1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

THUYẾT MINH DỰ THOTên dự án: Xây dựng TCQG: “Giống cá nước ngọt cá thát lát còm, cálăng đuôi đỏ, cá ét mọi, cá trê vàng, cá chạch bùn – Yêu cầu kỹ thuật”

30 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 322,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔNVIỆN NGHIÊN CỨU NUÔI TRỒNG THỦY SẢN III THUYẾT MINH DỰ THẢO Tên dự án: Xây dựng TCQG: “Giống cá nước ngọt cá thát lát còm, cá lăng đuôi đỏ

Trang 1

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

VIỆN NGHIÊN CỨU NUÔI TRỒNG THỦY SẢN III

THUYẾT MINH DỰ THẢO

Tên dự án: Xây dựng TCQG: “Giống cá nước ngọt cá thát lát còm, cá

lăng đuôi đỏ, cá ét mọi, cá trê vàng, cá chạch bùn – Yêu cầu kỹ thuật”

Cơ quan quản lý: Tổng cục Thủy sản

Cơ quan chủ trì: Viện Nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản III

Chủ nhiệm Dự án: TS Phan Đinh Phúc

KHÁNH HÒA, 2020

Trang 2

THUYẾT MINH DỰ THẢO TIÊU CHUẨN QUỐC GIA GIỐNG CÁ NƯỚC NGỌT – CÁ THÁT LÁT CÒM, CÁ LĂNG ĐUÔI ĐỎ, CÁ ÉT

MỌI, CÁ TRÊ VÀNG, CÁ CHẠCH BÙN – YÊU CẦU KỸ THUẬT

1 Tên tiêu chuẩn: Giống cá nước ngọt cá thát lát còm, cá lăng đuôi đỏ, cá ét mọi, cá trê

vàng, cá chạch bùn – Yêu cầu kỹ thuật

2 Tổ chức biên soạn: Viện Nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản III

3 Sự cần thiết và mục đích để xây dựng tiêu chuẩn

- Việc ban hành tiêu chuẩn này phục vụ cho công tác quản lý chất lượng con giống

cá cá thát lát còm, cá lăng đuôi đỏ, cá ét mọi, cá trê vàng, cá chạch bùn ở ViệtNam

- Tạo cơ sở kỹ thuật và pháp lý trong việc đánh giá chất lượng con giống cá cá thátlát còm, cá lăng đuôi đỏ, cá ét mọi, cá trê vàng, cá chạch bùn

- Hỗ trợ các cơ quan chức năng trong việc đánh giá chất lượng con giống cá cá thátlát còm, cá lăng đuôi đỏ, cá ét mọi, cá trê vàng, cá chạch bùn

4 Cơ sở pháp lý để xây dựng Tiêu chuẩn

Nghị quyết số 09-NQ/TW ngày 09/02/2007 của Hội nghị lần thứ tư Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa X về chiến lược biển Việt Nam đến năm 2020

Quyết định số 1690/QĐ-TTg ngày 16 tháng 09 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về Chiến lược phát triển thủy sản Việt Nam đến năm 2020

Quyết định 332/QĐ-TTg ngày 3 tháng 3 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Đề án phát triển Nuôi trồng thủy sản đến năm 2020

Quyết định 202/QĐ-BNN-TCTS ngày 10 tháng 2 năm 2011 về việc phân công nhiệm vụtriển khai thực hiện chiến lược thủy sản đến năm 2020

Quyết định số 124/QĐ-TTg ngày 02 tháng 02 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển sản xuất ngành nông nghiệp đến năm 2020

và tầm nhìn đến 2030

Quyết định 899/QĐ-TTg ngày 10/6/2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt đề

án tái cơ cấu nghành nông nhiệp theo hướng nâng cao giá trị gia tăng và phát triển bền vững

 Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, số 68/2006/QH11 ngày 29 tháng 6 năm 2006

Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính Phủ Quy định chi tiết thihành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật

Trang 3

Nghị định 67/2009/NĐ-CP sửa đổi một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày

01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêuchuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật

Thông tư 26/2013/TT-BNNPTNT ngày 22/5/2013: Về quản lý giống thủy sản

Thông tư 38/2012/TT-BNNPTNT ban hành ngày 02/08/2012 Ban hành Danh mục các bệnh thủy sản phải công bố dịch

Thông tư 48/2014/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 12 năm 2014 của Bộ Nông nghiệp vàPhát triển nông thôn về việc hướng dẫn quản lý, xây dựng, ban hành quy chuẩn kỹ thuậtquốc gia, công bố tiêu chuẩn quốc gia phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triểnnông thôn;

Thông tư 21/2007/TT-BKHCN ngày 28 tháng 9 năm 2007 của Bộ Khoa học và Côngnghệ Hướng dẫn về xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn;

Quyết định 21/2006/QĐ-BTS ngày 01/12/2006 v/v Ban hành danh mục giống thủy sảnphải áp dụng Tiêu chuẩn ngành

Căn cứ quyết định số 3709/QĐ- BNN-KHCN ngày 03/01/2018 của Bộ Nông nghiệp &Phát triển nông thôn về việc Phê duyệt Danh mục và kinh phí xây dựng tiêu chuẩn quốcgia năm 2019;

Căn cứ hợp đồng số 03/HĐ-KHCN&HTQT-TCQC ngày 07/01/2019 về việc xây dựng tiêu

chuẩn “Giống cá nước ngọt cá thát lát còm, cá lăng đuôi đỏ cá ét mọi cá trê vàng

-cá chạch bùn - Yêu cầu kỹ thuật.” Giữa Tổng cục Thủy sản và Viện Nghiên cứu Nuôi

trồng Thủy sản III;

5 Phương thức xây dựng và tài liệu làm căn cứ xây dựng TCQG

+ Phương thức thực hiện: Xây dựng mới trên cơ sở kết quả khảo sát (từ nguồn sơ

cấp của các cơ sở sản xuất giống ở các nơi trong nước; Tổng hợp tài liệu có độ tin cậycao (báo cáo chuyên môn, tạp chí, sách chuyên khảo; ý kiến của các chuyên gia đầungành trong lĩnh vực cá nước ngọt tại Việt Nam)

Các chỉ tiêu cơ bản của “Giống cá nước ngọt - cá thát lát còm, cá lăng đuôi đỏ - cá

ét mọi - cá trê vàng - cá chạch bùn - Yêu cầu kỹ thuật” được nêu trong các tài liệu trên

được tóm tắt như sau:

6 Nội dung tiêu chuẩn

6.1 Bố cục, nội dung dự kiến của TCQG

1 Lời nói đầu

Trang 4

2 Phạm vi áp dụng

3 Các yêu cầu

4 Phương pháp kiểm tra

5 Tài liệu tham khảo

Ban biên soạn đã tiến hành thu thập tài liệu cũng như số liệu về các chỉ tiêu vềGiống cá nước ngọt cá thát lát còm, cá lăng đuôi đỏ, cá ét mọi, cá trê vàng, cá chạch bùn– Yêu cầu kỹ thuật và tiến hành thu thập thông tin hiện có ở các Trung tâm nghiên cứu cánước ngọt của Viện Nghiên cứu NTTS II và III, các trại sản xuất giống cá nước ngọt.Thành phần Ban biên soạn bao gồm các thành viên của Viện Nghiên cứu NTTS III,

có kinh nghiệm về sản xuất giống, nuôi thương phẩm cá nước ngọt; kinh nghiệm về thựchiện các đề tài, dự án về sản xuất giống cá nước ngọt ở Việt Nam Ngoài ra, còn thamkhảo các ý kiến từ các chuyên gia nghiên cứu và sinh sản giống cá nước ngọt tại ViệtNam

Mục 6.2 sẽ nêu chi tiết các nội dung cần có trong TCQG về cá thát lát còm, cá lăngđuôi đỏ, cá ét mọi, cá trê vàng, và cá chạch bùn, kèm theo là nguồn viện dẫn và luận giảiquan điểm của nhóm biên soạn áp dụng chỉ số vào trong TCQG

6.2 Đề xuất TCQG về cá thát lát còm, cá lăng đuôi đỏ, cá ét mọi, cá trê vàng và cá chạch bùn

Dựa trên các tài liệu đã được tổng hợp và điều tra, nguyên tắc để chọn căn cứ đưa rayêu cầu kỹ thuật là:

- Dựa vào tài liệu tham khảo đáng tin cậy, nếu không có tài liệu tham khảo thì,

- Dựa vào kết quả điều tra,

- Đồng thời kết hợp so sánh giữa kết quả điều tra và tài liệu tham khảo nếu sử dụngcăn cứ là tài liệu tham khảo

Sau khi phân tích số liệu, nhóm biên soạn đề xuất nội dung của TCQG về một loài

cá nước như sau:

6.2.1 Yêu cầu kỹ thuật cá thát lát còm

6.2.1.1 Cá bố mẹ

6.2.1.1.1 Cá thát lát còm bố mẹ tuyển chọn để nuôi vỗ thành thục phải đáp ứng các yêu

cầu kỹ thuật được quy định tại Bảng 1

Bảng 1– Yêu cầu kỹ thuật đối với cá thát lát còm bố mẹ nuôi vỗ thành thục

Trang 5

(Đoàn Khắc Độ, 2008 Kỹ thuật nuôi cá thát lát cườm) [3].

3 Màu sắc

Màu xám trắng hai bên hông

và bụng, đầu và phần lưng có màu xanh rêu Hai bên đuôi có

6 - 7 chấm tròn màu đen với đường viền màu trắng

(Đoàn Khắc Độ, 2008 Kỹ thuật nuôi cá thát lát cườm) [3]

6.2.1.1.2 Cá thát lát còm bố mẹ tuyển chọn để cho đẻ đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được

quy định tại Bảng 2

Bảng 2– Yêu cầu kỹ thuật đối với cá thát lát còm bố mẹ tuyển chọn cho đẻ

thuật

1 Cá đực Mình thon, dài; gai sinh dục Trang 11 (Đoàn Khắc Độ, 2008

Trang 6

nhọn, màu hồng Kỹ thuật nuôi cá thát lát cườm)

[3]

2 Cá cái

Chọn cá có ngoại hình bụng to nhô ra hai bên hông, khi dùng tay sờ thấy mềm đều; lỗ sinh dục màu hồng nhạt, hơi phồng

và cương cứng

Trang 11 (Đoàn Khắc Độ, 2008

Kỹ thuật nuôi cá thát lát cườm) [3]

6.2.1.2 Cá bột

Cá bột cá thát lát còm phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định ở Bảng 3

Bảng 3 – Yêu cầu kỹ thuật đối với cá thát lát còm bột

3 Màu sắc Trắng đen, tươi sáng,

6 Chiều dài cá, cm, không

Điều tra các trại giống sản xuất cá thát lát còm

ở Hậu Giang và Cần Thơ

7 Khối lượng cá thể, g,

Trang 7

8 Tình trạng sức khỏe Không có dấu hiệu

bệnh lý

6.2.1.3 Cá hương

Cá thát lát còm hương phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Bảng 4

Bảng 4 – Yêu cầu kỹ thuật đối với cá thát lát còm hương

2 Màu sắc Trắng đen, tươi sáng, tự

nhiên

3 Trạng thái hoạt động Hoạt động nhanh nhẹn,

không ưa ánh sáng

4 Ngày nuôi, tính từ cuối

giai đoạn cá bột, ngày từ 35 đến 40

Trang 32 (Đoàn Khắc Độ, 2008 Kỹ thuật nuôi

cá thát lát cườm) [3]

5 Chiều dài cá, cm, không

Trang 32 (Đoàn Khắc Độ, 2008 Kỹ thuật nuôi

7 Tình trạng sức khỏe Không có dấu hiệu bệnh

6.2.1.4 Cá giống

Cá thát lát còm giống phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Bảng 5

Bảng 5 – Yêu cầu kỹ thuật đối với cá thát lát còm giống

Trang 8

Chỉ tiêu Yêu cầu Căn cứ đưa ra yêu cầu kỹ

2 Màu sắc Trắng đen, tươi sáng, tự

5 Chiều dài cá, cm,

Điều tra các trại giống sản xuất cá thát lát còm ở Hậu Giang và Cần Thơ

6 Khối lượng cá thể, g,

Điều tra các trại giống sản xuất cá thát lát còm ở Hậu Giang và Cần Thơ

7 Tình trạng sức khỏe Không có dấu hiệu bệnh lý

6.2.2 Yêu cầu kỹ thuật đối với cá lăng đuôi đỏ

6.2.2.1 Cá bố mẹ

6.2.2.1.1 Cá lăng đuôi đỏ bố mẹ tuyển chọn để nuôi vỗ thành thục phải đáp ứng các yêu

cầu kỹ thuật được quy định tại Bảng 6

Bảng 6 – Yêu cầu kỹ thuật đối với cá lăng đuôi đỏ bố mẹ nuôi vỗ thành thục

Căn cứ đưa ra yêu cầu kỹ

thuật

1 Nguồn gốc Rõ ràng, không cận huyết

2 Ngoại hình Cơ thể cân đối, không dị hình,

vây hoàn chỉnh, không mất nhớt Cá đực có gai sinh dục nhô dài, con cái có lỗ sinh dục

Trang 5 (Phan Đinh Phúc, 2014.Nghiên cứu sản xuất giống và nuôi thương phẩm cá lăng đuôi

đỏ (Hemibagrus wyckioides) tại

Trang 9

tỉnh Đắk Lắk) [6].

3 Màu sắc

Thân cá màu xám hoặc nâusáng, ánh xanh lục nhạt, phầnbụng có màu trắng Vây đuôi cómàu đỏ sáng

đỏ (Hemibagrus wyckioides) tại

Trang 28 (Phan Đinh Phúc,

2014 Nghiên cứu sản xuấtgiống và nuôi thương phẩm cá

lăng đuôi đỏ (Hemibagrus wyckioides) tại tỉnh Đắk Lắk)

[6]

7 Tình trạng

sức khỏe Không có dấu hiệu bệnh lý

6.2.2.1.2 Cá lăng đuôi đỏ bố mẹ tuyển chọn để cho đẻ đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được

quy định tại Bảng 7

Bảng 7 – Yêu cầu kỹ thuật đối với cá lăng đuôi đỏ tuyển chọn cho đẻ

thuật

1 Cá đực Gai sinh dục dài, có màu ửng

hồng ở đầu mút gai sinh dục

(Phan Đinh Phúc, 2014 Nghiêncứu sản xuất giống và nuôi thương phẩm cá lăng đuôi đỏ

(Hemibagrus wyckioides) tại

tỉnh Đắk Lắk) [6]

Trang 10

hồng, bụng to mềm đều Trứng màu trắng sữa, các hạt trứng rờinhau.

6.2.2.2 Cá bột

Cá bột cá lăng đuôi đỏ phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định ở Bảng 8

Bảng 8 – Yêu cầu kỹ thuật đối với cá lăng đuôi đỏ bột

2 Ngoại hình

Cân đối, vây hoàn chỉnh, không sây sát

Tỷ lệ dị hình không lớn hơn 2% Kích cỡ đồng đều

4 Trạng thái hoạt động Hoạt động nhanh nhẹn,

không ưa ánh sáng

5 Tuổi cá, tính từ sau khi

trứng nở cho đến khi hết noãn

hoàng, ngày

3 - 5

Trang 249 (Ngô Văn Ngọc, 2002 Kết quả bước đầu trong nghiên cứu sản xuất giống cá

lăng nha (Mystus wyckioides Fang et

(Hemibagrus wyckioides) tại tỉnh Đắk

Trang 11

Lắk) [6].

7 Khối lượng cá thể, g,

Bảng 4.12, trang 68 (Phan Đinh Phúc, 2014.Nghiên cứu sản xuất giống và nuôi thương phẩm cá lăng đuôi đỏ

(Hemibagrus wyckioides) tại tỉnh Đắk

Lắk) [6]

8 Tình trạng sức khỏe Không có dấu hiệu

bệnh lý

6.2.2.3 Cá hương

Cá lăng đuôi đỏ hương phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Bảng 9

2 Màu sắc Đen, tươi sáng, tự nhiên

3 Trạng thái hoạt động Hoạt động nhanh nhẹn,

đỏ (Hemibagrus

Trang 12

đỏ (Hemibagrus wyckioides) tại tỉnh Đắk

Lắk) [6]

7 Tình trạng sức khỏe Không có dấu hiệu bệnh lý

Bảng 9 – Yêu cầu kỹ thuật đối với cá lăng đuôi đỏ hương

6.2.2.4 Cá giống

Cá lăng đuôi đỏ giống phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Bảng 10

Bảng 10 – Yêu cầu kỹ thuật đối với lăng đuôi đỏ giống

kỹ thuật

1 Ngoại hình

Cân đối, vây hoàn chỉnh, không sây sát, mất nhớt, cỡ cá đồng đều Tỷ lệ dị hình khônglớn hơn 1%

3 Trạng thái hoạt động Hoạt động nhanh nhẹn,

không ưa ánh sáng

4 Ngày nuôi, tính từ cuối giai

đoạn cá hương, ngày 60 - 70

(Phan Đinh Phúc, 2014 Nghiên cứu sản xuất giống và nuôi thương phẩm cá lăng đuôi đỏ

(Hemibagrus wyckioides) tại tỉnh Đắk

Lắk) [6]

5 Chiều dài cá, cm, không nhỏ 6,0 Bảng 4.16, trang 73

Trang 13

(Phan Đinh Phúc, 2014 Nghiên cứu sản xuất giống và nuôi thương phẩm cá lăng đuôi đỏ

(Hemibagrus wyckioides) tại tỉnh Đắk

Lắk) [6]

6 Khối lượng cá thể, g, không

Bảng 4.17, trang 75 (Phan Đinh Phúc, 2014 Nghiên cứu sản xuất giống và nuôi thương phẩm cá lăng đuôi đỏ

(Hemibagrus wyckioides) tại tỉnh Đắk

6.2.3.1.1 Cá ét mọi bố mẹ tuyển chọn để nuôi vỗ thành thục phải đáp ứng các yêu cầu kỹ

thuật được quy định tại Bảng 11

Bảng 11 – Yêu cầu kỹ thuật đối với cá ét mọi bố mẹ nuôi vỗ thành thục

thuật

1 Nguồn gốc Rõ ràng, không cận huyết

Điều tra tại Trung tâm Quốcgia giống thủy sản nước ngọtNam bộ – Viện Nghiên cứuNuôi trồng thủy sản II

2 Tuổi cá, năm, 2 tuổi với cá đực và cá cái “NT”

Trang 14

Bảng 12 – Yêu cầu kỹ thuật đối với cá ét mọi bố mẹ tuyển chọn cho đẻ

2 Cá cái Vây ngực trơn, bụng to, da

bụng mỏng, mềm

“NT”

6.2.3.2 Cá bột

Cá ét mọi bột phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật của Bảng 13

Bảng 13 – Yêu cầu kỹ thuật đối với cá ét mọi bột

cầu kỹ thuật

1 Khả năng ăn thức ăn bên

ngoài

Đã tiêu hết noãn hoàng, bắt đầu ăn đượcthức ăn bên ngoài

Điều tra tại Trung tâm Quốc gia giống thủy sản nước ngọt Nam bộ – Viện Nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II

2 Ngoại hình

Cân đối, vây và vẩy hoàn chỉnh, không sây sát, cỡ cá đồng đều Tỷ

lệ dị hình không lớn hơn 2%

“NT”

Trang 15

6 Chiều dài cá, cm, không

Cá ét mọi hương phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Bảng 14

Bảng 14 – Yêu cầu kỹ thuật đối với cá ét mọi hương

thuật

1 Ngoại hình

Cân đối, vây và vẩy hoàn chỉnh, không sây sát, mất nhớt, cỡ cá đồng đều Tỷ lệ

dị hình không lớn hơn 1%

2 Màu sắc Tươi sáng, tự nhiên

3 Trạng thái hoạt động Hoạt động nhanh nhẹn,

5 Chiều dài cá, cm,

“NT”

Trang 16

không nhỏ hơn

7 Tình trạng sức khỏe Không có dấu hiệu bệnh lý

6.2.3.4 Cá giống

Cá ét mọi giống phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Bảng 15

Bảng 15 – Yêu cầu kỹ thuật đối với cá ét mọi giống

thuật

1 Ngoại hình

Cân đối, vây và vẩy hoàn chỉnh, không sây sát, mất nhớt, cỡ cá đồng đều Tỷ lệ

dị hình không lớn hơn 1%

Điều tra tại Trung tâm Quốcgia giống thủy sản nước ngọt Nam bộ – Viện Nghiêncứu Nuôi trồng thủy sản II

3 Trạng thái hoạt động Hoạt động nhanh nhẹn “NT”

7 Tình trạng sức khỏe Không có dấu hiệu bệnh lý “NT”

6.2.4 Yêu cầu kỹ thuật cá trê vàng

6.2.4.1 Cá bố mẹ

6.2.4.1.1 Cá trê vàng bố mẹ tuyển chọn để nuôi vỗ thành thục phải đáp ứng các yêu cầu

kỹ thuật được quy định tại Bảng 16

Bảng 16 – Yêu cầu kỹ thuật đối với trê vàng bố mẹ nuôi vỗ thành thục

Căn cứ đưa ra yêu cầu kỹ thuật

Trang 17

1 Nguồn gốc Rõ ràng, không cận huyết

2 Ngoại hình

Cân đối, vâynguyên vẹn,không bị tổnthương Cáđực có gai sinhdục hình dàitam giác, phíađầu gai sinhdục nhọn vànhỏ, thường cómàu trắng hayvàng nhạt

Cân đối, vây nguyên vẹn, không bị tổn thương

Dương Nhật Long,

2003 Giáo trình nuôi thủy sản nướcngọt [4]

3 Màu sắc

Màu sẫm, đồng nhất, có nhiềuđốm trắng sáng sắp thànhnhững vạch ngang trên thân vàrải rác ở mặt dưới thân

6 Khối lượng, g,

Điều tra các trạigiống sản xuất cátrê vàng ở tỉnh HậuGiang

7 Tình trạng sức

6.2.4.1.2 Cá trê vàng bố mẹ tuyển chọn để cho đẻ đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy

định tại Bảng 17

Trang 18

Bảng 17 – Yêu cầu kỹ thuật đối với cá trê vàng bố mẹ tuyển chọn cho đẻ

thuật

1 Cá đực Có gai sinh dục màu hồng nhạt

Từ Thanh Dung và Nguyễn ThịThanh Huyền, 1994 Sinh học

và kỹ thuật sản xuất và nuôi cáTrê [2]

2 Cá cái

Bụng to, mềm Cơ quan sinhdục màu hồng Với những cácái ở giữa vụ sinh sản lỗ sinhdục màu hồng, nổi gờ hìnhvành khuyên rõ Vuốt trứng ra

có màu vàng nâu

6.2.4.2 Cá bột

Cá trê vàng bột phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật của Bảng 18

Bảng 18 – Yêu cầu kỹ thuật đối với cá trê vàng bột

cầu kỹ thuật

1 Khả năng ăn thức ăn bên

ngoài

Đã tiêu hết noãn hoàng, bắt đầu ăn được thức ăn bên ngoài

4 Trạng thái hoạt động Hoạt động nhanh

nhẹn, không ưa ánh

Ngày đăng: 31/03/2021, 22:29

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[5] Ngô Văn Ngọc, 2002. Kết quả bước đầu trong nghiên cứu sản xuất giống cá lăng nha (Mystus wyckioides Fang et Chaus, 1949) – Tuyển tập nghề cá sông Cửu Long Sách, tạp chí
Tiêu đề: Mystus wyckioides
[6] Phan Đinh Phúc, 2014. Nghiên cứu sản xuất giống và nuôi thương phẩm cá lăng đuôi đỏ (Hemibagrus wyckioides) tại tỉnh Đắk Lắk. Báo cáo tổng kết đề tài cấp tỉnh Đắk Lắk. 113 trang Sách, tạp chí
Tiêu đề: Hemibagrus wyckioides
[2] Từ Thanh Dung và Nguyễn Thị Thanh Huyền, 1994. Sinh học và kỹ thuật sản xuất và nuôi cá Trê Khác
[3] Đoàn Khắc Độ, 2008. Kỹ thuật nuôi cá thát lát cườm. Nhà xuất bản Đà Nẵng. 67 trang Khác
[4] Dương Nhật Long, 2003. Giáo trình nuôi thủy sản nước ngọt Khác

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w