1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Vật lý 12 dao động và sóng điện từ

7 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dao Động Điện Từ
Người hướng dẫn Thầy Chung Lý
Trường học Trung Tâm Luyện Thi Đại Học Bắc Thăng Long
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại tài liệu
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 849,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mạch dao động, dao động điện từChuyên đề 1. Cấu tạo và tính chất mạch dao độngChuyên đề 2. Năng lượng mạch dao động.Chuyên đề 3. Lập phương trình dao độngChuyên đề 4. Dao động điện từ tắt dần, duy trì, cưỡng bức.. Điện từ trường. Sóng điện từ. Sự phát và thu sóng vô tuyến Ghép tụ điện, ghép cuộn cảm.

Trang 1

Trung tâm luyện thi đại học Bắc Thăng Long – Thầy Chung Lý ĐT: 0984661878 - 0965413248 Trang 1

CHƯƠNG IV: DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ

I - Mạch dao động, dao động điện từ

Chuyên đề 1 Cấu tạo và tính chất mạch dao động

Câu 1 Năng lượng điện trường trong tụ điện của một mạch dao động biến thiên

A.tuần hoàn với chu kì gấp đôi chu kì của dòng điện

B.tuần hoàn theo thời gian với chu kì của dòng điện C.tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng một nửa chu kì của dòng điện D.tuần hoàn theo thời gian với tần số bằng một nửa tần số của dòng điện

Câu 2 Nếu đưa một lõi sắt non vào trong lòng cuộn cảm thì chu kì của dao động điện từ sẽ:

A.tăng B.giảm C.không đổi D.có thể tăng hoặc giảm

Câu 3 Dao động điện từ trong mạch dao động khi không có điện trở:

A.là dao động được duy trì nhờ cơ cấu truyền năng lượng B.là dao động cưỡng bức xảy ra cộng hưởng

Câu 4 Trong mạch dao động lí tưởng LC Lúc to = 0 bản tụ A tích điện dương, bản tụ B tích điện âm và chiều dòng điện đi qua cuộn cảm từ B sang A Sau ¾ chu kì dao động của mạch thì

A dòng điện qua L theo chiều từ A đến B, bản A tích điện âm

B dòng điện đi theo chiều từ A đến B, bản A tích điện dương

C dòng điện đi theo chiều từ B đến A, bản A mang điện dương

D dòng điện đi theo chiều từ B đến A, bản A tích điện âm

Câu 5 Trong mạch dao động lý tưởng có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của một bản tụ là q0 và dòng điện cực đại qua cuộn cảm là I0 Khi dòng điện qua cuộn cảm bằng I0/n (với n > 1) thì điện tích của tụ có độ lớn:

0 1 1/

0/ 1 1/

0 1 2 /

0/ 1 2 /

Câu 6 Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Dòng điện cực đại trong mạch là I0, hiệu điện thế cực đại trên tụ là U0 Khi dòng điện tức thời i tăng từ I0/2 đến I0 thì độ lớn hiệu điện thế tức thời u

A tăng từ U0

2

đến U0 B tăng từ U0 3

2 đến U0 C giảm từ

0 U

2 đến 0 D giảm từ

0

U 3

2 đến 0

Câu 7 Một mạch dao động sử dụng tụ điện có điện dung 120pF và cuộn cảm có độ tự cảm 3mH Chu kì dao động riêng của mạch là

A.12.10-7 s B.12.10-3 s C.12.10-5 s D.12.10-4 s

Câu 8 Một mạch dao động LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1 / (H) và một tụ điện có điện dung C =   F) Chu

kỳ dao động của mạch là:

Câu 9 Trong một mạch dao động cường độ dòng điện dao động là i = 0,01cos100t (A) Hệ số tự cảm của cuộn dây là 0,2H Tính

điện dung C của tụ điện

A C = 0,001 F; B C = 4.10-4 F C C = 5.10-4 F; D C = 5.10-5 F

Câu 10 Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C=10µF và một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,1H Khi hiệu

điện thế ở hai đầu tụ điện là 4V thì cường độ dòng điện trong mạch là 0,02A Hiệu điện thế cực đại trên bản tụ là:

Câu 11: Một mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C Nếu gọi I0 là dòng điện cực đại trong mạch thì hệ thức liên hệ giữa điện tích cực đại trên bản tụ điện Q0 và I0 là

A.Q0 =

CL

I0 B Q0 = LC I0 C Q0 =

L

C

 I0 D Q0 =

LC

1

I0

Câu 12 Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C và cuộn cảm L Điện trở thuần của mạch R = 0 Biểu thức cường độ

dòng điện qua mạch là: i = 4.10-2sin(2.107t)(A) Điện tích cực đại trên tụ là:

A 8.10-9C B 4.10-9C C 2.10-9C D 10-9C

Câu 13 Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C = 18nF và một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 6µH Hiệu điện

thế cực đại ở hai đầu tụ điện là 4V Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là:

Câu 14 Tại thời điểm ban đầu, điện tích trên tụ điện của mạch dao động LC có giá trị cực đại qo=10-8C Thời gian để tụ phóng hết điện tích là 2μs Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch là:

Câu 15 Mạch dao động LC đang thực hiện dao động điện từ tự do với chu kỳ T Tại thời điểm nào đó dòng điện trong mạch có

cường độ 8π(mA) và đang tăng, sau đó khoảng thời gian 3T/4 thì điện tích trên bản tụ có độ lớn 9

2.10C Chu kỳ dao động điện từ của mạch bằng:

A 0,5ms B 0, 25ms C 0,5s D 0, 25s

Câu 16 Mạch dao động LC có biểu thức i = 10-2 sin(2.106t) (A) Trong một nửa chu kì có nhiều nhất bao nhiêu lượng điện tích chuyển qua tiết diện dây dẫn:

A 5.10 – 9 C B 10 – 8 C C Không tính được D 0

Câu 17(ĐH - 2012): Hai mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Điện tích của tụ điện trong mạch dao động

thứ nhất và thứ hai lần lượt là q1 và q2 với: 4 q12 q22 1,3.1017, q tính bằng C Ở thời điểm t, điện tích của tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch dao động thứ nhất lần lượt là 10-9 C và 6 mA, cường độ dòng điện trong mạch dao động thứ hai có độ lớn bằng

A 4 mA B 10 mA C 8 mA D 6 mA

Trang 2

Trung tâm luyện thi đại học Bắc Thăng Long – Thầy Chung Lý ĐT: 0984661878 - 0965413248 Trang 2

Câu 18*: Cho dòng điện xoay chiều i = 5 2 cos(100t + /2) (A) chạy qua một bình điện phân chứa dung dịch H2SO4 với các điện cực Platin Trong quá trình điện phân, người ta thu được khí Hiđrô và khí Ôxi ở các điện cực Cho rằng các khí thu được không tác dụng hoá học với nhau Thể tích khí (điều kiện chuẩn) thu được ở một điện cực trong một chu kỳ dòng điện xấp xỉ bằng:

A 7,83.10-5 lít B 7,83.10-6 lít C 15,62.10-6 lít D 10,40.10-5 lít

Chuyên đề 2 Năng lượng mạch dao động

Câu 1(ĐH – CĐ 2010): Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang có dao động

điện từ tự do Ở thời điểm t = 0, hiệu điện thế giữa hai bản tụ có giá trị cực đại là U0 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Năng lượng từ trường cực đại trong cuộn cảm là

2

2 0

CU

B Cường độ dòng điện trong mạch có giá trị cực đại là U0

L

C

C Điện áp giữa hai bản tụ bằng 0 lần thứ nhất ở thời điểm t = LC

2

D Năng lượng từ trường của mạch ở thời điểm t = LC

2

là 4

2 0

CU

Câu 2: Một mạch dao động LC có năng lượng 3,6.10-5J và điện dung của tụ điện C là 5µF Tìm năng lượng tập trung tại cuộn cảm khi hiệu điện thế giữa hai bản cực của tụ điện là 2 V

A 10-5J B 2,6 10-5J C 4,6 10-5J D 2,6 J

Câu 3: Một mạch dao động điện từ LC lý tưởng đang dao động với điện tích cực đại trên bản cực của tụ điện là Q0 Cứ sau những khoảng thời gian ngắn nhất bằng nhau và bằng 10-6s thì năng lượng từ trường lại có độ lớn bằng

C

Q

4

2

0 Tần số của mạch dao động:

A 10-6Hz B 106Hz C 2,5.105Hz D 4,5.105Hz

Câu 4 Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C = 5 F và cuộn cảm L Năng lượng của mạch dao động là 5.10-5J Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ là 3V thì năng lượng từ trường của mạch là:

A 3,5.10-5J B 2,75.10-5J C 210-5J D 10-5J

Câu 5 Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C = 10μF và một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,10H Khi hiệu

điện thế giữa hai bản tụ là 4,0V thì cường độ dòng điện trong mạch là 0,02A Hiệu điện thế giữa hai bản tụ tại thời điểm năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường có độ lớn là:

Câu 6 Một mạch dao động LC có L=2mH, C=8pF, lấy π2=10 Thời gian ngắn nhất từ lúc tụ bắt đầu phóng điện đến lúc có năng lượng điện trường bằng ba lần năng lượng từ trường là:

A

5

10

75 s

6

10

15 s

D 2.10-7s

Câu 7 Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp năng lượng từ

trường bằng ba lần năng lượng điện trường là 10-4s Thời gian giữa ba lần liên tiếp dòng điện trên mạch có độ lớn lớn nhất là:

A 3.10-4s B 9.10-4s C 6.10-4s D 2.10-4s

Câu 8: Dao động điện từ trong mạch là dao động điều hoà Khi hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm bàng 1,2V thì cường độ dòng

điện trong mạch bằng 1,8mA.Còn khi hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm bằng 0,9V thì cường độ dòng điện trong mạch bằng 2,4mA Biết độ tự cảm của cuộn dây L = 5mH Điện dung của tụ và năng lượng dao động điện từ trong mạch bằng:

A 10nF và 3.10-10J B 20nF và 2,25.10-8J

C 20nF và 5.10-10J D 10nF và 25.10-10J

Câu 9: Cho mạch điện như hình vẽ Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 4.10 -3H, tụ điện có điện dung

C = 0,1μF, nguồn điện có suất điện động E = 6mV và điện trở trong r = 2 Ban đầu khóa K đóng Khi

dòng điện đã ổn định trong mạch, ngắt khóa K; hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là:

A 60 mV B 600 mV C 800 mV D 100 mV

Câu 10: Một người dùng bộ sạc điện USB Power Adapter A1385 lấy điện từ mạng điện sinh hoạt để sạc

điện cho Smartphone Iphone XS MAX Thông số kỹ thuật của A1385 và pin của Iphone XS MAX được mô tả bằng bảng sau:

USB Power Adapter A1385 Pin của Smartphone Iphone XS MAX Input: 100V - 240V; ~50/60Hz; 0,15A Ouput: 5V; 1A Dung lượng Pin: 3174 mAh

Loại Pin: Pin chuẩn Li-Ion

Khi sạc pin cho Iphone XS MAX từ 0% đến 100% thì tổng dung lượng hao phí và dung lượng mất mát do máy đang chạy các chương trình là 25% Xem dung lượng được nạp đều và bỏ qua thời gian nhồi pin Thời gian sạc pin từ 0% đến 100% khoảng:

A 2 giờ 55 phút B 3 giờ 26 phút C 4 giờ 14 phút D 2 giờ 11 phút

Câu 11 Hai mạch dao động điện từ giống nhau có hiệu điện thế cực đại trên các tụ lần lượt là 2V và 1V Dòng điện trong hai mạch

cùng pha Biết khi năng lượng điện trường trong mạch dao động thứ nhất bằng 40μJ thì năng lượng từ trường trong mạch thứ hai là

20μJ Khi năng lượng từ trường trong mạch thứ nhất bằng 20μJ thì năng lượng điện trường trong mạch thứ hai bằng bao nhiêu?

Chuyên đề 3 Lập phương trình dao động

Câu 1 Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C và cuộn cảm L Điện trở thuần của mạch R = 0 Biết biểu thức của dòng

điện qua mạch là: i = 4.10-2sin(2.107t) Cho độ tự cảm L = 10-4H Biểu thức của hiệu điện thế giữa hai bản tụ có dạng:

A u = 80sin(2.107t) (V); B u = 10-8sin(2.107t - /2) (V);

C u = 80sin(2.107t -  /2) (V); D u = 10-8sin(2.107t + /2) (V);

A

B

E, r K

Trang 3

Trung tâm luyện thi đại học Bắc Thăng Long – Thầy Chung Lý ĐT: 0984661878 - 0965413248 Trang 3

Câu 2: Một mạch dao động LC có tụ điện C =25pF và cuộn cảm L = 4.10-4 H Lúc t = 0, dòng điện trong mạch có giá trị cực đại và

bằng 20 mA và đang giảm Biểu thức của điện tích trên bản cực của tụ điện là:

q  2cos10 t nC B q  2.10 cos 2.10 t9  7    C

C q 2cos 10 t7  nC

2

  D q 2.10 cos 10 t9 7  C

2

Câu 3 Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C = 36pF và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,1mH Tại thời điểm

ban đầu cường độ dòng điện qua mạch có giá trị cực đại là I0 = 50mA Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là:

A i = 5.10-2 sin 1 8

10 t (A)

  

  B i = 5.10-2sin

8

1

10 t (A) 6

 

 

 

C i = 15.10-2sin 1 8

10 t (A)

  

-2sin 1 8

10 t (A) 6

 

 

 

Câu 4 Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung 1800pF, cuộn cảm có độ tự cảm 2H Điện trở của mạch nhỏ không đáng kể

Người ta tạo ra trong mạch một dao động điện từ Điện áp cực đại giữa hai bản tụ là 1mV Lấy gốc thời gian là lúc cường độ dòng

điện cực đại thì biểu thức của cường độ dòng điện là

A.i = 30cos(1, 6.10 t5  / 2) A B.i = 30cos(1, 6.10 t) A7 

C.i = 30cos(1, 6.10 t)A 7 D.i = 30cos(1, 6.10 t5  / 2) A

Câu 5 Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C và cuộn cảm L = 10-4H Điện trở thuần của mạch R = 0 và điện tích của

tụ Q0 = 2.10-9C Cường độ dòng điện cực đại qua mạch là: I0 =4.10−2A Lấy mốc thời gian lúc điện tích của tụ điện bằng không Biểu

thức hiệu điện thế giữa hai bản tụ là:

A u = 80cos 7 

2.10 t (V) B u = 80cos 7 

2.10 t   / 2 (V)

C u = 10-8cos 7 

2.10 t   / 2 (V) D u = 10-8sin(2.107t)(A)

Câu 6(CĐ 2013): Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của điện tích ở một bản tụ điện trong mạch dao động LC lí tưởng có

dạng như hình vẽ Phương trình dao động của điện tích ở bản tụ điện này là:

A

7 0

10

7 0

10

C

7 0

10

7 0

10

Chuyên đề 4 Dao động điện từ tắt dần, duy trì, cưỡng bức

Câu 1 Dao động điện từ tắt dần có:

A.biên độ và chu kì không thay đổi theo thời gian B.biên độ và chu kì giảm dần theo thời gian

C.biên độ giảm dần và chu kì không thay đổi theo thời gian D.biên độ giảm dần và chu kì tăng dần theo thời gian

Câu 2 Trong một mạch dao động không lí tưởng, đại lượng có thể coi như không thay đổi theo thời gian là:

A.biên độ B.năng lượng điện từ C chu kì dao động D.pha dao động

Câu 3 Dòng điện xoay chiều có tần số 50Hz chạy trong một mạch điện R, L, C nối tiếp có L = 0,1H và C = 2F có thể coi như

A dao động điện từ riêng của mạch B.dao động điện từ cưỡng bức trong mạch

C.dao động điện từ duy trì trong mạch D.dao động điện từ cộng hưởng trong mạch

Câu 4 Dao động có thể có biên độ giảm dần theo thời gian là:

A.dao động điện từ trong mạch dao động có điện trở B.dao động điện từ cưỡng bức

C.dao động điện từ duy trì D.tất cả các trường hợp trên

Câu 5 Hiện tượng không có sự tỏa nhiệt do hiệu ứng Jun – Lenxơ là

A.dao động điện từ duy trì B.dao động điện từ cưỡng bức

C.dao động điện từ của mạch dao động lí tưởng D.Tất cả các trường hợp trên

Câu 6 Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C = 3500pF và một cuộn dây có độ tự cảm L = 30µH, điện trở thuần

r = 1,5Ω Hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện là 15V Phải cung cấp cho mạch công suất bằng bao nhiêu để duy trì dao động của

nó?

A 13,13.10-3 W B 16,69.10-3 W C 19,69.10-3 W D 23,69.10-3 W

Câu 7 Một mạch dao động gồm một tụ 4200pF và một cuộn cảm có độ tự cảm 275H, điện trở thuần 0,5 Hỏi phải cung cấp cho

mạch một công suất bao nhiêu để duy trì dao động của nó với hiệu điện thế cực đại trên tụ là 6V

A P = 513W; B P = 2,15mW; C P = 1,34mW; D P = 137 W

Câu 8 Mạch dao động gồm: tụ điện 50µF; cuộn dây có độ tự cảm 5,0mH và điện trở 0,10Ω Muốn duy trì dao động điện từ trong

mạch với hiệu điện thế cực đại trên tụ bằng 6,0V, người ta bổ sung năng lượng cho mạch nhờ một cái pin 15,5kJ điện năng dự trữ

trong pin sẽ hết sau thời gian

Câu 9: Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây có độ tự cảm 6 H có điện trở thuần 1 và tụ điện

có điện dung 6nF Điện áp cực đại trên tụ lúc đầu 10V Để duy trì dao động điện từ trong mạch người ta

dùng một pin có suất điện động là 10V, có điện lượng dự trữ ban đầu là 400C Nếu cứ sau 12 giờ phải thay

pin mới thì hiệu suất sử dụng của pin là:

Câu 10* Cho mạch điện như hình vẽ, nguồn có suất điện động E=12V điện trở trong r = 1Ω, tụ có điện

E ,

r

L ,

R 0

R C

K

q 0

0,5q 0 0

-q 0

710

-7

t(s)

Trang 4

Trung tâm luyện thi đại học Bắc Thăng Long – Thầy Chung Lý ĐT: 0984661878 - 0965413248 Trang 4

dung C=100μF, cuộn dây có hệ số tự cảm L = 0,2H và điện trở là R0= 5Ω; điện trở R=18Ω Ban đầu K đóng, khi trạng thái trong mạch đã ổn định người ta ngắt khóa K Tính nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở R trong thời gian từ khi ngắt K đến khi dao động trong

mạch tắt hoàn toàn?

Câu 11* Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ, điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi

U=12V Biết tụ điện có điện dung thay đổi, cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L=1/ H, điện

trở R=2  Ban đầu khóa K1 đóng, K2 mở, điều chỉnh giá trị điện dung tụ sao cho dung kháng

bằng 2 , tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch có giá trị bằng 0A người ta đóng rất

nhanh khóa K2 và ngắt K1 Khi đó trong mạch dao động tắt dần, để duy trì dao động người ta cần

bổ sung cho mạch một công suất ổn định bằng:

A 1W B 0,8W C 0,6W D 1,2W

II - Điện từ trường Sóng điện từ

Câu 1 Điện từ trường xuất hiện ở

A.xung quanh một điện tích đứng yên B.xung quanh một điện tích dao động

C.xung quanh một dòng điện thẳng không đổi D.xung quanh một ống dây mang dòng điện

Câu 2 Đặc điểm chung của sóng cơ và sóng điện từ là

A.sóng dọc B.không mang năng lượng C.truyền được trong chân không D.bị phản xạ, khi gặp vật cản

Câu 3(ĐH - 2012): Tại Hà Nội, một máy đang phát sóng điện từ Xét một phương truyền có phương thẳng đứng hướng lên Vào thời

điểm t, tại điểm M trên phương truyền, vectơ cảm ứng từ đang có độ lớn cực đại và hướng về phía Nam Khi đó vectơ cường độ điện trường có:

A độ lớn cực đại và hướng về phía Tây B.độ lớn bằng không

C độ lớn cực đại và hướng về phía Bắc D.độ lớn cực đại và hướng về phía Đông

Câu 4: Hình bên là đồ thị biểu diễn sự biến đổi theo thời gian của hai đại lượng trong

mạch dao động điện từ (L,C), chọn chiều của dòng điện (i) trong mạch và điện tích

trên bản tụ điện (q) sao cho i và q thỏa mãn hệ hệ thức i = q’; hai đại lượng đó có thể

là những đại lượng vật lí nào?

A Đường nét liền biểu diễn hàm số điện áp trên cuộn dây uL; Đường nét đứt

biểu diễn hàm số điện tích trên bản tụ điện

B Đường nét liền biểu diễn hàm số cảm ứng từ B trong cuộn dây; Đường nét

đứt biểu diễn hàm số cường độ điện trường trong tụ điện

C Đường nét liền biểu diễn hàm số cường độ dòng điện trong cuộn dây; Đường nét đứt biểu diễn hàm số điện áp tức thời hai

đầu cuộn dây

D Đường nét liền biểu diễn hàm năng lượng điện trường trong tụ điện; Đường nét đứt biểu diễn hàm năng lượng từ trường

trong cuộn dây

Câu 5 Một máy định vị vô tuyến nằm cách mục tiêu 60km Máy nhận được tín hiệu trở về từ mục tiêu sau khoảng thời gian bao lâu

kể từ khi phát tín hiệu:

A 10-4 s B 2.10-4 s C 4.10-4 s D 3.10-4 s

Câu 6 Một ăng ten ra-đa phát ra những sóng điện từ đến một máy bay đang bay về phía ra-đa Thời gian từ lúc phát sóng đến lúc

nhận sóng phản xạ trở lại là 90s Ăngten quay với tần số f = 18vòng/phút Ở vị trí của đầu vòng quay tiếp theo ứng với hướng của máy bay ăng ten lại phát sóng điện từ Thời gian từ lúc phát đến lúc nhận lần này là 84s Tính vận tốc trung bình của máy bay?

A v  754 km/h B.v  972 km/h C v  720 km/h D v  810 km/h

Câu 7 Mạch dao động điện từ LC được dùng làm mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến Khoảng thời gian ngắn nhất từ khi tụ đang

tích điện cực đại đến khi điện tích trên tụ bằng không là 10-7 s Nếu tốc độ truyền sóng điện từ là 3.108 m/s thì sóng điện từ do máy thu bắt được có bước sóng là

Câu 8 Mạch dao động của máy thu gồm tụ điện có điện dung thay đổi từ 20 pF đến 500pF và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm

L = 6µH Máy thu có thể bắt được sóng điện từ có tần số trong khoảng nào?

A Từ 100kHz đến 145 kHz B Từ 100kHz đến 14,5 kHz

C Từ 2,9MHz đến 14,5 MHz D Từ 0,29kHz đến 1,45 kHz

Câu 9 Mạch dao động của máy thu vô tuyến gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm biến thiên từ 0,5H đến 10H và một tụ điện có điện dung biến thiên từ 20pF đến 500pF Máy thu có thể bắt được sóng điện từ có bước sóng lớn nhất là:

Câu 10 Trong mạch dao động của một máy thu vô tuyến điện, tụ điện có điện dung biến thiên từ 15pF đến 860pF Muốn máy thu có

thể bắt được các sóng có bước sóng từ 10m đến 1000 m thì cuộn cảm có độ cảm trong khoảng nào?

A Từ 1,25H đến 236H B Từ 1,85H đến 323,3H

C Từ 2,53H đến 428,5H D Từ 4,26H đến 867,5H

Câu 11 Một mạch dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn cảm L = 25H có điện trở không đáng kể và một tụ xoay có điện dung điều chỉnh được Hỏi điện dung phải có giá trị trong khoảng nào để máy thu bắt được sóng ngắn trong phạm

vị từ 16m đến 50 m

A C = 3,12  123 (pF) B C = 4,15  74,2 (pF) C C = 2,88  28,1 (pF) D C = 2,51  45,6 (pF)

Câu 12 Tín hiệu tại một trạm trên mặt đất nhận được từ một vệ tinh thông tin có cường độ là 11.10−9W/m2 Vùng phủ sóng của vệ tinh có đường kính 1000km Công suất phát sóng điện từ của Ăng-ten trên vệ tinh là:

Trang 5

Trung tâm luyện thi đại học Bắc Thăng Long – Thầy Chung Lý ĐT: 0984661878 - 0965413248 Trang 5

III Sự phát và thu sóng vô tuyến

Câu 1 Sóng FM của Đài tiếng nói Thành phố Hồ Chí Minh có tần số f = 100 MHz bước sóng λ là:

Câu 2 Sóng Fm của Đài tiếng nói Việt Nam có bước sóng λ = 10/3m Tần số của sóng là:

Câu 3 Nguyên tắc của mạch chọn sóng trong máy thu thanh dựa trên hiện tượng:

A.giao thoa sóng B.sóng dừng C.nhiễu xạ D.cộng hưởng điện từ

Câu 4 Cho các mạch sau đây: I Mạch dao động kín; II Mạch dao động hở; III Mạch điện xoay chiều R, L và C nối tiếp Mạch nào

không thể phát được sóng điện từ truyền đi xa trong không gian? Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:

A I và II B II và III C I và III D I, II và III

Câu 5 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng vô tuyến

A.Sóng cực ngắn là sóng có tần số rất thấp B.Sóng có bước sóng càng dài thì năng lượng càng cao C.Tất cả các sóng điện từ đều là sóng vô tuyến D.Tất cả những sóng vô tuyến đều là sóng điện từ

Câu 6 Phát biểu nào sau đây về sóng điện từ là sai

A.Có các tính chất như sóng cơ học: Phản xạ, giao thoa

B.Năng lượng tăng khi tần số tăng

C.Có thể truyền trong mọi môi trường kể cả chân không

D.Sóng điện từ có bản chất là dao động của các phần tử vật chất trong môi trường truyền sóng

Câu 7 Sóng điện từ đã biến điệu là

A.sóng điện từ có biên độ biến đổi khi truyền đi B.sóng điện từ có tần số biến đổi theo thời gian

C.sóng điện từ cao tần có biên độ biến đổi theo tín hiệu âm tần

D.sóng điện từ âm tần có biên độ biến đổi theo tín hiệu cao tần

Câu 8 Dụng cụ có cả máy phát và máy thu sóng điện từ là

A.máy thu thanh B.máy thu hình C.điện thoại di động D.cái điều khiển tivi

Câu 9 Người ta dùng sóng điện từ để truyền tải thông tin khi

A.nói chuyện bằng điện thoại cố định có dây B.xem truyền hình cáp

Câu 10 Trong việc truyền thanh bằng sóng trung 800kHz, người ta sử dụng cách biến điệu biên độ Số chu kì dao động điện cao tần

trong một chu kì dao động điện âm tần 500Hz là

A.1,6 chu kì B.1600 chu kì C.0,625 chu kì D.625 chu kì

Câu 11 Trong hệ thống của một máy phát vô tuyến điện không có:

A.mạch phát dao động điều hòa B.mạch biến điệu C.mạch tách sóng D.mạch khuếch đại

Câu 12 Trong hệ thống của một máy thu sóng vô tuyến không có:

A.mạch thu sóng điện từ B.mạch biến điệu C.mạch tách sóng D mạch khuếch đại

Câu 13: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm một tụ điện có điện dung 1 (µF) và cuộn cảm có độ tự cảm 25 (mH)

Mạch dao động trên có thể bắt được sóng vô tuyến thuộc dải:

A sóng ngắn B sóng trung C sóng dài D sóng cực ngắn

Câu 14 Một mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm L = 1/ mH và một tụ điện có điện dung C = 1/π nF Hỏi mạch dao động này

có thể bắt được sóng điện từ có bước sóng bằng bao nhiêu và thuộc loại sóng vô tuyến nào?

A Sóng ngắn; = 300m B Sóng trung;  = 800m C Sóng trung; = 600m D Sóng dài;  = 600m

Câu 15 Mạch dao động của một máy thu vô tuyến có điện dung C = 2/π nF Mạch thu được các sóng có tần số trong khoảng từ 1kHz

đến 1MHz Độ từ cảm của cuộn cảm dùng trong mạch có giá trị trong khoảng:

A.từ 1, 25 H

 đến

12, 5 H

1, 25 mH

 đến

125 H

 C.từ 125

H

 đến

125 H

5 mH

 đến

500 H

Câu 16: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm cuộn cảm thuần L = 1 2

108 mH và tụ xoay có điện dung biến thiên theo góc xoay: C = α + 30 (pF) Góc xoay α thay đổi được từ 0 đến 180o Mạch thu được sóng điện từ có bước sóng 20 m khi góc xoay α gần bằng:

A 85o B 900 C 1200 D 750

Câu 17: Một tụ xoay có điện dung biến thiên liên tục và tỉ lệ với góc quay theo hàm bậc nhất từ giá trị C1 = 10 pF đến C2 = 370 pF tương ứng khi góc quay của các bản tụ tăng dần từ 00 đến 1800 Tụ điện được mắc với một cuộn dây có hệ số tự cảm L = 2 µH để tạo thành mạch chọn sóng của máy thu Để thu được sóng điện từ có bước sóng 18,84m thì phải xoay tụ một góc bằng bao nhiêu kể từ vị trí góc quay lớn nhất:

A 1600 B 600 C 400 D 200

Câu 18: Ăngten sử dụng một mạch dao động LC lí tưởng để thu sóng điện từ, trong đó cuộn dây có độ tự cảm L không đổi, còn tụ

điện có điện dung C thay đổi được Mỗi sóng điện từ đều tạo ra trong mạch một suất điện động cảm ứng Xem rằng các sóng điện từ

có biên độ cảm ứng từ đều bằng nhau Khi điện dung của tụ điện là C1= 2.10-6 F thì suất điện động cảm ứng hiệu dụng trong mạch do sóng điện từ tạo ra là E1= 4μV Khi điện dung của tụ điện là C2 = 8.10-6F thì suất điện động cảm ứng hiệu dụng do sóng điện từ tạo ra là:

Câu 29*(ĐH 2013): Giả sử một vệ tinh dùng trong truyền thông đang đứng yên so với mặt đất ở một độ cao xác định trong mặt

phẳng Xích Đạo Trái Đất; đường thẳng nối vệ tinh với tâm Trái Đất đi qua kinh độ số 0 Coi Trái Đất như một quả cầu, bán kính là

Trang 6

Trung tâm luyện thi đại học Bắc Thăng Long – Thầy Chung Lý ĐT: 0984661878 - 0965413248 Trang 6

6370km, khối lượng là 6.1024 kg và chu kì quay quanh trục của nó là 24 giờ; hằng số hấp dẫn G = 6,67.10-11N.m2/kg2 Sóng cực ngắn (f > 30 MHz) phát từ vệ tinh truyền thẳng đến các điểm nằm trên Xích Đạo Trái Đất trong khoảng kinh độ nào nêu dưới đây?

A Từ kinh độ 85020’ Đ đến kinh độ 85020’T B Từ kinh độ 79020’Đ đến kinh đô 79020’T

C Từ kinh độ 81020’ Đđến kinh độ 81020’T D Từ kinh độ 83020’T đến kinh độ 83020’Đ

Câu 20*: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn dây và một tụ xoay Điện trở thuần của mạch là R (R có giá trị

rất nhỏ) Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị Co để bắt được sóng điện từ có tần số góc ω Sau đó xoay tụ một góc nhỏ để suất

điện động cảm ứng có giá trị hiệu dụng không đổi nhưng cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch thì giảm xuống n lần Hỏi

điện dung của tụ thay đổi một lượng bao nhiêu?

A 2nR C o B nR C  o2 C 2nR C  2o D nR C o

IV Ghép tụ điện, ghép cuộn cảm

Câu 1 Khi mắc tụ C1 vào mạch dao động thì tần số dao động riêng của mạch là f1 =3 0kHz Khi thay tụ C1 bằng tụ C2 thì tần số dao

động riêng của mạch là f2 = 40kHz

1.Tần số dao động riêng của mạch dao động khi mắc song song hai tụ có điện dung C1 và C2 là:

2.Tần số dao động riêng của mạch dao động khi mắc nối tiếp hai tụ có điện dung C1 và C2 là:

Câu 2 Một mạch dao động điện từ gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và hai tụ điện C1 và C2 Khi mắc cuộn dây riêng với

từng tụ C1, C2 thì chu kì dao động của mạch tương ứng là T1 = 3ms và T2 = 4ms Chu kì dao động của mạch khi mắc cuộn dây với

đồng thời hai tụ C1 song song C2 là

Câu 3 Cho một cuộn cảm thuần L và hai tụ điện C1, C2 (với C1 > C2) Khi mạch dao động gồm cuộn cảm với C1 và C2 mắc nối tiếp thì tần

số dao động của mạch là 50MHz, khi mạch gồm cuộn cảm với C1 và C2 mắc song song thì tần số dao động của mạch là 24MHz Khi mạch

dao động gồm cuộn cảm với C1 thì tần số dao động của mạch là

Câu 4 Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện có một mạch dao động gồm 1 cuộn cảm và 2 tụ điện C1; C2 (C1 < C2) Nếu C1

nối tiếp C2 thì máy bắt được sóng có bước sóng 60m Nếu C1 song song C2 thì máy bắt được sóng có bước sóng 125m Tháo bỏ tụ C2

thì máy bắt được sóng có bước sóng?

Câu 5: Cho 2 mạch dao động tự do có các thông số (L, C) và (L’, C’) tần số dao động riêng đều là f Mạch có các thông số (L, C’) tần

số dao động riêng là 1,5f Mạch có các thông số (L’, C) thì tần số riêng là:

A 2f/3 B 27f/8 C 9f/4 D 4f /9

Câu 6: Khi mắc tụ điện có điện dung C với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L1để làm mạch dao động thì tần số dao động riêng của

mạch là 20MHz Khi mắc tụ C với cuộn cảm thuần L2thì tần số dao động riêng của mạch là 30MHz Nếu mắc tụ C với cuộn cảm

thuần có độ tự cảm L34L17L2thì tần số dao động riêng của mạch là

A 7,5 MHz B 6 MHz C 4,5 MHz D 8 MHz

Câu 7: Mạch điện R1 , L1, C1 có tần số cộng hưởng f1 Mạch điện R2, L2, C2 có tần số cộng hưởng f2 Biết f2 = f1 Mắc nối tiếp hai

mạch đó với nhau thì tần số cộng hưởng sẽ là f Tần số f liên hệ với tần số f1 theo hệ thức:

A f = 3f1 B f = 2f1 C f = 1,5 f1 D f = f1

Câu 8: Một mạch dao động lý tưởng gồm cuộn cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thực hiện dao động điện từ với chu kỳ

T= 10-4 s Nếu mắc nối tiếp thêm vào mạch một tụ điện và một cuộn cảm giống hệt tụ điện và cuộn cảm trên thì mạch sẽ dao động

điện từ với chu kỳ:

A 0,5.10-4 s B 2.10-4 s C 2 10- 4 s D 10-4 s

Câu 9: Hai mạch dao động điện từ lí tưởng gồm hai tụ điện giống hệt nhau, các cuộn cảm có hệ số tự cảm là L1 và L2 Tần số dao

động của mạch thứ nhất và thứ hai lần lượt là f1 = 3MHz và f2 = 4MHz Mạch dao động thứ 3 được tạo ra từ các linh kiện của hai

mạch trên có tần số lớn nhất là:

A 5 2 MHz B 5MHz C 7MHz D 2,4MHz

Câu 10 Mạch dao động ở lối vào của một máy thu thanh gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và một tụ điện có điện dung 0 C khi đó 0

máy thu được sóng điện từ có bước sóng 0 Nếu dùng n tụ điện giống nhau cùng điện dung C mắc nối tiếp với nhau rồi mắc song 0

song với tụ C của mạch dao động, khi đó máy thu được sóng có bước sóng: 0

A 0 (n1) / n B 0 n n/( 1) C 0/ n D 0 n

Câu 11 Mạch LC của máy thu vô tuyến điện gồm tụ C và cuộn cảm L có thể thu được một sóng điện từ có bước sóng nào đó Nếu thay tụ C

bằng tụ C’ thì thu được sóng điện từ có bước sóng lớn hơn 2 lần Hỏi bước sóng của sóng điện từ có thể thu được sẽ lớn hơn bao nhiêu lần so

với ban đầu nếu mắc vào khung tụ C’ song song với C?

Câu 12 Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn dây có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C Mạch thu được

song có bước sóng 120m

1 Nếu mắc thêm một tụ điện C' song song với C thì bước sóng mạch thu được tăng gấp đôi Giá trị của C' là

2 Nếu thay tụ C bằng tụ C' thì bước sóng mạch thu được là

A.'=120m B.'=120 3m C '=120/ 3m D '=240m

3 Nếu mắc C' nối tiếp với C thì mạch thu được bước sóng

A.'=60 3m B '=60 / 3m C.'=240m D.'=60m

Trang 7

Trung tâm luyện thi đại học Bắc Thăng Long – Thầy Chung Lý ĐT: 0984661878 - 0965413248 Trang 7

Câu 13 Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn dây có độ tự cảm L và một bộ tụ điện gồm tụ điện cố định Co mắc song song với tụ xoay CX Tụ xoay có điện dung biến thiên từ C1 = 10 pF đến C2 = 250 pF khi góc xoay biến thiên từ 00 đến

1200, mạch thu được sóng điện từ có bước sóng trong dải từ 1= 10m đến 2 = 30m Cho biết điện dung của tụ điện là hàm bậc nhất của góc xoay

a Tính L và C0

A L = 9,4H, C0 = 2 pF; B L = 9,4.10-7 H, C0 = 20 pF; C L = 9,4.10-7 H, C0 = 20 F; D L = 9,4.10-7H, C0 = 2 pF;

b Để mạch thu được sóng có bước sóng  = 20m thì góc xoay của bản tụ bằng bao nhiêu? Cho c = 3.108 m/s

A  = 500 B  = 600 C  = 400 D  = 450

Câu 14 Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn dây có độ tự cảm L = 4H (điện trở không đáng kể) và một tụ điện C = 20 nF

1 Mạch này có thể thu được sóng có 0 bằng:

2 Để máy thu được giải sóng từ 60 m đến 120 m, ta phải ghép thêm một tụ xoay CV có điện dung biến thiên trong khoảng nào

và được ghép như thế nào?

A Ghép song song; CV từ 25,3 nF đến 105,3 nF B Ghép song song; CV từ 23,5 nF đến 103,5 nF

C Ghép nối tiếp; CV từ 25,3 nF đến 105,3 nF D Ghép nối tiếp; CV từ 0,256 nF đến 1,053 nF

Câu 15 Trong mạch dao động (hình vẽ) bộ tụ điện gồm 2 tụ giống nhau được cấp năng

lượng W0 = 10-6J từ nguồn điện một chiều có suất điện động E = 4V Chuyển K từ (1) sang

(2) Cứ sau những khoảng thời gian ngắn nhất như nhau: T1= 10-6s thì năng lượng điện

trường trong tụ điện và năng lượng từ trường trong cuộn cảm bằng nhau

a Xác định cường độ dòng điện cực đại trong cuộn dây

A I0 = 0,78A B I0 = 0,92A C I0 = 1,10A D I0 = 0,55A

b Đóng K1 vào lúc cường độ dòng điện qua cuộn dây đạt cực đại Tính lại hiệu điện thế

cực đại trên cuộn dây

A U0’ = 2V B U0’ = 2 2V C U0’ = 2V D U0’ = 4V

Câu 16: Hai tụ điện C1 = 3.C0 và C2 = 6.C0 mắc nối tiếp Nối hai đầu bộ tụ với pin có suất

điện động E = 3V để nạp điện cho các tụ rồi ngắt ra và nối với cuộn dây thuần cảm L tạo

thành mạch dao động điện từ tự do Tại thời điểm dòng điện qua cuộn dây có độ lớn bằng

một nửa giá trị dòng điện đạt cực đại, thì người ta nối tắt hai cực của tụ C1 Điện áp cực đại trên tụ C2 của mạch dao động sau đó:

A 6

2 V

2 V

C 6V D 3V

k (1 )

L (2

)

Ngày đăng: 06/01/2024, 15:25

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w