1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

khảo sát hàm số

40 317 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khảo sát hàm số
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các bứơc khảo sát hàm số y=fxi Tập xác định: nhận định thêm về hàm số chẳn, hàm số lẻ,hàm số tuần hoàn ii Sự biến thiên: 1 Tìm giới hạn ,tiệm cận nếu có 3 Lập BBT xác định các khoảng

Trang 3

1 Các bứơc khảo sát hàm số y=f(x)

i) Tập xác định: (nhận định thêm về hàm số chẳn, hàm

số lẻ,hàm số tuần hoàn)

ii) Sự biến thiên:

1) Tìm giới hạn ,tiệm cận ( nếu có )

3) Lập BBT xác định các khoảng đồng biến, nghịch biến

iii) Đồ thị:

• Tìm giao điểm (nếu có) của đồ thị với trục tung và trục

hoành các điểm phụ và vẽ đồ thị đi qua các điểm đã tìm.

2) Chiều biến thiên : ( Tính y’, kháo sát dấu y’ )

4) Cực trị ( nếu có )

5)Điểm uốn có hoành độ là nghiệm của đạo hàm cấp 2

Trang 4

y’ = 6x2-6x, y’=0 ⇔ x=0 hoặc x=1.

y’ >0 trên (-∞;0) và (1; +∞), y’ <0 trên (0;1)

Ví dụ 2: Khảo sát hàm số y = -x3+3x2-3x+2

Trang 5

x=0 ,y = 1 (1;0) và(-1/2;0) là giao điểm của đồ thị với

Điểm uốn

Trang 6

6 5 4 3 2 1

-1 -2 -3 -4

1/2 I

Trang 7

Chú ý 1: Đồ thị hàm số nhận điểm uốn làm tâm

Chú ý 2: Tiếp tuyến tại điểm uốn có phương trình:

Tịnh tiến hệ trục toa độ theo véctơ: , với

⇔ là hàm số lẻ trên R nên đò thị hàm số này nhận điểm I làm tâm đối xứng

Trang 9

y’’=-6(x-1) ,y’’=0⇔ x=1 Đ.uốn I(1;1)

e) điểm uốn

3)Đồ thị: Giao điểm với trục Ox: (2;0) Giao điểm với trục Oy: (0;2)Tiềp tuyến tại điểm uốn(1;1) là : y=1

Chú ý:

Trang 11

•Nếu y’=0 có hai nghiệm phân biệt thì hàm số có cực đại

cực tiểu và đồ thị có hai dạng sau:

-2 -4 -6

Trang 12

•Nếu y’ =0 có nghiệm kép, hàm số đơn điệu, tiếp tuyến tại điểm uốn cùng phương với trục hoành Đồ thị có dạng

sau:

8 6 4 2

-2 -4 -6 -8 -10 -5 5 10

8 6 4 2

-2 -4 -6 -8 -10 -5 5 10

8 6 4 2

-2 -4 -6 -10 -5 5 10

8 6 4 2

-2 -4 -6 -10 -5 5 10

Trang 14

2) Hàm số y =ax4+bx2+c (a0)

Ví dụ1: Khảo sát hàm số: y= x4-2x2-3

2) Sự biến thiên:

•y’ > 0 trên (-1;0)và (1;+∞) , y’ < 0 trên (0;1) và (-∞;-1)

Trang 15

3 3

3 3

3 3

3 3

Trang 16

3) Đồ thị : Đồ thị nhận Oy là trục đối xứng và cắt oy tại(0;-3) ĐT cắt Ox tai hai điểm ( − 3;0) and ( 3;0)

Trang 18

e) Tính lồi lõm, điểm uốn:

Trang 20

Tóm tắt: y =ax 4 +bx 2 +c (a0)

5 4 3 2 1

-1 -2 -3 -4 -5 -8 -6 -4 -2 2 4 6 8

5 4 3 2 1

-1 -2 -3 -4 -5 -8 -6 -4 -2 2 4 6 8

5 4 3 2 1

-1 -2 -3 -4 -5 -8 -6 -4 -2 2 4 6 8

5 4 3 2 1

-1 -2 -3 -4 -5 -8 -6 -4 -2 2 4 6 8

Trang 21

ii) Giải biện luận phương trình y =0.

iii) Tìm m để đồ thị cắt trục hoành 4 điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng

Trang 22

Hàm số

-x+2 2x+1

•Y’ không xác định tại x=-1/2

•Y’<0 ,∀x ≠ -1/2 Vậy hàm số nghịch biến trên cácKhoảng (-∞;-1/2) và (-1/2;+∞)

b) Cực trị : hàm số không có cực trị

c) Giới hạn:

Trang 23

x y

Trang 24

Chú ý: Đồ thị nhận giao điểm hai tiệm cận I (-1/2;-1/2)

làm tâm đối xứng.Tịnh tiến hệ trục toạ độ theo véctơ

Trang 25

2

x y

x

− +

=

+

Trang 26

Ví dụ 2) Khảo sát hàm số: 2 1

1

x y

Trang 27

•Đồ thị có tiệm cận đứng : x = -1

1 2

lim lim 2

1 1

x y

Trang 28

3) Đồ thị: giao điểm của đồ thị với trục tung: (0;-1) Giao điểm của đồ thị với trục hoành: (1/2;0).

O

Trang 29

•Nếu ad-bc ≠ 0 thì đồ thị có tiệm cận đứng: x = -d/c.

Tiệm cận ngang: y = a/c

•Giao điểm của hai tiệm cận ( -d/c;a/c) là tâm đối xứngTXĐ:

Đồ thị có hai dạng sau:

Trang 30

6 4 2

-2 -4 -6 -8

f x ( ) = a⋅ x+b

c ⋅ x+d

-1 2

I O M

6 4 2

-2 -4 -6 -8

d

cx d c c cx d c x

c

a ad bc hay y

Trang 31

Hàm số:

2

ax +bx+ca'x+b'

2

x -3x+6 x-1

(x-1)

y =

y’ =0 ⇔x = -1, x = 3.Dấu y’ là dấu của x2-2x-3.Y’> 0 nếu x<-1 hoặc x> 3 và y’<0 nếu -1< x < 3.Vậy hàm số tăng trên các khoảng(-∞;-1) và (3;+∞)hàm số giảm trên các khoảng(-1;1) và (1;3)

Hàm số đạt cực đại tại x=-1 và yCĐ=y(-1)=5Hàm số đạt cực tiểu tại x=3 và yCT=y(3)=3

Trang 33

3) Đồ thị: Đồ thị cắt trục tung tại (0;-6) , đồ thị không cắttrục hoành

Gọi I(1;-1) là giao điểm hai tiệm cận Tịnh tiến hệ trục toạ độ theo véc tơ OI,ta có:

Trang 35

− − +

=

+1)Tập xác định: R\{-2}

2) Sự biến thiên:

a) Chiều biến thiên

y’=-2-3/(x+2)2<0 ∀x≠-2,hàm số nghịch biến trênhai khoảng (-∞; -2) và (-2; +∞)

3 lim lim ( 2 1 )

2 3 lim lim ( 2 1 )

Trang 36

3 lim lim ( 2 1 )

2 3 lim lim ( 2 1 )

2 3 lim( ( 2 1)) lim 0

Trang 38

Tóm tắt: ax +bx+c 2

Ax+B+

C y

Ca y

•Tiệm cận xiên: y =Ax+B

•Giao điểm hai tiệm cận là tâm đối xứng

Trang 39

Đồ thị có các dạng sau:

8 6 4 2

-2 -4 -6 -8

8 6 4 2

-2 -4 -6

8 6 4 2

-2 -4 -6 -8

8 6 4 2

-2 -4 -6

Ngày đăng: 25/06/2014, 11:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3) Đồ thị:   y=0  ⇔ (x-1) 2  (2x+1)=0  ⇔   x=1 , x=-1/2. x=0 ,y = 1. (1;0) và(-1/2;0) là giao điểm của đồ thị với - khảo sát hàm số
3 Đồ thị: y=0 ⇔ (x-1) 2 (2x+1)=0 ⇔ x=1 , x=-1/2. x=0 ,y = 1. (1;0) và(-1/2;0) là giao điểm của đồ thị với (Trang 5)
Chú ý 1: Đồ thị hàm số nhận điểm uốn làm tâm - khảo sát hàm số
h ú ý 1: Đồ thị hàm số nhận điểm uốn làm tâm (Trang 7)
Đồ thị hàm số không có tiệm cận - khảo sát hàm số
th ị hàm số không có tiệm cận (Trang 8)
3) Đồ thị : Đồ thị nhận Oy là trục đối xứng và cắt oy tại (0;-3) . ĐT cắt Ox tai hai điểm  ( − 3;0) and ( 3;0) - khảo sát hàm số
3 Đồ thị : Đồ thị nhận Oy là trục đối xứng và cắt oy tại (0;-3) . ĐT cắt Ox tai hai điểm ( − 3;0) and ( 3;0) (Trang 16)
Đồ thị nhận Oy làm trục đố xứng ; y = 0  ⇔  x=  ± 1 - khảo sát hàm số
th ị nhận Oy làm trục đố xứng ; y = 0 ⇔ x= ± 1 (Trang 18)
3) Đồ thị: Đồ thị cắt trục tung tại A(0;2), cắt trục hoành - khảo sát hàm số
3 Đồ thị: Đồ thị cắt trục tung tại A(0;2), cắt trục hoành (Trang 24)
Đồ thị có hai dạng sau: - khảo sát hàm số
th ị có hai dạng sau: (Trang 29)
3) Đồ thị: Đồ thị cắt trục tung tại (0;-6) , đồ thị không cắt trục hoành - khảo sát hàm số
3 Đồ thị: Đồ thị cắt trục tung tại (0;-6) , đồ thị không cắt trục hoành (Trang 33)
Đồ thị có các dạng sau: - khảo sát hàm số
th ị có các dạng sau: (Trang 39)
w