HACCP CÁ THÁT LÁT LÀM SẠCH ĐÔNG LẠNH Nguyên liệu Cá thát được thu mua từ cơ sở có ký kết hợp đồng cung ứng và cơ sở phải có giấy chứng nhận ATTP, bảo quản bằng đá trong thùng nhựa và vận chuyển bằng xe chuyên dụng đến cty. Nguyên liệu đạt yêu cầu được cho vào thùng nước sạch để loại bỏ tạp chất rác và nước đá bảo quản nguyên liệu, sau đó dùng rổ vớt lên và rửa lại lần 2 bằng nước sạch có nhiệt độ 15oC, khoảng 100kg thay nước mới một lần và không quá 2 giờlần. Trường hợp nguyên liệu nhiều quá hoặc không sản xuất kịp thì phải bảo quản lại. Nguyên liệu được bảo quản trong thùng cách nhiệt tốt, kín, sạch bằng đá vảy để đảm bảo nhiệt độ nguyên liệu ≤5oC trong thời gian ≤24 giờ. Sau đó được rửa lại trước khi xử lý. Đánh sạch vảy, lấy sạch mang, nội tạng, chỉ máu trong bụng cá, thao tác này nhẹ nhàng cẩn thận tránh làm rách bụng cá.
Trang 1CHI NHÁNH CÔNG TY CP THỰC
PHẨM ABC
Số : /QĐ-TTFHG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc
Hậu Giang, ngày tháng năm 20
QUYẾT ĐỊNH
(Về việc ban hành chương trình quản lý chất lượng theo HACCP
cho mặt hàng cá thát lát làm sạch)
GIÁM ĐỐC CN CÔNG TY CỔ PHẦN THỰC PHẨM ABC
Căn cứ giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0316830222-001 của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang của Chi Nhánh Cty Cổ Phần Thực Phẩm ABC
Căn cứ vào nhu cầu của cơ sở xây dựng chương trình quản lý chất lượng sản phẩm mặt hàng cá thát lát nguyên con làm sạch
QUYẾT ĐỊNH Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này là chương trình quản lý chất lượng theo
HACCP mặt hàng cá thát lát nguyên con làm sạch đông lạnh
Điều 2: Đội HACCP chịu trách nhiệm triển khai, giám sát trên thực tế theo chương
trình đã phê duyệt
Điều 3: Đội trưởng đội HACCP và các thành viên trong đội có trách nhiệm thi hành
quyết định này
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký
* Nơi nhận:
- Phòng QLCL Cty
- Đội HACCP
- Lưu hồ sơ HACCP
GIÁM ĐỐC
Trang 2QUI TRÌNH SẢN XUẤT
Tên sản phẩm: Cá thát lát nguyên con làm sạch đông lạnh
Ngày tháng năm 20
Người phê duyệt
Bảo quản NL (nếu có) Rửa 1
Nguyên liệu
Cân, vô PA/HCK Chuẩn bị
Cấp đông
Bao gói carton/ Ghi
nhãn Bảo quản
Xuất hàng
Trang 3BẢNG MÔ TẢ SẢN PHẨM
2 Mô tả nguyên liệu:
2.1 Tên gọi và tên khoa học của
nguyên liệu thủy sản chính
1 Cá thát lát (Notopterus notopterus)
2.2 Đặc điểm lý, hóa, sinh học cần
lưu ý
Trong nguyên liệu có thể còn dư lượng hóa chất kháng sinh cấm, hạn chế sử dụng; ký sinh trùng; các chất độc hại trong môi trường nuôi (KLN, thuốc trừ sâu); độc tố nấm
2.3 Cách thức bảo quản, vận chuyển và tiếp nhận nguyên liệu
Bảo quản trong vận chuyển:
- Nguyên liệu được xe tiếp nhận từ đại lý sau đó vận chuyển về công ty bằng xe đông lạnh đảm bảo nhiệt
độ nguyên liệu ≤50C
Tại khu tiếp nhận nguyên liệu KCS tiến hành kiểm tra:
- Hồ sơ nguyên liệu (tờ cam kết của đại lý cung cấp)
- Điều kiện vệ sinh của xe vận chuyển, nhiệt độ nguyên liệu ≤50C
- Chất lượng cảm quan nguyên liệu (nguyên liệu còn nguyên vẹn, tươi, kích cỡ theo đúng yêu cầu của công ty )
- Nguyên liệu đạt yêu cầu được đưa vào phân xưởng rồi chuyển qua công đoạn tiếp theo
2.4 Khu vực khai thác hoặc nuôi trồng, khoảng cách, thời gian vận
chuyển đến cơ sở
Các vùng nuôi thuộc các tỉnh miền tây như Vĩnh Long, Đồng Tháp, An Giang, Cần Thơ, Hậu Giang… Khoảng cách xa nhất từ vùng nuôi đến Công ty khoảng 150 km, thời gian vận chuyển đến
cơ sở < 4 giờ
2.5 Biện pháp xử lý trước khi chế biến Không có
3 Mô tả sản phẩm
3.1 Quy cách thành phẩm Sản phẩm được đóng gói từ 300gr – 1kg/túi PA/PE (PA hút chân không), 5-10kg/carton (tùy theo yêu
cầu khách hàng)
3.2 Các thành phần khác ngoài nguyên liệu chính Không có
3.3 Tóm tắt các công đoạn chế biến Nguyên liệu Rửa
1 Bảo quản (nếu có) Xử lý Rửa 2 Cân, vô PA/PE, HCK Bao gói carton Bảo quản Xuất hàng
3.4 Kiểu bao gói 300gr – 1kg/túi PA/PE (PA hút chân không)Tùy theo yêu cầu khách hàng.
3.5 Điều kiện bảo quản Bảo quản ở kho lạnh có nhiệt độ ≤ -18oC
3.6 Điều kiện phân phối, vận chuyển sản phẩm Sản phẩm được phân phối, vận chuyển ở dạng đông lạnh, nhiệt độ ≤ -18oC 3.7 Thời hạn sử dụng 24 tháng kể từ ngày sản xuất
3.8 Yêu cầu về dán nhãn Tên sản phẩm, trọng lượng, tên và địa chỉ cơ sở sản xuất,
Trang 4TT ĐẶC ĐIỂM MÔ TẢ
mã số cơ sở (nếu có), mã số truy xuất, thành phần, ngày sản xuất, thời hạn sử dụng, tên nhà phân phối (nếu có) và theo yêu cầu của khách hàng
- Nghị định 43/2017/NĐ-CP quy định nội dung bắt buộc trên nhãn hàng hóa và quy định ghi nhãn của từng nước nhập khẩusử dụng, tên nhà phân phối (nếu có) và theo yêu cầu của khách hàng
3.9 Các điều kiện đặc biệt Không có
3.10 Phương thức xử lý trước khi sử dụng Nấu chín trước khi sử dụng
3.11 Đối tượng sử dụng Mọi đối tượng (trừ những người bị dị ứng với cá)
Ngày tháng năm 20
Người phê duyệt
Trang 5
QUI TRÌNH CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN
THUẬT CHÍNH
THUYẾT MINH
Tiếp nhận
nguyên liệu
To nguyên liệu 5oC Nguyên liệu Cá thát được thu mua từ cơ sở có ký kết
hợp đồng cung ứng và cơ sở phải có giấy chứng nhận ATTP, bảo quản bằng đá trong thùng nhựa và vận chuyển bằng xe chuyên dụng đến cty
Rửa 1
Nước rửa:
- To: 15oC
- Tần suất thay nước:
100÷150kg/ mẽ, 2h/lần
Nguyên liệu đạt yêu cầu được cho vào thùng nước sạch để loại bỏ tạp chất rác và nước đá bảo quản nguyên liệu, sau đó dùng rổ vớt lên và rửa lại lần 2 bằng nước sạch có nhiệt độ 15oC, khoảng 100kg thay nước mới một lần và không quá 2 giờ/lần
Bảo quản
(nếu có)
Tg 24 giờ
To nguyên liệu ≤5oC
Trường hợp nguyên liệu nhiều quá hoặc không sản xuất kịp thì phải bảo quản lại Nguyên liệu được bảo quản trong thùng cách nhiệt tốt, kín, sạch bằng đá vảy để đảm bảo nhiệt độ nguyên liệu ≤5oC trong thời gian ≤24 giờ Sau đó được rửa lại trước khi xử lý
Xử lý
Nhiệt độ trong quá trình xử lý 15oC
Đánh sạch vảy, lấy sạch mang, nội tạng, chỉ máu trong bụng cá, thao tác này nhẹ nhàng cẩn thận tránh làm rách bụng cá
Rửa 2
Nước rửa:
- To : 15oC trong trong các thùng có ướp nước đá nhằm sạch tạp chấtSau khi xử lý cá được rửa lại bằng nước sạch, lạnh
và nhớt còn sót lại
Cân
Bao gói PE/PA
HCK
*500g, 1000g/PA HCK Theo yêu cầu khách hàng
Sau khi rửa sạch cá được cân theo từng loại (theo yêu cầu) cho vào PA hút chân không sau đó chuyển sang cấp đông
Thông tin trên bao bì thể hiện chủng loại, ngày sản xuất, hạn sử dụng, mã số truy suất lô sản phẩm…
Cấp đông - Nhiệt độ hầm đông:
-350C đến -400C
- Thời gian cấp đông:
3-4 giờ
- Nhiệt độ trung tâm sản phẩm đạt: ≤ -180C
Các sản phẩm được xếp trong kết sau đó được đưa vào hầm đông, nhiệt độ hầm đông -350C đến -400C, nhiệt độ trung tâm sản phẩm -180C, thời gian cấp đông 3-4 giờ
Bao gói carton/
Ghi nhãn
5-10kg/carton (tùy theo yêu cầu khách hàng) - Trên thùng carton ghi chính xác và đầy đủ các thông tinvề sản phẩm
- Đai nẹp bằng 2 dây ngang, 2 dây dọc hay dán băng keo rồi nhanh chóng chuyển vào kho bảo quản
Bảo quản Nhiệt độ kho lạnh
≤ -18oC
- Sản phẩm sau khi bao gói được cho ngay vào kho bảo quản Thời gian bảo quản sản phẩm < 24 tháng, ở nhiệt
độ từ ≤-18oC
Xuất hàng
- Sản phẩm sau khi bảo quản trong kho được xuất xưởng theo yêu cầu của khách hàng
Sử dụng xe chuyên dùng, hợp vệ sinh, có nhiệt kế tự ghi nhiệt độ xe quá trình vận chuyển
Trang 6Ngày tháng năm 20
Người phê duyệt
Trang 7BẢNG PHÂN TÍCH MỐI NGUY
Tên đơn vị: CN CTY CP THỰC PHẨM ABC
Địa chỉ:
Tên sản phẩm :Cá thát lát nguyển con làm sạch đông lạnh Cách phân phối và bảo quản : Bảo quản ở ≤-18 0 C
Cách sử dụng : Nấu chín trước khi ăn Đối tượng sử dụng : Tất cả mọi người
Thành
phần/
Công
đoạn
Xác định mối nguy tiềm
ẩn xâm nhập vào, được
kiểm soát hoặc tăng lên
ở công đoạn này.
Có mối nguy thực phẩm nào đáng kể không
? (C/K)
Diễn giải cho quyết định ở cột 3
Biện pháp phòng ngừa nào
có thể được áp dụng để phòng ngừa mối nguy đáng
kể?
Công đoạn này
có phải là điểm kiểm soát tới hạn không? (C/K)
Tiếp
nhận
nguyên
liệu
SINH HỌC:
- VSV gây bệnh hiện
diện trên nguyên liệu
C -VSV gây bệnh có thể nhiễm vào NL từ môi trường sống hoặc trong hóa trình bảo quản và vận chuyển về cty nhiệt
độ không đảm bảo
- Điều kiện vệ sinh của phương tiện vận chuyển
và dụng cụ bảo quản của mỗi lô hàng không đạt yêu cầu
- Chỉ thu mua từ Cơ sở được công nhận điều kiện đảm bảo ATTP
- Điều kiện vệ sinh của phương tiện vận chuyển
và dụng cụ bảo quản của mỗi lô hàng điều phải đạt yêu cầu
- Đánh giá cảm quan
NL khi tiếp nhận đạt yêu cầu theo GMP tiếp nhận nguyên liệu
- Nhiệt độ nguyên liệu đạt 50C
- Định kỳ kiểm sóat điều kiện đảm bảo an tòan vệ sinh của các đại
lý cung cấp nguyên liệu theo kế họach của cty
- 6 tháng/ lần lấy mẫu
NL đại diện từ mỗi nguồn cung cấp kiểm tra
vi sinh tại tại cơ quan bên ngoài
C
- Nhiễm VSV gây
- VSV gây bệnh phát
Trang 8nhận
nguyên
liệu
HÓA HỌC:
*Dư lượng hóa chất,
kháng sinh cấm:
+ CAP
+ Nitrofuran (AOZ,
AMOZ, AHD, SEM)
+ MG/LMG
+ Crystal
Violet/Leuco Crystal
Violet
+ Trifluralin,
+ Oxolinic acid,
Flumequine,
Norfloxacin,
Ofloxacin,
Difloxacin,
Danofloxacin,
Enpro, Cypro
+ Ivermectin,
Avermectin,
Trichlorfon,
Praziquantel,
Neomycin,
Cypermethrin,
Deltamerthrin
+ Dư lượng Acid
Nalidixic
+ Nitroimidazoles
bao gồm: HMMNI,
IPZ, IPZ-OH, MNZ,
MNZ-OH, RNZ,
DMZ
C - Do người nuôi sử dụng để điều trị bệnh ungá; xử lý, cải tạo môi trường ao nuôi
- Cơ sở nuôi được chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo ATTP nuôi
- Chỉ mua lô nguyên
liệu từ những ao nuôi có kết quả kiểm tra (CAP, AOZ, AMOZ, AHD,
Trifluralin Enrofloxacin/
Ciprofloxacin) không phát hiện
- Chỉ tiêu về dư lượng chất độc hại (KLN, thuốc trừ sâu) trong môi trường nuôi đạt yêu cầu
C
- Dư lượng kháng
sinh được phép sử
dụng:
+Tetracyline,
Oxytetracycline,
+Sulfonamide
(Sulfadiazine,
Sulfamathoxazole, )
+Docyciline,
Florfenicol,
Trimethoprim
C - Thuốc kháng sinh dùng để ngừa hoặc trị bệnh có thể còn tồn lưu trong thịt cá
- Cơ sở nuôi được chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo ATTP nuôi
- Chỉ mua những lô nguyên liệu có giấy cam kết ngưng sử dụng kháng sinh hạn chế sử dụng trước khi thu hoạch 28 ngày
Dư lượng hoá chất
độc hại trong môi
trường nuôi:
+ Thuốc trừ sâu (gốc
lân, clor, carbamate,
Fipronil,
Chlorpyrifos)
+ Kim loại nặng (Hg,
Pb, Cd)
+ PAH, Dioxin
C - Cá có thể nhiễm thuốc trừ sâu từ những vùng canh tác nông nghiệp, nhiễm kim loại nặmg từ chất thải của các nhà máy
- Nguyên liệu không nằm trong vùng tạm đình chỉ thu hoạch của
cơ quan chức năng (nếu có)
- Cơ sở nuôi được chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo ATTP nuôi
Trang 9nhận
nguyên
liệu
Độc tố, hóa chất bảo
quản trong thức ăn
nuôi:
+ Độc tố nấm mốc:
Aflatoxin (B1, B2,
G1, G2)
+ Ethoxyquin (chất
bảo quản)
C Cá có thể nhiễm từ thức
ăn - Cơ sở nuôi đượcchứng nhận đủ điều kiện
đảm bảo ATTP nuôi
C
Chất gây dị ứng
(thịt cá)
C Gây dị ứng đối với một
số người tiêu dùng
Công đoạn Bao gói ghi thông tin công bố thành phần
K
VẬT LÝ: Không
Rửa 1 SINH HỌC:
- Nhiễm VSV gây
bệnh
K - Kiểm soát bằng SSOP
- VSV gây bệnh phát
triển
K - Kiểm soát bằng GMP
HÓA HỌC:
- Chlorate K - Kiểm soát bằng SSOP/
GMP
VẬT LÝ: Không
Bảo
quản
NL
(nếu
có)
SINH HỌC:
-Nhiễm VSV gây
bệnh
- VSV gây bệnh phát
triển
K K
- Kiểm soát bằng SSOP
- Kiểm soát bằng GMP
HÓA HỌC: Không
VẬT LÝ: Không
Xử lý SINH HỌC:
- Nhiễm VSV gây
bệnh
- VSV gây bệnh phát
triển
K K
- Kiểm soát bằng SSOP
- Kiểm soát bằng GMP
HÓA HỌC: Không
VẬT LÝ:
- Mảnh kim loại K - Khả năng mẻ dao khó
xảy ra
- Kiểm soát thủ tục bảo trì thiết bị
Rửa 2 SINH HỌC:
- Nhiễm VSV gây
bệnh
- VSV gây bệnh phát
triển
K K
Kiểm soát bằng SSOP
-Kiểm soát bằng GMP
HÓA HỌC:
- Chlorate K Kiểm soát bằng SSOP/
GMP
VẬT LÝ: Không
Tiếp
nhận
bao bì
SINH HỌC
- Nhiễm VSV gây
bệnh VSV gây bệnh phát
triển
K K
- Kiểm soát nhà cung cấp
Kiểm soát bằng GMP
Trang 10HÓA HỌC:
- Bao bì (PA/PE) thôi
nhiễm
K Kiểm soát hồ sơ nhà
cung cấp
VẬT LÝ
Bảo
quản
bao bì
SINH HỌC
Nhiễm VSV gây
bệnh
K - Kiểm soát bằng
SSOP
HÓA HỌC:
Không
VẬT LÝ
Không
Chuẩn
bị bao
bì
SINH HỌC
Nhiễm VSV gây
bệnh
K - Kiểm soát bằng
SSOP
HÓA HỌC:
Không
VẬT LÝ
Không
Cân
Bao
gói
PE/PA
, HCK
SINH HỌC:
- Nhiễm VSV gây
bệnh
K Kiểm soát bằng SSOP
-VSV gây bệnh phát
triển (VSV kỵ khí:
C.botulinum) (đối với
sản phẩm HCK)
môi trường sẽ sinh độc tố gây hại cho người tiêu dùng
Công đoạn Ghi nhãn sẽ kiểm soát thông tin hướng dẫn bảo quản “bảo quản
trên nhãn
K
HÓA HỌC: Không
Bao gói
carton/
Ghi
nhãn
SINH HỌC
VSV gây bệnh phát
triển (VSV kỵ khí:
C.botulinum) (đối với
sản phẩm HCK)
môi trường sẽ sinh độc tố gây hại cho người tiêu
dùng
Kiểm soát thông tin hướng dẫn bảo quản “bảo quản
trên nhãn
C
HÓA HỌC:
- Chất gây dị ứng (cá) C Thiếu hoặc sai thông tin
thành phần Trên bao bì phải cóthông tin thành phần
“Cá”
C
VẬT LÝ: Không
Bảo
quản/
Xuất
hàng
SINH HỌC: Không
HÓA HỌC: Không
VẬT LÝ: Không
Ngày tháng năm 20
Người phê duyệt
Trang 11BẢNG TỔNG HỢP XÁC ĐỊNH ĐIỂM KIỂM SOÁT TỚI HẠN (CCP)
Công
đoạn
chế
biến
Mối nguy cần đợc kiểm soát cây quyết áp dụng
định CCP
Công
đoạn chế biến
Mối nguy cần đợc kiểm soát
áp dụng cây quyết
định CCP
Công
đoạn chế biến Câu hỏi 1
(C/K)
Câu hỏi 2 (C/K)
Câu hỏi 2.1 (C/K)
Câu hỏi 3
(C/K)
Tiếp
nhận
nguyờ
n liệu
SINH HỌC:
- VSV gõy bệnh hiện diện trờn
HểA HỌC
*Dư lượng húa chất, khỏng sinh
cấm:
+ CAP
+ Nitrofuran (AOZ, AMOZ,
AHD, SEM)
+ MG/LMG
+ Crystal Violet/Leuco Crystal
Violet
+ Trifluralin
+ Oxolinic acid, Flumequine,
Norfloxacin, Ofloxacin,
Difloxacin, Danofloxacin, Enpro,
Cypro
+ Ivermectin, Avermectin,
Trichlorfon, Praziquantel,
Neomycin, Cypermethrin,
Deltamerthrin
+ Nitroimidazoles bao gồm:
HMMNI, IPZ, IPZ-OH, MNZ,
MNZ-OH, RNZ, DMZ
- Dư lượng khỏng sinh hạn chế
sử dụng:
+Tetracyline, Oxytetracycline,
+Sulfonamide (Sulfadiazine,
Sulfamathoxazole, )
+Docyciline, Florfenicol,
Trimethoprim
+ Dư lượng Acid Nalidixic
- Dư lượng hoỏ chất độc hại
trong mụi trường nuụi:
+ Thuốc trừ sõu (gốc lõn, clor,
Chlorpyrifos)
+ Kim loại nặng (Hg, Pb, Cd)
+ PAH, Dioxin
Độc tố, húa chất bảo quản trong
thức ăn nuụi:
+ Độc tố nấm mốc: Aflatoxin
(B1, B2, G1, G2)
C
Trang 12+ Ethoxyquin (chất bảo quản)
Bao
gói
carton
SINH HỌC:
- VSV gây bệnh phát triển (VSV
kỵ khí: C.botulinum) (đối với sản
phẩm HCK)
HÓA HỌC:
Ngày tháng năm 20
Người phê duyệt
Trang 13CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN THỰC PHẨM ABC
BẢNG TỔNG HỢP KẾ HOẠCH HACCP
Sản phẩm: Cá thát lát nguyên con làm sạch đông lạnh
Bảo quản và phân phối: ở nhiệt độ thấp ≤ -18o C)
Cách sử dụng: Sản phẩm xử lý nhiệt trước khi sử dụng
Đối tượng sử dụng: Mọi đối tượng
CCP Mối nguy có ý
nghĩa
sửa chữa
Cái gì Cách nào Tần xuất Ai
Tiếp
nhận
nguyên
liệu
SINH HỌC
+ VSV gây
bệnh hiện
hữu
- Trong danh sách được công ty phê duyệt
- Nhà cung cấp
có Giấy CN đủ điều kiện ATTP
- Điều kiện vệ sinh xe vận chuyển, dụng cụ bảo quản phải sạch sẽ
-Đánh giá cảm quan nguyên liệu khi tiếp nhận đạt yêu cầu ( theo GMP 1.1 tiếp nhận nguyên liệu )
- Cơ sở cung cấp có tên trong danh sách nhà cung cấp nguyên liệu
- Giấy CN cơ
sở đủ điều kiện ATTP
- Xe vận chuyển, dụng
cụ bảo quản
- Chất lượng nguyên liệu
Đối chiếu danh sách
- Xem xét Giấy chứng nhận
- Nhìn quan sát
- Cảm quan đánh giá chất lượng
Mỗi lô
Mỗi lô
Mỗi lô
Mỗi lô
QC tiếp nhận
QC tiếp nhận
QC tiếp nhận
QC tiếp nhận
- Cơ sở cung cấp không có tên trong danh sách cung cấp nguyên liệu, không có giấy chứng nhận ATTP nuôi thì không nhận
- Không nhận lô nguyên liệu nếu phương tiện vận chuyển không đạt vệ sinh
-Đánh giá cảm quan không đạt yêu cầu sẽ không nhận
- Danh sách cơ
sở nguyên liệu
- Giấy CN cơ sở
đủ điều kiện ATTP
-Biểu mẫu kiểm tra tiếp nhận nguyên liệu
-Biểu mẫu kiểm TNNL và biên bản kiểm tra vệ sinh phương tiện vận chuyển
và dụng cụ
-Phiếu kết quả kiểm tra vi sinh
cơ quan chức năng
- Nhật ký NUOCA
Hàng tuần xem lại
hồ sơ ghi chép, về các hoạt động giám sát, sửa chữa
và thẩm tra -Lấy mẫu nguyên liệu kiểm tra vi sinh theo tần suất 6 tháng/lần
- Đánh giá ĐK ATTP nhà cung cấp: 6 tháng/lần/cơ sở