C Các chấ t phóng xạ khác nhau có chu kỳ bán rã khác nhau... Phả n ứ ng này toả hay thu bao nhiêu nă ng lư ợ ng?.
Trang 1Sở GD&Đ T Thừ a Thiệ n Huế Bài tậ p trắ c nghiệ m phầ n hạ t nhân.
-BÀI TẬP TRẮC N GHIỆM PHẦN HẠT N HÂN
Câu 1) Phát biể u nào sau đ ây đúng khi nói về đ ồ ng vị hạ t nhân:
A Các hạ t nhân có cùng số nơ tron N
B Các hạ t nhân đ ồ ng vị có cùng số đ iệ n tích hạ t nhân Z như ng khác nhau về số khố i A
C Các hạ t nhân có số khố i A giố ng nhau như ng khác nhau về số đ iệ n tích hạ t nhân Z
D Cả B và C đ úng
Câu 2) Phát biể u nào sau đ ây là sai khi nói về hiệ n tư ợ ng phóng xạ :
A Hiệ n tư ợ ng phóng xạ tuân theo đ ị nh luậ t phóng xạ
B Hiệ n tư ợ ng phóng xạ không phụ thuộ c vào các tác đ ộ ng lí hoá bên ngoài
C Hiệ n tư ợ ng phóng xạ do các nguyên nhân bên trong hạ t nhân gây ra
D Hiệ n tư ợ ng phóng xạ do các tác đ ộ ng bên ngoài gây ra
Câu 3) Phát biể u nào sau đ ây đúng khi nói về tia bêta?
A Trong sự phóng xạ tia bêta phóng ra vớ i vậ n tố c rấ t lớ n gầ n bằ ng vậ n tố c củ a ánh sáng
B Tia bêta không bị lệ ch trong đ iệ n trư ờ ng và từ trư ờ ng
C Có hai loạ i tia bêta : tia β + và tia β
-D Cả A và C đ úng
Câu 4) Chọ n biể u thứ c đúng về đ ị nh luậ t phóng xạ ?
t
t T
t
T T
t
t T
t
t T
Câu 5) Chọ n kế t quả đúng về đ ị nh luậ t bả o toàn đ ộ ng lư ợ ng trong phả n ứ ng hạ t nhân A B C D
Câu 6) Đ iề u nào sau đ ây sai khi nói về tia gamma?
A Tia gamma thự c chấ t là sóng đ iệ n từ có bư ớ c sóng rấ t ngắ n(<0,01nm)
B Tia gamma có khả nă ng đ âm xuyên mạ nh
C Tia gamma không mang đ iệ n tích
D Tia gamma không nguy hiể m cho con ngư ờ i
Câu 7) Phát biể u nào sau đ ây sai khi nói về phả n ứ ng hạ t nhân?
A Phả n ứ ng hạ t nhân tuân theo đ ị nh luậ t bả o toàn số khố i
B Phả n ứ ng hạ t nhân tuân theo đ ị nh luậ t bả o toàn đ ộ ng lư ợ ng và nă ng lư ợ ng
C Phả n ứ ng hạ t nhân tuân theo đ ị nh luậ t bả o toàn đ iệ n tích
D Phả n ứ ng hạ t nhân tuân theo đ ị nh luậ t bả o toàn khố i lư ợ ng
Câu 8) Chọ n biể u thứ c đúng về đ ị nh luậ t phóng xạ ?
t
t T
t
t T
t
t T
t
t T
Câu 9) Đ iề u nào sau đ ây sai khi nói về phả n ứ ng dây chuyề n?
A Trong phả n ứ ng dây chuyề n số phân hạ ch tă ng nhanh trong khoả ng thờ i gian ngắ n
B Khi hệ số nhân nơ trôn lớ n hơ n 1 thì con ngư ờ i không khố ng chế đ ư ợ c phả n ứ ng dây chuyề n
C Khi hệ số nhân nơ trôn nhỏ hơ n 1 thì con ngư ờ i không khố ng chế đ ư ợ c phả n ứ ng dây chuyề n
D Khi hệ số nhân nơ trôn bằ ng 1 thì con ngư ờ i khố ng chế đ ư ợ c phả n ứ ng dây chuyề n
Câu 10) Đ iề u nào sau đ ây sai khi nói về lự c hạ t nhân?
A Lự c hạ t nhân chỉ tác dụ ng trong phạ m vi nhỏ hi khoả ng cách giữ a hai nuclông bằ ng hoặ c nhỏ hơ n
kích thư ớ c hạ t nhân
B Lự c hạ t nhân chỉ tồ n tạ i bên trong hạ t nhân
C Lự c hạ t nhân là loạ i lự c mạ nh nhấ t trong tát cả các lự c mà ta đ ã biế t hiệ n nay
D Lự c hạ t nhân có bả n chấ t là lự c đ iệ n
Trang 2Sở GD&Đ T Thừ a Thiệ n Huế Bài tậ p trắ c nghiệ m phầ n hạ t nhân.
Câu 11) Chọ n phát biể u sai về đ ộ phóng xạ :
A Đ ộ phóng xạ phụ thuộ c vào các tác đ ộ ng lí hoá bên ngoài
B Đ ộ phóng xạ củ a mộ t chấ t là đ ạ i lư ợ ng đ ặ c trư ng cho tính phóng xạ mạ nh hay yế u củ a chấ t đ ó
C Đ ơ n vị đ ộ phóng xạ là Beccơ ren hoặ c Curi
D Đ ộ phóng xạ đ ư ợ c đ o bằ ng số phân rã trong mộ t giây
Câu 12) Chọ n công thứ c đ úng về đ ộ phóng xạ :
2
t T
t T
e
Câu 13) Phát biể u nào sau đ ây đúng khi nói về chấ t phóng xạ :
A Đ ộ phóng xạ củ a các chấ t không phụ thuộ c vào thờ i gian
B Mỗ i chấ t khi phóng xạ thì phát ra mộ t trong ba loạ i tia :α , β + hoặ c β
-C Chu kỳ bán rã củ a mọ i chấ t đ ề u như nhau
D Cả A và C đ úng
Câu 14) Khẳ ng đ ị nh nào liên quan đ ế n phả n ứ ng phân hạ ch là không đúng?
A Nế u s > 1 thì hệ thố ng gọ i là vư ợ t hạ n , không khố ng chế đ ư ợ c phả n ứ ng dây chuyề n , trư ờ ng hợ p
này đ ư ợ c sử dụ ng đ ể chế tạ o bom nguyên tử
B Nế u s = 1 thì hệ thố ng gọ i là tớ i hạ n , phả n ứ ng dây chuyề n vẫ n tiế p diễ n , như ng không tă ng vọ t ,
nă ng lư ợ ng toả ra không đ ổ i và có thể kiể m soát đ ư ợ c , trư ờ ng hợ p này đ ư ợ c sử dụ ng trong nhà máy đ iệ n
hạ t nhân nguyên tử
C Nế u s < 1 thì hệ thố ng gọ i là dư ớ i hạ n , phả n ứ ng dây chuyề n không xả y ra
D Nế u s = 1 thì hệ thố ng gọ i là dư ớ i hạ n , phả n ứ ng dây chuyề n không xả y ra
Câu 15) Nhậ n xét nào về hiệ n tư ợ ng phóng xạ là sai?
A Không phụ thuộ c vào nhiệ t đ ộ củ a môi trư ờ ng
B Không phụ thuộ c vào các tác đ ộ ng bên ngoài
C Các chấ t phóng xạ khác nhau có chu kỳ bán rã khác nhau
D Ả nh hư ở ng đ ế n áp suấ t củ a mộ i trư ờ ng
Câu 16) Nhậ n xét nào về phả n ứ ng phân hạ ch và phả n ứ ng nhiệ t hạ ch là không đúng?
A Phả n ứ ng nhiệ t hạ ch chỉ xả y ra ở nhiệ t đ ộ rấ t cao
B Con ngư ờ i chỉ thự c hiệ n đ ư ợ c phả n ứ ng nhiệ t hạ ch dư ớ i dạ ng không kiể m soát đ ư ợ c
C Bom khinh khí đ ư ợ c thự c hiệ n bở i phả n ứ ng phân hạ ch
D Sự phân hạ ch là hiệ n tư ợ ng mộ t hạ t nhân nặ ng hấ p thụ mộ t nơ tron rồ i vỡ thành hai hạ t nhân trung bình cùng vớ i 2 hoặ c 3 nơ tron
Câu 17) Nhậ n xét nào là sai về tia anpha củ a chấ t phóng xạ ?
A Nó làm ion hoá môi trư ờ ng và mấ t dầ n nă ng lư ợ ng
B Có thể xuyên qua mộ t tấ m thuỷ tinh mỏ ng
C Chỉ đ i tố i đ a 8cm trong không khí
D Phóng ra từ hạ t nhân vớ i vậ n tố c khoả ng 107m/s
Câu 18) Nhậ n xét nào về tia bêta củ a chấ t phóng xạ là sai?
A Tia β làm ion hoá môi trư ờ ng mạ nh hơ n tia anpha
B Có hai loạ i tia : tia và tia
C Tia gồ m các hạ t chính là các hạ t electron
D Các hạ t β phóng ra vớ i vậ n tố c rấ t lớ n , có thể gầ n bằ ng vậ n tố c ánh sáng
Câu 19) Nhậ n xét nào liên quan đ ế n hiệ n tư ợ ng phóng xạ là không đúng?
A Phóng xạ , hạ t nhân con lùi 2 ô trong bả ng tuầ n hoàn so vớ i hạ t nhân mẹ
B Phóng xạ hạ t nhân con sinh ra ở trang thái kích thích và chuyể n từ mứ c nă ng lư ợ ng thấ p đ ế n
mứ c nă ng lư ợ ng cao hơ n
C Phóng xạ hạ t nhân con tiế n 1 ô trong bả ng tuầ n hoàn so vớ i hạ t nhân mẹ
D Phóng xạ hạ t nhân con lùi 1 ô trong bả ng tuầ n hoàn so vớ i hạ t nhân mẹ
Câu 20) Trong phả n ứ ng hạ t nhân đ ạ i lư ợ ng nào sau đ ây không bả o toàn?
Trang 3Sở GD&Đ T Thừ a Thiệ n Huế Bài tậ p trắ c nghiệ m phầ n hạ t nhân.
Câu 21) Nhậ n xét nào về tia gamma củ a chấ t phóng xạ là không đúng?
A Không bị lệ ch trong đ iệ n trư ờ ngvà từ trư ờ ng
B Là hạ t phôton , gây nguy hiể m cho con ngư ờ i
C Có khả nă ng đ âm xuyên rấ t lớ n
D Là sóng đ iệ n từ có bư ớ c sóng dài , mang nă ng lư ợ ng lớ n
Câu 22) Gọ i R là bán kính, m là khố i lư ợ ng , q là đ iệ n tích củ a hạ t tích đ iệ n,v là vậ n tố c củ a hạ t , B là
véctơ cả m ứ ng từ củ a từ trư ờ ng vuông góc vớ i hộ p Xiclôtrôn ( máy gia tố c ) , thì lự c Lorentz làm các
đ iệ n tích chuyể n đ ộ ng tròn trong lòng hộ p Xiclôtrôn vớ i bán kính R có biể u thứ c :
mq R
Bv R
qv R Bm
Câu 23) Khẳ ng đ ị nh nào là đúng về cấ u tạ o hạ t nhân ?
A Trong hạ t nhân số proton bằ ng hoặ c nhỏ hơ n số nơ tron
B Trong hạ t nhân số proton bằ ng số nơ tron
C Các nuclôn ở mọ i khoả ng cách bấ t kỳ đ ề u liên kế t vớ i nhau bở i lự c hạ t nhân
D Trong ion đ ơ n nguyên tử số proton bằ ng số electron
Câu 24) Gọ i Δ t là khoả ng thờ i gian đ ể số hạ t nhân củ a mộ t lư ợ ng phóng xạ giả m đ i e lầ n (e là cơ số
củ a loga tự nhiên vớ i lne = 1), T là chu kỳ bán rã củ a chấ t phóng xạ Biể u thứ c nào là đúng ?
2
T
t
T t
2
Ln t
T t Ln
Câu 25) Tính chấ t nào liên quan đ ế n hạ t nhân nguyên tử và phả n ứ ng hạ t nhân là không đ úng?
A Hạ t nhân có nă ng lư ợ ng liên kế t càng nhỏ thì càng bề n vữ ng
B Phả n ứ ng kế t hợ p giữ a hai hạ t nhân nhẹ như hydrô, hêli, thành mộ t hạ t nhân nặ ng hơ n gọ i là phả n ứ ng nhiệ t hạ ch
C Mộ t phả n ứ ng hạ t nhân trong đ ó các hạ t sinh ra có tổ ng khố i lư ợ ng bé hơ n các hạ t ban đ ầ u , nghĩ a
là bề n vữ ng hơ n , là phả n ứ ng toả nă ng lư ợ ng
D Mộ t phả n ứ ng hạ t nhân sinh ra các hạ t có tổ ng khố i lư ợ ng lớ n hơ n các hạ t ban đ ầ u , nghĩ a là kém
bề n vữ ng hơ n , là phả n ứ ng thu nă ng lư ợ ng
Câu 26) Khẳ ng đ ị nh nào là đúng về hạ t nhân nguyên tử ?
A Khố i lư ợ ng củ a nguyên tử xấ p xỉ khố i lư ợ ng hạ t nhân
B Đ iệ n tích củ a nguyên tử bằ ng đ iệ n tích hạ t nhân
C Lự c tỉ nh đ iệ n liên kế t các nuclôn trong hạ t nhân
D Bán kính củ a nguyên tử bằ ng bán kính hạ t nhân
Câu 27) Lúc đ ầ u có 1gam23892U nguyên chấ t(N
A=6,022.1023hạ t/mol) Số hạ t nhân U238 ban đ ầ u là:
Câu 28) Chon loạ i phóng xạ đúng trong phư ơ ng trình sau:14 14 0
Câu 29) Khố i lư ợ ng nguyên tử củ a Rađ i (22688Ra ) là 226,0254u, khố i klư ợ ng củ a electron là 0,00055u
thì khố i lư ợ ng củ a hạ t nhân Rađ i là:
Câu 30) Chọ n kế t quả sai khi nói về các đ ị nh luậ t bả o toàn trong phả n ứ ng hạ t nhân
sau:Z A11A Z A22B Z A33C Z A44D ?
A A
1+ A
2 - A
3- A
4 =0 B Z
1+ Z
2=Z
3 +Z
4 C A
1+ A
2=A
3 +A
4 D Z
1+ Z
2+Z
3 +Z
4 =0
Câu 31) Thự c chấ t củ a phóng xạ là:
C 10n 01 p 11e D 10n 11 p 01e
6/ Thự c chấ t củ a phóng xạ là:
C 11p 10n 01e D p11 10 n 01e
Câu 32) Chu kỳ bán rã củ a Pôlôni là 138 ngày đ êm Hằ ng số phóng xạ củ a Pôlôni là:
A 3,48.10-6 s-1 B 5,02 10-4ngày-1
C 5,02.10-3 ngày-1 D 0,0502 ngày-1
Trang 4Sở GD&Đ T Thừ a Thiệ n Huế Bài tậ p trắ c nghiệ m phầ n hạ t nhân.
Câu 33) Chu kỳ bán rã củ a Pôlôni (P210) là 138 ngày đ êm có đ ộ phóng xạ ban đ ầ u là 1,67.1014Bq (N
A=6,022.1023hạ t/mol).Sau bao lâu thì đ ộ phóng xạ giả m đ i 16lầ n? Chọ n kế t quả đ úng:
Câu 34) Chon loạ i phóng xạ đúng trong phư ơ ng trình sau:210 4 206
Câu 35) Ban đ ầ u có 42mg chấ t phóng xạ Pôlôni (210
84p ) (N O
A=6,022.1023hạ t/mol) thì số nguyên tử chấ t phóng xạ ban đ ầ u là:
A 1,2044.1020 hạ t B 1,2046.1020 hạ t C 1,2044.1023 hạ t D 1,204.1020 hạ t
Câu 36) Thành phầ n cấ u tạ o củ a guyên tử Rađ i 22688Ra là:
Câu 37) Công thứ c nào sau đ ây phù hợ p vớ i hiệ n tư ợ ng phóng xạ :
4
m
ln 2
Câu 38) Chon loạ i phóng xạ đúng trong phư ơ ng trình sau:13 13 0
Câu 39) Cho hạ t α bắ n vào hạ t nhân nhôm(1327Al ) đ ang đ úng yên, sau phả n ứ ng sinh ra hạ t nơ tron và
hạ t nhân X hạ t nhân X là hạ t:
Nguyên tử đ ồ ng vị phóng xạ 23592U có:
A 92 prôton, tổ ng số prôton và electron bằ ng 235
B 92 electron và tổ ng số prôton và electron bằ ng 235
C 92 nơ tron, tổ ng số nơ tron và prôton bằ ng 235
D 92 prôton , tổ ng số prôton và nơ tron bằ ng 235
Câu 40) Ký hiệ u củ a nguyên tử mà hạ t nhân củ a nó chứ a 3 prôton và 4 nơ tron là:
Câu 41) Khố i lư ợ ng củ a mộ t hạ t nhân 4
2He là:
Câu 42) Xét đ iề u kiệ n tiêu chuẩ n , có 2 gam 24He chiế m mộ t thể tích tư ơ ng ứ ng là :
Câu 43) Xem khố i lư ợ ng củ a hạ t proton và nơ tron xấ p xỉ bằ ng nhau, bấ t đ ẳ ng thứ c nào là đúng?
A m
D > m
T > m > m
D
C m > m
D > m
T > m
D
Câu 44) Chu kì bán rã củ a U238 là 4,5.109 nă m Hằ ng số phóng xạ củ a U238 là:
A 6,5.109 nă m-1 B 2,2.10-10 nă m-1 C 1,54.10-10 nă m-1 D 0,154.10-10 nă m-1
Câu 45) Chu kỳ bán rã củ a Pôlôni (210P) là 138 ngày đ êm có đ ộ phóng xạ ban đ ầ u là 1,67.1014Bq (N
A=6,022.1023hạ t/mol) Khố i lư ợ ng ban đ ầ u củ a Pôlôni là:
Câu 46) Mộ t mẫ u chấ t phóng xạ sau 2 giờ đ ộ phóng xạ củ a nó giả m đ i 4 lầ n thì chu kì bán rã củ a chấ t
đ ó là:
Câu 47) Chấ t Iố t phóng xạ có chu kỳ bán rã là 8 ngày Ban đ ầ u có 100g chấ t này thì sau 16 ngày khố i
lư ợ ng chấ t Iố t còn lạ i là:
Câu 48) Chấ t 15153I có chu kỳ bán rã là 192 giờ Nế u ban đ ầ u có 1kg 15153I thì sau 40 ngày đ êm thì khố i
lư ợ ng 151
53I còn lạ i là:
Trang 5Sở GD&Đ T Thừ a Thiệ n Huế Bài tậ p trắ c nghiệ m phầ n hạ t nhân.
Câu 49) Đ ồ ng vị 2411Na là chấ t phóng xạ và tạ o thành đ ồ ng vị củ a magiê Mẫ u 1124Na có khố i lư ợ ng
ban đ ầ u m
0 = 8g, chu kỳ bán rã củ a24Na là T =15h Khố i lư ợ ng magiê tạ o thành sau thờ i gian 45 giờ là:
Câu 50) Chấ t phóng xạ Pôlôni có chu kì bán rã là 138 ngày đ êm Sau bao lâu thì trong 0,168g P
o còn
lạ i 10,5mg?
Câu 51) Trong quặ ng Urannium trong thiên nhiên hiệ n nay có lẫ n U235 và U238 theo tỉ lệ 140:1, Khi hình thành trái đ ấ t tỉ lệ này là 1:1, chu kì bán rã củ a U235 là 4,5.109nă m, U238 là 7,13.108 nă m Tuổ i
củ a trái đ át sẽ là:
Câu 52) 2411Na là mộ t chấ t phóng xạ có chu kỳ bán rã T = 15 giờ Mộ t mẫ u 1124Na ở thờ i đ iể m t = 0
có khố i lư ợ ng m
0 = 72g Sau mộ t khoả ng thờ i gian t , khố i lư ợ ng củ a mẫ u chấ t chỉ còn m = 18g Thờ i gian t là:
Câu 53) Đ ồ ng vị phóng xạ 210
84Po phóng xạ α và biế n đ ổ i thành mộ t hạ t nhân chì Tạ i thờ i đ iể m t tỉ lệ
giữ a số hạ t nhân chì và số hạ t nhân Po trong mẫ u là 5 ,tạ i thờ i đ iể m t này tỉ số khố i lư ợ ng chì và khố i
lư ợ ng Po là:
Câu 54) Côban (2760Co ) phóng xạ vớ i chu kỳ bán rã T = 5,27 nă m Thờ i gian cầ n thiế t đ ể 75% khố i
lư ợ ng củ a mộ t khố i chấ t phóng xạ Coban bị phân rã là:
Câu 55) Mộ t chấ t phóng xạ phát ra tia α , cứ mộ t hạ t nhân bị phân rã cho mộ t hạ t α Trong thờ i gian 1
phút đ ầ u chấ t phóng xạ phát ra 360 hạ t α , như ng 6 giờ sau , kể từ lúc bắ t đ ầ u đ o lầ n thứ nhấ t , trong 1
phút chấ t phóng xạ chỉ phát ra 45 hạ t α Chu kỳ bán rã củ a chấ t phóng xạ này là :
Câu 56) Chấ t phóng xạ Pôlôni 21084Po phóng xạ tia α và biế n thành chì 20682Pb Cho biế t chu kỳ bán rã
củ a Pôlôni là T = 138 ngày Lúc đ ầ u có 18g Pôlôni, thờ i gian đ ể lư ợ ng Pôlôni chỉ còn 2,25g là :
6/ Poloni 21084Po là mộ t chấ t phóng xạ phát xạ ra hạ t α và biế n thành hạ t nhân bề n X Ban đ ầ u có mộ t
mẫ u Pôlôni21084Po khố i lư ợ ng 210g Sau thờ i gian mộ t chu kỳ bán rã, khố i lư ợ ng He tạ o thành từ sự phân
rã là:
Câu 57) Ban đ ầ u có 2g Radon 22288Rn là chấ t phóng xạ chu kỳ bán rã T Số nguyên tử Radon còn lạ i sau
t = 4T là:
Câu 58) Mộ t lư ợ ng chấ t phóng xạ Radon có khố i lư ợ ng ban đ ầ u là m
0 Sau 15,2 ngày thì đ ộ phóng xạ
củ a nó giả m 93,75% Chu kỳ bán rã T củ a Radon là :
Câu 59) Khi phân tích mộ t mẫ u gỗ , ngư ờ i ta xác đ ị nh đ ư ợ c rằ ng: 87,5% số nguyên tử đ ồ ng vị phóng xạ
14C có trong mẫ u gỗ đ ã bị phân rã thành các nguyên tử 147N Biế t chu kỳ bán rã củ a14C là 5570 nă m Tuổ i củ a mẫ u gỗ này bằ ng
Câu 60) Chu kỳ bán rã củ a 23892U là T= 4,5.109 nă m Cho biế t : x <<1 có thể coi e-x≈ 1- x Số nguyên tử
238
92U bị phân rã trong mộ t nă m củ a mộ t gam là:
Câu 61) Đ ồ ng vị Na là chấ t phóng xạ và tạ o thành đ ồ ng vị củ a magiê Sau 105 giờ , đ ộ phóng xạ
củ a Na giả m đ i 128 lầ n Chu kỳ bán rã củ a Na là:
Trang 6Sở GD&Đ T Thừ a Thiệ n Huế Bài tậ p trắ c nghiệ m phầ n hạ t nhân.
Câu 62) Phôtpho 1532P phóng xạ vớ i chu kì bán rã T Sau thờ i gian t = 3T kể từ thờ i đ iể m ban
đ ầ u, khố i lư ợ ng củ a mộ t khố i chấ t phóng xạ 1532P còn lạ i là 5 gam Khố i lư ợ ng ban đ ầ u củ a Phôtpho là:
Câu 63) Chấ t phóng xạ củ a 3mg côban(60C
o) có đ ộ phóng xạ là 3,41Ci thì chu kỳ bán rã củ a côban là:
Câu 64) Nguyên tố phóng xạ 226
88R có chu kì bán rã 1570nă m(N a
A=6,022.1023hạ t/mol) Trong
2 g 226
88R có đ ộ phóng xạ là: a
Câu 65) Trong 100g chấ t phóng xạ côban(60C
o) có chu kì bán rã là 5,33 nă m(N
A=6,022.1023hạ t/mol)
Đ ộ phóng xạ cả u mẫ u côban sau 2 chu kì bán rã là bao nhiêu? Chọ n kế t quả đ úng ?
Câu 66) Chu kỳ bán rã củ a 23892U là 4,5109 nă m(N
A=6,022.1023hạ t/mol) Lúc đ ầ u có 31,5tấ n23892U
nguyên chấ t Sau 9.109 nă m đ ộ phóng xạ sẽ là:
Câu 67) Chu kỳ bán rã củ a 23892U là 4,5109 nă m(N
A=6,022.1023hạ t/mol) Lúc đ ầ u có 1gam 23892U nguyên
chấ t thì có đ ộ phóng xạ sẽ là:
Câu 68) Chu kỳ bán rã củ a 238
92U là 4,5109 nă m(N
A=6,022.1023hạ t/mol) Lúc đ ầ u có 31,5tấ n 238
nguyên chấ t Đ ộ phóng xạ ban đ ầ u là:
Câu 69) Chấ t phóng xạ Pôlôni (21084p ) có chu kì bán rã là 140 ngày đ êm Ban đ ầ u có O
42mg(N
A=6,022.1023hạ t/mol) thì đ ộ phóng xạ ban đ ầ u sẽ là:
Câu 70) Mộ t mẫ u quặ ng có chứ a chấ t phóng xạ Xêsi137Cs có đ ộ phóng xạ H
0 = 0,693.105 Bq có chu
kỳ bán rã là 30 nă m Khố i lư ợ ng Xêsi chứ a trong mẫ u quặ ng đ ó là :
Câu 71)60Co là chấ t phóng xạ có chu kỳ bán rã là T = 5,33 nă m Cho 1 nă m có 365 ngày, lúc đ ầ u
có 5,33 g Côban, đ ộ phóng xạ củ a mẫ u chấ t trên sau hai chu kỳ bán rã là:
Câu 72) Nguyên tố rađ i 226
88 Ra phóng xạ α vớ i chu kỳ bán rã T = 5.1010s, nguyên tố con củ a nó là
Rađ ôn Đ ộ phóng xạ củ a 693g Rađ i là:
Câu 73) Hiệ n tạ i mộ t mẫ u quặ ng có chứ a chấ t phóng xạ Xêsi 137Cs có đ ộ phóng xạ H
0 = 2.105 Bq , chu kỳ bán rã củ a Xêsi là 30 nă m Đ ộ phóng xạ củ a mẫ u quặ ng đ ó ở thờ i đ iể m 60 nă m sau là :
Câu 74) Mộ t tư ợ ng gỗ cổ có đ ộ phóng xạ chỉ bằ ng 0,25 đ ộ phóng xạ củ a mộ t khúc gỗ cùng khố i lư ợ ng
mớ i chặ t xuố ng Biế t tư ợ ng gỗ phóng xạ tia - từ C14 và chu kỳ bán rã củ a C14 là T = 5600 nă m Tuổ i
củ a tư ợ ng gỗ bằ ng
Câu 75) Poloni 21084Po có chu kỳ bán rã là T = 138 ngày, là chấ t phóng xạ phát ra tia phóng xạ và
chuyể n thành hạ t nhân chì206Pb Biế t rằ ng ở thờ i đ iể m khả o sát tỷ số giữ a số hạ t206Pb và số hạ t210Po
bằ ng 7 Tuổ i củ a mẫ u chấ t trên là:
Câu 76) Poloni 21084Po là chấ t phóng xạ có chu kỳ bán rã T=3312h ,phát ra tia phóng xạ và chuyể n thành
hạ t nhân chì206Pb.Lúc đ ầ u đ ộ phóng xạ củ a210Po là: 4.1013Bq, thờ i gian cầ n thiế t đ ể 210Po có đ ộ phóng
xạ 0,5.1013Bq bằ ng
Trang 7Sở GD&Đ T Thừ a Thiệ n Huế Bài tậ p trắ c nghiệ m phầ n hạ t nhân.
Câu 77) Hạ t nhân 1124Na phân rã và biế n thành hạ t nhân Mg, lúc đ ầ u mẫ u Na là nguyên chấ t Tạ i thờ i đ iể m khả o sát thấ y tỉ số giữ a khố i lư ợ ng Mg và khố i lư ợ ng Na có trong mẫ u là 2 Lúc bắ t đ ầ u khả o sát thì:
A Số nguyên tử Mg nhiề u gấ p 2 lầ n số nguyên tử Na
B Số nguyên tử Na nhiề u gấ p 2 lầ n số nguyên tử Mg
C Số nguyên tử Mg nhiề u gấ p 4 lầ n số nguyên tử Na
D Số nguyên tử Na nhiề u gấ p 4 lầ n số nguyên tử Mg
Câu 78) Đ ồ ng vị 2411Na có chu kỳ bán rã T =15h , 1124Na là chấ t phóng xạ và tạ o thành đ ồ ng vị củ a magiê Mẫ u 2411Na có khố i lư ợ ng ban đ ầ u m0 = 24g Đ ộ phóng xạ ban đ ầ u củ a 24
11Na là:
Câu 79) 1124Na là mộ t chấ t phóng xạ có chu kỳ bán rã T ở thờ i đ iể m t = 0 1124Na có khố i lư ợ ng là
m
0 = 24g Sau mộ t khoả ng thờ i gian t = 3T thì số hạ t đ ư ợ c sinh ra là :
Câu 80) Đ ồ ng vị phóng xạ Côban Co phát ra tia và vớ i chu kỳ bán rã T = 71,3 ngày Trong
365 ngày, phầ n tră m chấ t Côban này bị phân rã là:
Câu 81) Mộ t hạ t nhân 23892 U thự c hiệ n mộ t chuỗ i phóng xạ : gồ m 8 phóng xạ α và 6 phóng xạ biế n thành hạ t nhân X bề n vữ ng X là hạ t nhân
Câu 82) Cho phả n ứ ng hạ t nhân sau:11H 49Be 24He X 2,1MeV Nă ng lư ợ ng tỏ a ra từ phả n ứ ng
trên khi tổ ng hợ p đ ư ợ c 4 gam hêli là:
Câu 83) Cho phả n ứ ng hạ t nhân: X + X 4
2He + n , vớ i n là hạ t nơ tron , X là hạ t :
Câu 84) Cho phả n ứ ng hạ t nhân : T + X α + n , X là hạ t :
Câu 85) Chấ t phóng xạ 2760Co sau khi phân rã 2760Co biế n thành 2860Ni Tia phóng xạ đ ó là:
Câu 86) Cho phả n ứ ng hạ t nhân sau : 9
4
p Be 24He X , X là hạ t nhân
Câu 87) Cho phả n ứ ng nhiệ t hạ ch sau : D + D T + X , X là hạ t:
Câu 88) Phôtpho32
15P phóng xạ biế n thành lư u huỳ nh (S) Cấ u tạ o củ a hạ t nhân lư u huỳ nh gồ m
Câu 89) Trong phả n ứ ng sau đ ây:n 23592U 4295Mo 13957La 2X 7e Hạ t X là:
Câu 90) Urani 238 sau mộ t loạ t phóng xạ α và biế n thành chì theo phư ơ ng trình củ a phả n ứ ng:
92U 82P x y Giá trị củ a y là:
Câu 91) Cho phả n ứ ng phân hạ ch Uran 235: n +23592 U 144Z Ba + 36A Kr + 3 n Số khố i và nguyên tử
số trong phư ơ ng trình phả n ứ ng có giá trị
Câu 92) Hạ t nhân 1124Na phân rã và biế n thành hạ t nhân Z A X Số khố i A và nguyên tử số Z là:
Câu 93) Có 1kg chấ t phóng xạ 2760Co vớ i chu kỳ bán rã T=16/3 (nă m) Sau khi phân rã biế n thành2860Ni
Thờ i gian cầ n thiế t đ ể có 984,375(g) chấ t phóng xạ 2860Ni đ ã bị phân rã là:
Trang 8Sở GD&Đ T Thừ a Thiệ n Huế Bài tậ p trắ c nghiệ m phầ n hạ t nhân.
Câu 94) Sau bao nhiêu lầ n phóng xạ α và bao nhiêu lầ n phóng xạ thì hạ t nhân 23290Th biế n đ ổ i
thành hạ t nhân 20882Pb ?
Câu 95) Cho chuổ i phóng xạ củ a Urannium phân rã thành Rađ i:
238
92U Th Pa U Th Ra Chọ n kế t quả đúng đ ố i vớ i các hạ t nhân có phóng
xạ β -?
A Hạ t nhân 23892U và hạ t nhân 23090Th B Hạ t nhân 23492U và hạ t nhân 23491Pa
C Hạ t nhân 23491Pa và hạ t nhân 23490Th D Chỉ có hạ t nhân 23490Th
Câu 96) Trong phả n ứ ng: 49B e 24H e 01n X Hạ t nhân X là hạ t gì? Chọ n kế t quả đúng
Câu 97) Trong phả n ứ ng: 2555Mn 11H 2655Fe Y Hạ t Y là hạ t gì? Chọ n kế t quả đúng
Câu 98) Cho chuổ i phóng xạ củ a Urannium phân rã thành
Rađ i:23892U Th Pa U Th Ra Chọ n kế t quả đúng đ ố i vớ i các hạ t nhân có
phóng xạ α ?
A Chỉ có hạ t nhân 238
92U và hạ t nhân 234
C Hạ t nhân 23892U và hạ t nhân 23090Th D Hạ t nhân 23491Pa và hạ t nhân 23490Th
Câu 99) Bắ n hạ t α vào hạ t nhân 1327Alsau phả n ứ ng xuấ t hiệ n hạ t nhân photpho1530Pthì phư ơ ng trình phả n ứ ng hạ t nhân là:
A 24H + e 1327Al 1530P +01n B 24H + e 1327Al 1430P +11H
C 24H +1327Al 1430P +01n D Mộ t phư ơ ng trình khác.
Câu 100) Uranium phân hạ ch theo pả n ứ ng:23592U n 14058Ce 4193Nb xn ye Số notron và electron
tạ o thành là:
Câu 101) Sau bao nhiêu lầ n phóng xạ α và phóng xạ β cùng loạ i thì hạ t 232
90Th biế n thành hạ t nhân
206
82Pb : Chọ n kế t quả đ úng:
A 6 lầ n phóng xạ α và 4 lầ n phóng xạ β + B 4 lầ n phóng xạ α và 6 lầ n phóng xạ β +
C 6 lầ n phóng xạ α và 4 lầ n phóng xạ β - D 4 lầ n phóng xạ α và 6 lầ n phóng xạ β -
Câu 102) Cho chuổ i phóng xạ củ a Urannium phân rã thành Rađ i:
238
Câu 103) Trong phả n ứ ng: 199F 11H 168n X Hạ t nhân X là hạ t gì? Chọ n kế t quả đúng
Câu 104) Cho chuổ i phóng xạ củ a Urannium phân rã thành Rađ i:
238
Câu 105) Trong phả n ứ ng: 1225Mg 11H 1122Na Y Hạ t Y là hạ t gì? Chọ n kế t quả đúng
Câu 106) Ngư ờ i ta dùng Prôtôn bắ n vào hạ t nhân dang đ ứ ng yên 37Li thì ta thu đ ư ợ c hai hạ t giố ng nhau.
Hai hạ t đ ó là:
Trang 9Sở GD&Đ T Thừ a Thiệ n Huế Bài tậ p trắ c nghiệ m phầ n hạ t nhân.
Câu 107) Hạ t α đ ang chuyể n đ ộ ng đ ế n va chạ m vớ i hạ t nhân 147N đ ang đ ứ ng yên sinh ra hạ t prôtôn và
hạ t nhân Y: Hạ t nhân Y là:
Câu 108) Cho hạ t α vào hạ t nhân nhôm(27
13Al ) đ ang đ úng yên, sau phả n ứ ng sinh ra hạ t nơ tron và hạ t
nhân X , biế t m
α =4.0015u, m
Al = 26,974u, m
X = 29,970u, m
n = 1,0087u, 1uc2 = 931MeV Phả n ứ ng này toả hay thu bao nhiêu nă ng lư ợ ng? Chọ n kế t quả đ úng?
Câu 109) Cho hạ t α có đ ộ ng nă ng 4MeV bắ n vào hạ t nhân nhôm(1327Al ) đ ang đ úng yên, sau phả n ứ ng
sinh ra hạ t nơ tron và hạ t nhân X Hạ t notron bay theo phư ơ ng vuông góc vớ i hạ t α , biế t m
α =4.0015u, m
Al = 26,974u, m
X = 29,970u, m
n = 1,0087u, 1uc2 = 931MeV Đ ộ ng nă ng củ a hạ t nhân X và hạ t notron
lầ n lư ợ t là:
A E
X =0,471MeV và E
X =0,59MeV và E
n = 1,52MeV
C E
X =0,55eV và E
X =0,55MeV và E
n = 0,471MeV
Câu 110) Hạ t α có đ ộ ng nă ng 7,7MeV đ ế n va chạ m vớ i hạ t nhân 14
7N đ ang đ ứ ng yên sinh ra hạ t prôtôn
và hạ t nhân Y: biế t m
α = 4,0015u, m
p = 1,0073u, m
N = 13,9992u, m
Y = 16,9947u, 1u =1,66.10-27kg =931MeV/c2: Phả n ứ ng này toả hay thu bao nhiêu nă ng lư ợ ng: Chọ n kế t quả đ úng:
A Toả nă ng lư ợ ng 7,9235MeV B Toả nă ng lư ợ ng 1,2103MeV.
C Thu nă ng lư ợ ng 7,9235MeV D Thu nă ng lư ợ ng 1,2103MeV.
Câu 111) Uranium phân hạ ch theo pả n ứ ng:23592U n 14058Ce 4193Nb xn ye Biế t nă ng lư ợ ng liên kế t
riêng củ a các hạ t nhân 235
92U là 7,7MeV, củ a 140
58Ce là 8,43MeV, củ a 93
41Nb là 8,7 MeV,
N
A = 6,022.1023 hạ t/mol Khi 1kg Uranium phân hạ ch thì toả hay thu nă ng lư ợ ng bao nhiêu nă ng
lư ợ ng? Hãy chọ n kế t quả đ úng:
Câu 112) Cho khố i lư ợ ng prôtôn, nơ tron là: m
p=1,007276u, m
n =1,008665u,1uc2 =931MeV m
e= 0,00055u Nguyên tử Uranium (235
92U ) là 235,0439u thì nă ng lư ợ ng liên kế t và nă ng lư ợ ng liên kế t
riêng củ a hạ t nhân U là:
Câu 113) Hạ t α có đ ộ ng nă ng 7,7MeV đ ế n va chạ m vớ i hạ t nhân 147N đ ang đ ứ ng yên sinh ra hạ t prôtôn
và hạ t nhân Y, hạ t prôtôn chuyể n đ ộ ng theo phư ơ ng vuông góc vớ i hạ t α : biế t m
α = 4,0015u, m
p = 1,0073u, m
N = 13,9992u, m
Y = 16,9947u,1u =1,66.10-27kg =931MeV/c2: Đ ộ ng nă ng và vậ n tố c củ a
hạ t nhân Y là:
A E
Y = 2,075MeV và V
Y = 2,489MeV và V
Y =5,31.105 m/s
C E
Y = 2,075MeV và V
Y = 2,489MeV và V
Y =5,31.106 m/s
Câu 114) Hạ t nhân 23492U đ ang đ ứ ng yên bị phân rã phóng xạ α : biế t m
U =233,9904u, m
Th= 229,9737u, m
α = 4,0015u, 1uc2 =931MeV Nă ng lư ợ ng phả n ứ ng toả ra lag:
Câu 115) Hạ t nhân 234
92U đ ang đ ứ ng yên bị phân rã phóng xạ α biề n thàn hạ t nhân Thôri: biế t
m
U =233,9904u, m
Th= 229,9737u, m
α = 4,0015u, 1u =1,66.10-27kg =931MeV/c2.Đ ộ ng nằ n và vậ n tố c
củ a hat α lầ n lư ợ t là:
A E
α = 13,91MeV và V
α = 13,92eV và V
α =26,4.105 m/s
C E
α = 13,95MeV và V
α = 13,92MeV và V
α =26,4.106 m/s
Trang 10Sở GD&Đ T Thừ a Thiệ n Huế Bài tậ p trắ c nghiệ m phầ n hạ t nhân.
Câu 116) Ngư ờ i ta dùng Prôtôn có đ ộ ng nă ng 1,6Mev bắ n vào hạ t nhân dang đ ứ ng yên 37Li thì ta thu
đ ư ợ c hai hạ t giố ng nhau có cùng đ ộ ng nă ng, biế t m
Li = 7,0144u, m
p=1,0073u, m
α=4,0015u,
u =1,66055.10-27kg=931Mev/c2, Vậ n tố c củ a hai hạ t sinh ra là:
Câu 117) C ho phả n ứ ng hạ t nhân: D + D T +p : biế t m
D = 2,0136u, m
T=3,0160u, m
p=1,0073u,
u = 1,6605.10-27kg=931Mev/c2 Phả n ứ ng này toả hay thu bao nhiêu nă ng lư ợ ng? Chọ n kế t quả đ úng?
Câu 118) Ngư ờ i ta dùng Prôtôn có đ ộ ng nă ng 1,6Mev bắ n vào hạ t nhân dang đ ứ ng yên 37Li thì ta thu
đ ư ợ c hai hạ t giố ng nhau có cùng đ ộ ng nă ng, biế t m
Li = 7,0144u, m
p=1,0073u, m
α=4,0015u,
u = 1,66055.10-27kg=931Mev/c2, Đ ộ ng nă ng củ a hai hạ t sinh ra là:
Câu 119) Nư ớ c trong thiên nhiên có chứ a 0,015% nư ớ c nặ ng D
2O(N
A=6,022.1023hạ t/mol) Trong 1kg
nư ớ c thư ờ ng có bao nhiêu hạ t nhân Đ ơ tri? Chọ n kế t quả đ úng?
A 19,03.1021 nguyên tử B 3,35.1023 nguyên tử
Câu 120) C ho phả n ứ ng hạ t nhân: D + D T +p : biế t m
D = 2,0136u, m
T=3,0160u, m
p=1,0073u, 1uc2 = 1,6605.10-27kg=931Mev, nư ớ c trong thiên nhiên có chứ a 0,015% nư ớ c nặ ng D
2O Vớ i 1kg nư ớ c
thư ờ ng ta thu đ ư ợ c mộ t nă ng lư ợ ng là:
Câu 121) Hạ t nhân 23492U đ ang đ ứ ng yên bị phân rã phóng xạ α biề n thàn hạ t nhân Thôri: biế t
m
U =233,9904u, m
Th= 229,974u, m
α = 4,002u đ ộ ng nă ng các hạ t nhân sau phả n ứ ng phân bố theo tỉ lệ
là:
667
Th
E
667 38329
Th E
Th E
Th E E
Câu 122) Hạ t nhân U(234) phóng xạ α biế n thành hạ t nhân Th(230), biế t nă ng lư ợ ng liên kế t riêng củ a:
U(234) là:7,63MeV, củ a Th(230) là: 7,7MeV, caut hạ t α là: 7,1MeV Nă ng lư ợ ng phân rã toả ra là:
Câu 123) Ngư ờ i ta dùng Prôtôn có đ ộ ng nă ng 1,6MeV bắ n vào hạ t nhân dang đ ứ ng yên 37Li thì ta thu
đ ư ợ c hai hạ t giố ng nhau có cùng đ ộ ng nă ng, biế t m
Li = 7,0144u, m
p=1,0073u, m
α=4,0015u,
u = 1,66055.10-27kg=931Mev/c2, Phả n ứ ng này toả hay thu bao nhiêu nă ng lư ợ ng?
Câu 124) Cho phả n úng hạ t nhân: D + T α +n : biế t đ ộ hụ t khố i củ a các hạ t nhân D, T,α lầ n lư ợ t là:
m
D = 0,0024u, m
T = 0,0087u, mα = 0,0305u, 1uc2 = 931MeV Phả n ứ ng này toả hay thu bao nhiêu
nă ng lư ợ ng? Chọ n kế t quả đ úng?
Câu 125) Uranium phân hạ ch theo pả n ứ ng:23592U n 14058Ce 4193Nb xn ye Biế t nă ng lư ợ ng liên kế t
riêng củ a các hạ t nhân 23592U là 7,7MeV, củ a14058Ce là 8,43MeV, củ a 4193Nb là 8,7 MeV Phân hạ ch này toả hay thu nă ng lư ợ ng bao nhiêu nă ng lư ợ ng? Hãy chọ n kế t quả đ úng:
Câu 126) Cho phả n ứ ng hạ t nhân:1123Na+p 1020Ne+X trong đ ó m
Na = 22,983734u, m
p=1,007276u, m
Ne=19,98695u, m
X = 4,0015u, 1uc2 =931MeV Phả n ứ ng này toả hay thu bao nhiêu nă ng lư ợ ng?