HACCP mặt hàng chả cá thát lát tươi và chả cá thát lát tẩm gia vị. Chả cá thát lát tươi, tẩm gia vị Mô tả nguyên liệu Cá thát lát (Notopterus notopterus) Cá tra (Pangasiidae) Trong nguyên liệu có thể còn dư lượng hóa chất kháng sinh cấm, hạn chế sử dụng; ký sinh trùng; các chất độc hại trong môi trường nuôi (KLN, thuốc trừ sâu), độc tố nấm. Bảo quản trong vận chuyển: • Nguyên liệu được xe tiếp nhận từ đại lý sau đó vận chuyển về công ty bằng xe đông lạnh đảm bảo nhiệt độ nguyên liệu ≤ 50C Tại khu tiếp nhận nguyên liệu KCS tiến hành kiểm tra: • Hồ sơ nguyên liệu (tờ cam kết của đại lý cung cấp) • Điều kiện vệ sinh của xe vận chuyển, nhiệt độ nguyên liệu ≤ 50C • Chất lượng cảm quan nguyên liệu (nguyên liệu còn nguyên vẹn, tươi, mùi, màu sắc…) Nguyên liệu đạt yêu cầu được đưa vào phân xưởng rồi chuyển qua công đoạn tiếp theo.
Trang 1CHI NHÁNH CÔNG TY CP THỰC
PHẨM ABC
Số : /QĐ-TTFHG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc
Hậu Giang, ngày tháng năm 20
QUYẾT ĐỊNH
(Về việc ban hành chương trình quản lý chất lượng theo HACCP cho mặt hàng chả cá thát lát tươi,chả cá thát lát tẩm gia vị )
GIÁM ĐỐC CN CÔNG TY CỔ PHẦN THỰC PHẨM ABC
Căn cứ giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0316830222-001 của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang của Chi Nhánh Cty Cổ Phần Thực Phẩm ABC
Căn cứ vào nhu cầu của cơ sở xây dựng chương trình quản lý chất lượng sản phẩm mặt hàng chả cá thát lát tươi và chả cá thát lát tẩm gia vị
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này là chương trình quản lý chất lượng theo
HACCP mặt hàng chả cá thát lát tươi và chả cá thát lát tẩm gia vị
Điều 2: Đội HACCP chịu trách nhiệm triển khai, giám sát trên thực tế theo chương
trình đã phê duyệt
Điều 3: Đội trưởng đội HACCP và các thành viên trong đội có trách nhiệm thi hành
quyết định này
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký
GIÁM ĐỐC
* Nơi nhận:
- Phòng QLCL Cty
- Đội HACCP
- Lưu hồ sơ HACCP
Trang 2QUI TRÌNH SẢN XUẤT
Tên nhóm sản phẩm: Chả cá thát lát tươi, chả cá thát lát tẩm gia vị đông lạnh
Ngày tháng năm 20
Người phê duyệt
Nguyên liệu
Rửa 1
Xử lý
Máy ép
Máy tách xương
Phối trộn gia vị
Rửa 2 Tiếp nhận nông sản
Bảo quản
Chuẩn bị
Bảo quản NL (nếu có)
Cá tra fillet đông lạnh
Rã đông
Chuẩn bị
Cân - Bao PA/HCK Bảo quản
Cấp đông, đóng Carton/
Tiếp nhận nông sản
Tiếp nhận bao bì Xuất hàng
Trang 3BẢNG MÔ TẢ SẢN PHẨM
2.1 Tên gọi và tên
khoa học của
nguyên liệu thủy
sản chính
- Cá thát lát (Notopterus notopterus)
- Cá tra (Pangasiidae)
2.2 Đặc điểm lý, hóa,
sinh học cần lưu ý
Trong nguyên liệu có thể còn dư lượng hóa chất kháng sinh cấm, hạn chế sử dụng; ký sinh trùng; các chất độc hại trong môi trường nuôi (KLN, thuốc trừ sâu), độc tố nấm
2.3 Cách thức bảo
quản, vận chuyển
và tiếp nhận
nguyên liệu
Bảo quản trong vận chuyển:
Nguyên liệu được xe tiếp nhận từ đại lý sau đó vận chuyển
về công ty bằng xe đông lạnh đảm bảo nhiệt độ nguyên liệu ≤ 50C
Tại khu tiếp nhận nguyên liệu KCS tiến hành kiểm tra:
Hồ sơ nguyên liệu (tờ cam kết của đại lý cung cấp)
Điều kiện vệ sinh của xe vận chuyển, nhiệt độ nguyên liệu
≤ 50C
Chất lượng cảm quan nguyên liệu (nguyên liệu còn nguyên vẹn, tươi, mùi, màu sắc…)
Nguyên liệu đạt yêu cầu được đưa vào phân xưởng rồi chuyển qua công đoạn tiếp theo
2.4 Khu vực khai thác
hoặc nuôi trồng,
khoảng cách, thời
gian vận chuyển
đến cơ sở
Các vùng nuôi thuộc các tỉnh miền tây, khoảng cách xa nhất từ vùng nuôi đến Công ty khoảng 150 km, thời gian vận chuyển đến cơ sở < 4 giờ
2.5 Biện pháp xử lý
trước khi chế biến
Không có
3.1 Quy cách thành Chả thát lát được đóng gói từ 200gr – 1kg/túi PA/PE (PA hút
Trang 4TT ĐẶC ĐIỂM MÔ TẢ
phẩm chân không), 5-10kg/ctn (tùy theo yêu cầu khách hàng)
3.2 Các thành phần
nguyên liệu chính
- Gia vị bao gồm: muối, tiêu, đường, bột ngọt, hành tím
- Nông sản: hành tím
3.3 Tóm tắt các công
đoạn chế biến
* Đối với mặt hàng “Chả cá thát lát tươi”
Tiếp nhận nguyên liệu Rửa1 Bảo quản (nếu có) Xử lý Rửa 2 Máy ép Máy tách xương
phối trộn Cân, bao gói Cấp đông đóng thùng Bảo quản
xay nhuyễn Rả đông Cá tra fillet đông lạnh
* Đối với mặt hàng “Chả cá thát lát tẩm gia vị ”
Tiếp nhận nguyên liệu Rửa1 Bảo quản (nếu có) Xử lý Rửa 2 Máy ép Máy tách xương Trộn gia vị Cân, bao gói Cấp đông Đóng thùng Bảo quản
3.4 Kiểu bao gói 200gr – 1kg/túi PA/PE (PA hút chân không)Tùy theo yêu cầu khách hàng
3.5 Điều kiện bảo
quản
Bảo quản ở kho lạnh có nhiệt độ ≤ -18oC
3.6 Điều kiện phân phối, vận
chuyển sản phẩm
Sản phẩm được phân phối, vận chuyển ở dạng đông lạnh, nhiệt
độ ≤ -18oC
3.7 Thời hạn sử dụng 24 tháng kể từ ngày sản xuất
3.8 Yêu cầu về dán
nhãn
Tên sản phẩm, trọng lượng, tên và địa chỉ cơ sở sản xuất, mã số
cơ sở (nếu có), mã số truy xuất, thành phần, ngày sản xuất, thời hạn sử dụng, tên nhà phân phối (nếu có) và theo yêu cầu của khách hàng
Nghị định 43/2017/NĐ-CP quy định nội dung bắt buộc trên nhãn hàng hóa và quy định ghi nhãn của từng nước nhập khẩu
3.9 Các điều kiện đặc
biệt
Không có
Trang 5TT ĐẶC ĐIỂM MÔ TẢ
3.10 Phương thức xử
lý trước khi sử
dụng
Nấu chín trước khi sử dụng
3.11 Đối tượng sử
dụng
Mọi đối tượng (trừ những người bị dị ứng với cá)
Ngày tháng năm 20
Người phê duyệt
Trang 6QUI TRÌNH CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN
Tiếp nhận nguyên
liệu
To nguyên liệu ≤ 5oC Nguyên liệu Cá thát được thu mua từ cơ sở có ký kết
hợp đồng cung ứng và cơ sở phải có giấy chứng nhận ATTP, bảo quản bằng đá trong thùng nhựa và vận chuyển bằng xe chuyên dụng đến cty
Rửa 1
Nước rửa:
- To : 15oC -Tần suất thay nước:
100÷150kg/ mẽ
Nguyên liệu đạt yêu cầu được cho vào bơ nước sạch
để loại bỏ tạp chất rác và nước đá bảo quản nguyên liệu, sau đó dùng rổ vớt lên và rửa lại lần 2 bằng nước sạch có nhiệt độ 15oC, khoảng 100÷150kg thay nước mới một lần
Bảo quản (nếu có)
Tg 24 giờ
To nguyên liệu ≤ 5oC
Trường hợp nguyên liệu nhiều quá hoặc không sản xuất kịp thì phải bảo quản lại Nguyên liệu được bảo quản trong thùng cách nhiệt tốt, kín, sạch bằng đá vảy để đảm bảo nhiệt độ nguyên liệu ≤ 5oC trong thời gian ≤10 giờ Sau đó được rửa lại trước khi xử lý
Xử lý
Nhiệt độ trong quá trình xử lý 15oC
Đánh sạch vảy, lấy sạch mang, nội tạng, chỉ máu trong bụng cá, thao tác này nhẹ nhàng cẩn thận tránh làm rách bụng cá
Rửa 2
Nước rửa:
- To : 15oC trong máy rửa cá ly tâm nhằm sạch tạp chất và nhớt cònSau khi sơ chế cá được rửa lại bằng nước sạch, lạnh
sót lại
Máy rửa ly tâm gồm bộ phận chính là trống quay (rulô) bằng thép không rỉ có khoan lỗ, quay được nhờ bộ phận truyền động bên ngoài Cá cho vào trong thùng sẽ quay theo thùng Nước rửa cung cấp vào thùng sẽ lôi nhớt, tạp chất ra ngoài thông qua các lỗ khoan trên trống quay Cá sau khi rửa sẽ được chuyển bằng vít tải vào máy
ép thịt
Máy ép Loại bỏ hầu hết các davà xương lớn Sau khi rửa sạch, cá được chuyển đến máy ép da, xương.
Mục đích làm tách thịt cá ra khỏi da và xương
Máy tách xương
* Loại bỏ hầu hết da, xương
- Thịt cá được đưa qua thiết bị lọc tinh (Refiner) để loại
bỏ xương nhỏ, da, vẩy còn sót lại trong thịt cá
- Thiết bị Refiner gồm các bộ phận chính:
Trục lưới (rulô) có lỗ lưới Φ 1.5 mm.
Trục vít nằm bên trong rulô có đường kính bằng đường kính trục lưới
Bộ phận truyền động cho trục vít
- Hoạt động: Thịt cá được nạp vào một đầu của refiner qua phễu nhập liệu Trục vít khi chuyển động sẽ cuốn và
ép thịt cá qua các lỗ lưới của rulô ra ngoài chuyển qua công đoạn trộn chả Phần tạp chất (da, xương) giữ lại bên trong rulô sẽ theo trục vít đẩy ra ngoài
Cá tra fillet đông
lạnh, Rã đông,
Xay nhuyễn
* Nhiệt độ BTP: ≤
150C
* Thời gian xay: 10 phút
Nguyên liệu nhập về nhà máy có giấy chứng nhận an toàn vệ sinh thực phẩm, đem rã đông bằng nước sạch, sau
đó cá fillet được đem đi xay nhuyễn bằng máy xay, thời gian xay 5 phút và luôn đảm bảo nhiệt độ sản phẩm
15oC
150C
Thịt cá nhuyễn sau khi ép nước được chuyển sang thiết bị phối trộn với các phụ gia
Trang 7CÔNG ĐOẠN THÔNG SỐ KỸ
THUẬT CHÍNH
THUYẾT MINH
* Thời gian phối trộn:
7-10 phút
* Thành phần: 70%
thịt cá thát lát, 30%
thịt cá tra hoặc theo yêu cầu của khách hàng
- Mục đích: Tạo lực cơ học liên tục vào thịt cá nhuyễn kết hợp với lượng nước còn lại trong thịt cá, protein liên kết bị biến tính và tạo gel surimi (đông kết, dẻo dai) Các phụ gia bổ sung trong quá trình này nhằm tạo bền cho gel protein, giữ nước, tăng cường vị ngọt cho sản phẩm -Nhiệt độ BTP trong giai đoạn này là: ≤ 150C, phù hợp cho quá trình chả cá hóa mà vẫn giữ được chất lượng chả
cá
Máy gồm 2 bộ phận chính:
- Thùng đựng thịt cá đáy tròn bên trong có cánh khuấy bằng vật liệu không rỉ Bên ngoài thùng có lớp vỏ đựng nước đá để bảo đảm nhiệt độ chả cá không bị tăng quá cao trong quá trình phối trộn
- Trục cánh khuấy có lắp bánh răng truyền động
Máy trộn làm việc gián đoạn (từng mẻ) Sau khi cho thịt
cá thát lát và cá tra vào theo tỉ lệ đã định, ấn nút khởi động, sau thời gian quy định ngừng cánh khuấy, nhấn nút nghiêng thùng đổ ra ngoài vào thùng đựng
Chuẩn bị phụ gia,
gia vị (cân) * Theo yêu cầu kháchhàng. Cân các loại phụ gia, gia vị theo thành phần và tỳ lệ phatrộn
Phối trộn gia vị
* Muối : 0,8%
* Đường: 0.7%
* Bột ngọt: 0.6%
* Tiêu: 0,2%
* Hành tím: 3%
* Nhiệt độ BTP: ≤
150C
* Thời gian phối trộn:
10 phút
Thịt cá nhuyễn sau khi ép nước được chuyển sang thiết bị phối trộn với các phụ gia
Máy trộn làm việc gián đoạn (từng mẻ) Sau khi cho thịt
cá và chất phụ gia, gia vị vào (Muối 0,8%, đường 0,7%: bột ngọt 0,6%, tiêu 0,2%; hành tím xay 3%), ấn nút khởi động, sau thời gian quy định ngừng cánh khuấy, nhấn nút nghiêng thùng đổ ra ngoài vào thùng đựng
Chuẩn bị bao bì
* Theo từng loại nguyên liệu
- Bao bì đẩm bảo sạch
- Thông tin trên bao bì thể hiện chủng loại, ngày sản xuất, hạn sử dụng, mã số truy suất lô sản phẩm…
Cân- Bao gói PA
HCK
* 500g, 1000g/PA HCK
* 5-10kg/ctn Theo yêu cầu khách hàng
Sau khi phối trộn phụ gia, gia vị chả cá được cân theo từng loại (theo yêu cầu) cho vào PA hút chân không cho vào thùng carton bao gói lại
Cấp đông – đóng
thùng carton/Ghi
nhãn
- Nhiệt độ hầm đông:
-350C đến -400C
- Thời gian cấp đông:
3-4 giờ
- Nhiệt độ trung tâm sản phẩm đạt: ≤ -180C
-Các sản phẩm được xếp trong kết sau đó được đưa vào hầm đông, nhiệt độ hầm đông -350C đến -400C, nhiệt độ trung tâm sản phẩm -180C, thời gian cấp đông 3-4 giờ
-Trên thùng carton ghi chính xác và đầy đủ các thông tin về sản phẩm
- Đai nẹp bằng 2 dây ngang, 2 dây dọc hay dán băng keo rồi nhanh chóng chuyển vào kho bảo quản.
≤-18oC
Thời gian bảo quản sản phẩm 24 tháng Nhiệt độ từ ≤-18oC
Trang 8CÔNG ĐOẠN THÔNG SỐ KỸ
THUẬT CHÍNH
THUYẾT MINH
Xuất hàng
- Sản phẩm sau khi bảo quản trong kho được xuất xưởng theo yêu cầu của khách hàng
- Sử dụng xe chuyên dùng, hợp vệ sinh, có nhiệt kế tự ghi nhiệt độ xe quá trình vận chuyển
Ngày tháng năm 20
Người phê duyệt
Trang 9BẢNG PHÂN TÍCH MỐI NGUY
Tên đơn vị: CN CTY CP THỰC PHẨM ABC
Địa chỉ: Lô B3 đường số 1, Cụm CN, tiểu thủ CN, KV3,
Phường VII, TP Vị Thanh, Hậu Giang
Điện thoại: 0293 3580678
Tên sản phẩm : Chả cá thát lát tươi, chả cá thát lát tẩm gia vị đông lạnh
Cách phân phối và bảo quản : Bảo quản ở ≤ -18 0 C
Cách sử dụng : Nấu chín trước khi ăn Đối tượng sử dụng : Tất cả mọi người
Thành
phần/
Công đoạn
Xác định mối nguy tiềm ẩn xâm nhập vào, được kiểm soát hoặc tăng lên ở công đoạn này.
Có mối nguy thực phẩm nào đáng kể không
? (C/K)
Diễn giải cho quyết định ở cột 3
Biện pháp phòng ngừa nào
có thể được áp dụng để phòng ngừa mối nguy đáng
kể?
Công đoạn này có phải là điểm kiểm soát tới hạn không
? (C/K)
Tiếp nhận
nguyên
liệu
SINH HỌC
- VSV gây bệnh hiện diện trên nguyên liệu
- Nhiễm VSV gây bệnh
- VSV gây bệnh phát triển
C
K K
-VSV gây bệnh có thể nhiễm vào NL từ môi trường sống hoặc trong hóa trình bảo quản và vận chuyển về cty nhiệt độ không đảm bảo.
- Điều kiện vệ sinh của phương tiện vận chuyển và dụng cụ bảo quản của mỗi
lô hàng không đạt yêu cầu.
- Kiểm soát bằng SSOP
- Kiểm soát bằng GMP
- Chỉ thu mua từ Cơ sở được công nhận điều kiện đảm bảo ATTP.
- Điều kiện vệ sinh của phương tiện vận chuyển và dụng cụ bảo quản của mỗi lô hàng điều phải đạt yêu cầu.
- Đánh giá cảm quan NL khi tiếp nhận đạt yêu cầu theo GMP tiếp nhận nguyên liệu
- Nhiệt độ nguyên liệu đạt
5 0 C.
- Định kỳ 6 tháng/ lần kiểm sóat điều kiện đảm bảo an tòan vệ sinh của các đại lý cung cấp nguyên liệu theo
kế họach của cty
- 6 tháng/ lần lấy mẫu NL đại diện từ mỗi nguồn cung cấp kiểm tra vi sinh tại tại cơ quan bên ngoài.
C
Trang 10Tiếp nhận
nguyên
liệu
HÓA HỌC
*Dư lượng hóa chất,
kháng sinh cấm:
+ CAP
+ Nitrofuran (AOZ,
AMOZ, AHD, SEM)
+ MG/LMG
+ Crystal
Violet/Leuco Crystal
Violet
+ Trifluralin,
+ Oxolinic acid,
Flumequine,
Norfloxacin,
Ofloxacin,
Difloxacin,
Danofloxacin, Enpro,
Cypro
+ Ivermectin,
Avermectin,
Trichlorfon,
Praziquantel,
Neomycin,
Cypermethrin,
Deltamerthrin
+ Nitroimidazoles bao
gồm: HMMNI, IPZ,
IPZ-OH, MNZ,
MNZ-OH, RNZ,
DMZ
C - Do người nuôi sử dụng
để điều trị bệnh cho cá; xử
lý, cải tạo môi trường ao nuôi.
- Cơ sở nuôi được chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo ATTP nuôi
- Chỉ mua lô nguyên liệu từ
những ao nuôi có kết quả kiểm tra (CAP, AOZ, AMOZ, AHD, SEM, MG/LMG, Trifluralin Enrofloxacin/ Ciprofloxacin) không phát hiện
C
- Dư lượng kháng
sinh hạn chế sử dụng:
+Tetracyline, Oxytetracycline,
+Sulfonamide (Sulfadiazine,
Sulfamathoxazole, )
+Docyciline, Florfenicol,
Trimethoprim
+ Dư lượng Acid
Nalidixic.
C - Thuốc kháng sinh dùng
để ngừa hoặc trị bệnh có thể còn tồn lưu trong thịt cá
- Cơ sở nuôi được chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo ATTP nuôi
- Chỉ mua những lô nguyên liệu có giấy cam kết ngưng
sử dụng kháng sinh hạn chế
sử dụng trước khi thu hoạch
28 ngày.
C
Dư lượng hoá chất
độc hại trong môi
trường nuôi:
+ Thuốc trừ sâu (gốc
lân, clor, carbamate,
Fipronil,
Chlorpyrifos)
+ Kim loại nặng (Hg,
Pb, Cd)
+ PAH, Dioxin
C - Cá có thể nhiễm thuốc trừ sâu từ những vùng canh tác nông nghiệp, nhiễm kim loại nặng từ chất thải của các nhà máy.
- Nguyên liệu không nằm trong vùng tạm đình chỉ thu hoạch của cơ quan chức năng (nếu có)
- Cơ sở nuôi được chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo ATTP nuôi
Trang 11Độc tố, hóa chất bảo
quản trong thức ăn
nuôi:
+ Độc tố nấm mốc:
Aflatoxin (B1, B2,
G1, G2)
+ Ethoxyquin (chất
bảo quản)
C Cá có thể nhiễm từ thức ăn - Cơ sở nuôi được chứng
nhận đủ điều kiện đảm bảo ATTP nuôi.
- Cơ sở nuôi cam kết không
sử dụng thức ăn bị mốc.
C
-Chất gây dị ứng (thịt
cá)
C Gây dị ứng đối với một số người tiêu dùng
Công đoạn Bao gói ghi thông tin công bố thành phần
K
VẬT LÝ: Không
Rửa 1 SINH HỌC
- Nhiễm VSV gây
- VSV gây bệnh phát
triển
K Kiểm soát bằng GMP.
HÓA HỌC:
- Chlorate K Kiểm soát bằng SSOP
VẬT LÝ: Không
Bảo quản
NL (nếu
có)
SINH HỌC
-Nhiễm VSV gây
bệnh
- VSV gây bệnh phát
triển
K K
- Kiểm soát bằng SSOP.
- Kiểm soát bằng GMP.
HÓA HỌC
Không
VẬT LÝ
Không
Xử lý SINH HỌC
- Nhiễm VSV gây
bệnh
- VSV gây bệnh
phát triển
K K
- Kiểm soát bằng SSOP.
- Kiểm soát bằng GMP.
HÓA HỌC
Không
VẬT LÝ:
- Mảnh kim loại K - Khả năng mẻ dao khó
xảy ra
- Kiểm soát thủ tục bảo trì thiết bị
Rửa 2 SINH HỌC
- Nhiễm VSV gây
bệnh
- VSV gây bệnh
phát triển
K K
- Kiểm soát bằng SSOP.
- Kiểm soát bằng GMP.
HÓA HỌC:
- Chlorate K Kiểm soát bằng SSOP
VẬT LÝ
Không
Máy ép SINH HỌC
- Nhiễm VSV gây
bệnh
- VSV gây bệnh
phát triển
K K
- Kiểm soát bằng SSOP
- Kiểm soát bằng GMP
HÓA HỌC: Không
Trang 12VẬT LÝ:
- Mảnh kim loại K - Khả năng mẻ dao khó
xảy ra
- Kiểm soát thủ tục bảo trì thiết bị
Máy tách
xương
SINH HỌC
- Nhiễm VSV gây
bệnh
- VSV gây bệnh
phát triển
K K
- Kiểm soát bằng SSOP
- Kiểm soát bằng GMP
HÓA HỌC
Không
VẬT LÝ
Không
Tiếp nhận
nông sản
(rau, củ)
SINH HỌC
- VSV gây bệnh hiện
hữu
K
- Cơ sở cung cấp nguyên liệu (siêu thị) được chứng
nhận ĐK ATTP ( GMP).
- Chỉ mua rau sạch, từ vùng trồng trọt được chứng nhận VietGAP ( GMP).
- Nhiễm VSV gây
bệnh.
K -Kiểm soát bằng SSOP
HÓA HỌC
- Dư lượng thuốc bảo
vệ thực vật (BVTV)
và kim loại nặng
K
- Cơ sở cung cấp nguyên liệu (siêu thị) được chứng nhận ĐK ATTP ( GMP)
- Chỉ mua rau từ vùng trồng trọt được chứng nhận VietGAP ( GMP).
VẬT LÝ: Không
Tiếp nhận
phụ gia,
gia vị
(muối,
đường, bột
ngọt, tiêu)
SINH HỌC
VSV gây bệnh hiện
hữu
K - Kiểm soát bằng SSOP
Nhiễm VSV gây bệnh K Sản phẩm đóng kín, Cơ sở
cung cấp nguyên liệu (siêu thị) được chứng nhận ĐK ATTP ( GMP).
HÓA HỌC
Độc tố nấm;
Aflatoxin
K Sản phẩm đóng kín, Cơ sở cung cấp nguyên liệu (siêu thị) được chứng nhận ĐK ATTP ( GMP).
VẬT LÝ: Không
Bảo quản
(nông sản,
phụ gia,
gia vị)
SINH HỌC
+ Nhiễm VSV gây
HÓA HỌC:
Độc tố nấm Aflatoxin K - Kiểm soát bằng SSOP
VẬT LÝ: Không
Chuẩn bị
phụ gia,
gia vị,
nông sản
SINH HỌC
Nhiễm VSV gây bệnh K - Kiểm soát bằng SSOP
HÓA HỌC: không
VẬT LÝ: Không