Trong các điểm sau đây điểm nào thuộc đồ thị của hàm số?. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2A. Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2... Vị trí tươ
Trang 1ĐỀ SỐ 03 PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Tập xác định của hàm số
1 1
x y x
là
A \ 1; 1
B \ 1
C 1;
D \ 1
Lời giải
Chọn D
Điều kiện xác định của hàm số
1 1
x y x
là: x1 0 x 1 Nên tập xác định của hàm số là D\ 1
Câu 2: Cho hàm số:
1
3
x
Tập nào sau đây là tập xác định của hàm số f x ?
A 1;
\3
Lời giải Chọn C
Hàm số xác định khi
Câu 3: Cho hàm số: 2
1
x y
Trong các điểm sau đây điểm nào thuộc đồ thị của hàm số?
A. M12; 3
B M20; 1 C 3
M
D M41; 0
Lời giải Chọn B
Thay x vào hàm số ta thấy 0 y Vậy 1 M20; 1
thuộc đồ thị hàm số
Câu 4: Cho hàm số 4
1
f x
x Khi đó:
A f x
tăng trên khoảng ; 1 và giảm trên khoảng 1;
B f x tăng trên hai khoảng ; 1 và 1;
C f x
giảm trên khoảng ; 1 và giảm trên khoảng 1;
D f x
giảm trên hai khoảng ; 1 và 1;
Lời giải Chọn C
TXĐ: D \{ 1}
Trang 2Xét x x1; 2Dvàx1x2 x1 x2 0
Khi đó với hàm số
1
y f x
x
2 1
4
x x
f x f x
Trên ; 1
1
2
x x
f x f x
nên hàm số nghịch biến
Trên 1;
1
2
x x
f x f x
nên hàm số nghịch biến
Câu 5: Cho hàm số y x 2 Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2
B Hàm số nghịch biến trên tập
C Hàm số có tập xác định là
D Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2 .
Lời giải Chọn B
A đúng vì y 0 x 2 0 x2
B sai vì hàm số y x 2 là hàm số bậc nhất với a nên đồng biến trên 1 0
C đúng vì hàm số xác định trên
D đúng vì x 0 y2
Câu 6: Cho hàm số
2 3 khi 0
1 khi 0
y f x
Khi đó, f 1 f 1 bằng
Lời giải Chọn C
Ta có
f
f
Câu 7: Hàm số nào sau đây đồng biến trong khoảng 1; ?
A y 2x2 1 B y 2x2 1
C y 2x12 D y 2x12
Lời giải Chọn C
Trang 3 Hàm số y 2x2 đồng biến trong khoảng 1 0;.
Hàm số y 2x2 đồng biến trong khoảng 1 ;0
Hàm số y 2x12 2x22 2x 2
đồng biến trong khoảng 1;
Hàm số y 2x12 2x2 2 2x 2 đồng biến trong khoảng ; 1
Câu 8: Parabol y2x23x1 nhận đường thẳng
A
3 2
x
3 4
x
làm trục đối xứng
C
3 2
x
làm trục đối xứng D
3 4
x
làm trục đối xứng
Lời giải Chọn B
Trục đối xứng
3
b x a
Câu 9: Parabol y x 2 4x4 có đỉnh là:
A I 1;1
B I2;0
C I 1;1
D I 1; 2
Lời giải Chọn B
b I
Câu 10: Cho parabol P y x: 2 và đường thẳng x 2 d y ax: 1. Tìm tất cả các giá trị thực của a
để P
tiếp xúc với d
A a ; 1 a 3 B a 2 C a ; 1 a 3 D Không tồn tại a
Lời giải Chọn A
Phương trình hoành độ giao điểm của P
với d là x2 x 2 ax1
1
Để P
tiếp xúc với d khi và chỉ khi 1
có nghiệm kép 1 a2 4 0
3
a
a
Câu 11: Tìm giá trị lớn nhất ymax của hàm số y 2x24 x
A ymax 2 B ymax 2 2 C ymax 2 D ymax 4
Lời giải Chọn B
Trang 4Ta có 2 2
max
Cách 2 Hoành độ đỉnh 2 2.
b x a
Vì hệ số a nên hàm số có giá trị lớn nhất 0 ymax y 2 2 2
Câu 12: Tam thức y x 212x13 nhận giá trị âm khi và chỉ khi
A x –13hoặc x 1 B x –1 hoặc x 13.C –13 x 1 D –1 x 13
Lời giải Chọn D
x x x x x
Câu 13: Bảng xét dấu nào sau đây là bảng xét dấu của tam thức f x x212x36?
Lời giải Chọn C
Ta có x212x36 0 x và 6 a 1 0
Câu 14: Tập xác định của hàm số y 5x2 4x1 là
A ;1 1;
5
1
;1 5
C ; 1 1;
5
5
Lời giải Chọn D
Hàm số xác định khi
2
1
1
x
x
Câu 15: Tập nghiệm của bất phương trình: –x2+6x+ ³7 0 là:
Trang 5Lời giải Chọn B
Ta có
2
1
7
x
x
Û + =
=-ë
Bảng xét dấu
Dựa vào bảng xét dấu –x26x 7 0 1 x 7.
Câu 16: Biểu thức m22x2 2m 2x2
luôn nhận giá trị dương khi và chỉ khi:
A m hoặc 4 m 0 B m hoặc 4 m 0
C 4 m 0 D m hoặc 0 m 4
Lời giải Chọn B
Ta có 2 2
/
0
0
a
m x m x x
2 2
2 0
m
4 0
m m
Câu 17: Số nghiệm nguyên dương của phương trình x1 x 3 là
Hướng dẫn giải Chọn B
3
7 10 0
5
x
x
Đối chiếu điề kiện suy ra phương trình có một nghiệm x 4
Câu 18: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình: x23x 2 1x là
Hướng dẫn giải Chọn D
x x x 2
x
1
1
x
x
Câu 19: Số nghiệm của phương trình: x 4 1 x2 7x6 0
là
Hướng dẫn giải
Trang 6Chọn D
Điều kiện xác định của phương trình x 4
Phương trình tương đương với 2
4 1
x
5 1 6
x x x
kết hợp điều kiện suy ra
5 6
x x
Câu 20: Đường thẳng vuông góc với đường thẳng AB , với A 2;1
và B4;3
Đường thẳng có một vectơ chỉ phương là
A c 1; 3
B a 3;1
C d 1;3
D b 3; 1
Hướng dẫn giải Chọn A
Ta có AB 6;2
Đường thẳng vuông góc với đường thẳng AB nên nhận AB làm một vectơ pháp tuyến, do đó có một vectơ chỉ phương là c 1; 3.
Câu 21: Cho đường thẳng : 2 x y Điểm nào sau đây nằm trên đường thẳng ?1 0
A A1;1
1
;2 2
B
1
; 2 2
C
Hướng dẫn giải Chọn B
Ta có : 2 x y nên thay lần lượt các tọa độ, ta thấy 1 0
1
;2 2
B
thỏa mãn
Câu 22: Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A 2;4,B 6;1 là
A 3x4y10 0 B 3x 4y22 0 C 3x 4y 8 0 D 3x 4y 22 0
Hướng dẫn giải Chọn B
Ta có AB 4; 3
Đường thẳng AB qua điểm A 2; 4
và nhận 1 VTPT là n 3; 4
nên có phương trình:
3 x2 4 y 4 3 4 22 00 x y
Câu 23: Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC với A3; 2 ;B4;7
; C 1;1
phương trình tham
số đường trung tuyến AM là
A
3
4 2
3
2 4
3 3
2 4
3
2 4
Hướng dẫn giải Chọn D
Vì M là trung điểm của BC nên
4 1 7 1
;
M
3
; 4 2
3 3; 4 2 2
AM
;6 2
2
Trang 7
Đường trung tuyến AM đi qua điểm A3; 2 và nhận u 1; 4
làm véctơ chỉ phương nên
có phương trình
3
2 4
Câu 24: Trong mặt phẳng Oxy , hai đường thẳng d1: 4x3y18 0 ; d2: 3x5y19 0 cắt nhau tại
điểm có toạ độ
A 3; 2
B 3; 2
C 3; 2
D 3; 2
Hướng dẫn giải Chọn C
Tọa độ giao điểm của d và 1 d là nghiệm của hệ phương trình 2
x y
x y
3 2
x y
Câu 25: Cho bốn điểm A1;2
, B4;0
, C 1; 3
, D7; 7
Vị trí tương đối của hai đường thẳng AB
và CD là
A Song song B Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau.
C Trùng nhau D Vuông góc với nhau.
Hướng dẫn giải Chọn A
3; 2
AB
, CD 6; 4
và AC 0; 5
Ta thấy: CD 2AB CD
và AB
cùng phương
Lại có:
AB
và AC
không cùng phương
Vậy hai đường thẳng AB và CD song song.
Câu 26: Khoảng cách từ điểm M1; 1 đến đường thẳng : 3x 4y17 0 là
18 5
2
10
5
Hướng dẫn giải Chọn A
Áp dụng công thức tính khoảng cách ta có
2
3
3.1 4 1 17 ,
d M
10 5
2
Câu 27: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC biết A1;3
, B 2; 2
, C3;1
Tính cosin góc A của tam giác ABC
A
cos
17
BAC
B
cos
17
BAC
C
cos
17
BAC
D
cos
17
BAC
Hướng dẫn giải Chọn A
Ta có: AB 3; 5
, AC 2; 2
Trang 8
cosBAC cos AB AC,
AB AC
AB AC
3.2 5 2
34 8
=
1 17
Câu 28: Cho đường tròn C x: 2y2 4x2y 7 0 có tâm I và bán kính R Khẳng định nào dưới
đây là đúng?
A I 2;1
,R 2 3 B I2; 1 ,R 12 C I2; 1 ,R 2 3 D I4; 2 ,R 3 3
Hướng dẫn giải Chọn C
Ta có:x2y2 4x2y 7 0 x2 4x4 y22y1 4 1 7 0
x 22 y 12 12
Do đó I2; 1 ,R 2 3
Câu 29: Cho 2 điểm A5; 1 , B 3;7
Phương trình đường tròn đường kính AB là
A x2y22x 6y 22 0 B x2 y2 2x 6y 22 0
C x2y2 2x 6y22 0 D x2y2 2x6y12 0
Hướng dẫn giải Chọn B
Ta có tâm I là trung điểm của đoạn thẳng AB và bán kính 2
AB
R
Suy ra
2
2
I
I
x x x
y y y
5 3 1 2
1 7
3 2
I
I
x
y
I 1;3
3 52 7 12
4 2
AB
Phương trình đường tròn đường kính AB là
x y x2y2 2x 6y 22 0
Kết luận: Phương trình đường tròn đường kính AB là x2y2 2x 6y 22 0
Câu 30: Phương trình đường tròn tâm I 1; 2
và đi qua điểm M2;1
là
A x2y22x 4y 5 0 B 4x2y22x 4y 3 0
C x2y2 2x 4y 5 0 D x2y22x 4y 3 0
Hướng dẫn giải Chọn A
Ta có
1; 2
I
R IM
Phương trình đường tròn cần viết là 2 2 2
x y x2y22x 4y 5 0 Vậy C : x2y22x 4y 5 0
Trang 9Câu 31: Cho đường tròn C x: 2y22x 6y Tiếp tuyến của 5 0 C song song với đường thẳng
d x y có phương trình là
A
2 10 0
x y
x y
2 10 0
x y
x y
Hướng dẫn giải Chọn A
Gọi là đường thẳng song song với :d x2y15 0 :x2y c , 0 c 15
C
có tâm I 1;3
, bán kính R 5
là tiếp tuyến của C ; 1 2.3 5 5 5 0
10 5
c c
c
Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm là
2 10 0
x y
x y
Câu 32: Cho elip
2 2
Tổng đồ dài từ một điểm trên (E) đến hai tiêu điểm là
5
3 5
2 5
Hướng dẫn giải Chọn B
Ta có: a2 5 a 5; b2 4 b 2 c a2 b2 1
Vậy tỉ số giữa tiêu cự và độ dài trục lớn bằng
c
a .
Câu 33: Cho parabol ( )P có phương trình chính tắc là y2 2px với p0 Phương trình đường chuần
của ( )P là
A 2
p y
p y
Lời giải Chọn A
Lý thuyết
Câu 34: Cho Hyperbol (H)
2 2
1
16 12
Điểm nào sau đây thuộc (H)
A 2;0. B 4;0
C 16;0
D 0; 4
Lời giải Chọn B
Câu 35: Đường Hyperbol
2 2
1
20 16
có tiêu cự bằng:
Trang 10Lời giải Chọn A
Ta có:
2 2
6
Tiêu cự 2c12.
PHẦN 2: TỰ LUẬN
Câu 36: Một tên lửa được bắn ra từ một bệ phóng tên lửa đặt tại vị trí A đến vị trí B Thông qua ra-đa,
người ta thấy sau khi ra khỏi bệ phóng được 10 giây, 20 giây, 30 giây, quãng đường đi được của tên lửa lần lượt là 41 m ; 84 m và 129 m Biết rằng quãng đường đi của tên lửa được biểu
diễn dưới dạng một đa thức bậc hai và khi tên lửa đến vị trí B thì quãng đường đi của tên lửa
là 144km Sau bao lâu kể từ khi ra khỏi bệ phóng tên lửa đến vị trí B ?
Lời giải
Quãng đường đi của tên lửa sau khi rời bệ phóng t (giây) là s t( ) at2 bt c (mét)
Ta có
2
2
1
100
Tên lửa đến vị trí B khi đi được quãng đường 144000 mét tức
2 1
4 144000 3600
100t t t Vậy sau đúng 1 h kể từ lúc rời bệ phóng thì tên lửa đến vị trí B
Câu 37: Chứng minh hàm số 2 2 1 2 4 2
mx y
có tập xác định là với mọi m
Lời giải
a) Điều kiện 2m21x2 4mx 2 0
Xét tam thức bậc hai f x( )2m21x2 4mx2
Ta có
Trang 11Suy ra với mọi m ta có f x( )2m21x2 4mx 2 0, x
Do đó với mọi m ta có 2m21x2 4mx 2 0, x
Vậy tập xác định là
Câu 38: Điểm A a b ;
thuộc đường thẳng
3 : 2
d
và cách đường thẳng :2 x y 3 0 một khoảng bằng 2 5 và a Tính 0 P a b
Hướng dẫn giải
Đường thẳng và có vectơ pháp tuyến là n 2; 1
Điểm A thuộc đường thẳng d A3 ; 2 t t
2 1
1 10
t
1 10
1 10
t t
9 11
t t
Với t 9 A12;11 a b 12.11 132
Với t 11 A8; 2 (loại)
Câu 39: Một chiếc đèn có mặt cắt ngang là hình parabol (Hình 63) Hình parabol có chiều rộng giữa hai
mép vành là AB40 cm và chiều sâu h 30 cm (h bằng khoảng cách từ O đến AB) Bóng đèn nằm ở tiêu điểm S Viết phương trình chính tắc của parabol đó
Lời giải
Phương trình chính tắc của parabol có dạng y2 2px (với p0 ).
Vì AB40 và Ox là đường trung trực của đoạn AB nên khoảng cách từ điểm A đến trục Ox
là
40
20
2 Chiều sâu h bằng khoảng cách từ O đến AB và cũng chính bằng khoảng cách từ điểm A đến trục Oy và bằng 30
Trang 12Do đó, parabol đi qua điểm A có hoành độ là 30 (khoảng cách từ A đến trục Oy) và tung độ
là 20 (khoảng cách từ A đến trục Ox) hay A(30;20)
Thay tọa độ điểm A vào phương trình chính tắc của parabol, ta được:
3
p p p
(thỏa mãn p0 )
Vậy phương trình chính tắc của parabol cần lập là
3
hay
2 40
3