BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔNVIỆN NGHIÊN CỨU NUÔI TRỒNG THỦY SẢN III THUYẾT MINH DỰ THẢO Tên dự án: Xây dựng TCQG: “Giống cá nước ngọt cá thát lát còm, cá lăng đuôi đỏ
Trang 1BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
VIỆN NGHIÊN CỨU NUÔI TRỒNG THỦY SẢN III
THUYẾT MINH DỰ THẢO
Tên dự án: Xây dựng TCQG: “Giống cá nước ngọt cá thát lát còm, cá
lăng đuôi đỏ, cá ét mọi, cá trê vàng, cá chạch bùn – Yêu cầu kỹ thuật”
Cơ quan quản lý: Tổng cục Thủy sản
Cơ quan chủ trì: Viện Nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản III
Chủ nhiệm Dự án: TS Phan Đinh Phúc
KHÁNH HÒA, 2020
Trang 2THUYẾT MINH DỰ THẢO TIÊU CHUẨN QUỐC GIA GIỐNG CÁ NƯỚC NGỌT – CÁ THÁT LÁT CÒM, CÁ LĂNG ĐUÔI ĐỎ, CÁ ÉT
MỌI, CÁ TRÊ VÀNG, CÁ CHẠCH BÙN – YÊU CẦU KỸ THUẬT
1 Tên tiêu chuẩn: Giống cá nước ngọt cá thát lát còm, cá lăng đuôi đỏ, cá ét mọi, cá trê
vàng, cá chạch bùn – Yêu cầu kỹ thuật
2 Tổ chức biên soạn: Viện Nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản III
3 Sự cần thiết và mục đích để xây dựng tiêu chuẩn
- Việc ban hành tiêu chuẩn này phục vụ cho công tác quản lý chất lượng con giống
cá cá thát lát còm, cá lăng đuôi đỏ, cá ét mọi, cá trê vàng, cá chạch bùn ở ViệtNam
- Tạo cơ sở kỹ thuật và pháp lý trong việc đánh giá chất lượng con giống cá cá thátlát còm, cá lăng đuôi đỏ, cá ét mọi, cá trê vàng, cá chạch bùn
- Hỗ trợ các cơ quan chức năng trong việc đánh giá chất lượng con giống cá cá thátlát còm, cá lăng đuôi đỏ, cá ét mọi, cá trê vàng, cá chạch bùn
4 Cơ sở pháp lý để xây dựng Tiêu chuẩn
Nghị quyết số 09-NQ/TW ngày 09/02/2007 của Hội nghị lần thứ tư Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa X về chiến lược biển Việt Nam đến năm 2020
Quyết định số 1690/QĐ-TTg ngày 16 tháng 09 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về Chiến lược phát triển thủy sản Việt Nam đến năm 2020
Quyết định 332/QĐ-TTg ngày 3 tháng 3 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Đề án phát triển Nuôi trồng thủy sản đến năm 2020
Quyết định 202/QĐ-BNN-TCTS ngày 10 tháng 2 năm 2011 về việc phân công nhiệm vụtriển khai thực hiện chiến lược thủy sản đến năm 2020
Quyết định số 124/QĐ-TTg ngày 02 tháng 02 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển sản xuất ngành nông nghiệp đến năm 2020
và tầm nhìn đến 2030
Quyết định 899/QĐ-TTg ngày 10/6/2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt đề
án tái cơ cấu nghành nông nhiệp theo hướng nâng cao giá trị gia tăng và phát triển bền vững
Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, số 68/2006/QH11 ngày 29 tháng 6 năm 2006
Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính Phủ Quy định chi tiết thihành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
Trang 3Nghị định 67/2009/NĐ-CP sửa đổi một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày
01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêuchuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
Thông tư 26/2013/TT-BNNPTNT ngày 22/5/2013: Về quản lý giống thủy sản
Thông tư 38/2012/TT-BNNPTNT ban hành ngày 02/08/2012 Ban hành Danh mục các bệnh thủy sản phải công bố dịch
Thông tư 48/2014/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 12 năm 2014 của Bộ Nông nghiệp vàPhát triển nông thôn về việc hướng dẫn quản lý, xây dựng, ban hành quy chuẩn kỹ thuậtquốc gia, công bố tiêu chuẩn quốc gia phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triểnnông thôn;
Thông tư 21/2007/TT-BKHCN ngày 28 tháng 9 năm 2007 của Bộ Khoa học và Côngnghệ Hướng dẫn về xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn;
Quyết định 21/2006/QĐ-BTS ngày 01/12/2006 v/v Ban hành danh mục giống thủy sảnphải áp dụng Tiêu chuẩn ngành
Căn cứ quyết định số 3709/QĐ- BNN-KHCN ngày 03/01/2018 của Bộ Nông nghiệp &Phát triển nông thôn về việc Phê duyệt Danh mục và kinh phí xây dựng tiêu chuẩn quốcgia năm 2019;
Căn cứ hợp đồng số 03/HĐ-KHCN&HTQT-TCQC ngày 07/01/2019 về việc xây dựng tiêu
chuẩn “Giống cá nước ngọt cá thát lát còm, cá lăng đuôi đỏ cá ét mọi cá trê vàng
-cá chạch bùn - Yêu cầu kỹ thuật.” Giữa Tổng cục Thủy sản và Viện Nghiên cứu Nuôi
trồng Thủy sản III;
5 Phương thức xây dựng và tài liệu làm căn cứ xây dựng TCQG
+ Phương thức thực hiện: Xây dựng mới trên cơ sở kết quả khảo sát (từ nguồn sơ
cấp của các cơ sở sản xuất giống ở các nơi trong nước; Tổng hợp tài liệu có độ tin cậycao (báo cáo chuyên môn, tạp chí, sách chuyên khảo; ý kiến của các chuyên gia đầungành trong lĩnh vực cá nước ngọt tại Việt Nam)
Các chỉ tiêu cơ bản của “Giống cá nước ngọt - cá thát lát còm, cá lăng đuôi đỏ - cá
ét mọi - cá trê vàng - cá chạch bùn - Yêu cầu kỹ thuật” được nêu trong các tài liệu trên
được tóm tắt như sau:
6 Nội dung tiêu chuẩn
6.1 Bố cục, nội dung dự kiến của TCQG
1 Lời nói đầu
Trang 42 Phạm vi áp dụng
3 Các yêu cầu
4 Phương pháp kiểm tra
5 Tài liệu tham khảo
Ban biên soạn đã tiến hành thu thập tài liệu cũng như số liệu về các chỉ tiêu vềGiống cá nước ngọt cá thát lát còm, cá lăng đuôi đỏ, cá ét mọi, cá trê vàng, cá chạch bùn– Yêu cầu kỹ thuật và tiến hành thu thập thông tin hiện có ở các Trung tâm nghiên cứu cánước ngọt của Viện Nghiên cứu NTTS II và III, các trại sản xuất giống cá nước ngọt.Thành phần Ban biên soạn bao gồm các thành viên của Viện Nghiên cứu NTTS III,
có kinh nghiệm về sản xuất giống, nuôi thương phẩm cá nước ngọt; kinh nghiệm về thựchiện các đề tài, dự án về sản xuất giống cá nước ngọt ở Việt Nam Ngoài ra, còn thamkhảo các ý kiến từ các chuyên gia nghiên cứu và sinh sản giống cá nước ngọt tại ViệtNam
Mục 6.2 sẽ nêu chi tiết các nội dung cần có trong TCQG về cá thát lát còm, cá lăngđuôi đỏ, cá ét mọi, cá trê vàng, và cá chạch bùn, kèm theo là nguồn viện dẫn và luận giảiquan điểm của nhóm biên soạn áp dụng chỉ số vào trong TCQG
6.2 Đề xuất TCQG về cá thát lát còm, cá lăng đuôi đỏ, cá ét mọi, cá trê vàng và cá chạch bùn
Dựa trên các tài liệu đã được tổng hợp và điều tra, nguyên tắc để chọn căn cứ đưa rayêu cầu kỹ thuật là:
- Dựa vào tài liệu tham khảo đáng tin cậy, nếu không có tài liệu tham khảo thì,
- Dựa vào kết quả điều tra,
- Đồng thời kết hợp so sánh giữa kết quả điều tra và tài liệu tham khảo nếu sử dụngcăn cứ là tài liệu tham khảo
Sau khi phân tích số liệu, nhóm biên soạn đề xuất nội dung của TCQG về một loài
cá nước như sau:
6.2.1 Yêu cầu kỹ thuật cá thát lát còm
6.2.1.1 Cá bố mẹ
6.2.1.1.1 Cá thát lát còm bố mẹ tuyển chọn để nuôi vỗ thành thục phải đáp ứng các yêu
cầu kỹ thuật được quy định tại Bảng 1
Bảng 1– Yêu cầu kỹ thuật đối với cá thát lát còm bố mẹ nuôi vỗ thành thục
Trang 5(Đoàn Khắc Độ, 2008 Kỹ thuật nuôi cá thát lát cườm) [3].
3 Màu sắc
Màu xám trắng hai bên hông
và bụng, đầu và phần lưng có màu xanh rêu Hai bên đuôi có
6 - 7 chấm tròn màu đen với đường viền màu trắng
(Đoàn Khắc Độ, 2008 Kỹ thuật nuôi cá thát lát cườm) [3]
6.2.1.1.2 Cá thát lát còm bố mẹ tuyển chọn để cho đẻ đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được
quy định tại Bảng 2
Bảng 2– Yêu cầu kỹ thuật đối với cá thát lát còm bố mẹ tuyển chọn cho đẻ
thuật
1 Cá đực Mình thon, dài; gai sinh dục Trang 11 (Đoàn Khắc Độ, 2008
Trang 6nhọn, màu hồng Kỹ thuật nuôi cá thát lát cườm)
[3]
2 Cá cái
Chọn cá có ngoại hình bụng to nhô ra hai bên hông, khi dùng tay sờ thấy mềm đều; lỗ sinh dục màu hồng nhạt, hơi phồng
và cương cứng
Trang 11 (Đoàn Khắc Độ, 2008
Kỹ thuật nuôi cá thát lát cườm) [3]
6.2.1.2 Cá bột
Cá bột cá thát lát còm phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định ở Bảng 3
Bảng 3 – Yêu cầu kỹ thuật đối với cá thát lát còm bột
3 Màu sắc Trắng đen, tươi sáng,
6 Chiều dài cá, cm, không
Điều tra các trại giống sản xuất cá thát lát còm
ở Hậu Giang và Cần Thơ
7 Khối lượng cá thể, g,
Trang 78 Tình trạng sức khỏe Không có dấu hiệu
bệnh lý
6.2.1.3 Cá hương
Cá thát lát còm hương phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Bảng 4
Bảng 4 – Yêu cầu kỹ thuật đối với cá thát lát còm hương
2 Màu sắc Trắng đen, tươi sáng, tự
nhiên
3 Trạng thái hoạt động Hoạt động nhanh nhẹn,
không ưa ánh sáng
4 Ngày nuôi, tính từ cuối
giai đoạn cá bột, ngày từ 35 đến 40
Trang 32 (Đoàn Khắc Độ, 2008 Kỹ thuật nuôi
cá thát lát cườm) [3]
5 Chiều dài cá, cm, không
Trang 32 (Đoàn Khắc Độ, 2008 Kỹ thuật nuôi
7 Tình trạng sức khỏe Không có dấu hiệu bệnh
lý
6.2.1.4 Cá giống
Cá thát lát còm giống phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Bảng 5
Bảng 5 – Yêu cầu kỹ thuật đối với cá thát lát còm giống
Trang 8Chỉ tiêu Yêu cầu Căn cứ đưa ra yêu cầu kỹ
2 Màu sắc Trắng đen, tươi sáng, tự
5 Chiều dài cá, cm,
Điều tra các trại giống sản xuất cá thát lát còm ở Hậu Giang và Cần Thơ
6 Khối lượng cá thể, g,
Điều tra các trại giống sản xuất cá thát lát còm ở Hậu Giang và Cần Thơ
7 Tình trạng sức khỏe Không có dấu hiệu bệnh lý
6.2.2 Yêu cầu kỹ thuật đối với cá lăng đuôi đỏ
6.2.2.1 Cá bố mẹ
6.2.2.1.1 Cá lăng đuôi đỏ bố mẹ tuyển chọn để nuôi vỗ thành thục phải đáp ứng các yêu
cầu kỹ thuật được quy định tại Bảng 6
Bảng 6 – Yêu cầu kỹ thuật đối với cá lăng đuôi đỏ bố mẹ nuôi vỗ thành thục
Căn cứ đưa ra yêu cầu kỹ
thuật
1 Nguồn gốc Rõ ràng, không cận huyết
2 Ngoại hình Cơ thể cân đối, không dị hình,
vây hoàn chỉnh, không mất nhớt Cá đực có gai sinh dục nhô dài, con cái có lỗ sinh dục
Trang 5 (Phan Đinh Phúc, 2014.Nghiên cứu sản xuất giống và nuôi thương phẩm cá lăng đuôi
đỏ (Hemibagrus wyckioides) tại
Trang 9tỉnh Đắk Lắk) [6].
3 Màu sắc
Thân cá màu xám hoặc nâusáng, ánh xanh lục nhạt, phầnbụng có màu trắng Vây đuôi cómàu đỏ sáng
đỏ (Hemibagrus wyckioides) tại
Trang 28 (Phan Đinh Phúc,
2014 Nghiên cứu sản xuấtgiống và nuôi thương phẩm cá
lăng đuôi đỏ (Hemibagrus wyckioides) tại tỉnh Đắk Lắk)
[6]
7 Tình trạng
sức khỏe Không có dấu hiệu bệnh lý
6.2.2.1.2 Cá lăng đuôi đỏ bố mẹ tuyển chọn để cho đẻ đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được
quy định tại Bảng 7
Bảng 7 – Yêu cầu kỹ thuật đối với cá lăng đuôi đỏ tuyển chọn cho đẻ
thuật
1 Cá đực Gai sinh dục dài, có màu ửng
hồng ở đầu mút gai sinh dục
(Phan Đinh Phúc, 2014 Nghiêncứu sản xuất giống và nuôi thương phẩm cá lăng đuôi đỏ
(Hemibagrus wyckioides) tại
tỉnh Đắk Lắk) [6]
Trang 10hồng, bụng to mềm đều Trứng màu trắng sữa, các hạt trứng rờinhau.
6.2.2.2 Cá bột
Cá bột cá lăng đuôi đỏ phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định ở Bảng 8
Bảng 8 – Yêu cầu kỹ thuật đối với cá lăng đuôi đỏ bột
2 Ngoại hình
Cân đối, vây hoàn chỉnh, không sây sát
Tỷ lệ dị hình không lớn hơn 2% Kích cỡ đồng đều
4 Trạng thái hoạt động Hoạt động nhanh nhẹn,
không ưa ánh sáng
5 Tuổi cá, tính từ sau khi
trứng nở cho đến khi hết noãn
hoàng, ngày
3 - 5
Trang 249 (Ngô Văn Ngọc, 2002 Kết quả bước đầu trong nghiên cứu sản xuất giống cá
lăng nha (Mystus wyckioides Fang et
(Hemibagrus wyckioides) tại tỉnh Đắk
Trang 11Lắk) [6].
7 Khối lượng cá thể, g,
Bảng 4.12, trang 68 (Phan Đinh Phúc, 2014.Nghiên cứu sản xuất giống và nuôi thương phẩm cá lăng đuôi đỏ
(Hemibagrus wyckioides) tại tỉnh Đắk
Lắk) [6]
8 Tình trạng sức khỏe Không có dấu hiệu
bệnh lý
6.2.2.3 Cá hương
Cá lăng đuôi đỏ hương phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Bảng 9
2 Màu sắc Đen, tươi sáng, tự nhiên
3 Trạng thái hoạt động Hoạt động nhanh nhẹn,
đỏ (Hemibagrus
Trang 12đỏ (Hemibagrus wyckioides) tại tỉnh Đắk
Lắk) [6]
7 Tình trạng sức khỏe Không có dấu hiệu bệnh lý
Bảng 9 – Yêu cầu kỹ thuật đối với cá lăng đuôi đỏ hương
6.2.2.4 Cá giống
Cá lăng đuôi đỏ giống phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Bảng 10
Bảng 10 – Yêu cầu kỹ thuật đối với lăng đuôi đỏ giống
kỹ thuật
1 Ngoại hình
Cân đối, vây hoàn chỉnh, không sây sát, mất nhớt, cỡ cá đồng đều Tỷ lệ dị hình khônglớn hơn 1%
3 Trạng thái hoạt động Hoạt động nhanh nhẹn,
không ưa ánh sáng
4 Ngày nuôi, tính từ cuối giai
đoạn cá hương, ngày 60 - 70
(Phan Đinh Phúc, 2014 Nghiên cứu sản xuất giống và nuôi thương phẩm cá lăng đuôi đỏ
(Hemibagrus wyckioides) tại tỉnh Đắk
Lắk) [6]
5 Chiều dài cá, cm, không nhỏ 6,0 Bảng 4.16, trang 73
Trang 13(Phan Đinh Phúc, 2014 Nghiên cứu sản xuất giống và nuôi thương phẩm cá lăng đuôi đỏ
(Hemibagrus wyckioides) tại tỉnh Đắk
Lắk) [6]
6 Khối lượng cá thể, g, không
Bảng 4.17, trang 75 (Phan Đinh Phúc, 2014 Nghiên cứu sản xuất giống và nuôi thương phẩm cá lăng đuôi đỏ
(Hemibagrus wyckioides) tại tỉnh Đắk
6.2.3.1.1 Cá ét mọi bố mẹ tuyển chọn để nuôi vỗ thành thục phải đáp ứng các yêu cầu kỹ
thuật được quy định tại Bảng 11
Bảng 11 – Yêu cầu kỹ thuật đối với cá ét mọi bố mẹ nuôi vỗ thành thục
thuật
1 Nguồn gốc Rõ ràng, không cận huyết
Điều tra tại Trung tâm Quốcgia giống thủy sản nước ngọtNam bộ – Viện Nghiên cứuNuôi trồng thủy sản II
2 Tuổi cá, năm, 2 tuổi với cá đực và cá cái “NT”
Trang 14Bảng 12 – Yêu cầu kỹ thuật đối với cá ét mọi bố mẹ tuyển chọn cho đẻ
2 Cá cái Vây ngực trơn, bụng to, da
bụng mỏng, mềm
“NT”
6.2.3.2 Cá bột
Cá ét mọi bột phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật của Bảng 13
Bảng 13 – Yêu cầu kỹ thuật đối với cá ét mọi bột
cầu kỹ thuật
1 Khả năng ăn thức ăn bên
ngoài
Đã tiêu hết noãn hoàng, bắt đầu ăn đượcthức ăn bên ngoài
Điều tra tại Trung tâm Quốc gia giống thủy sản nước ngọt Nam bộ – Viện Nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II
2 Ngoại hình
Cân đối, vây và vẩy hoàn chỉnh, không sây sát, cỡ cá đồng đều Tỷ
lệ dị hình không lớn hơn 2%
“NT”
Trang 156 Chiều dài cá, cm, không
Cá ét mọi hương phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Bảng 14
Bảng 14 – Yêu cầu kỹ thuật đối với cá ét mọi hương
thuật
1 Ngoại hình
Cân đối, vây và vẩy hoàn chỉnh, không sây sát, mất nhớt, cỡ cá đồng đều Tỷ lệ
dị hình không lớn hơn 1%
2 Màu sắc Tươi sáng, tự nhiên
3 Trạng thái hoạt động Hoạt động nhanh nhẹn,
5 Chiều dài cá, cm,
“NT”
Trang 16không nhỏ hơn
7 Tình trạng sức khỏe Không có dấu hiệu bệnh lý
6.2.3.4 Cá giống
Cá ét mọi giống phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Bảng 15
Bảng 15 – Yêu cầu kỹ thuật đối với cá ét mọi giống
thuật
1 Ngoại hình
Cân đối, vây và vẩy hoàn chỉnh, không sây sát, mất nhớt, cỡ cá đồng đều Tỷ lệ
dị hình không lớn hơn 1%
Điều tra tại Trung tâm Quốcgia giống thủy sản nước ngọt Nam bộ – Viện Nghiêncứu Nuôi trồng thủy sản II
3 Trạng thái hoạt động Hoạt động nhanh nhẹn “NT”
7 Tình trạng sức khỏe Không có dấu hiệu bệnh lý “NT”
6.2.4 Yêu cầu kỹ thuật cá trê vàng
6.2.4.1 Cá bố mẹ
6.2.4.1.1 Cá trê vàng bố mẹ tuyển chọn để nuôi vỗ thành thục phải đáp ứng các yêu cầu
kỹ thuật được quy định tại Bảng 16
Bảng 16 – Yêu cầu kỹ thuật đối với trê vàng bố mẹ nuôi vỗ thành thục
Căn cứ đưa ra yêu cầu kỹ thuật
Trang 171 Nguồn gốc Rõ ràng, không cận huyết
2 Ngoại hình
Cân đối, vâynguyên vẹn,không bị tổnthương Cáđực có gai sinhdục hình dàitam giác, phíađầu gai sinhdục nhọn vànhỏ, thường cómàu trắng hayvàng nhạt
Cân đối, vây nguyên vẹn, không bị tổn thương
Dương Nhật Long,
2003 Giáo trình nuôi thủy sản nướcngọt [4]
3 Màu sắc
Màu sẫm, đồng nhất, có nhiềuđốm trắng sáng sắp thànhnhững vạch ngang trên thân vàrải rác ở mặt dưới thân
6 Khối lượng, g,
Điều tra các trạigiống sản xuất cátrê vàng ở tỉnh HậuGiang
7 Tình trạng sức
6.2.4.1.2 Cá trê vàng bố mẹ tuyển chọn để cho đẻ đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy
định tại Bảng 17
Trang 18Bảng 17 – Yêu cầu kỹ thuật đối với cá trê vàng bố mẹ tuyển chọn cho đẻ
thuật
1 Cá đực Có gai sinh dục màu hồng nhạt
Từ Thanh Dung và Nguyễn ThịThanh Huyền, 1994 Sinh học
và kỹ thuật sản xuất và nuôi cáTrê [2]
2 Cá cái
Bụng to, mềm Cơ quan sinhdục màu hồng Với những cácái ở giữa vụ sinh sản lỗ sinhdục màu hồng, nổi gờ hìnhvành khuyên rõ Vuốt trứng ra
có màu vàng nâu
6.2.4.2 Cá bột
Cá trê vàng bột phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật của Bảng 18
Bảng 18 – Yêu cầu kỹ thuật đối với cá trê vàng bột
cầu kỹ thuật
1 Khả năng ăn thức ăn bên
ngoài
Đã tiêu hết noãn hoàng, bắt đầu ăn được thức ăn bên ngoài
4 Trạng thái hoạt động Hoạt động nhanh
nhẹn, không ưa ánh