1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

200 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN DƯỢC LIỆU CÓ ĐÁP ÁN

23 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 200 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Dược Liệu Có Đáp Án
Trường học Trường Đại Học Dược Hà Nội
Chuyên ngành Dược Liệu
Thể loại Tài liệu
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 283,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

dược liệu, bộ môn dược liệu, câu hỏi trắc nghiệm, dược liệu, dược liệu ngành dược, y dược, môn dược liệu, những câu hỏi về dược liệu, ankaloid, saponin, Triglycoside, anthranoid, flavonoid. tác dụng của flavonoid, saponin tạo bọt, dược liệu là gì, Dược liệu dùng chữa ho nhiều đờm, dược liệu chứa glycosid tim, Cây có tinh dầu, dùng trị cảm cúm. 96. Phản ứng để nhận biết tannin: A. Với FeCl3 tạo màu xanh đen B. Với HCl tạo mùi thơm C. Với NaOH tạo kết tủa D. Với Mg/HCl tạo màu đỏ 97. Saponin trong nhân sâm có tác dụng: A. Kích thích thần kinh, tăng sức đề kháng B. Gây ngủ C. Gây co giật D. Chống dị ứng mạnh 98. Chất nào sau đây là alkaloid? A. Atropin B. Rutin C. Curcumin D. Zingeron 99. Tác dụng chính của flavonoid là: A. Giảm cholesterol máu B. Làm bền mao mạch, chống oxy hóa C. Gây tê cục bộ D. Kích thích thần kinh

Trang 1

200 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN DƯỢC LIỆU

CÓ ĐÁP ÁN

1 Dược liệu là gì?

A Chất hóa học tổng hợp

B Thuốc từ khoáng chất

C Nguyên liệu có nguồn gốc tự nhiên dùng làm thuốc

D Tế bào nhân tạo

Trang 3

20 Tác dụng chính của tinh dầu là:

A Tăng cường chuyển hóa

Trang 4

C Cam thảo

D Mạch nha

28 Tinh dầu thường được chiết xuất bằng:

A Cô đặc

B Chiết bằng dung môi

C Cất kéo hơi nước

Trang 6

52 Tinh dầu có tính chất chung là:

A Dễ bay hơi, thơm

B Không màu, không mùi

C Không tan trong dung môi hữu cơ

Trang 7

A Không tan trong nước

B Gây kích thích hoặc ức chế hệ thần kinh

C Không có tác dụng sinh học

D Không tan trong dung môi hữu cơ

63 Nhóm hoạt chất chính trong cây Hoàng liên là:

A Flavonoid

B Tannin

Trang 8

68 Glycosid tim cần dùng đúng liều vì:

A Không hiệu quả nếu thiếu liều

B Rất độc nếu quá liều

C Gây tiêu chảy nếu thiếu liều

D Không ảnh hưởng gì nếu quá liều

69 Dược liệu chứa chất nhầy có tác dụng:

A Nhuận tràng, bảo vệ niêm mạc

Trang 9

D Gây giãn cơ

80 Dược liệu nào có tác dụng chống loét dạ dày?

Trang 10

85 Tác dụng phụ của cam thảo nếu dùng lâu dài là:

A Tăng đường huyết

D Phản ứng màu với FeCl3

89 Dược liệu có tinh dầu có mùi thơm thường dùng làm:

A Thuốc bổ

B Thuốc xông, giảm ho

C Thuốc nhuận tràng

D Thuốc lợi tiểu

90 Flavonoid tan tốt trong:

A Dầu

B Nước nóng

Trang 11

C Dung môi hữu cơ như ethanol

D Rối loạn tâm thần

93 Đặc điểm của flavonoid là:

A Tạo màu vàng nhạt

B Vị mặn

C Có nitơ trong cấu trúc

D Không tan trong nước

A Với FeCl3 tạo màu xanh đen

B Với HCl tạo mùi thơm

C Với NaOH tạo kết tủa

D Với Mg/HCl tạo màu đỏ

97 Saponin trong nhân sâm có tác dụng:

A Giảm cholesterol máu

B Làm bền mao mạch, chống oxy hóa

Trang 12

B Thử với thuốc thử alcaloid

C Nhỏ lên giấy và để bay hơi

D Phản ứng màu với FeCl3

107 Dược liệu dùng điều trị tiểu đường là:

Trang 16

140 Phản ứng đặc trưng nhận biết curcumin là:

A Với HCl đặc tạo màu đỏ cam

Trang 17

152 Tinh dầu có tính chất chung là:

A Dễ bay hơi, thơm

B Không màu, không mùi

C Không tan trong dung môi hữu cơ

D Không phản ứng hóa học

153 Curcumin có trong dược liệu nào?

A Gừng

B Quế

Trang 18

A Không tan trong nước

B Gây kích thích hoặc ức chế hệ thần kinh

Trang 19

C Không có tác dụng sinh học

D Không tan trong dung môi hữu cơ

163 Nhóm hoạt chất chính trong cây Hoàng liên là:

168 Glycosid tim cần dùng đúng liều vì:

A Không hiệu quả nếu thiếu liều

B Rất độc nếu quá liều

C Gây tiêu chảy nếu thiếu liều

D Không ảnh hưởng gì nếu quá liều

169 Dược liệu chứa chất nhầy có tác dụng:

A Nhuận tràng, bảo vệ niêm mạc

Trang 20

D Gây giãn cơ

180 Dược liệu nào có tác dụng chống loét dạ dày?

A Cỏ ngọt

B Gừng

Trang 21

185 Tác dụng phụ của cam thảo nếu dùng lâu dài là:

A Tăng đường huyết

D Phản ứng màu với FeCl3

189 Dược liệu có tinh dầu có mùi thơm thường dùng làm:

A Thuốc bổ

Trang 22

B Thuốc xông, giảm ho

D Rối loạn tâm thần

193 Đặc điểm của flavonoid là:

A Tạo màu vàng nhạt

B Vị mặn

C Có nitơ trong cấu trúc

D Không tan trong nước

A Với FeCl3 tạo màu xanh đen

B Với HCl tạo mùi thơm

C Với NaOH tạo kết tủa

D Với Mg/HCl tạo màu đỏ

197 Saponin trong nhân sâm có tác dụng:

Trang 23

B Rutin

C Curcumin

D Zingeron

199 Tác dụng chính của flavonoid là:

A Giảm cholesterol máu

B Làm bền mao mạch, chống oxy hóa

Ngày đăng: 24/06/2025, 15:24

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w