Các bứơc khảo sát hàm số y=fxi Tập xác định: nhận định thêm về hàm số chẳn, hàm số lẻ,hàm số tuần hoàn ii Sự biến thiên: 1 Tìm giới hạn ,tiệm cận nếu có 3 Lập BBT xác định các khoảng
Trang 31 Các bứơc khảo sát hàm số y=f(x)
i) Tập xác định: (nhận định thêm về hàm số chẳn, hàm
số lẻ,hàm số tuần hoàn)
ii) Sự biến thiên:
1) Tìm giới hạn ,tiệm cận ( nếu có )
3) Lập BBT xác định các khoảng đồng biến, nghịch biến
iii) Đồ thị:
• Tìm giao điểm (nếu có) của đồ thị với trục tung và trục
hoành các điểm phụ và vẽ đồ thị đi qua các điểm đã tìm.
2) Chiều biến thiên : ( Tính y’, kháo sát dấu y’ )
4) Cực trị ( nếu có )
5)Điểm uốn có hoành độ là nghiệm của đạo hàm cấp 2
Trang 4y’ = 6x2-6x, y’=0 ⇔ x=0 hoặc x=1.
y’ >0 trên (-∞;0) và (1; +∞), y’ <0 trên (0;1)
Ví dụ 2: Khảo sát hàm số y = -x3+3x2-3x+2
Trang 5x=0 ,y = 1 (1;0) và(-1/2;0) là giao điểm của đồ thị với
Điểm uốn
Trang 66 5 4 3 2 1
-1 -2 -3 -4
1/2 I
Trang 7Chú ý 1: Đồ thị hàm số nhận điểm uốn làm tâm
Chú ý 2: Tiếp tuyến tại điểm uốn có phương trình:
Tịnh tiến hệ trục toa độ theo véctơ: , với
⇔ là hàm số lẻ trên R nên đò thị hàm số này nhận điểm I làm tâm đối xứng
Trang 9y’’=-6(x-1) ,y’’=0⇔ x=1 Đ.uốn I(1;1)
e) điểm uốn
3)Đồ thị: Giao điểm với trục Ox: (2;0) Giao điểm với trục Oy: (0;2)Tiềp tuyến tại điểm uốn(1;1) là : y=1
Chú ý:
Trang 11•Nếu y’=0 có hai nghiệm phân biệt thì hàm số có cực đại
và cực tiểu và đồ thị có hai dạng sau:
-2 -4 -6
Trang 12•Nếu y’ =0 có nghiệm kép, hàm số đơn điệu, tiếp tuyến tại điểm uốn cùng phương với trục hoành Đồ thị có dạng
sau:
8 6 4 2
-2 -4 -6 -8 -10 -5 5 10
8 6 4 2
-2 -4 -6 -8 -10 -5 5 10
8 6 4 2
-2 -4 -6 -10 -5 5 10
8 6 4 2
-2 -4 -6 -10 -5 5 10
Trang 142) Hàm số y =ax4+bx2+c (a ≠ 0)
Ví dụ1: Khảo sát hàm số: y= x4-2x2-3
2) Sự biến thiên:
•y’ > 0 trên (-1;0)và (1;+∞) , y’ < 0 trên (0;1) và (-∞;-1)
Trang 153 3
3 3
−
3 3
3 3
Trang 163) Đồ thị : Đồ thị nhận Oy là trục đối xứng và cắt oy tại(0;-3) ĐT cắt Ox tai hai điểm ( − 3;0) and ( 3;0)
Trang 18e) Tính lồi lõm, điểm uốn:
Trang 20Tóm tắt: y =ax 4 +bx 2 +c (a≠0)
5 4 3 2 1
-1 -2 -3 -4 -5 -8 -6 -4 -2 2 4 6 8
5 4 3 2 1
-1 -2 -3 -4 -5 -8 -6 -4 -2 2 4 6 8
5 4 3 2 1
-1 -2 -3 -4 -5 -8 -6 -4 -2 2 4 6 8
5 4 3 2 1
-1 -2 -3 -4 -5 -8 -6 -4 -2 2 4 6 8
Trang 21ii) Giải biện luận phương trình y =0.
iii) Tìm m để đồ thị cắt trục hoành 4 điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng
Trang 22Hàm số
-x+2 2x+1
•Y’ không xác định tại x=-1/2
•Y’<0 ,∀x ≠ -1/2 Vậy hàm số nghịch biến trên cácKhoảng (-∞;-1/2) và (-1/2;+∞)
b) Cực trị : hàm số không có cực trị
c) Giới hạn:
Trang 23x y
Trang 24Chú ý: Đồ thị nhận giao điểm hai tiệm cận I (-1/2;-1/2)
làm tâm đối xứng.Tịnh tiến hệ trục toạ độ theo véctơ
Trang 252
x y
x
− +
=
+
Trang 26Ví dụ 2) Khảo sát hàm số: 2 1
1
x y
Trang 27•Đồ thị có tiệm cận đứng : x = -1
1 2
lim lim 2
1 1
x y
Trang 283) Đồ thị: giao điểm của đồ thị với trục tung: (0;-1) Giao điểm của đồ thị với trục hoành: (1/2;0).
O
Trang 29•Nếu ad-bc ≠ 0 thì đồ thị có tiệm cận đứng: x = -d/c.
Tiệm cận ngang: y = a/c
•Giao điểm của hai tiệm cận ( -d/c;a/c) là tâm đối xứngTXĐ:
Đồ thị có hai dạng sau:
Trang 306 4 2
-2 -4 -6 -8
f x ( ) = a⋅ x+b
c ⋅ x+d
-1 2
I O M
6 4 2
-2 -4 -6 -8
d
cx d c c cx d c x
c
a ad bc hay y
Trang 31Hàm số:
2
ax +bx+ca'x+b'
2
x -3x+6 x-1
(x-1)
y =
y’ =0 ⇔x = -1, x = 3.Dấu y’ là dấu của x2-2x-3.Y’> 0 nếu x<-1 hoặc x> 3 và y’<0 nếu -1< x < 3.Vậy hàm số tăng trên các khoảng(-∞;-1) và (3;+∞)hàm số giảm trên các khoảng(-1;1) và (1;3)
Hàm số đạt cực đại tại x=-1 và yCĐ=y(-1)=5Hàm số đạt cực tiểu tại x=3 và yCT=y(3)=3
Trang 333) Đồ thị: Đồ thị cắt trục tung tại (0;-6) , đồ thị không cắttrục hoành
Gọi I(1;-1) là giao điểm hai tiệm cận Tịnh tiến hệ trục toạ độ theo véc tơ OI,ta có:
Trang 35− − +
=
+1)Tập xác định: R\{-2}
2) Sự biến thiên:
a) Chiều biến thiên
y’=-2-3/(x+2)2<0 ∀x≠-2,hàm số nghịch biến trênhai khoảng (-∞; -2) và (-2; +∞)
3 lim lim ( 2 1 )
2 3 lim lim ( 2 1 )
Trang 363 lim lim ( 2 1 )
2 3 lim lim ( 2 1 )
2 3 lim( ( 2 1)) lim 0
Trang 38Tóm tắt: ax +bx+c 2
Ax+B+
C y
Ca y
•Tiệm cận xiên: y =Ax+B
•Giao điểm hai tiệm cận là tâm đối xứng
Trang 39Đồ thị có các dạng sau:
8 6 4 2
-2 -4 -6 -8
8 6 4 2
-2 -4 -6
8 6 4 2
-2 -4 -6 -8
8 6 4 2
-2 -4 -6