1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

PHẦN III : CÁC BÀI TẬP NÂNG CAO pptx

7 395 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các Bài Tập Nâng Cao
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Bài Tập
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 206,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

PHẦN III : CÁC BÀI TẬP NÂNG CAO

*Dùng định nghĩa

1) Cho abc = 1 và a3  36 Chứng minh rằng 

3

2

a

b2+c2> ab+bc+ac

Giải: Ta xét hiệu:

3

2

a

b2+c2- ab- bc – ac = 

4

2

a

 12

2

a

b2+c2- ab- bc –

ac

= ( 

4

2

a

b2+c2- ab– ac+ 2bc) + 

12

2

a

3bc =(

2

a

-b- c)2 +

a

abc a

12

36

3

=(

2

a

-b- c)2 +

a

abc a

12

36

3 

>0 (vì abc=1 và a3 > 36 nên a >0 )

Vậy : 

3

2

a

b2+c2> ab+bc+ac Điều phải chứng minh

2) Chứng minh rằng

a) x4 y4 z2  1  2x.(xy2 xz 1 )

b) với mọi số thực a , b, c ta có

a2  5b2  4ab 2a 6b 3  0

c) a2 2b2 2ab 2a 4b 2  0

Giải:

Trang 2

a) Xét hiệu:xyz  1  2x y  2x  2xz 2x =

 2 22  2  2

1

H0 ta có điều phải chứng minh

b) Vế trái có thể viết H = a 2b 12 b 12  1  H > 0 ta có đpcm

c) vế trái có thể viết H =  2  2

1

a  H  0 ta có điều phải chứng minh

* Dùng biến đổi tương đương

1) Cho x > y và xy =1 Chứng minh rằng

 

2 2 2

y x

y x

Giải: Ta có x2y2 xy2  2xyxy2 2 (vì xy = 1)

 x2 y22 xy4 4 xy2  4

Do đó BĐT cần chứng minh tương đương với

8 4

y

 xy4 4xy2  4  0   x  y2 22  0

BĐT cuối đúng nên ta có điều phải chứng minh

Trang 3

2) Cho xy  1 Chứng minh rằng

xy y

x    

2 1

1 1

1

2 2

Giải:

Ta có

xy y

x    

2 1

1 1

1

2

1

1 1

1 1

1 1

1

2 2







1 .1  1 2.1  0

2 2

2

xy y

y xy xy

x

x xy

) ( 1

1

) (

2

xy y

y x y xy

x

x y x

    

1  1 .1  0

1

2 2

2

xy y

x

xy x y

BĐT cuối này đúng do xy > 1 Vậy ta có đpcm

* Dùng bất đẳng thức phụ

1) Cho a , b, c là các số thực và a + b +c =1 Chứng minh rằng

3

1

2

2

2 bc

a

Giải: áp dụng BĐT BunhiaCôpski cho 3 số (1,1,1) và (a,b,c)

Ta có  2    2 2 2

1 1 1

1 1

.

c

b

3

1

2 2 2

a (vì a+b+c =1 ) (đpcm)

Trang 4

2) Cho a,b,c là các số dương Chứng minh rằng

 . 1 1 1  9

c b a

c

b

a

c a

c c

b a

b c

a b

a

9

b

c c

b a

c c

a a

b

b

a

áp dụng BĐT phụ   2

x

y y

x

Với x,y > 0 Ta có BĐT cuối cùng luôn đúng

Vậy  . 1 1 1  9

c b a c b

* Dùng phương pháp bắc cầu

1) Cho 0 < a, b,c <1 Chứng minh rằng :2a3 2b3 2c3  3 a2bb2cc2a

Giải: Do a <1  2

a <1 và b <1

Nên 1 a2 1 b2 0  1 a2ba2b 0

Hay 1 a2ba2b (1)

Mặt khác 0 <a,b <1  a 2 a3 ; b  b3  1 a2 a3b3

Vậy a3 b3  1 a2b

Tương tự ta có

b3 c3   1 b c a2 ; 3 c3   1 c a2

Trang 5

 2a  2b  2c  3 a bb cc a (đpcm)

2) So sánh 3111 và 1714

Giải: Ta thấy 11

31 < 11  5 11 55 56

Mặt khác 56 4.14  4 14 14 14

2  2  2  16  17 Vậy 3111 < 1714 (đpcm)

* Dùng tính chất tỉ số

1) Cho a ,b ,c ,d > 0 Cminh

Giải: Vì a ,b ,c ,d > 0 nên ta có

a b a b a b d

b c b c b c a

d a d a d a c

Cộng các vế của 4 bất đẳng thức trên ta có :

2 a b b c c d d a 3

Trang 6

2) Cho a ,b,c là số đo ba cạnh tam giác

Chứng minh rằng :1 a b c 2

Giải: Vì a ,b ,c là số đo ba cạnh của tam giác nên ta có a,b,c > 0

Và a < b +c ; b <a+c ; c < a+b

Từ (1) a a a 2a

Mặt khác a a

b c  a b c 

a b c  b c  a b c  Tương tự ta có

2

a b c   a c  a b c 

2

a b c  b a a b c 

Cộng từng vế ba bất đẳng thức trên ta có :

1 a b c 2

   (đpcm)

* Phương pháp làm trội :

1) Chứng minh BĐT sau :

Trang 7

a) 1 1 1 1

1.33.5 (2n 1).(2n 1) 2

b) 1 1 1 1 2

Giải:

a) Ta có :

2 1 (2 1)

.

Cho n chạy từ 1 đến k Sau đó cộng lại ta có

1 1 1 1 1 2 1

1.3 3.5 (2n 1).(2n 1) 2 2n 1 2

b) Ta có:

1.2 1.2.3 1.2.3 n 1.2 1.2.3 n 1 n

< 1 1 1 1 1 1 1 2 1 2

          

Ngày đăng: 27/06/2014, 23:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w