Chả cá thát lát nguyên chất nạo tay Mô tả nguyên liệu Cá thát lát (Notopterus notopterus) Trong nguyên liệu có thể còn dư lượng hóa chất kháng sinh cấm, hạn chế sử dụng; ký sinh trùng; các chất độc hại trong môi trường nuôi (KLN, thuốc trừ sâu); độc tố nấm. Bảo quản trong vận chuyển: + Nguyên liệu được xe tiếp nhận từ đại lý sau đó vận chuyển về công ty bằng xe đông lạnh đảm bảo nhiệt độ nguyên liệu ≤50C Tại khu tiếp nhận nguyên liệu QC tiến hành kiểm tra: + Hồ sơ nguyên liệu (tờ cam kết của đại lý cung cấp), + Điều kiện vệ sinh của xe vận chuyển, nhiệt độ nguyên liệu ≤50C + Chất lượng cảm quan nguyên liệu (nguyên liệu còn nguyên vẹn, tươi, kích cỡ theo đúng yêu cầu của công ty...) + Nguyên liệu đạt yêu cầu được đưa vào phân xưởng rồi chuyển qua công đoạn tiếp theo.
Trang 1KCHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN
THỰC PHẨM ABC
Số: /QĐ-TTFHG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập - Tự do - Hạnh Phúc
Hậu Giang, ngày tháng năm 20
QUYẾT ĐỊNH
(Về việc ban hành chương trình quản lý chất lượng theo HACCP
cho mặt hàng cá thát lát nguyên chất nạo tay )
GIÁM ĐỐC CN CÔNG TY CỔ PHẦN THỰC PHẨM ABC
- Căn cứ theo Quyết định số 01/QĐ-TTF ngày 27/07/2021 của Hội đồng quản trị Công ty cổ phần thực phẩm ABC về việc thành lập chi nhánh của công ty.
- Căn cứ Thông tư số 48/2013/TT-BNNPTNT ngày 12/11/2013 về việc chứng nhận kiểm tra chất lượng, ATTP thủy sản.
- Căn cứ Thông tư số 47/2009/ TT-BNNPTNT ngày 31/07/2009 về việc ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện An Toàn Vệ Sinh Thực Phẩm trong sản xuất thủy sản.
- Căn cứ vào nhu cầu của cơ sở xây dựng chương trình quản lý chất lượng sản phẩm mặt hàng chả cá thát lát nguyên chất nạo tay.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này là chương trình quản lý chất lượng
theo HACCP mặt hàng chả cá thát lát nguyên chất nạo tay.
Điều 2: Đội HACCP chịu trách nhiệm triển khai, giám sát trên thực tế theo
chương trình đã phê duyệt.
Điều 3: Đội trưởng đội HACCP và các thành viên trong đội có trách nhiệm thi
hành quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Nơi nhận:
- Phòng QLCL Cty;
- Đội HACCP;
- Lưu hồ sơ HACCP.
GIÁM ĐỐC
Trang 2QUI TRÌNH SẢN XUẤT
Tên nhóm sản phẩm: Chả cá thát lát nguyên chất nạo tay đông lạnh
Ngày tháng năm 20 Người phê duyệt
HACCP ch cá thát lát nguyên ch t n o tay đông l nh ả cá thát lát nguyên chất nạo tay đông lạnh ất nạo tay đông lạnh ạo tay đông lạnh ạo tay đông lạnh Trang 2
Bảo quản NL (nếu có)
Cân - bao gói PE/PA
HCK
Bảo quản
Nguyên liệu
Rửa 1
Xử lý
Fillet
Cạo chả Rửa 2
Lựa xương
Bao gói carton/Ghi
nhãn
Cấp đông Chuẩn bị
Bảo quản
Tiếp nhận bao bì
Xuất hàng
Trang 3QUI TRÌNH CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN
Trang 4ĐẶC ĐIỂM MÔ TẢ
1 Tên sản phẩm Chả cá thát lát nguyên chất nạo tay
2 Mô tả nguyên liệu
2.1
Tên gọi và tên khoa học
của nguyên liệu thủy sản
2.2 Đặc điểm lý, hóa, sinh học cần lưu ý
Trong nguyên liệu có thể còn dư lượng hóa chất kháng sinh cấm, hạn chế sử dụng; ký sinh trùng; các chất độc hại trong môi trường nuôi (KLN, thuốc trừ sâu); độc
tố nấm.
2.3
Cách thức bảo quản, vận
chuyển và tiếp nhận
nguyên liệu
- Bảo quản trong vận chuyển:
+ Nguyên liệu được xe tiếp nhận từ đại lý sau đó vận chuyển về công ty bằng xe đông lạnh đảm bảo nhiệt độ nguyên liệu ≤50C
- Tại khu tiếp nhận nguyên liệu QC tiến hành kiểm tra: + Hồ sơ nguyên liệu (tờ cam kết của đại lý cung cấp), + Điều kiện vệ sinh của xe vận chuyển, nhiệt độ nguyên liệu ≤50C
+ Chất lượng cảm quan nguyên liệu (nguyên liệu còn nguyên vẹn, tươi, kích cỡ theo đúng yêu cầu của công ty )
+ Nguyên liệu đạt yêu cầu được đưa vào phân xưởng rồi chuyển qua công đoạn tiếp theo.
2.4
Khu vực khai thác hoặc
nuôi trồng, khoảng cách,
thời gian vận chuyển đến
cơ sở
Các vùng nuôi thuộc các tỉnh miền tây như Vĩnh Long, Đồng Tháp, An Giang, Cần Thơ, Hậu Giang… Khoảng cách xa nhất từ vùng nuôi đến Công ty khoảng 150 km, thời gian vận chuyển đến cơ sở < 4 giờ.
2.5 Biện pháp xử lý trước khi chế biến Không có
3 Mô tả sản phẩm
Chả thát lát được đóng gói từ 200gr – 1kg/túi PA/PE (PA hút chân không), 5-10kg/carton (tùy theo yêu cầu khách hàng).
3.2 Các thành phần khác ngoài nguyên liệu chính Không
3.3 Tóm tắt các công đoạn chế
biến
Nguyên liệu Rửa 1 Bảo quản (nếu có) Xử lý Rửa 2 Filet Cạo chả Lựa xương Cân/bao gói PE/PA, HCK Cấp đông Đóng thùng carton Bảo quản Xuất hàng.
3.4 Kiểu bao gói 200gr – 1kg/túi PA/PE (PA hút chân không) Tùy theo yêu cầu khách hàng.
3.5 Điều kiện bảo quản Bảo quản ở kho lạnh có nhiệt độ ≤ -18oC
3.6 Điều kiện phân phối, vận chuyển sản phẩm Sản phẩm được phân phối, vận chuyển ở dạng đông lạnh, nhiệt độ ≤ -18oC.
3.8 Yêu cầu về dán nhãn
Tên sản phẩm, trọng lượng, tên và địa chỉ cơ sở sản xuất, mã số cơ sở (nếu có), ngày sản xuất, thời hạn sử dụng, tên nhà phân phối (nếu có) và theo yêu cầu của khách hàng.
Nghị định 43/2017/NĐ-CP quy định nội dung bắt buộc trên nhãn hàng hóa và quy định ghi nhãn của từng HACCP ch cá thát lát nguyên ch t n o tay đông l nh ả cá thát lát nguyên chất nạo tay đông lạnh ất nạo tay đông lạnh ạo tay đông lạnh ạo tay đông lạnh Trang 4
Trang 5Ngày tháng năm 20
Người phê duyệt
Trang 6CÔNG ĐOẠN THÔNG SỐ KỸ
THUẬT CHÍNH
THUYẾT MINH
Tiếp nhận nguyên
liệu To nguyên liệu 5oC
Nguyên liệu Cá thát được thu mua từ cơ sở có ký kết hợp đồng cung ứng và cơ sở phải có giấy chứng nhận ATTP, bảo quản bằng đá trong thùng nhựa và vận chuyển bằng xe chuyên dụng đến cty.
Rửa 1
Nước rửa:
- To: 15oC
- Tần suất thay nước:
2h/lần
Nguyên liệu đạt yêu cầu được cho vào bơ nước sạch để loại bỏ tạp chất rác và nước đá bảo quản nguyên liệu, sau đó dùng rổ vớt lên và rửa lại lần 2 bằng nước sạch
có nhiệt độ 15oC, khoảng 100kg thay nước mới một lần và không quá 2 giờ/lần
Bảo quản (nếu có)
Tg 24 giờ
To nguyên liệu ≤5oC
Trường hợp nguyên liệu nhiều quá hoặc không sản xuất kịp thì phải bảo quản lại Nguyên liệu được bảo quản trong thùng cách nhiệt tốt, kín, sạch bằng đá vảy để đảm bảo nhiệt độ nguyên liệu ≤5oC trong thời gian ≤24 giờ Sau đó được rửa lại trước khi xử lý
Xử lý
Nhiệt độ trong quá trình xử lý 15oC
- Đánh sạch vảy, lấy sạch mang, nội tạng, chỉ máu trong bụng cá, thao tác này nhẹ nhàng cẩn thận tránh làm rách bụng cá
Rửa2
Nước rửa:
- To : 15oC trong máy rửa cá ly tâm nhằm sạch tạp chất và nhớt Sau khi sơ chế cá được rửa lại bằng nước sạch, lạnh
còn sót lại
Máy rửa ly tâm gồm bộ phận chính là trống quay (rulô) bằng thép không rỉ có khoan lỗ, quay được nhờ
bộ phận truyền động bên ngoài Cá cho vào trong thùng
sẽ quay theo thùng Nước rửa cung cấp vào thùng sẽ lôi nhớt, tạp chất ra ngoài thông qua các lỗ khoan trên trống quay.
Fillet, Cạo chả Tách xương cá lấy miếng fillet để cạo chả
-Cá sau khi rửa được fillet lấy xương, cạo chả Phần thịt cạo được cho vào rổ nhỏ có lót PE để trên bàn, phần da là phụ phẩm bỏ vào thau để dưới nền Cá được đắp đá để duy trì nhiệt độ 15oC trong quá trình chờ cạo Cạo chả được khoảng nửa rổ nhỏ (3kg) thì đem cân.
Lựa xương
* Loại bỏ hầu hết da, xương còn xót
* Nhiệt độ BTP:
≤150C
Thịt cá sau khi cạo chả xong công nhân tiếp tục tiến hành lựa xương đảm bảo loại hết xương nhỏ còn xót lại trong thịt cá
Cân - Bao gói
PE/PA, HCK
- 200gr - 1kg/túi PA/PE (PA hút chân không)
- Tùy theo yêu cầu khách hàng
Sau khi phối trộn phụ gia, gia vị chả cá được cân theo từng loại (theo yêu cầu) cho vào PA hút chân không cho vào thùng carton bao gói lại.
Thông tin trên bao bì thể hiện chủng loại, ngày sản xuất, hạn sử dụng, mã số truy suất lô sản phẩm….
Cấp đông
- Nhiệt độ hầm đông:
-350C đến -400C
- Thời gian cấp đông:
3-4 giờ.
- Nhiệt độ trung tâm sản phẩm đạt: ≤ -180C
Các sản phẩm được xếp trong kết sau đó được đưa vào hầm đông, nhiệt độ hầm đông -350C đến -400C, nhiệt
độ trung tâm sản phẩm -180C, thời gian cấp đông 3-4 giờ.
carton/Ghi nhãn
5-10kg/carton (tùy theo yêu cầu khách hàng).
- Trên thùng carton ghi chính xác và đầy đủ các thông tin về sản phẩm, thông tin cảnh báo thành phần, hướng dẫn bảo quản đúng nhiệt độ quy định
- Đai nẹp bằng 2 dây ngang, 2 dây dọc hay dán băng HACCP ch cá thát lát nguyên ch t n o tay đông l nh ả cá thát lát nguyên chất nạo tay đông lạnh ất nạo tay đông lạnh ạo tay đông lạnh ạo tay đông lạnh Trang 6
Trang 7Ngày tháng năm 20
Người phê duyệt
Trang 8BẢNG PHÂN TÍCH MỐI NGUY
Tên đơn vị: CN CTY CP THỰC PHẨM ABC
Địa chỉ: Lô B3 đường số 1, CCN, TTCN, KV3,
Phường VII, TP Vị Thanh, Hậu Giang
Điện thoại: 0293 3580678
Tên sản phẩm: Chả cá thát lát nguyên chất nạo tay Cách phân phối và bảo quản : Bảo quản ở ≤ -18 0 C Cách sử dụng : Nấu chín trước khi ăn Đối tượng sử dụng : Tất cả mọi người
Thành
phần/
Công
đoạn
Xác định mối nguy
tiềm ẩn xâm nhập
vào, được kiểm soát
hoặc tăng lên ở công
đoạn này.
Có mối nguy thực phẩm nào đáng kể không?
(C/K)
Diễn giải cho quyết định ở cột 3
Biện pháp phòng ngừa nào
có thể được áp dụng để phòng ngừa mối nguy đáng
kể?
Công đoạn này có phải là điểm kiểm soát tới hạn không
? (C/K)
Tiếp
nhận
nguyên
liệu
SINH HỌC:
- VSV gây bệnh hiện
diện trên nguyên liệu C
-VSV gây bệnh có thể nhiễm vào NL từ môi trường sống hoặc trong hóa trình bảo quản và vận chuyển về cty nhiệt độ không đảm bảo
- Điều kiện vệ sinh của phương tiện vận chuyển
và dụng cụ bảo quản của mỗi lô hàng không đạt yêu cầu
- Chỉ thu mua từ Cơ sở được công nhận điều kiện đảm bảo ATTP
- Điều kiện vệ sinh của phương tiện vận chuyển và dụng cụ bảo quản của mỗi lô hàng điều phải đạt yêu cầu
- Đánh giá cảm quan NL khi tiếp nhận đạt yêu cầu theo GMP tiếp nhận nguyên liệu
- Nhiệt độ nguyên liệu đạt
50C
- Định kỳ kiểm sóat điều kiện đảm bảo an tòan vệ sinh của các đại lý cung cấp nguyên liệu theo kế họach của cty
- 6 tháng/ lần lấy mẫu NL đại diện từ mỗi nguồn cung cấp kiểm tra vi sinh tại tại cơ quan bên ngoài
C
- Nhiễm VSV gây
bệnh K - Kiểm soát bằng SSOP
- VSV gây bệnh phát
triển K - Kiểm soát bằng GMP
HACCP ch cá thát lát nguyên ch t n o tay đông l nh ả cá thát lát nguyên chất nạo tay đông lạnh ất nạo tay đông lạnh ạo tay đông lạnh ạo tay đông lạnh Trang 8
Trang 9nhận
nguyên
liệu
HÓA HỌC:
*Dư lượng hóa chất,
kháng sinh cấm:
+ CAP
+ Nitrofuran (AOZ,
AMOZ, AHD, SEM)
+ MG/LMG
+ Crystal
Violet/Leuco Crystal
Violet
+ Trifluralin,
+ Oxolinic acid,
Flumequine,
Norfloxacin,
Ofloxacin,
Difloxacin,
Danofloxacin, Enpro,
Cypro
+ Ivermectin,
Avermectin,
Trichlorfon,
Praziquantel,
Neomycin,
Cypermethrin,
Deltamerthrin
+ Nitroimidazoles bao
gồm: HMMNI, IPZ,
IPZ-OH, MNZ,
MNZ-OH, RNZ,
DMZ
C
- Do người nuôi sử dụng
để điều trị bệnh cho cá; xử
lý, cải tạo môi trường ao nuôi
- Cơ sở nuôi được chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo ATTP nuôi
- Chỉ mua lô nguyên liệu từ
những ao nuôi có kết quả kiểm tra (CAP, AOZ, AMOZ, AHD, SEM, MG/LMG, Trifluralin Enrofloxacin/Ciprofloxacin, Ofloxacin, Ethoxyquin ) không phát hiện
- Chỉ tiêu về dư lượng chất độc hại (KLN, thuốc trừ sâu) trong môi trường nuôi đạt yêu cầu
C
- Dư lượng kháng
sinh hạn chế sử
dụng:
+Tetracyline,
Oxytetracycline,
+Sulfonamide
(Sulfadiazine,
Sulfamathoxazole, )
+Docyciline,
Florfenicol,
Trimethoprim
+ Dư lượng Acid
Nalidixic
C
- Thuốc kháng sinh dùng
để ngừa hoặc trị bệnh có thể còn tồn lưu trong thịt cá
- Cơ sở nuôi được chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo ATTP nuôi
- Chỉ mua những lô nguyên liệu có giấy cam kết ngưng
sử dụng kháng sinh hạn chế
sử dụng trước khi thu hoạch
28 ngày
C
Tiếp
nhận
nguyên
liệu
Dư lượng hoá chất
độc hại trong môi
trường nuôi:
+ Thuốc trừ sâu (gốc
lân, clor, carbamate,
Fipronil, Chlorpyrifos)
+ Kim loại nặng (Hg,
Pb, Cd, As)
+ PAH, Dioxin
C - Cá có thể nhiễm thuốc trừ sâu từ những vùng canh tác nông nghiệp, nhiễm kim loại nặmg từ chất thải của các nhà máy
- Nguyên liệu không nằm trong vùng tạm đình chỉ thu hoạch của cơ quan chức năng (nếu có)
- Cơ sở nuôi được chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo ATTP nuôi
Trang 10Độc tố, hóa chất bảo
quản trong thức ăn
nuôi:
+ Độc tố nấm mốc:
Aflatoxin (B1, B2,
G1, G2)
+ Ethoxyquin (chất
bảo quản)
C Cá có thể nhiễm từ thức ăn
- Cơ sở nuôi được chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo
-Chất gây dị ứng (thịt
Gây dị ứng đối với một
số người tiêu dùng
Công đoạn Bao gói ghi thông tin công bố thành phần
K
VẬT LÝ: Không
Rửa 1
SINH HỌC
- Nhiễm VSV gây
bệnh K Kiểm soát bằng SSOP.
- VSV gây bệnh phát
triển K Kiểm soát bằng GMP.
HÓA HỌC:
- Chlorate K Kiểm soát bằng SSOP
VẬT LÝ: Không
Bảo
quản
NL
(nếu có)
SINH HỌC:
-Nhiễm VSV gây bệnh
- VSV gây bệnh phát
triển
K K
- Kiểm soát bằng SSOP
- Kiểm soát bằng GMP
HÓA HỌC:
- Chlorate K Kiểm soát bằng SSOP
VẬT LÝ: Không
Xử lý
SINH HỌC
- Nhiễm VSV gây
bệnh
- VSV gây bệnh phát
triển
K K
- Kiểm soát bằng SSOP
- Kiểm soát bằng GMP
HÓA HỌC: Không
VẬT LÝ:
- Mảnh kim loại K
- Khả năng mẻ dao khó xảy ra
- Kiểm soát thủ tục bảo trì thiết bị
Rửa 2
SINH HỌC
- Nhiễm VSV gây
bệnh
- VSV gây bệnh phát
triển
K K
-Kiểm soát bằng SSOP
-Kiểm soát bằng GMP
HÓA HỌC:
- Chlorate K Kiểm soát bằng SSOP
VẬT LÝ: Không
Filet
SINH HỌC
- Nhiễm VSV gây
bệnh
- VSV gây bệnh phát
triển
K K
- Kiểm soát bằng SSOP
Kiểm soát bằng GMP
HÓA HỌC: Không
VẬT LÝ: Không
Cạo chả SINH HỌC
- Nhiễm VSV gây
bệnh
- VSV gây bệnh phát
triển
K K
Kiểm soát bằng SSOP Kiểm soát bằng GMP
HACCP ch cá thát lát nguyên ch t n o tay đông l nh ả cá thát lát nguyên chất nạo tay đông lạnh ất nạo tay đông lạnh ạo tay đông lạnh ạo tay đông lạnh Trang 10
Trang 11HÓA HỌC: Không
Lựa
xương
SINH HỌC
- Nhiễm VSV gây
bệnh
- VSV gây bệnh phát
triển
K K
Kiểm soát bằng SSOP Kiểm soát bằng GMP
HÓA HỌC: Không
VẬT LÝ: Không
Tiếp
nhận
bao bì
SINH HỌC
- Nhiễm VSV gây
bệnh
VSV gây bệnh phát
triển
K K
- Kiểm soát nhà cung cấp
Kiểm soát bằng GMP
HÓA HỌC:
- Bao bì (PA/PE)
thôi nhiễm
K Kiểm soát hồ sơ nhà
cung cấp
VẬT LÝ
Không
K
Bảo
quản
bao bì
SINH HỌC
Nhiễm VSV gây bệnh K - Kiểm soát bằng
SSOP
HÓA HỌC:
Không
VẬT LÝ
Không
Chuẩn
bị bao
bì
SINH HỌC
Nhiễm VSV gây bệnh K - Kiểm soát bằng
SSOP
HÓA HỌC:
Không
VẬT LÝ
Không
Bao gói
PE/ PA
(HCK)
SINH HỌC
- Nhiễm VSV gây
bệnh
K Kiểm soát bằng SSOP VSV gây bệnh phát
triển (VSV kỵ khí:
C.botulinum) (đối với
sản phẩm HCK)
C
VSV kỵ khí nhiễm vào từ môi trường sẽ sinh độc tố gây hại cho người tiêu
dùng
Công đoạn Ghi nhãn sẽ kiểm soát thông tin hướng dẫn bảo quản “bảo quản đông nhiệt
độ ≤ -180C” trên nhãn
K
HÓA HỌC: Không
VẬT LÝ: Không
Cấp
đông/
Cân
SINH HỌC
- Nhiễm VSV gây
bệnh
K Kiểm soát bằng SSOP
HÓA HỌC: Không
VẬT LÝ: Không
Bao gói SINH HỌC: Không
Trang 12Xuất VẬT LÝ: Không
Ngày tháng năm 20
Người phê duyệt
HACCP ch cá thát lát nguyên ch t n o tay đông l nh ả cá thát lát nguyên chất nạo tay đông lạnh ất nạo tay đông lạnh ạo tay đông lạnh ạo tay đông lạnh Trang 12
Trang 13BẢNG TỔNG HỢP XÁC ĐỊNH ĐIỂM KIỂM SOÁT TỚI HẠN (CCP) Công đoạn
chế biến
Mối nguy cần đợc kiểm soát
Áp dụng cây quyết định CCP
Câu hỏi 1 (C/K)
Câu hỏi 2 (C/K)
Câu hỏi 2.1 (C/K)
Câu hỏi 3 (C/K)
CCP (C/K)
Tiếp nhận
nguyờn
liệu
SINH HỌC
- VSV gõy bệnh hiện diện trờn nguyờn liệu
HểA HỌC
*Dư lượng húa chất, khỏng sinh cấm:
+ CAP + Nitrofuran (AOZ, AMOZ, AHD, SEM)
+ MG/LMG + Crystal Violet/Leuco Crystal Violet
+ Trifluralin, + Oxolinic acid, Flumequine, Norfloxacin, Ofloxacin, Difloxacin, Danofloxacin, Enpro, Cypro
+ Ivermectin, Avermectin, Trichlorfon, Praziquantel, Neomycin, Cypermethrin, Deltamerthrin
+ Nitroimidazoles bao gồm:
HMMNI, IPZ, IPZ-OH, MNZ, MNZ-OH, RNZ, DMZ
- Dư lượng khỏng sinh hạn chế sử dụng:
+Tetracyline, Oxytetracycline, +Sulfonamide (Sulfadiazine, Sulfamathoxazole, )
+Docyciline, Florfenicol, Trimethoprim.
+ Dư lượng Acid Nalidixic.
Dư lượng hoỏ chất độc hại trong mụi trường nuụi:
+Thuốc trừ sõu (gốc lõn, clor,