hóa hữu cơ, trắc nghiệm, 200 câu trắc nghiệm hóa hữu cơ, có đáp án, tên gọi đúng theo IUPAC của CH₃–CH₂–CH(CH₃)–CH₃,Phân tử CH₃COOCH₃ thuộc nhóm chức nào?, Đồng phân quang học thường có, Đồng phân este và axit cùng công thức phân tử là, Phản ứng thế vòng thơm xảy ra mạnh với, Cấu trúc phân tử của phenol, Dung dịch amino axit tác dụng với HCl tạo ra gi?
Trang 1200 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HÓA HỮU CƠ Phần 1: Cấu trúc, danh pháp và đồng phân
(Câu 1–50)
Câu 1 Công thức chung của ankan là:
A C H₂ ₂ B C H₂ C C H₂ ₂ D C H₂ ₄ₙ ₙ₋ ₙ ₙ ₙ ₙ₊ ₙ ₙ₊
Câu 2 Tên gọi đúng theo danh pháp IUPAC của CH₃CH₂OH là:
A Methanol B Ethanol C Propanol D Butanol
Câu 3 Đồng phân hình học tồn tại trong nhóm:
A Ankan B Anken C Ancol D Ankin
Câu 4 Số đồng phân cấu tạo của C₄H₁₀ là:
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 5 Tên gọi đúng của CH₃–CH(CH₃)–CH₃ là:
A Propan B Butan C Isobutan D 2-Methylpropan
Câu 6 Đồng phân quang học là dạng đồng phân:
A Cấu tạo B Vị trí C Hình học D Lập thể
Câu 7 Phân tử nào sau đây có đồng phân hình học?
A CH₃–CH=CH–CH₃ B CH₂=CH₂
C CH₃CH₂CH₂CH₃ D CH₃–C≡CH
Câu 8 CH₃–CH=CH₂ có tên gọi là:
A Propan B Propanol C Propen D Propin
Câu 9 Số đồng phân cấu tạo của C₃H₆O là:
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 10 CH₃COOH là tên gọi của:
A Axit formic B Axit propionic
C Axit acetic D Axit oxalic
Câu 11 Danh pháp thay thế dùng để gọi tên:
A Các hợp chất no B Hợp chất thơm
C Tất cả các hợp chất hữu cơ D Hợp chất không mạch
Câu 12 Trong phân tử etilen, kiểu lai hóa của nguyên tử C là:
A sp B sp² C sp³ D d²sp³
Trang 2Câu 13 Đồng phân hình học có thể phân biệt bằng:
A Phản ứng oxi hóa B Nhiệt độ nóng chảy
C Hoạt tính quang học D Nhiệt độ sôi
Câu 14 Trong phân tử metan, liên kết C–H là:
A Liên kết đơn cộng hóa trị B Liên kết đôi
C Liên kết ba D Liên kết ion
Câu 15 Số đồng phân cấu tạo của C₄H₈ là:
A 2 B 3 C 5 D 6
Câu 16 CH₃–CH₂–CH₂–CH₃ có tên gọi là:
A Butan B Propan C Pentan D Hexan
Câu 17 Công thức phân tử của anken có 3 nguyên tử C là:
A C₃H₆ B C₃H₈ C C₃H₄ D C₃H₇
Câu 18 Isomer của C₂H₆O gồm:
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 19 C₆H₆ là công thức của:
A Cyclohexan B Benzen C Hexan D Hexen
Câu 20 Tên gọi của CH≡CH là:
A Etilen B Propen C Axetilen D Butin
Câu 21 Cacbon bậc ba là cacbon liên kết với:
A 1 nguyên tử cacbon khác
B 2 nguyên tử cacbon khác
C 3 nguyên tử cacbon khác
D 4 nguyên tử cacbon khác
Câu 22 Số đồng phân của C₅H₁₂ là:
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 23 Tên gọi đúng theo IUPAC của CH₃–CH₂–CH(CH₃)–CH₃ là:
A 3-methylbutan B 2-methylbutan
C Pentan D Isopentan
Câu 24 Phân tử có nhóm chức ancol là:
A CH₃COOH B CH₃CH₂OH
C CH₃NH₂ D CH₃OCH₃
Trang 3Câu 25 Nhóm chức đặc trưng của axit cacboxylic là:
A –OH B –CHO C –COOH D –COO–
Câu 26 Đồng phân nào sau đây là đồng phân nhóm chức?
A Etanol và dimetyl ete
B Butan và isobutan
C Propen và cyclopropan
D Axit axetic và axit fomic
Câu 27 C₄H₈ có thể có bao nhiêu đồng phân anken?
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 28 Dạng mạch vòng ứng với công thức C₅H₁₀ là:
A Cyclopentan B Pentan
C 1-Penten D 2-Penten
Câu 29 CH₃–CO–CH₃ là:
A Andehit B Ceton C Axit D Ete
Câu 30 Số nhóm chức trong CH₃CH(OH)CH₂COOH là:
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 31 Tên gọi của HCOOH là:
A Axit axetic B Axit formic
C Axit oxalic D Axit fomic
Câu 32 Phân tử CH₃COOCH₃ thuộc nhóm chức nào?
A Ancol B Ceton C Este D Amid
Câu 33 Số đồng phân cấu tạo của C₄H₈O là:
A 5 B 6 C 7 D 8
Câu 34 Đồng phân hình học trans có:
A Nhóm thế cùng phía
B Nhóm thế đối nhau
C Không có đồng phân
D Đồng phân gương
Câu 35 Este được tạo từ:
A Axit và ancol B Axit và amin
C Alkan và ancol D Anken và ancol
Trang 4Câu 36 Công thức cấu tạo nào sau đây đúng với metyl axetat?
A HCOOCH₃ B CH₃COOCH₃
C CH₃CH₂COOH D CH₃CH₂COOCH₃
Câu 37 Phân tử có cấu trúc đối xứng là:
A CH₃–CH₂–CH₃ B CH₃CH=CHCH₃
C CH₃CH₂CH₂CH₃ D CH₃CH₂CH₂OH
Câu 38 Đồng phân nào sau đây là đồng phân lập thể?
A Butan và isobutan
B Cis-but-2-en và trans-but-2-en
C Propan và cyclopropan
D Etanol và metoxi metan
Câu 39 Đồng phân quang học thường có:
A C nguyên tử bất đối xứng
B Nhóm chức OH
C Nhóm chức COOH
D Cấu trúc mạch vòng
Câu 40 Phân tử nào sau đây không có đồng phân hình học?
A CH₃CH=CHCH₃
B CH₂=CHCH₃
C CH₃CH=CHBr
D CHCl=CHBr
Câu 41 CH₃–CH₂–CH₂–OH có tên gọi là:
A Etanol B Propanol
C 1-Propanol D 2-Propanol
Câu 42 Phân tử nào sau đây có đồng phân bậc 3?
A CH₃CH₂CH₂CH₃
B (CH₃)₃CH
C CH₃CH₂CH₂OH
D CH₃COOH
Câu 43 Axit nào sau đây là axit dicarboxylic?
A HCOOH B CH₃COOH
C HOOC–COOH D CH₃CH₂COOH
Câu 44 Đồng phân lập thể tồn tại trong hợp chất có liên kết:
A Đơn B Đôi C Ba D Ion
Trang 5Câu 45 Số đồng phân của C₄H₁₀O là:
A 4 B 5 C 6 D 7
Câu 46 CH₃CH₂–O–CH₂CH₃ là:
A Ete B Este C Ancol D Axit
Câu 47 CH₃CH₂CH₂CH₂OH là:
A 1-Propanol B 2-Butanol
C 1-Butanol D 2-Propanol
Câu 48 Đồng phân este và axit cùng công thức phân tử là:
A C₂H₄O₂ B C₃H₆O₂ C C₄H₈O D C₂H₆O
Câu 49 Tên gọi đúng của CH₃CH₂CH(NH₂)COOH là:
A Glyxin B Alanin C Valin D Axit glutamic
Câu 50 Phân tử nào sau đây là đồng phân nhóm chức của CH₃CH₂OH?
A CH₃OCH₃ B CH₃COOH
C CH₃CH₂CH₃ D CH₄
Phần 2: Phản ứng hóa học và cơ chế phản ứng (Câu 51– 100)
Câu 51 Phản ứng cộng đặc trưng cho hợp chất:
A Ankan B Anken C Ancol D Axit
Câu 52 Phản ứng thế đặc trưng của ankan xảy ra với:
A HCl B Cl₂ (ánh sáng) C Br D HBr⁻
Câu 53 Chất nào sau đây không tham gia phản ứng cộng?
A C₂H₄ B C₂H₂ C CH₄ D CH₂=CH₂
Câu 54 Phản ứng của anken với nước gọi là phản ứng:
A Cộng B Tách C Thế D Trùng hợp
Câu 55 Cơ chế phản ứng cộng HBr vào anken là:
A Thế gốc tự do B Cộng electrophin
C Thế nucleophin D Tách nước
Câu 56 Phản ứng tách xảy ra khi:
A Tăng số nguyên tử
Trang 6B Giảm số nguyên tử
C Tăng số liên kết π
D Giảm liên kết π
Câu 57 Cơ chế phản ứng thế halogen vào ankan là:
A Gốc tự do B Cộng electrophin
C Thế ion D Phối hợp
Câu 58 Phản ứng cộng HBr vào CH₂=CH₂ tạo thành:
A CH₃CH₂Br B CH₂BrCH₃
C CH₃CHBr₂ D CHBr₂CH₃
Câu 59 Phản ứng cộng HBr vào anken bất đối tạo sản phẩm chính theo:
A Quy tắc Saytzeff B Quy tắc Markovnikov
C Quy tắc Gattermann D Cơ chế SN2
Câu 60 Phản ứng este hóa là phản ứng giữa:
A Ancol + axit B Ancol + este
C Ancol + andehit D Ancol + amin
Câu 61 Tách nước từ ancol tạo thành:
A Este B Ete C Anken D Axit
Câu 62 Ete được điều chế từ:
A 2 axit B 2 ancol
C 1 ancol + 1 axit D 1 ancol + 1 este
Câu 63 Phản ứng trùng hợp etilen tạo:
A PE B PVC C PS D PVA
Câu 64 Phản ứng trùng ngưng xảy ra giữa:
A Ancol và axit
B Hai phân tử giống nhau
C Hai este
D Ete và nước
Câu 65 Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa bậc nhẹ?
A CH₃CH₂OH → CH₃CHO
B CH₃CH₂OH → CH₃COOH
C CH₃OH → CO₂
D CH₃CH₂OH → CH₄
Trang 7Câu 66 Phản ứng SN1 diễn ra thuận lợi nhất với:
A Cacbon bậc 1 B Cacbon bậc 2
C Cacbon bậc 3 D Cacbon thơm
Câu 67 Phản ứng SN2 thường xảy ra với:
A Cacbon bậc 3 B Cacbon bậc 2
C Cacbon bậc 1 D Cacbon benzylic
Câu 68 Sản phẩm chính trong phản ứng tách HBr từ 2-bromobutan là:
A But-1-en B But-2-en (trans)
C But-2-en (cis) D Cả B và C
Câu 69 Khi oxi hóa ancol bậc I, sản phẩm đầu tiên là:
A Axit B Ceton C Andehit D Ete
Câu 70 Khi oxi hóa ancol bậc II sẽ thu được:
A Axit B Ceton C Andehit D Ete
Câu 71 Phản ứng thế vòng thơm xảy ra mạnh với:
A Benzen B Toluen C Nitrobenzen D Anilin
Câu 72 Nhóm thế định hướng ortho–para là:
A –NO₂ B –CH₃ C –COOH D –CN
Câu 73 Hợp chất nào là chất điện ly yếu?
A CH₃COOH B NaOH
C HCl D HNO₃
Câu 74 Hợp chất nào sau đây có phản ứng thế với Na?
A CH₃COOH B CH₃CH₂OH
C CH₃CHO D CH₄
Câu 75 Hợp chất nào bị khử bởi NaBH₄?
A Ceton B Ancol
C Axit D Este
Câu 76 Tên cơ chế phản ứng chính trong phản ứng xà phòng hóa este là:
A Cộng nucleophin B Phân cắt gốc tự do
C Thế electrophin D Phân cắt ion hóa
Câu 77 Phản ứng phân giải este trong môi trường kiềm tạo:
A Ancol và axit
Trang 8B Ancol và muối
C Axit và nước
D Ete và axit
Câu 78 Phản ứng cộng H₂ vào anken là:
A Cộng nucleophin B Hydro hóa
C Khử oxi D Khử nucleophin
Câu 79 Phản ứng thủy phân este xảy ra nhanh trong:
A Môi trường trung tính B Môi trường kiềm
C Môi trường axit D Cả axit và kiềm
Câu 80 Andehit bị oxi hóa thành:
A Ancol B Ceton C Axit D Ete
Câu 81 Chất nào sau đây phản ứng tráng bạc?
A CH₃COOH B CH₃CHO
C CH₃CH₂OH D CH₃CH₂Cl
Câu 82 Cơ chế cộng HBr vào anken bị chi phối bởi:
A Nhiệt độ B Dung môi
C Gốc tự do D Loại anken
Câu 83 Phản ứng trùng hợp tạo polime từ:
A Hợp chất có liên kết đơn
B Hợp chất có liên kết ba
C Hợp chất có liên kết đôi
D Hợp chất thơm
Câu 84 Phản ứng cộng HCl vào ankin tạo:
A Ancol B Dihaloalkan
C Haloalken D Haloalkan
Câu 85 Ceton khi khử tạo thành:
A Ancol bậc I B Ancol bậc II
C Axit D Andehit
Câu 86 Phản ứng cộng H₂O vào alken cần xúc tác:
A HCl B NaOH C H₂SO₄ D HNO₃
Câu 87 Tác nhân khử phổ biến trong hữu cơ là:
A NaOH B HCl C NaBH₄ D H₂SO₄
Trang 9Câu 88 Tác nhân oxi hóa phổ biến là:
A LiAlH₄ B NaBH₄ C KMnO₄ D H₂
Câu 89 CH₂=CH₂ + H₂ → CH₃–CH₃ là phản ứng:
A Cộng loại 1 B Cộng loại 2
C Hydro hóa D Khử
Câu 90 Phản ứng xảy ra với glixerol là:
A Phản ứng với Na
B Oxi hóa thành axit
C Phản ứng este hóa
D Cả A, B và C
Câu 91 Sản phẩm chính khi cho ancol bậc I phản ứng với HCl đặc có xúc tác ZnCl₂ là:
A Ancol clorua B Este C Anken D Andehit
Câu 92 Phản ứng nào sau đây là phản ứng cộng đối xứng?
A C₂H₄ + HCl
B C₂H₄ + Cl₂
C C₂H₄ + HBr
D C₂H₄ + H₂O
Câu 93 Khi đun nóng axit với ancol trong môi trường axit, thu được:
A Este và nước B Ete C Ceton D Aldehit
Câu 94 Phản ứng khử CH₃COOH bằng LiAlH₄ tạo thành:
A CH₃CHO B CH₃OH C CH₄ D CH₃COH
Câu 95 Phản ứng phân hủy este trong môi trường axit gọi là:
A Xà phòng hóa B Phân ly
C Phân giải D Thủy phân
Câu 96 Chất nào sau đây phản ứng với Cu(OH)₂ tạo dung dịch màu xanh lam?
A Etanol B Axit axetic
C Glixerol D Ete
Câu 97 Phản ứng tráng bạc là phản ứng đặc trưng của:
A Ancol bậc I B Ceton
C Andehit D Ete
Trang 10Câu 98 Phản ứng thế electrophin xảy ra ở:
A Ankan B Vòng benzen
C Ancol D Anken
Câu 99 Phản ứng thế nucleophin thường xảy ra với:
A Dẫn xuất halogen no
B Dẫn xuất halogen thơm
C Anken
D Ceton
Câu 100 Sản phẩm chính khi brom hóa toluen là:
A p-Bromotoluen B o-Bromotoluen
C m-Bromotoluen D Hỗn hợp o- và
p-Phần 3 Hợp chất nhóm chức (101-150)
Câu 101 Hợp chất nào sau đây là dẫn xuất halogen?
A CH₃CH₂OH B CH₃Cl C CH₃COOH D CH₃NH₂
Câu 102 Tên gọi của CH₃CH₂Cl theo danh pháp IUPAC là:
A Etyl clorua B Cloroetan C Clometan D Metyl clorua
Câu 103 Hợp chất nào sau đây là ete?
A CH₃CH₂OH B CH₃COOH
C CH₃OCH₃ D CH₃NH₂
Câu 104 Phản ứng chính của ete với axit mạnh là:
A Cộng H B Phân ly⁺
C Tạo muối D Phản ứng thế
Câu 105 Hợp chất nào sau đây là ancol bậc 2?
A CH₃OH B CH₃CH₂OH
C CH₃CHOHCH₃ D CH₃CH₂CH₂OH
Câu 106 Sản phẩm khi oxi hóa ancol bậc 2 là:
A Axit B Ceton C Este D Anken
Câu 107 Andehit bị oxi hóa bởi:
A Na B HCl
C AgNO₃/NH₃ D H₂O
Trang 11Câu 108 Phản ứng tạo este là phản ứng giữa:
A Ancol + axit B Ancol + bazơ
C Axit + este D Ancol + nước
Câu 109 Axit axetic có công thức:
A CH₃OH B CH₃COOH
C CH₃COH D CH₂COOH
Câu 110 Phản ứng của axit với ancol tạo este gọi là:
A Phản ứng cộng B Phản ứng trùng hợp
C Phản ứng este hóa D Phản ứng trung hòa
Câu 111 Este được điều chế từ:
A Axit và nước B Ancol và nước
C Axit và ancol D Ancol và ete
Câu 112 Tên của CH₃COOC₂H₅ là:
A Etyl axetat B Axetyl etat
C Axetat etyl D Etyl etanoat
Câu 113 Thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là:
A Este hóa B Phản ứng axit-bazơ
C Xà phòng hóa D Khử nước
Câu 114 Sản phẩm khi thủy phân CH₃COOC₂H₅ với NaOH là:
A CH₃COONa và C₂H₅OH
B CH₃COOH và C₂H₅OH
C CH₃CH₂COONa
D CH₃COOH và C₂H₅ONa
Câu 115 Tên gọi của CH₃CH₂NH₂ là:
A Etylamin B Metylamin
C Aminoetan D Etanamin
Câu 116 Amin bậc 3 là amin có:
A 3 nhóm NH₂ B 3 nguyên tử N
C 3 gốc hữu cơ gắn vào N D 3 nguyên tử H gắn vào N
Câu 117 Tên của CH₃CH₂COOH là:
A Axit axetic B Axit propanoic
C Axit fomic D Axit butanoic
Trang 12Câu 118 Tên gọi của HCOOH là:
A Axit etanoic B Axit fomic
C Axit metanoic D B và C đúng
Câu 119 Cấu trúc phân tử của phenol là:
A Vòng benzen – CH₃
B Vòng benzen – OH
C Vòng benzen – NH₂
D Vòng benzen – COOH
Câu 120 Phản ứng đặc trưng của phenol là:
A Phản ứng cộng
B Phản ứng thế nhân thơm
C Phản ứng tráng bạc
D Phản ứng este hóa
Tiếp tục: Câu 121–150
Câu 121 Phản ứng của phenol với brom tạo sản phẩm kết tủa:
A Trắng B Đỏ gạch
C Vàng nhạt D Vàng kim
Câu 122 Este có mùi chuối chín là:
A Isoamyl axetat B Etyl fomat
C Metyl benzoat D Benzyl axetat
Câu 123 Este không bền trong môi trường:
A Trung tính B Bazơ hoặc axit
C Khô D Không khí
Câu 124 Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng:
A Không thuận nghịch
B Có cân bằng
C Tỏa nhiệt mạnh
D Trung hòa
Câu 125 Metylamin có tính:
A Axit yếu B Trung tính
C Bazo yếu D Axit mạnh
Trang 13Câu 126 Phản ứng giữa axit cacboxylic và amin tạo:
A Muối B Este
C Amid D Ancol
Câu 127 Hợp chất nào dưới đây không phải amin?
A CH₃CH₂NH₂ B CH₃CH₂OH
C (CH₃)₃N D CH₃NHCH₃
Câu 128 Amin thơm dễ tham gia phản ứng:
A Khử B Thế nhân thơm
C Oxi hóa D Cộng
Câu 129 Hợp chất nào sau đây là amid?
A CH₃CONH₂ B CH₃NH₂
C CH₃OH D CH₃COOCH₃
Câu 130 Amid tạo thành từ:
A Axit + Ancol B Axit + Amin
C Axit + Phenol D Ancol + Amin
Câu 131 Hợp chất nào vừa có tính axit vừa có tính bazơ?
A Amin B Phenol
C Ancol D Amino axit
Câu 132 Trong môi trường bazơ, amino axit:
A Nhường H⁺
B Nhận H⁺
C Phản ứng với H₂O
D Phân hủy
Câu 133 Amino axit là hợp chất chứa nhóm:
A –COOH và –OH
B –COOH và –NH₂
C –CHO và –NH₂
D –OH và –NH₂
Câu 134 Công thức Glyxin là:
A NH₂CH₂COOH B NH₂CH₃COOH
C CH₃CH(NH₂)COOH D CH₃COOH
Câu 135 Axit glutamic là amino axit có mấy nhóm –COOH?
A 1 B 2 C 3 D 4
Trang 14Câu 136 Tên gọi của H₂NCH₂CH₂COOH là:
A Alanin B Glyxin
C Axit glutamic D Axit β-amino propionic
Câu 137 Tính chất lưỡng tính của amino axit do:
A Tính phân cực cao
B Có nhóm –COOH và –NH₂
C Là chất điện ly mạnh
D Do có liên kết hidro
Câu 138 Dung dịch amino axit tác dụng với HCl tạo:
A Muối amoni B Muối natri
C Este D Amid
Câu 139 Peptit là sản phẩm ngưng tụ của:
A Amin + axit
B 2 amino axit
C Este + ancol
D Ancol + amin
Câu 140 Liên kết peptit là liên kết giữa:
A –COOH và –NH₂
B –NH–CO–
C –COO– và –NH₃⁺
D –CH₂– và –NH–
Câu 141 Đipeptit là sản phẩm của:
A 1 amino axit
B 2 amino axit
C 3 amino axit
D Nhiều amino axit
Câu 142 Peptit có khả năng thủy phân thành:
A Ancol B Amino axit
C Ceton D Anken
Câu 143 Dung dịch protein cho màu tím với thuốc thử biure do chứa:
A Nhóm amin
B Liên kết peptit
C Nhóm –OH
D Nhóm –COOH
Trang 15Câu 144 Thành phần nguyên tố chủ yếu trong protein:
A C, H, O
B C, H, O, N
C C, H, O, P
D C, H, O, S
Câu 145 Đặc điểm của protein là:
A Hòa tan tốt trong nước
B Không bị đông tụ
C Bị biến tính khi nhiệt độ cao
D Không phân hủy
Câu 146 Tên gọi của CH₃CH(NH₂)COOH là:
A Glyxin B Alanin
C Valin D Leucin
Câu 147 Trong phân tử amino axit có thể tồn tại ion lưỡng cực khi:
A pH trung tính
B pH < 7
C pH > 7
D pH = 1
Câu 148 Protein đơn giản chứa:
A Chỉ amino axit
B Cả axit và bazơ
C Chứa hợp chất phức
D Có nhóm ngoại
Câu 149 Loại liên kết tạo chuỗi xoắn alpha trong protein là:
A Ion B Cộng hóa trị
C Hidro D Kim loại
Câu 150 Khi protein bị biến tính, điều gì xảy ra?
A Phân tử bị phân hủy hoàn toàn
B Mất tính chất sinh học
C Tăng hoạt tính
D Tạo este
💊 Câu 151–200: Ứng dụng – Dược học – Phân tích – Sinh học