giải phẫu, trắc nghiệm giải phẫu, những câu hỏi trắc nghiệm giải phẫu có đáp án, bộ môn giải phẫu, giải phẫu, trắc nghiệm giải phẫu, những câu hỏi trắc nghiệm giải phẫu có đáp án, bộ môn giải phẫu, đề cương môn giải phẫu, ôn tập giải phẫu, trắc nghiệm giải phẫu không đáp án, trắc nghiệm giải phẫu đáp án rời, giải phẫu, trắc nghiệm giải phẫu, những câu hỏi trắc nghiệm giải phẫu có đáp án, bộ môn giải phẫu, giải phẫu, trắc nghiệm giải phẫu, những câu hỏi trắc nghiệm giải phẫu có đáp án, bộ môn giải phẫu, đề cương môn giải phẫu, ôn tập giải phẫu, trắc nghiệm giải phẫu không đáp án, trắc nghiệm giải phẫu đáp án rời,
Trang 1125 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN GIẢI PHẪU
🧠 Phần 1: Hệ thần kinh (Câu 1–20)
Câu 1 Hệ thần kinh trung ương bao gồm:
A Não và dây thần kinh sọ
B Tủy sống và dây thần kinh ngoại biên
C Não và tủy sống
D Não và hạch thần kinh
Câu 2 Bộ phận điều khiển các hoạt động có ý thức là:
A Hành não B Tiểu não C Vỏ não D Đồi thị
Câu 3 Dây thần kinh sọ số X là:
A Thị giác B Phế vị C Thính giác D Khứu giác
Câu 4 Trung khu hô hấp nằm ở:
A Hành não B Tiểu não C Cầu não D Tủy sống
Câu 5 Cơ quan bảo vệ hệ thần kinh trung ương gồm:
A Dịch não tủy
B Hộp sọ và cột sống
C Màng não
D Cả A, B và C
Câu 6 Dây thần kinh thị giác là dây số:
A I B II C III D IV
Câu 7 Tủy sống nối với não qua:
A Cầu não B Hành não C Não giữa D Đồi thị
Câu 8 Có bao nhiêu đôi dây thần kinh sọ?
A 10 B 12 C 14 D 8
Câu 9 Vùng nào của não điều khiển vận động có ý thức?
A Hạch nền B Thùy trán C Tiểu não D Hành não
Câu 10 Bộ phận đảm nhận vai trò giữ thăng bằng:
A Hệ tiền đình B Tiểu não C Cả A và B D Não giữa
Câu 11 Chức năng chính của tủy sống là:
A Lưu trữ thông tin
B Điều hòa huyết áp
C Dẫn truyền và phản xạ
D Thăng bằng cơ thể
Trang 2Câu 12 Vùng tiếp nhận cảm giác đau chủ yếu ở:
A Tiểu não B Hồi đỉnh C Hành não D Đồi thị
Câu 13 Thần kinh giao cảm có chức năng:
A Làm tăng hoạt động cơ quan
B Làm giảm hoạt động cơ quan
C Điều khiển vận động tay
D Không có chức năng riêng
Câu 14 Tiểu não điều khiển:
A Thị giác
B Hô hấp
C Cân bằng và phối hợp vận động
D Tiêu hóa
Câu 15 Dịch não tủy được tạo ra ở:
A Ống trung tâm
B Não thất bên
C Tiểu não
D Màng cứng
Câu 16 Đường dẫn truyền cảm giác đi qua:
A Trụ não B Vỏ não C Hạch nền D Tủy sống
Câu 17 Não thất là:
A Khoang chứa dịch não tủy
B Bộ phận thần kinh ngoại vi
C Cấu trúc xương sọ
D Tổ chức màng não
Câu 18 Vỏ não chiếm phần lớn thể tích:
A Cầu não B Đại não C Tiểu não D Hành não
Câu 19 Hành não kiểm soát:
A Thở B Nhịp tim C Nuốt D Tất cả đều đúng
Câu 20 Hệ thần kinh thực vật gồm:
A Hệ giao cảm và đối giao cảm
B Não và tủy sống
C Dây thần kinh sọ
D Hệ nội tiết
❤️ Phần 2: Hệ tuần hoàn (Câu 21–40)
Trang 3Câu 21 Tim người có mấy buồng?
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 22 Van hai lá nằm giữa:
A Nhĩ phải và thất phải
B Nhĩ trái và thất trái
C Tâm nhĩ và động mạch
D Tâm thất và tĩnh mạch
Câu 23 Động mạch chủ dẫn máu:
A Đã trao đổi khí về tim
B Giàu CO₂ đi nuôi cơ thể
C Giàu O₂ đi nuôi cơ thể
D Lên não
Câu 24 Tâm thất trái có thành dày hơn tâm thất phải vì:
A Cần đẩy máu đến phổi
B Cần đẩy máu đi xa hơn, đến toàn cơ thể
C Có nhiều van hơn
D Chứa nhiều máu hơn
Câu 25 Van tổ chim có ở:
A Giữa nhĩ và thất
B Giữa thất và động mạch
C Giữa tĩnh mạch và nhĩ
D Giữa động mạch và tĩnh mạch
Câu 26 Mạch máu có thành dày, đàn hồi tốt, chịu áp lực lớn là:
A Tĩnh mạch
B Mao mạch
C Động mạch
D Mao quản
Câu 27 Cấu trúc nào trong tim ngăn dòng máu chảy ngược?
A Tĩnh mạch
B Van tim
C Động mạch
D Mao mạch
Câu 28 Tim được nuôi dưỡng bởi:
A Tĩnh mạch phổi
B Động mạch vành
C Động mạch chủ
D Động mạch phổi
Trang 4Câu 29 Chu kỳ tim gồm các giai đoạn:
A Co nhĩ – Co thất – Dãn chung
B Co thất – Co nhĩ – Dãn
C Co thất – Dãn tâm trương – Nhĩ bóp
D Dãn thất – Dãn nhĩ – Co tâm trương
Câu 30 Mao mạch có chức năng:
A Dẫn máu về tim
B Trao đổi khí và chất
C Tăng áp lực máu
D Bảo vệ tim
Câu 31 Tĩnh mạch phổi mang máu:
A Giàu CO₂ về tim
B Giàu O₂ về tim
C Giàu CO₂ đến phổi
D Giàu O₂ đến cơ
Câu 32 Động mạch phổi là mạch máu:
A Mang máu từ phổi về tim
B Mang máu từ tim đến phổi
C Mang máu giàu O₂
D Nằm trong tim
Câu 33 Đơn vị chức năng của hệ tuần hoàn là:
A Tim
B Phổi
C Mao mạch
D Mạch vành
Câu 34 Huyết áp được tạo ra chủ yếu do:
A Lực hút của tĩnh mạch
B Sự co bóp của tim
C Trọng lực
D Dãn của mạch máu
Câu 35 Hệ thống mạch máu chia thành mấy loại chính?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 36 Máu từ phổi trở về tim đi vào buồng nào?
A Nhĩ phải
B Nhĩ trái
C Thất trái
D Thất phải
Trang 5Câu 37 Tim được bao bọc bởi:
A Lớp sụn
B Cơ vân
C Màng ngoài tim
D Cơ trơn
Câu 38 Dẫn truyền nhịp tim tự động là do:
A Cơ tim
B Hệ thần kinh
C Hệ dẫn truyền tim
D Mao mạch
Câu 39 Nhịp tim trung bình ở người trưởng thành lúc nghỉ:
A 60–100 lần/phút
B 80–120 lần/phút
C 40–60 lần/phút
D 100–140 lần/phút
Câu 40 Chu kỳ tim kéo dài khoảng:
A 0.6 giây B 1 giây C 1.2 giây D 0.8 giây
🧠 Phần 3: Hệ xương – cơ (Câu 41–60)
Câu 41 Bộ xương người trưởng thành gồm khoảng:
A 200 xương B 206 xương C 210 xương D 208 xương
Câu 42 Xương dài điển hình gồm:
A Đầu xương – Thân xương – Sụn khớp
B Đầu – Thân – Cổ xương
C Đầu xương – Thân xương – Ống tủy
D Đầu xương – Màng xương – Ống tủy
Câu 43 Cột sống người có bao nhiêu đốt sống?
A 30 B 31 C 32 D 33
Câu 44 Cột sống gồm các đoạn:
A Cổ – Ngực – Bụng – Chậu – Cùng
B Cổ – Ngực – Thắt lưng – Cùng – Cụt
C Cổ – Vai – Ngực – Chậu – Hông
D Ngực – Lưng – Chậu – Mông
Câu 45 Xương dài nhất trong cơ thể người là:
A Xương cánh tay
B Xương chày
Trang 6C Xương đùi
D Xương trụ
Câu 46 Cấu trúc nào bảo vệ tủy sống?
A Xương sườn
B Xương sọ
C Xương đòn
D Cột sống
Câu 47 Cấu trúc nối các xương lại với nhau gọi là:
A Bao khớp B Gân C Khớp D Cơ
Câu 48 Cơ là:
A Mô liên kết
B Mô biểu bì
C Mô chuyên biệt có khả năng co rút
D Mô thần kinh
Câu 49 Loại cơ có khả năng co rút tự động và không theo ý muốn:
A Cơ trơn B Cơ vân C Cơ tim D Cả A và C
Câu 50 Cơ bám vào xương thông qua:
A Mạch máu B Dây chằng C Gân D Dây thần kinh
Câu 51 Cơ vân được điều khiển bởi:
A Hệ thần kinh thực vật
B Hệ thần kinh trung ương
C Hệ nội tiết
D Hệ tuần hoàn
Câu 52 Bộ phận bảo vệ não là:
A Cơ cổ B Cột sống C Xương sọ D Màng cứng
Câu 53 Khớp gối là loại khớp gì?
A Khớp động
B Khớp bán động
C Khớp bất động
D Khớp sụn
Câu 54 Tủy xương đỏ có chức năng:
A Sinh hồng cầu
B Sinh huyết tương
C Dự trữ chất béo
D Tạo nội tiết
Trang 7Câu 55 Bao quanh xương là:
A Màng xương
B Cơ bám xương
C Dây chằng
D Bao khớp
Câu 56 Cơ thể người có bao nhiêu xương sườn?
A 10 đôi B 11 đôi C 12 đôi D 13 đôi
Câu 57 Cơ vận động có đặc điểm:
A Co rút chậm, không theo ý muốn
B Gắn vào nội tạng
C Gắn vào xương, điều khiển theo ý muốn
D Co rút tự động
Câu 58 Mô xương là loại mô:
A Biểu bì
B Mô liên kết chuyên biệt
C Mô thần kinh
D Mô cơ
Câu 59 Xương đòn nối giữa:
A Xương vai và xương ức
B Xương sườn và cột sống
C Xương vai và xương cánh tay
D Xương cánh tay và xương quay
Câu 60 Xương vai thuộc loại:
A Xương dài
B Xương ngắn
C Xương dẹt
D Xương tròn
Phần 4: Hệ hô hấp (Câu 61–70)
Câu 61 Cơ quan chính của hệ hô hấp là:
A Tim
B Phổi
C Gan
D Thận
Câu 62 Khí quản chia thành 2 nhánh gọi là:
A Phế nang
B Phế quản gốc phải và trái
Trang 8C Phế quản trung gian
D Phế nang và tiểu phế quản
Câu 63 Sự trao đổi khí giữa phế nang và mao mạch phổi là:
A Hấp thụ thức ăn
B Hấp thụ nước
C Khuếch tán khí O₂ và CO₂
D Lọc máu
Câu 64 Cơ quan dẫn khí gồm:
A Mũi – Hầu – Thanh quản – Khí quản – Phế quản
B Phổi – Tim – Hầu – Mũi
C Mũi – Tim – Thanh quản
D Phế nang – Thanh quản
Câu 65 Sự hít vào là quá trình:
A Thụ động
B Do phổi co rút
C Do cơ hô hấp hoạt động làm thể tích lồng ngực tăng
D Do dãn phế nang
Câu 66 Chức năng chính của hệ hô hấp là:
A Bài tiết CO₂
B Hấp thu O₂, thải CO₂
C Lọc máu
D Điều hoà thân nhiệt
Câu 67 Cơ hô hấp quan trọng nhất là:
A Cơ bụng
B Cơ cổ
C Cơ hoành
D Cơ liên sườn ngoài
Câu 68 Phế nang có chức năng:
A Lọc không khí
B Tạo hơi ẩm
C Nơi trao đổi khí
D Làm ấm khí
Câu 69 Màng bao quanh phổi gọi là:
A Màng phổi
B Màng phế nang
C Màng bụng
D Màng tim
Trang 9Câu 70 Thanh quản có chức năng:
A Nuốt thức ăn
B Tạo âm thanh và dẫn khí
C Trao đổi khí
D Bài tiết
Phần 5: Hệ tiêu hóa (Câu 71–85)
Câu 71 Cơ quan bắt đầu của ống tiêu hóa là:
A Thực quản B Dạ dày C Miệng D Hầu
Câu 72 Cơ quan tiêu hóa nào có chức năng nghiền và trộn thức ăn với nước bọt?
A Miệng B Thực quản C Hầu D Dạ dày
Câu 73 Tuyến nước bọt lớn gồm:
A Mang tai – dưới hàm – dưới lưỡi
B Mang tai – tuyến mồ hôi – tuyến bã
C Dưới hàm – tuyến tụy – tuyến ruột
D Dưới lưỡi – tuyến giáp – tuyến yên
Câu 74 Dạ dày nằm chủ yếu ở vùng:
A Hạ sườn phải
B Hạ sườn trái và thượng vị
C Hố chậu trái
D Rốn
Câu 75 Tuyến tiêu hóa vừa nội tiết vừa ngoại tiết là:
A Gan B Tụy C Dạ dày D Ruột non
Câu 76 Thức ăn sau khi tiêu hóa ở dạ dày trở thành:
A Dịch vị
B Dịch mật
C Nhũ trấp
D Nước ép tiêu hóa
Câu 77 Gan tiết ra:
A Dịch vị B Nước bọt C Mật D Insulin
Câu 78 Mật được dự trữ tại:
A Gan B Tá tràng C Ống mật D Túi mật
Câu 79 Tụy tiết enzyme tiêu hóa đổ vào:
A Dạ dày B Tá tràng C Hỗng tràng D Ruột già
Trang 10Câu 80 Phần dài nhất của ống tiêu hóa là:
A Ruột già B Dạ dày C Ruột non D Thực quản
Câu 81 Cơ quan hấp thu chất dinh dưỡng chủ yếu là:
A Dạ dày B Ruột non C Ruột già D Gan
Câu 82 Ruột già có chức năng chính là:
A Hấp thu toàn bộ thức ăn
B Hấp thu nước và muối khoáng
C Hấp thu protein
D Tiêu hóa chất béo
Câu 83 Ruột non gồm 3 phần:
A Tá tràng – hỗng tràng – hồi tràng
B Hỗng tràng – hồi tràng – ruột thừa
C Tá tràng – hồi tràng – kết tràng
D Tá tràng – ruột non – ruột già
Câu 84 Dạ dày tiết ra enzyme tiêu hóa chính là:
A Pepsin B Amylase C Lipase D Trypsin
Câu 85 Quá trình tiêu hóa cơ học chủ yếu diễn ra tại:
A Gan B Ruột non C Khoang miệng và dạ dày D Tá tràng
🧠 Phần 6: Hệ bài tiết – tiết niệu (Câu 86–95)
Câu 86 Cơ quan chính của hệ tiết niệu là:
A Gan B Phổi C Thận D Bàng quang
Câu 87 Mỗi người bình thường có:
A 1 thận B 2 thận C 3 thận D 4 thận
Câu 88 Chức năng chính của thận là:
A Tiêu hóa chất béo
B Lọc máu và tạo nước tiểu
C Dẫn truyền thần kinh
D Hấp thu dinh dưỡng
Câu 89 Nước tiểu được dẫn từ thận xuống bàng quang qua:
A Niệu đạo B Ống bài xuất C Niệu quản D Ống mật
Câu 90 Bàng quang là cơ quan:
A Sản xuất nước tiểu
B Dẫn truyền thần kinh
Trang 11C Dự trữ nước tiểu
D Lọc nước tiểu
Câu 91 Niệu đạo có chức năng:
A Lọc máu
B Dự trữ nước tiểu
C Dẫn nước tiểu ra ngoài
D Hấp thu chất dinh dưỡng
Câu 92 Cấu trúc lọc máu trong thận là:
A Ống thận
B Bể thận
C Cầu thận
D Ống góp
Câu 93 Vị trí của thận trong cơ thể là:
A Phía sau phúc mạc, ngang đốt sống ngực 12 đến thắt lưng 3
B Dưới cơ hoành bên trái
C Giữa ổ bụng
D Trước gan
Câu 94 Nước tiểu được tạo ra ở đâu trong thận?
A Ống góp B Cầu thận và ống thận C Đài thận D Niệu quản
Câu 95 Trung bình mỗi ngày thận lọc khoảng:
A 1–2 lít máu
B 10–15 lít máu
C 100–150 lít huyết tương
D 500 ml huyết tương
🧠 Phần 7: Hệ nội tiết (Câu 96–125)
Câu 96 Tuyến nội tiết là tuyến:
A Tiết dịch vào ống dẫn
B Tiết dịch ra ngoài cơ thể
C Tiết hormon vào máu
D Không có chức năng sinh lý
Câu 97 Tuyến yên nằm ở:
A Trong não thất ba
B Dưới đồi thị
C Trong hành tủy
D Trên não giữa
Trang 12Câu 98 Tuyến giáp nằm ở:
A Sau khí quản
B Hai bên thực quản
C Trước khí quản
D Sau thanh quản
Câu 99 Hormon chính của tuyến giáp là:
A Thyroxin (T4) và Triiodothyronin (T3)
B Cortisol
C Adrenalin
D Estrogen
Câu 100 Tuyến thượng thận gồm 2 phần:
A Ngoài – Trong
B Tủy – Tuỷ xương
C Vỏ – Tuỷ
D Trái – Phải
Câu 101 Hormon insulin do tuyến nào tiết ra?
A Tuyến giáp
B Tuyến yên
C Tuyến tụy
D Tuyến thượng thận
Câu 102 Tuyến nội tiết quan trọng điều hòa các tuyến khác là:
A Tuyến yên
B Tuyến tụy
C Tuyến giáp
D Tuyến ức
Câu 103 Hormon tăng trưởng GH do tuyến nào tiết ra?
A Tuyến tụy
B Tuyến yên trước
C Tuyến giáp
D Tuyến vỏ thượng thận
Câu 104 Tác dụng của hormon insulin là:
A Tăng đường huyết
B Giảm đường huyết
C Tăng huyết áp
D Giảm huyết áp
Câu 105 Adrenalin do phần nào của tuyến thượng thận tiết ra?
A Vỏ
Trang 13B Tuỷ
C Bao sợi
D Hạch thần kinh
Câu 106 Tuyến tùng (epiphysis) nằm ở:
A Cuống não
B Giữa hai bán cầu đại não
C Trên não giữa
D Vùng đồi thị
Câu 107 Hormon do tuyến tùng tiết ra là:
A Melatonin
B Serotonin
C Dopamin
D Adrenalin
Câu 108 Vai trò chính của hormon thyroxin là:
A Điều hòa đường huyết
B Điều hòa thân nhiệt và chuyển hóa
C Điều khiển huyết áp
D Điều hòa tiêu hóa
Câu 109 Hormon glucagon có tác dụng:
A Giảm đường huyết
B Tăng đường huyết
C Giảm huyết áp
D Gây hưng phấn thần kinh
Câu 110 Tuyến sinh dục tiết hormon nào?
A Estrogen và testosterone
B GH và TSH
C Insulin và glucagon
D Cortisol và aldosteron
Câu 111 Tuyến giáp có vai trò trong:
A Điều hòa huyết áp
B Điều hòa hoạt động tim
C Điều hòa chuyển hóa
D Điều hòa bài tiết
Câu 112 Tuyến cận giáp có vai trò:
A Tăng glucose máu
B Tăng hấp thu calci
Trang 14C Giảm bài tiết insulin
D Điều hòa nước tiểu
Câu 113 Hormon corticoid (như cortisol) do phần nào tiết?
A Tuyến giáp
B Vỏ thượng thận
C Tuỷ thượng thận
D Tuyến tụy
Câu 114 Thiếu insulin sẽ gây bệnh:
A Cường giáp
B Đái tháo đường
C Suy thận
D Cao huyết áp
Câu 115 Hormon aldosteron có chức năng:
A Tăng hấp thu Na tại thận⁺
B Giảm glucose máu
C Tăng nhịp tim
D Ức chế enzym tiêu hóa
Câu 116 Hormon tuyến yên sau gồm:
A ADH và oxytocin
B TSH và ACTH
C GH và FSH
D LH và prolactin
Câu 117 Tuyến nào không có ống dẫn?
A Tuyến nước bọt
B Tuyến giáp
C Tuyến tụy ngoại tiết
D Tuyến bã
Câu 118 Tuyến nội tiết nằm ở trung thất trước là:
A Tuyến ức (thymus)
B Tuyến tụy
C Tuyến giáp
D Tuyến tùng
Câu 119 Tuyến yên chia thành:
A Trước – sau – giữa
B Trái – phải
C Trong – ngoài
D Lớp vỏ – lớp tủy
Trang 15Câu 120 TSH có tác dụng lên:
A Tuyến tụy
B Tuyến yên sau
C Tuyến giáp
D Tuyến tùng
Câu 121 FSH và LH tác động đến:
A Tuyến giáp
B Tuyến sinh dục
C Tuyến thượng thận
D Tuyến tủy sống
Câu 122 Tuyến có cả chức năng nội tiết và ngoại tiết là:
A Tuyến tụy
B Tuyến yên
C Tuyến giáp
D Tuyến thượng thận
Câu 123 Tuyến yên được điều khiển bởi:
A Tủy sống
B Não giữa
C Hạ đồi
D Tiểu não
Câu 124 Prolactin giúp:
A Kích thích tiêu hóa
B Kích thích bài tiết nước tiểu
C Kích thích tạo sữa
D Kích thích tăng nhịp tim
Câu 125 Tác dụng chính của hormon oxytocin là:
A Làm giảm huyết áp
B Gây co cơ tử cung và tiết sữa
C Tăng tiết insulin
D Gây thư giãn cơ trơn
Trang 16ĐÁP ÁN
1 C / 2 C / 3 B / 4 A/ 5 D / 6 B/ 7 B / 8 B/ 9 B/ 10 C/ 11 C / 12 D / 13 A / 14
C /15 B/ 16 D/ 17 A/ 18 B/ 19 D/ 20 A/ 21 C/ 22 B /23 C /24 B/ 25 B /26 C/ 27 B/ 28
B /29 A /30 B /31 B/ 32 B/ 33 C/ 34 B /35 C / 36 B /37 C /38 C /39 A/ 40 D /41 B /42 C/ 43 D /44 B/ 45 C/ 46 D /47 C /48 C/ 49 D/ 50 C/ 51 B /52 C/ 53 A /54 A /55 A /56 C/ 57 C/ 58 B/ 59 A /60 C/ 61 B/ 62 B/ 63 C/ 64 A/ 65 C/66.B /67 C/ 68 C /69 A/ 70 B/
71 C/ 72 A /73 A /74 B /75 B/ 76 C/ 77 C /78 D/ 79 B /80 C/ 81 B/ 82 B/ 83 A/ 84 A/
85 C/ 86 C/ 87 B /88 B/ 89 C /90 C /91 C /92 C /93 A /94 B/ 95 C/ 96 C/ 97 B /98 C/
99 A/ 100 C/ 101 C/ 102 A/ 103 B/104 B/ 105 B /106 C /107 A /108 B/ 109 B/ 110 A/
111 C/ 112 B/ 113 B /114 B/ 115 A/ 116 A/ 117 B/ 118 A /119 A /120 C/ 121 B/ 122
A /123 C/ 124 C/ 125 B