Xấp xỉ các dt con bằng dt các hình chữ nhật conXấp xỉ các dt con bằng dt các hình chữ nhật conXấp xỉ các dt con bằng dt các hình chữ nhật conXấp xỉ các dt con bằng dt các hình chữ nhật conXấp xỉ các dt con bằng dt các hình chữ nhật conXấp xỉ các dt con bằng dt các hình chữ nhật conXấp xỉ các dt con bằng dt các hình chữ nhật conXấp xỉ các dt con bằng dt các hình chữ nhật conXấp xỉ các dt con bằng dt các hình chữ nhật conXấp xỉ các dt con bằng dt các hình chữ nhật conXấp xỉ các dt con bằng dt các hình chữ nhật conXấp xỉ các dt con bằng dt các hình chữ nhật conXấp xỉ các dt con bằng dt các hình chữ nhật conXấp xỉ các dt con bằng dt các hình chữ nhật conXấp xỉ các dt con bằng dt các hình chữ nhật conXấp xỉ các dt con bằng dt các hình chữ nhật conXấp xỉ các dt con bằng dt các hình chữ nhật conXấp xỉ các dt con bằng dt các hình chữ nhật conXấp xỉ các dt con bằng dt các hình chữ nhật conXấp xỉ các dt con bằng dt các hình chữ nhật conXấp xỉ các dt con bằng dt các hình chữ nhật conXấp xỉ các dt con bằng dt các hình chữ nhật conXấp xỉ các dt con bằng dt các hình chữ nhật conXấp xỉ các dt con bằng dt các hình chữ nhật conXấp xỉ các dt con bằng dt các hình chữ nhật conXấp xỉ các dt con bằng dt các hình chữ nhật conXấp xỉ các dt con bằng dt các hình chữ nhật conXấp xỉ các dt con bằng dt các hình chữ nhật conXấp xỉ các dt con bằng dt các hình chữ nhật conXấp xỉ các dt con bằng dt các hình chữ nhật conXấp xỉ các dt con bằng dt các hình chữ nhật conXấp xỉ các dt con bằng dt các hình chữ nhật conXấp xỉ các dt con bằng dt các hình chữ nhật conXấp xỉ các dt con bằng dt các hình chữ nhật conXấp xỉ các dt con bằng dt các hình chữ nhật conXấp xỉ các dt con bằng dt các hình chữ nhật conXấp xỉ các dt con bằng dt các hình chữ nhật conXấp xỉ các dt con bằng dt các hình chữ nhật conXấp xỉ các dt con bằng dt các hình chữ nhật conXấp xỉ các dt con bằng dt các hình chữ nhật conXấp xỉ các dt con bằng dt các hình chữ nhật conXấp xỉ các dt con bằng dt các hình chữ nhật conXấp xỉ các dt con bằng dt các hình chữ nhật conXấp xỉ các dt con bằng dt các hình chữ nhật conXấp xỉ các dt con bằng dt các hình chữ nhật conXấp xỉ các dt con bằng dt các hình chữ nhật con
Trang 1GV: Lê Thị Yến Nhi
Bộ môn Toán Ứng dụng – ĐH Bách Khoa HCM Email: lethiyennhi@hcmut.edu.vn
TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH
1
Trang 2Bài toán diện tích
Trang 3Chia S thành nhiều diện tích con
Trang 4Xấp xỉ các dt con bằng dt các hình chữ nhật con
Trang 5Chia S càng nhỏ
Trang 6Tổng diện tích xấp xỉ càng gần S
Trang 7ĐỊNH NGHĨA
1
1 0
n
i i i i
Trên [xi, xi+1] chọn i tùy ý, đặt
Phân hoạch P của [a, b] là tập hợp các điểm chia của
[a, b] thỏa mãn a x0 < x1 < …<xn b
d = max{(xi+1 – xi)/ i = 0, , n-1}: đường kính phân hoạch
Tổng tích phân ứng với phân hoạch P
Trang 8x0 a xi i xi+1 xn= b
f( i)
1
1 0
n
i i i i
Trang 99
nhữnghìnhchữnhậtđểướctínhdiệntíchphầnbêndướiparabol
𝑦 = 𝑥2 từ 0 đến1
Trang 10Giả sử ta chia S thành 4 miềnbằngcácđườngthẳng:
Ta
cóthểtínhdiệntíchxấpxỉcủamỗimiếngbằngdiệntíchcủahìnhchữnhậtcócùngchiềurộngvớimiếngcắtvàcóchiềucaobằngcạnhbờphảicủamiếngcắt Mỗi HCN cóchiềurộnglà1
Trang 11Tổng diện tích các hình chữ nhật:
2 4
Trang 1414
Trang 152, 2𝑛
2, 3𝑛
2, … , 𝑛
𝑛2
Trang 16n R
n n
Trang 1717
Tổng quát:
Trang 1919
Trang 2121
Trang 2222
Ví dụ 4: Bài toán về quãng đường
Giả sử đồng hồ công tơ mét (chỉ độ dài quãng đường đi) trên ô tô
bị hư và ta muốn ước tính độ dài của quãng đường đi được trong khoảng thời gian 30 giây Ta đọc số liệu trên đồng hồ vận tốc
mỗi năm giây và ghi lại trong bảng sau:
Đổi đơn vị: 1 dặm/h = 5280/3600 ft/s
Trang 2323
Trong5 giâyđầutiên, vậntốckhôngthayđổinhiều, vìthế ta cóthểướctínhquãngđườngđiđượctrongthờigianđóvớigiảsửvậntốckhôngđổisuốtkhoảngthờigianđóvàbằngvớivậntốc ban đầu25 ft/s
Quãngđườngđiđượctrongnămgiâyđầutiên:
25 ft/s × 5 s=125 ft Trongkhoảngnămgiâysauvậntốccũnggầnnhưkhôngđổi, và ta chọnvậntốctrongkhoảngthờigianđólàvậntốckhit = 5s.Quãngđườngđithứ 2 là:
31 ft/s × 5 s=155 ft Tính tương tự, ta được quãng đường đi trong 30 giây là:
(25 x 5)+(31 x 5) +(35 x 5) +(43 x 5) +(47 x 5) +(46 x 5)=1135ft
Trang 2424
Thay vì chọn vận tốc tại đầu khoảng thời gian làm vận tốc không đổi cho khoảng đó, ta chọn vận tốc tại cuối khoảng thời gian đó Ước tính quãng đường đi được là:
(31x 5) +(35 x 5) +(43 x 5) +(47 x 5) +(46 x 5) +(41 x 5)=1215ft
Nếu muốn độ chính xác cao hơn thì ta có thể đọc và ghi lại vận tốc mỗi hai giây, hay mỗi giây thay vì 5 giây
Trang 2525
Trang 26BÀI TOÁN QUÃNG ĐƯỜNG
Nếu một vật chuyển động với vận tốc thì quãng
đường vật đi được trong khoảng thời gian là
( )
v f t
a t b
1 0
( ) lim ( )
n b
Trang 2727
Ví dụ 5: Dầu chảy từ một thùng chứa với tốc độ r(t) lít mỗi giờ Tốc độ giảm theo thời gian và những giá trị của nó trong khoảng thời gian hai giờ liên tiếp được cho bởi bảng dưới Hãy ước
lượng tổng số lượng dầu thất thoát
Trang 28f liên tục trên [a,b], khi đó tồn tại c [a,b] sao cho
gọi là giá trị trung bình của f trên [a, b]
Trang 30Hãy tìm nồng độ thuốc trung bình trong máu của bệnh nhân từ
t = 5 giờ tới t = 10 giờ kể từ khi tiêm thuốc
Trang 3131
Trang 3232
b
Trang 3333
Trang 35Ví dụ: Tínhtổng Riemann cho𝑓 𝑥 = 𝑥3 −
6𝑥lấycácđiểmmẫulàđầumútphảivà a = 0, b = 3, n = 6
Trang 3636
Trang 37Tính chất hàm khả tích
1 f khả tích trên [a, b] thì f bị chận trên [a,b]
2 f khả tích trên [a,b] thì | f | khả tích trên [a,b]
3 f khả tích trên [a,b], m và M lần lượt là gtnn
và gtln của f trên [a,b], khi đó
Trang 3838
Trang 408 f(x) tuần hoàn với chu kỳ T:
9 f lẻ trên [-a, a]:
f chẵn trên [-a, a]:
Trang 41Định lý cơ bản của phép tính vi tích phân
* Nếu f khả tích trên [a,b] thì hàm số
liên tục trên [a,b]
* Nếu f liên tục trên [a,b] thì F khả vi trên [a,b] và
Đạo hàm theo cận trên
Hệ quả: f liên tục, và khả
vi
( ) ( ( )) ( ) ( ( )) ( )
F x f x x f x x
Trang 442 1 ( )
Trang 4545
Ví dụ
Trang 46VD1: Nếu V(t) là thể tích của nước trong bình chứa tại thời điểm
t thì V’(t) là tốc độ nước chảy trong bình tại thời điểm t Do đó:
Trang 47là độ tăng chí phí khi sản xuất tăng từ 𝑥1 đến 𝑥2đơnvị
VD4: Nếu một vật chuyển động trên một đường thẳng với hàm
Trang 4848
Độ dời chỗ: Quãng đường:
Trang 4949
Ví dụ: Chi phícậnbiênkhisảnxuất x (mét) củamộtloạivảilà 𝐶′ 𝑥 = 3 − 0.01𝑥 + 0.000006𝑥2(đôla/mét)
Tìmđộtăng chi phínếumứcsảnxuấttăngtừ 2000 (mét) đến 4000(mét)
3 − 0.01𝑥 + 0.000006𝑥2 𝑑𝑥
4000
Trang 5050
chấtđiểmchuyểnđộngtrênmộtđườngthẳngsaochovậntốccủanót ạithờiđiểm t là𝑣 𝑡 = 𝑡2 − 𝑡 − 6 (m/s)
a/ Tìmđộdờichỗcủachấtđiểmtrongthờigian1 ≤ 𝑡 ≤ 4
b/ Tìmquãngđườngchấtđiểmđiđượctrongkhoảngthờigiannày
a/
Trang 5151 b/
Trang 5252
Ví dụ
Trang 5353
Trang 54Hàm f liên tục trên [a, b] ngoại trừ 1 số hữu hạn các điểm gián đoạn loại 1 thì khả tích trên [a,b]
2