1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

HACCP mặt hàng chả cá thát lát tươi và chả cá thát lát tẩm gia vị.

20 54 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Haccp Mặt Hàng Chả Cá Thát Lát Tươi Và Chả Cá Thát Lát Tẩm Gia Vị
Trường học Công Ty Cổ Phần Thực Phẩm ABC
Chuyên ngành Quản Lý Chất Lượng
Thể loại Quyết Định
Năm xuất bản 20
Thành phố Hậu Giang
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 137,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HACCP mặt hàng chả cá thát lát tươi và chả cá thát lát tẩm gia vị. Chả cá thát lát tươi, tẩm gia vị Mô tả nguyên liệu Cá thát lát (Notopterus notopterus) Cá tra (Pangasiidae) Trong nguyên liệu có thể còn dư lượng hóa chất kháng sinh cấm, hạn chế sử dụng; ký sinh trùng; các chất độc hại trong môi trường nuôi (KLN, thuốc trừ sâu), độc tố nấm. Bảo quản trong vận chuyển: • Nguyên liệu được xe tiếp nhận từ đại lý sau đó vận chuyển về công ty bằng xe đông lạnh đảm bảo nhiệt độ nguyên liệu ≤ 50C Tại khu tiếp nhận nguyên liệu KCS tiến hành kiểm tra: • Hồ sơ nguyên liệu (tờ cam kết của đại lý cung cấp) • Điều kiện vệ sinh của xe vận chuyển, nhiệt độ nguyên liệu ≤ 50C • Chất lượng cảm quan nguyên liệu (nguyên liệu còn nguyên vẹn, tươi, mùi, màu sắc…) Nguyên liệu đạt yêu cầu được đưa vào phân xưởng rồi chuyển qua công đoạn tiếp theo.

Trang 1

CHI NHÁNH CÔNG TY CP THỰC

PHẨM ABC

Số : /QĐ-TTFHG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc

Hậu Giang, ngày tháng năm 20

QUYẾT ĐỊNH

(Về việc ban hành chương trình quản lý chất lượng theo HACCP cho mặt hàng chả cá thát lát tươi,chả cá thát lát tẩm gia vị )

GIÁM ĐỐC CN CÔNG TY CỔ PHẦN THỰC PHẨM ABC

Căn cứ giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0316830222-001 của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang của Chi Nhánh Cty Cổ Phần Thực Phẩm ABC

Căn cứ vào nhu cầu của cơ sở xây dựng chương trình quản lý chất lượng sản phẩm mặt hàng chả cá thát lát tươi và chả cá thát lát tẩm gia vị

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này là chương trình quản lý chất lượng theo

HACCP mặt hàng chả cá thát lát tươi và chả cá thát lát tẩm gia vị

Điều 2: Đội HACCP chịu trách nhiệm triển khai, giám sát trên thực tế theo chương

trình đã phê duyệt

Điều 3: Đội trưởng đội HACCP và các thành viên trong đội có trách nhiệm thi hành

quyết định này

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký

GIÁM ĐỐC

* Nơi nhận:

- Phòng QLCL Cty

- Đội HACCP

- Lưu hồ sơ HACCP

Trang 2

QUI TRÌNH SẢN XUẤT

Tên nhóm sản phẩm: Chả cá thát lát tươi, chả cá thát lát tẩm gia vị đông lạnh

Ngày tháng năm 20

Người phê duyệt

Nguyên liệu

Rửa 1

Xử lý

Máy ép

Máy tách xương

Phối trộn gia vị

Rửa 2 Tiếp nhận nông sản

Bảo quản

Chuẩn bị

Bảo quản NL (nếu có)

Cá tra fillet đông lạnh

Rã đông

Chuẩn bị

Cân - Bao PA/HCK Bảo quản

Cấp đông, đóng Carton/

Tiếp nhận nông sản

Tiếp nhận bao bì Xuất hàng

Trang 3

BẢNG MÔ TẢ SẢN PHẨM

2.1 Tên gọi và tên

khoa học của

nguyên liệu thủy

sản chính

- Cá thát lát (Notopterus notopterus)

- Cá tra (Pangasiidae)

2.2 Đặc điểm lý, hóa,

sinh học cần lưu ý

Trong nguyên liệu có thể còn dư lượng hóa chất kháng sinh cấm, hạn chế sử dụng; ký sinh trùng; các chất độc hại trong môi trường nuôi (KLN, thuốc trừ sâu), độc tố nấm

2.3 Cách thức bảo

quản, vận chuyển

và tiếp nhận

nguyên liệu

Bảo quản trong vận chuyển:

 Nguyên liệu được xe tiếp nhận từ đại lý sau đó vận chuyển

về công ty bằng xe đông lạnh đảm bảo nhiệt độ nguyên liệu ≤ 50C

Tại khu tiếp nhận nguyên liệu KCS tiến hành kiểm tra:

 Hồ sơ nguyên liệu (tờ cam kết của đại lý cung cấp)

 Điều kiện vệ sinh của xe vận chuyển, nhiệt độ nguyên liệu

≤ 50C

 Chất lượng cảm quan nguyên liệu (nguyên liệu còn nguyên vẹn, tươi, mùi, màu sắc…)

Nguyên liệu đạt yêu cầu được đưa vào phân xưởng rồi chuyển qua công đoạn tiếp theo

2.4 Khu vực khai thác

hoặc nuôi trồng,

khoảng cách, thời

gian vận chuyển

đến cơ sở

Các vùng nuôi thuộc các tỉnh miền tây, khoảng cách xa nhất từ vùng nuôi đến Công ty khoảng 150 km, thời gian vận chuyển đến cơ sở < 4 giờ

2.5 Biện pháp xử lý

trước khi chế biến

Không có

3.1 Quy cách thành Chả thát lát được đóng gói từ 200gr – 1kg/túi PA/PE (PA hút

Trang 4

TT ĐẶC ĐIỂM MÔ TẢ

phẩm chân không), 5-10kg/ctn (tùy theo yêu cầu khách hàng)

3.2 Các thành phần

nguyên liệu chính

- Gia vị bao gồm: muối, tiêu, đường, bột ngọt, hành tím

- Nông sản: hành tím

3.3 Tóm tắt các công

đoạn chế biến

* Đối với mặt hàng “Chả cá thát lát tươi”

Tiếp nhận nguyên liệu Rửa1 Bảo quản (nếu có)  Xử lý  Rửa 2 Máy ép  Máy tách xương 

phối trộn Cân, bao gói Cấp đông  đóng thùng Bảo quản

xay nhuyễn Rả đông Cá tra fillet đông lạnh

* Đối với mặt hàng “Chả cá thát lát tẩm gia vị ”

Tiếp nhận nguyên liệu Rửa1 Bảo quản (nếu có)  Xử lý  Rửa 2 Máy ép  Máy tách xương  Trộn gia vị  Cân, bao gói  Cấp đông  Đóng thùng  Bảo quản

3.4 Kiểu bao gói 200gr – 1kg/túi PA/PE (PA hút chân không)Tùy theo yêu cầu khách hàng

3.5 Điều kiện bảo

quản

Bảo quản ở kho lạnh có nhiệt độ ≤ -18oC

3.6 Điều kiện phân phối, vận

chuyển sản phẩm

Sản phẩm được phân phối, vận chuyển ở dạng đông lạnh, nhiệt

độ ≤ -18oC

3.7 Thời hạn sử dụng 24 tháng kể từ ngày sản xuất

3.8 Yêu cầu về dán

nhãn

Tên sản phẩm, trọng lượng, tên và địa chỉ cơ sở sản xuất, mã số

cơ sở (nếu có), mã số truy xuất, thành phần, ngày sản xuất, thời hạn sử dụng, tên nhà phân phối (nếu có) và theo yêu cầu của khách hàng

Nghị định 43/2017/NĐ-CP quy định nội dung bắt buộc trên nhãn hàng hóa và quy định ghi nhãn của từng nước nhập khẩu

3.9 Các điều kiện đặc

biệt

Không có

Trang 5

TT ĐẶC ĐIỂM MÔ TẢ

3.10 Phương thức xử

lý trước khi sử

dụng

Nấu chín trước khi sử dụng

3.11 Đối tượng sử

dụng

Mọi đối tượng (trừ những người bị dị ứng với cá)

Ngày tháng năm 20

Người phê duyệt

Trang 6

QUI TRÌNH CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN

Tiếp nhận nguyên

liệu

To nguyên liệu ≤ 5oC Nguyên liệu Cá thát được thu mua từ cơ sở có ký kết

hợp đồng cung ứng và cơ sở phải có giấy chứng nhận ATTP, bảo quản bằng đá trong thùng nhựa và vận chuyển bằng xe chuyên dụng đến cty

Rửa 1

Nước rửa:

- To :  15oC -Tần suất thay nước:

100÷150kg/ mẽ

Nguyên liệu đạt yêu cầu được cho vào bơ nước sạch

để loại bỏ tạp chất rác và nước đá bảo quản nguyên liệu, sau đó dùng rổ vớt lên và rửa lại lần 2 bằng nước sạch có nhiệt độ  15oC, khoảng 100÷150kg thay nước mới một lần

Bảo quản (nếu có)

Tg  24 giờ

To nguyên liệu ≤ 5oC

Trường hợp nguyên liệu nhiều quá hoặc không sản xuất kịp thì phải bảo quản lại Nguyên liệu được bảo quản trong thùng cách nhiệt tốt, kín, sạch bằng đá vảy để đảm bảo nhiệt độ nguyên liệu ≤ 5oC trong thời gian ≤10 giờ Sau đó được rửa lại trước khi xử lý

Xử lý

Nhiệt độ trong quá trình xử lý 15oC

Đánh sạch vảy, lấy sạch mang, nội tạng, chỉ máu trong bụng cá, thao tác này nhẹ nhàng cẩn thận tránh làm rách bụng cá

Rửa 2

Nước rửa:

- To :  15oC trong máy rửa cá ly tâm nhằm sạch tạp chất và nhớt cònSau khi sơ chế cá được rửa lại bằng nước sạch, lạnh

sót lại

Máy rửa ly tâm gồm bộ phận chính là trống quay (rulô) bằng thép không rỉ có khoan lỗ, quay được nhờ bộ phận truyền động bên ngoài Cá cho vào trong thùng sẽ quay theo thùng Nước rửa cung cấp vào thùng sẽ lôi nhớt, tạp chất ra ngoài thông qua các lỗ khoan trên trống quay Cá sau khi rửa sẽ được chuyển bằng vít tải vào máy

ép thịt

Máy ép Loại bỏ hầu hết các davà xương lớn Sau khi rửa sạch, cá được chuyển đến máy ép da, xương.

Mục đích làm tách thịt cá ra khỏi da và xương

Máy tách xương

* Loại bỏ hầu hết da, xương

- Thịt cá được đưa qua thiết bị lọc tinh (Refiner) để loại

bỏ xương nhỏ, da, vẩy còn sót lại trong thịt cá

- Thiết bị Refiner gồm các bộ phận chính:

Trục lưới (rulô) có lỗ lưới Φ 1.5 mm.

Trục vít nằm bên trong rulô có đường kính bằng đường kính trục lưới

Bộ phận truyền động cho trục vít

- Hoạt động: Thịt cá được nạp vào một đầu của refiner qua phễu nhập liệu Trục vít khi chuyển động sẽ cuốn và

ép thịt cá qua các lỗ lưới của rulô ra ngoài chuyển qua công đoạn trộn chả Phần tạp chất (da, xương) giữ lại bên trong rulô sẽ theo trục vít đẩy ra ngoài

Cá tra fillet đông

lạnh, Rã đông,

Xay nhuyễn

* Nhiệt độ BTP: ≤

150C

* Thời gian xay: 10 phút

Nguyên liệu nhập về nhà máy có giấy chứng nhận an toàn vệ sinh thực phẩm, đem rã đông bằng nước sạch, sau

đó cá fillet được đem đi xay nhuyễn bằng máy xay, thời gian xay 5 phút và luôn đảm bảo nhiệt độ sản phẩm 

15oC

150C

Thịt cá nhuyễn sau khi ép nước được chuyển sang thiết bị phối trộn với các phụ gia

Trang 7

CÔNG ĐOẠN THÔNG SỐ KỸ

THUẬT CHÍNH

THUYẾT MINH

* Thời gian phối trộn:

7-10 phút

* Thành phần: 70%

thịt cá thát lát, 30%

thịt cá tra hoặc theo yêu cầu của khách hàng

- Mục đích: Tạo lực cơ học liên tục vào thịt cá nhuyễn kết hợp với lượng nước còn lại trong thịt cá, protein liên kết bị biến tính và tạo gel surimi (đông kết, dẻo dai) Các phụ gia bổ sung trong quá trình này nhằm tạo bền cho gel protein, giữ nước, tăng cường vị ngọt cho sản phẩm -Nhiệt độ BTP trong giai đoạn này là: ≤ 150C, phù hợp cho quá trình chả cá hóa mà vẫn giữ được chất lượng chả

Máy gồm 2 bộ phận chính:

- Thùng đựng thịt cá đáy tròn bên trong có cánh khuấy bằng vật liệu không rỉ Bên ngoài thùng có lớp vỏ đựng nước đá để bảo đảm nhiệt độ chả cá không bị tăng quá cao trong quá trình phối trộn

- Trục cánh khuấy có lắp bánh răng truyền động

Máy trộn làm việc gián đoạn (từng mẻ) Sau khi cho thịt

cá thát lát và cá tra vào theo tỉ lệ đã định, ấn nút khởi động, sau thời gian quy định ngừng cánh khuấy, nhấn nút nghiêng thùng đổ ra ngoài vào thùng đựng

Chuẩn bị phụ gia,

gia vị (cân) * Theo yêu cầu kháchhàng. Cân các loại phụ gia, gia vị theo thành phần và tỳ lệ phatrộn

Phối trộn gia vị

* Muối : 0,8%

* Đường: 0.7%

* Bột ngọt: 0.6%

* Tiêu: 0,2%

* Hành tím: 3%

* Nhiệt độ BTP: ≤

150C

* Thời gian phối trộn:

10 phút

Thịt cá nhuyễn sau khi ép nước được chuyển sang thiết bị phối trộn với các phụ gia

Máy trộn làm việc gián đoạn (từng mẻ) Sau khi cho thịt

cá và chất phụ gia, gia vị vào (Muối 0,8%, đường 0,7%: bột ngọt 0,6%, tiêu 0,2%; hành tím xay 3%), ấn nút khởi động, sau thời gian quy định ngừng cánh khuấy, nhấn nút nghiêng thùng đổ ra ngoài vào thùng đựng

Chuẩn bị bao bì

* Theo từng loại nguyên liệu

- Bao bì đẩm bảo sạch

- Thông tin trên bao bì thể hiện chủng loại, ngày sản xuất, hạn sử dụng, mã số truy suất lô sản phẩm…

Cân- Bao gói PA

HCK

* 500g, 1000g/PA HCK

* 5-10kg/ctn Theo yêu cầu khách hàng

Sau khi phối trộn phụ gia, gia vị chả cá được cân theo từng loại (theo yêu cầu) cho vào PA hút chân không cho vào thùng carton bao gói lại

Cấp đông – đóng

thùng carton/Ghi

nhãn

- Nhiệt độ hầm đông:

-350C đến -400C

- Thời gian cấp đông:

3-4 giờ

- Nhiệt độ trung tâm sản phẩm đạt: ≤ -180C

-Các sản phẩm được xếp trong kết sau đó được đưa vào hầm đông, nhiệt độ hầm đông -350C đến -400C, nhiệt độ trung tâm sản phẩm -180C, thời gian cấp đông 3-4 giờ

-Trên thùng carton ghi chính xác và đầy đủ các thông tin về sản phẩm

- Đai nẹp bằng 2 dây ngang, 2 dây dọc hay dán băng keo rồi nhanh chóng chuyển vào kho bảo quản.

≤-18oC

Thời gian bảo quản sản phẩm 24 tháng Nhiệt độ từ ≤-18oC

Trang 8

CÔNG ĐOẠN THÔNG SỐ KỸ

THUẬT CHÍNH

THUYẾT MINH

Xuất hàng

- Sản phẩm sau khi bảo quản trong kho được xuất xưởng theo yêu cầu của khách hàng

- Sử dụng xe chuyên dùng, hợp vệ sinh, có nhiệt kế tự ghi nhiệt độ xe quá trình vận chuyển

Ngày tháng năm 20

Người phê duyệt

Trang 9

BẢNG PHÂN TÍCH MỐI NGUY

Tên đơn vị: CN CTY CP THỰC PHẨM ABC

Địa chỉ: Lô B3 đường số 1, Cụm CN, tiểu thủ CN, KV3,

Phường VII, TP Vị Thanh, Hậu Giang

Điện thoại: 0293 3580678

Tên sản phẩm : Chả cá thát lát tươi, chả cá thát lát tẩm gia vị đông lạnh

Cách phân phối và bảo quản : Bảo quản ở -18 0 C

Cách sử dụng : Nấu chín trước khi ăn Đối tượng sử dụng : Tất cả mọi người

Thành

phần/

Công đoạn

Xác định mối nguy tiềm ẩn xâm nhập vào, được kiểm soát hoặc tăng lên ở công đoạn này.

Có mối nguy thực phẩm nào đáng kể không

? (C/K)

Diễn giải cho quyết định ở cột 3

Biện pháp phòng ngừa nào

có thể được áp dụng để phòng ngừa mối nguy đáng

kể?

Công đoạn này có phải là điểm kiểm soát tới hạn không

? (C/K)

Tiếp nhận

nguyên

liệu

SINH HỌC

- VSV gây bệnh hiện diện trên nguyên liệu

- Nhiễm VSV gây bệnh

- VSV gây bệnh phát triển

C

K K

-VSV gây bệnh có thể nhiễm vào NL từ môi trường sống hoặc trong hóa trình bảo quản và vận chuyển về cty nhiệt độ không đảm bảo.

- Điều kiện vệ sinh của phương tiện vận chuyển và dụng cụ bảo quản của mỗi

lô hàng không đạt yêu cầu.

- Kiểm soát bằng SSOP

- Kiểm soát bằng GMP

- Chỉ thu mua từ Cơ sở được công nhận điều kiện đảm bảo ATTP.

- Điều kiện vệ sinh của phương tiện vận chuyển và dụng cụ bảo quản của mỗi lô hàng điều phải đạt yêu cầu.

- Đánh giá cảm quan NL khi tiếp nhận đạt yêu cầu theo GMP tiếp nhận nguyên liệu

- Nhiệt độ nguyên liệu đạt

 5 0 C.

- Định kỳ 6 tháng/ lần kiểm sóat điều kiện đảm bảo an tòan vệ sinh của các đại lý cung cấp nguyên liệu theo

kế họach của cty

- 6 tháng/ lần lấy mẫu NL đại diện từ mỗi nguồn cung cấp kiểm tra vi sinh tại tại cơ quan bên ngoài.

C

Trang 10

Tiếp nhận

nguyên

liệu

HÓA HỌC

*Dư lượng hóa chất,

kháng sinh cấm:

+ CAP

+ Nitrofuran (AOZ,

AMOZ, AHD, SEM)

+ MG/LMG

+ Crystal

Violet/Leuco Crystal

Violet

+ Trifluralin,

+ Oxolinic acid,

Flumequine,

Norfloxacin,

Ofloxacin,

Difloxacin,

Danofloxacin, Enpro,

Cypro

+ Ivermectin,

Avermectin,

Trichlorfon,

Praziquantel,

Neomycin,

Cypermethrin,

Deltamerthrin

+ Nitroimidazoles bao

gồm: HMMNI, IPZ,

IPZ-OH, MNZ,

MNZ-OH, RNZ,

DMZ

C - Do người nuôi sử dụng

để điều trị bệnh cho cá; xử

lý, cải tạo môi trường ao nuôi.

- Cơ sở nuôi được chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo ATTP nuôi

- Chỉ mua lô nguyên liệu từ

những ao nuôi có kết quả kiểm tra (CAP, AOZ, AMOZ, AHD, SEM, MG/LMG, Trifluralin Enrofloxacin/ Ciprofloxacin) không phát hiện

C

- Dư lượng kháng

sinh hạn chế sử dụng:

+Tetracyline, Oxytetracycline,

+Sulfonamide (Sulfadiazine,

Sulfamathoxazole, )

+Docyciline, Florfenicol,

Trimethoprim

+ Dư lượng Acid

Nalidixic.

C - Thuốc kháng sinh dùng

để ngừa hoặc trị bệnh có thể còn tồn lưu trong thịt cá

- Cơ sở nuôi được chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo ATTP nuôi

- Chỉ mua những lô nguyên liệu có giấy cam kết ngưng

sử dụng kháng sinh hạn chế

sử dụng trước khi thu hoạch

28 ngày.

C

Dư lượng hoá chất

độc hại trong môi

trường nuôi:

+ Thuốc trừ sâu (gốc

lân, clor, carbamate,

Fipronil,

Chlorpyrifos)

+ Kim loại nặng (Hg,

Pb, Cd)

+ PAH, Dioxin

C - Cá có thể nhiễm thuốc trừ sâu từ những vùng canh tác nông nghiệp, nhiễm kim loại nặng từ chất thải của các nhà máy.

- Nguyên liệu không nằm trong vùng tạm đình chỉ thu hoạch của cơ quan chức năng (nếu có)

- Cơ sở nuôi được chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo ATTP nuôi

Trang 11

Độc tố, hóa chất bảo

quản trong thức ăn

nuôi:

+ Độc tố nấm mốc:

Aflatoxin (B1, B2,

G1, G2)

+ Ethoxyquin (chất

bảo quản)

C Cá có thể nhiễm từ thức ăn - Cơ sở nuôi được chứng

nhận đủ điều kiện đảm bảo ATTP nuôi.

- Cơ sở nuôi cam kết không

sử dụng thức ăn bị mốc.

C

-Chất gây dị ứng (thịt

cá)

C Gây dị ứng đối với một số người tiêu dùng

Công đoạn Bao gói ghi thông tin công bố thành phần

K

VẬT LÝ: Không

Rửa 1 SINH HỌC

- Nhiễm VSV gây

- VSV gây bệnh phát

triển

K Kiểm soát bằng GMP.

HÓA HỌC:

- Chlorate K Kiểm soát bằng SSOP

VẬT LÝ: Không

Bảo quản

NL (nếu

có)

SINH HỌC

-Nhiễm VSV gây

bệnh

- VSV gây bệnh phát

triển

K K

- Kiểm soát bằng SSOP.

- Kiểm soát bằng GMP.

HÓA HỌC

Không

VẬT LÝ

Không

Xử lý SINH HỌC

- Nhiễm VSV gây

bệnh

- VSV gây bệnh

phát triển

K K

- Kiểm soát bằng SSOP.

- Kiểm soát bằng GMP.

HÓA HỌC

Không

VẬT LÝ:

- Mảnh kim loại K - Khả năng mẻ dao khó

xảy ra

- Kiểm soát thủ tục bảo trì thiết bị

Rửa 2 SINH HỌC

- Nhiễm VSV gây

bệnh

- VSV gây bệnh

phát triển

K K

- Kiểm soát bằng SSOP.

- Kiểm soát bằng GMP.

HÓA HỌC:

- Chlorate K Kiểm soát bằng SSOP

VẬT LÝ

Không

Máy ép SINH HỌC

- Nhiễm VSV gây

bệnh

- VSV gây bệnh

phát triển

K K

- Kiểm soát bằng SSOP

- Kiểm soát bằng GMP

HÓA HỌC: Không

Trang 12

VẬT LÝ:

- Mảnh kim loại K - Khả năng mẻ dao khó

xảy ra

- Kiểm soát thủ tục bảo trì thiết bị

Máy tách

xương

SINH HỌC

- Nhiễm VSV gây

bệnh

- VSV gây bệnh

phát triển

K K

- Kiểm soát bằng SSOP

- Kiểm soát bằng GMP

HÓA HỌC

Không

VẬT LÝ

Không

Tiếp nhận

nông sản

(rau, củ)

SINH HỌC

- VSV gây bệnh hiện

hữu

K

- Cơ sở cung cấp nguyên liệu (siêu thị) được chứng

nhận ĐK ATTP ( GMP).

- Chỉ mua rau sạch, từ vùng trồng trọt được chứng nhận VietGAP ( GMP).

- Nhiễm VSV gây

bệnh.

K -Kiểm soát bằng SSOP

HÓA HỌC

- Dư lượng thuốc bảo

vệ thực vật (BVTV)

và kim loại nặng

K

- Cơ sở cung cấp nguyên liệu (siêu thị) được chứng nhận ĐK ATTP ( GMP)

- Chỉ mua rau từ vùng trồng trọt được chứng nhận VietGAP ( GMP).

VẬT LÝ: Không

Tiếp nhận

phụ gia,

gia vị

(muối,

đường, bột

ngọt, tiêu)

SINH HỌC

VSV gây bệnh hiện

hữu

K - Kiểm soát bằng SSOP

Nhiễm VSV gây bệnh K Sản phẩm đóng kín, Cơ sở

cung cấp nguyên liệu (siêu thị) được chứng nhận ĐK ATTP ( GMP).

HÓA HỌC

Độc tố nấm;

Aflatoxin

K Sản phẩm đóng kín, Cơ sở cung cấp nguyên liệu (siêu thị) được chứng nhận ĐK ATTP ( GMP).

VẬT LÝ: Không

Bảo quản

(nông sản,

phụ gia,

gia vị)

SINH HỌC

+ Nhiễm VSV gây

HÓA HỌC:

Độc tố nấm Aflatoxin K - Kiểm soát bằng SSOP

VẬT LÝ: Không

Chuẩn bị

phụ gia,

gia vị,

nông sản

SINH HỌC

Nhiễm VSV gây bệnh K - Kiểm soát bằng SSOP

HÓA HỌC: không

VẬT LÝ: Không

Ngày đăng: 20/12/2023, 16:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG MÔ TẢ SẢN PHẨM - HACCP mặt hàng chả cá thát lát tươi và chả cá thát lát tẩm gia vị.
BẢNG MÔ TẢ SẢN PHẨM (Trang 3)
BẢNG PHÂN TÍCH MỐI NGUY - HACCP mặt hàng chả cá thát lát tươi và chả cá thát lát tẩm gia vị.
BẢNG PHÂN TÍCH MỐI NGUY (Trang 9)
BẢNG TỔNG HỢP XÁC ĐỊNH ĐIỂM KIỂM SOÁT TỚI HẠN (CCP ) - HACCP mặt hàng chả cá thát lát tươi và chả cá thát lát tẩm gia vị.
BẢNG TỔNG HỢP XÁC ĐỊNH ĐIỂM KIỂM SOÁT TỚI HẠN (CCP ) (Trang 15)
BẢNG TỔNG HỢP KẾ HOẠCH HACCP - HACCP mặt hàng chả cá thát lát tươi và chả cá thát lát tẩm gia vị.
BẢNG TỔNG HỢP KẾ HOẠCH HACCP (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w