện nay hơn so với benzodiazepin do ít tác dụng phụ

D Benzodiazepin được sử dụng nhiều do ít gây quen thuốc và ít tác dụng phụ

Câu 152 Acid barbituric:

A Được tạo thành từ acid malonic và amoniac

B Là acid yếu, kém phân ly nên khó khuếch tán qua màng sinh học

C Thay H ở C5 bằng các gốc R1 và R2, có tác dụng ức chế thần kinh trung ương

D Câu A và C đúng

Câu 153 Liên quan cấu trúc và tác dụng của acid barbituric:

A Không thay thế H ở C5: tác dụng yếu

B Thay thế hai H ở C5 tác dụng yếu

C Tác dụng ức chế thần kinh trung ương sẽ mạnh hơn khi R1 và R2 là chuỗi thẳng

D Thay H ở C5 bằng một gốc phenyl, thuốc có tác dụng có co giật

Câu 154 Phenobarbital được tạo thành khi biến đổi acid barbituric theo hướng:

A Thay thế H ở C5 bằng một gốc phenyl

B Thay thế H ở C5 bằng hai gốc phenyl

C Thay hai H ở C5 bằng O và phenyl

D Thay H ở C2 bằng O và H ở C5 bằng phenyl

Câu 155 Thay O ở C2 của acid barbituric bằng S, ta được:

Câu 157 Tác dụng dược lý của barbiturat trên thần kinh:

A Tạo giấc ngủ giống với giấc ngủ sinh lý, không làm giảm tỷ lệ của giấc ngủ nghịch thường so với giấc ngủ sinh lý

B Liều gây mê, ức chế tủy sống, làm giảm phản xạ đa synap

C Barbiturat đối lập với cơn co giật do strychnin, độc tố uốn ván

D Câu A, B và C đúng

Câu 158 Cơ chế tác dụng của barbiturat:

Trang 32

A Ức chế chức phận của hệ lưới, ngăn cản xung tác thần kinh qua các trục hệ lưới - vỏ não, ngoại biên - đồi não - vỏ não

B Tác dụng gián tiếp thông qua GABA, làm giảm thời lượng mở kênh Cl

C Barbiturat có khả năng tăng cường hoặc bắt chước tác dụng ức chế synap của GABA, tuy nhiên tính chọn lọc kém các benzodiazepin

D Câu A và C đúng

Câu 159 Tác dụng của barbiturat trên hệ hô hấp:

A Giảm biên độ và tần số các nhịp thở

B Hủy hoại trung tâm hô hấp, tăng đáp ứng với CO2

C Tăng sử dụng Oxy ở não trong lúc gây mê

D Câu A và C đúng

Câu 160 Tác dụng của barbiturat:

A Chỉ có tác dụng ức chế thần kinh khi sử dụng liều cao

B Gây ngủ gần với giấc ngủ sinh lý, không có tác dụng chống co giật

C Giảm biên độ và tần số các nhịp thở, liều cao hủy hoại trung tâm hô hấp

D Liều gây mê làm giảm lưu lượng tim và luôn gây ức chế tim

Câu 161 Tác dụng không mong muốn của phenobarbital:

A Buồn ngủ

B Hồng cầu to trong máu ngoại vi

C Rung giật nhãn cầu, lo lắng, sợ hãi

C Giãn mạch dưới da, hạ thân nhiệt

D Giảm hô hấp, giảm huyết áp

Câu 164 Cách xử trí khi ngộ độc cấp phenobarbital:

Câu 165 Khi tăng đào thải barbiturat, không được áp dụng biện pháp này:

A Truyền dung dịch đẳng trương, lợi tiểu thẩm thấu

B Acid hóa huyết tương

C Lọc ngoài thận, chạy thận nhân tạo

Trang 33

D Ở những bệnh nhân có tụt huyết áp, suy vành hoặc suy t im, lọc màng bụng sẽ có hiệu quả hơn thận nhân tạo

Câu 166 Thuốc làm tăng tác dụng, tăng độc tính của phenobarbital:

Câu 167 Thuốc giảm tác dụng khi sử dụng chung với barbiturat:

Câu 168 Tác dụng gây ngủ của barbiturat tăng lên khi phối hợp chung với thuốc:

Câu 169 Tác dụng của benzodiazepin:

D Không gây giãn cơ vân

Câu 171 Thuốc an thần mới ít tác dụng phụ hơn nhóm benzodiazepin:

Câu 172 Benzodiazepin có tác dụng gây mê:

Câu 173 Chỉ định không phải của benzodiazepin:

Câu 174 Chống chỉ định của diazepam:

A Suy hô hấp

B Nhược cơ

C Suy gan, vận hành máy móc

D Tất cả đúng

Câu 175 Theo quan niệm trước đây, rượu ức chế thần kinh trung ương do:

A Tăng khả năng gắn của GABA trên receptor GABAA

B Ức chế khả năng mở kênh Ca2+ của glutamat

C Làm tan rã lớp lipid của màng

D Câu A và B đúng

Câu 176 Rượu ức chế thần kinh trung ương do:

A Tăng khả năng gắn của GABA trên receptor GABAA

B Ức chế khả năng mở kênh Ca2+ của glutamat

C Làm đông vón protein của màng

D Câu A và B đúng

Câu 177 Rượu có tác dụng sát khuẩn tốt nhất: 0

Trang 34

Câu 180 Rượu không gây nên tác dụng:

A Giãn cơ tim, phì đại tâm thất 0

B Nồng độ < 10 làm giảm tiết acid dịch vị

C Ức chế trung tâm vận mạch gây giãn mạch

D Giãn cơ trơn

Câu 181 Dược động học của rượu:

A Hấp thu chậm, đạt nồng độ tối đa trong máu sau 3 giờ

B Nồng độ rượu trong mô lớn hơn nồng độ trong máu

rất nhiều

C 80% được đào thải nguyên vẹn qua phổi

D Qua được nhau thai, 90% oxy hóa ở gan

Câu 182 Con đường chuyển hóa chính của rượu:

A Chuyển hoá qua alcool dehydrogenase

B Chuyển hoá qua hệ microsomal ethanol oxidizing

system

C Đào thải qua phổi

D Câu a và c đúng

Câu 183 Ở người nghiện rượu, sự chuyển hóa rượu qua hệ nào tăng lên:

A Chuyển hoá qua alcool dehydrogenase

B Chuyển hoá qua hệ microsomal ethanol oxidizing

system

C Đào thải qua phổi

D Đào thải qua mật

Câu 184 Sản phẩm chuyển hóa cuối cùng của rượu:

Câu 185 Mục đích khi tiêm rượu vào dây thần kinh bị viêm:

Câu 186 Chất chuyển hóa của rượu (ethanol) gây độc tính cao:

Câu 187 Khi ngộ độc mạn tính rượu, bệnh nhân sẽ có biểu hiện:

Trang 35

C Viêm dây thần kinh, rối loạn tâm thần D Câu A và C đúng

Câu 188 Biểu hiện run tay, viêm dây thần kinh ngoại biên ở người nghiện rượu do thiếu vitamin:

Câu 189 Các biện pháp điều trị ngộ độc cấp do rượu:

A Rửa dạ dày, bổ sung kali

D Bổ sung kali và vitamin E

Câu 191 Mục đích truyền dung dịch glucose khi ngộ độc cấp rượu:

A Tránh hạ đường huyết và tránh tăng thể ceton máu

B Ngăn hạ huyết áp

C Tránh thiếu nước và muối

D Câu B và C đúng

Câu 192 Disulfiram được dùng chữa nghiện rượu do:

A Tăng đào thải rượu ra khỏi cơ thể

B Ức chế aldehyd oxydase, làm tăng nồng độ

B Buồn nôn, nôn, vã mồ hôi

C Tăng huyết áp và hạ đường huyết

D Câu A và B đúng

Câu 194 Thuốc không gây biểu hiện giống disulfiram khi dùng chung với rượu ethylic:

Câu 195 Thuốc làm tăng nguy cơ tổn thương gan khi dùng chung với rượu:

Câu 196 Thuốc làm tăng nguy cơ loét dạ dày khi uống cùng rượu:

Câu 197 Rượu dùng chung với nhóm thuốc này làm tăng acid lactic máu:

Câu 198 Khi ngộ độc rượu, bệnh nhân có thể bị mù do rượu có chứa:

Trang 36

Câu 199 Khi ngộ độc alcol này, có thể gây acid chuyển hoá và suy thận:

Câu 200 Thời gian thuốc ngủ benzodiazepin được tổng hợp:

Câu 201 Kỷ nguyên hiện đại của hoá trị liệu kháng khuẩn được bắt đầu từ việc tìm ra nhóm kháng sinh:

Câu 202 Thời gian penicillin được tổng hợp dùng trong lâm sàng:

Câu 203 Nhóm kháng sinh do Alexander Fleming tìm ra:

Câu 204 Nhóm kháng sinh được tổng hợp nhân tạo:

205 Kháng sinh có bao nhiêu cơ chế tác động:

Câu 206 Kháng sinh có cơ chế tác động khác các kháng sinh còn lại:

Câu 207 Cơ chế tác động của Tetracyclin:

A Ức chế tổng hợp vách tế bào

B Gắn vào thụ thể 30S của riboxom, làm ức chế tổng hợp protein

C Gắn vào thụ thể 50S của riboxom, làm ức chế tổng hợp protein

D Ức chế tổng hợp acid folic

Câu 208 Kháng sinh ức chế tổng hợp acid folic:

Câu 209 Phổ kháng khuẩn được định nghĩa:

A Mỗi kháng sinh chỉ có tác dụng trên một số chủng vi khuẩn nhất định, gọi là phổ kháng khuẩn

B Tỉ lệ MBC/MIC > 4: kháng sinh diệt khuẩn

C Tỉ lệ MBC/MIC gần bằng 1: kháng sinh kìm khuẩn

D Tất cả đúng

Câu 210 Nhóm kháng sinh kìm khuẩn:

Trang 37

A Penicillin B Macrolid C Quinolon D Aminosid

Câu 211 Kháng sinh ức chế tạo cầu peptid:

Câu 212 Cơ chế chung của nhóm kháng sinh β lactam:

A Ức chế tổng hợp vách tế bào

B Ức chế tổng hợp protein

C Ức chế tổng hợp acid citric

D Câu A và C đúng

Câu 213 Sự khác biệt giữa vi khuẩn gram dương và gram âm:

A Vi khuẩn gram dương lớp peptidoglycan mỏng hơn

B Hai loại vi khuẩn bắt màu khác nhau với thuốc nhuộm

C Vi khuẩn gram âm có lớp lipopolysaccharid ngoài cùng

D Câu B và C đúng

Câu 214 Penicillin ức chế tạo vách tế bào do:

A Gắn với men transpeptidase

B Gắn vào tiểu đơn vị 30S của ribosom

C Gắn vào tiểu đơn vị 30S của ribosom

D Cạnh tranh với PAPA

Câu 215 Dựa theo cấu trúc hóa học, kháng sinh β lactam được chia thành:

Câu 216 Cấu trúc của nhóm cephem:

A Vòng A có 5 cạnh bão hoà, gồm các penicilin và các chất phong toả β lactamase

B Vòng A có 6 cạnh không bão hoà, gồm các cephalosporin

C Vòng A có 5 cạnh không bão hoà, gồm các imipenem, ertapenem

D Không có vòng A, là kháng sinh có thể tổng hợp như aztreonam

Câu 217 Cephalosporin thuộc cấu trúc nhóm:

Câu 218 Kháng sinh penicillin được tìm ra bởi nhà khoa học:

Câu 219 Kháng sinh penicillin G:

A Kém bền trong môi trường acid nên sử dụng đường

tiêm

B Phổ kháng khuẩn hẹp, tác dụng chủ yếu trên gram âm

C Thời gian bán thải ngắn, từ 30 - 60 phút

D Câu a và c đúng

Trang 38

Câu 220 Sự khác biệt chủ yếu của penicillin G và V:

A Penicillin V không dùng đường uống

B Penicillin G kháng được penicillase

C Penicillin G dùng đường tiêm, Penicillin V dùng được đường uống

D Penicillin G không tác dụng được vi khuẩn gram âm, penicillin V tác dụng tốt trên gram âm

Câu 221 Đặc điểm không thuộc về penicillin G:

A Bền trong môi trường pH = 6 - 6.5

B Dùng đường tiêm do kém bền trong acid dịch vị

C Tác dụng lên các vi khuẩn tiết penicillase

D Khó thấm vào xương và não

Câu 222 Penicillin tác dụng tốt trên tụ cầu vàng:

Câu 223 Kháng sinh penicillin không dùng bằng đường uống:

Câu 224 Chọn câu đúng

A Gồm amoxicillin, ampicillin và oxacilin

B Kháng được vi khuẩn tiết men penicillase

C Amoxicillin hấp thu đường uống tốt hơn ampicillin

D Tất cả đúng

Câu 225 Kháng sinh ưu tiên sử dụng trong trường hợp nhiễm trực khuẩn mủ xanh, Proteus, Enterobacter hoặc nhiễm khuẩn mắc phải tại bệnh viện:

Câu 226 Các cephalosporin được chia làm:

Câu 227 Cephalsoporin thế hệ 1:

A Có phổ kháng khuẩn gần với meticilin và penicilin A

B Kháng được men cephalosporinase

C Không tác dụng trên Salmonella, Shigella

D Câu A và B đúng

Câu 228 Cephalosporin thế hệ 1:

Câu 229 Ưu điểm của cephalosporin thế hệ 2 so với thế hệ 1:

A Phổ mở rộng hơn trên gram âm

Trang 39

A Tác dụng trên gram dương tốt hơn thế hệ 1

B Đa phần sử dụng đường uống

C Tác dụng tốt trên chủng tiết β lactamase hơn thế hệ 1

D Một số kháng sinh nhóm này: cefuroxim, ceftriaxon, cefotaxime

Câu 231 Cephalosporin thế hệ 4:

Câu 232 Cấu trúc chung của các chất ức chế β lactamase:

B Ampicillin và acid clavulanic

C Amoxicillin và acid clavulanic

D Sulbactam và ampicillin

Câu 234 Thành phần của Unasyn:

A Amoxicillin và ampicillin

B Ampicillin và sulbactam

C Ampicillin và acid clavulanic

D Amoxicillin và acid clavulanic

Câu 235 Kháng sinh vancomycin:

A Ức chế transglycosylase nên ngăn cản kéo dài và tạo lưới peptidoglycan

B Đây là kháng sinh kìm khuẩn, hấp thu kém qua đường tiêu hóa

C Chỉ diệt khuẩn Gram (+): phần lớn các tụ cầu gây bệnh, kể cả tụ cầu tiết β lactamase và kháng methicilin

D Câu A và C đúng

Câu 236 Đặc tính chung của nhóm kháng sinh aminoglycosid:

A Hấp thu tốt qua đường tiêu hóa

B Cùng cơ chế tác dụng

C Chủ yếu dùng diệt vi khuẩn yếm khí gram âm

D Độc tính chủ yếu trên tai và mắt

Câu 237 Kháng sinh tiêu biểu trong nhóm aminoglycosid dùng trong điều trị lao:

Câu 238 Kháng sinh streptomycin:

A Streptomycin gắn vào tiểu phần 50 S của ribosom, làm vi khuẩn đọc sai mã thông tin mARN

Trang 40

B Có tác dụng kìm khuẩn mạnh

C pH tối ưu ở 5.5 nên acid hóa nước tiểu khi điều trị nhiễm khuẩn tiết niệu

D Dùng đường tiêm bắp, thuốc gây độc nhiều trên tai

Câu 239 Kháng sinh aminoglycosid ít độc tính trên tai:

Câu 240 Kháng sinh aminoglycosid có hoạt tính mạnh nhất trong nhóm:

Câu 241 Kháng sinh gây độc tính suy tủy và hội chứng xám:

Câu 242 Kháng sinh cloramphenicol:

A Là kháng sinh hoàn toàn tổng hợp, có tác dụng diệt khuẩn

B Cơ chế: gắn vào tiểu phần 50 S của ribosom nên ngăn cản mARN gắn vào ribosom

C Phổ kháng khuẩn hẹp, chủ yếu trên vi khuẩn gram âm, tác dụng đặc hiệu trên vi khuẩnthương hàn và phó thương hàn

D Câu A và C đúng

Câu 243 Độc tính cloramphenicol:

A Suy tủy loại không phụ thuộc liều: giảm huyết cầu toàn thể do suy tuỷ thực sự, tỷ lệ tửvong từ 50 - 80%

B Hội chứng xám: gặp ở trẻ lớn hơn 6 tuổi sau khi dùng liều cao theo đường tiêm: nôn, đau bụng, tím tái, mất nước, người mềm nhũn, trụy tim mạch và chết

C Dùng cloramphenicol liều cao trong trị bệnh thương hàn nặng, bệnh nhân dễ tử vong

D Dùng được cho người suy thận

Câu 246 Cơ chế chung của nhóm kháng sinh tetracyclin:

A Ức chế tổng hợp vách tế bào

B Ức chế tổng hợp protein bằng cách gắn vào tiểu phần 30 S của ribosom

Ngày đăng: 14/12/2023, 13:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w