Cho (C): x = y 2 − 4. Viết PTTT (d) của (C) tại (0,2). Gọi D là miền giới hạn bởi: (C), (d) và trục Ox. Tìm S(D)Cho (C): x = y 2 − 4. Viết PTTT (d) của (C) tại (0,2). Gọi D là miền giới hạn bởi: (C), (d) và trục Ox. Tìm S(D)Cho (C): x = y 2 − 4. Viết PTTT (d) của (C) tại (0,2). Gọi D là miền giới hạn bởi: (C), (d) và trục Ox. Tìm S(D)Cho (C): x = y 2 − 4. Viết PTTT (d) của (C) tại (0,2). Gọi D là miền giới hạn bởi: (C), (d) và trục Ox. Tìm S(D)Cho (C): x = y 2 − 4. Viết PTTT (d) của (C) tại (0,2). Gọi D là miền giới hạn bởi: (C), (d) và trục Ox. Tìm S(D)Cho (C): x = y 2 − 4. Viết PTTT (d) của (C) tại (0,2). Gọi D là miền giới hạn bởi: (C), (d) và trục Ox. Tìm S(D)Cho (C): x = y 2 − 4. Viết PTTT (d) của (C) tại (0,2). Gọi D là miền giới hạn bởi: (C), (d) và trục Ox. Tìm S(D)Cho (C): x = y 2 − 4. Viết PTTT (d) của (C) tại (0,2). Gọi D là miền giới hạn bởi: (C), (d) và trục Ox. Tìm S(D)Cho (C): x = y 2 − 4. Viết PTTT (d) của (C) tại (0,2). Gọi D là miền giới hạn bởi: (C), (d) và trục Ox. Tìm S(D)Cho (C): x = y 2 − 4. Viết PTTT (d) của (C) tại (0,2). Gọi D là miền giới hạn bởi: (C), (d) và trục Ox. Tìm S(D)Cho (C): x = y 2 − 4. Viết PTTT (d) của (C) tại (0,2). Gọi D là miền giới hạn bởi: (C), (d) và trục Ox. Tìm S(D)Cho (C): x = y 2 − 4. Viết PTTT (d) của (C) tại (0,2). Gọi D là miền giới hạn bởi: (C), (d) và trục Ox. Tìm S(D)Cho (C): x = y 2 − 4. Viết PTTT (d) của (C) tại (0,2). Gọi D là miền giới hạn bởi: (C), (d) và trục Ox. Tìm S(D)Cho (C): x = y 2 − 4. Viết PTTT (d) của (C) tại (0,2). Gọi D là miền giới hạn bởi: (C), (d) và trục Ox. Tìm S(D)Cho (C): x = y 2 − 4. Viết PTTT (d) của (C) tại (0,2). Gọi D là miền giới hạn bởi: (C), (d) và trục Ox. Tìm S(D)Cho (C): x = y 2 − 4. Viết PTTT (d) của (C) tại (0,2). Gọi D là miền giới hạn bởi: (C), (d) và trục Ox. Tìm S(D)Cho (C): x = y 2 − 4. Viết PTTT (d) của (C) tại (0,2). Gọi D là miền giới hạn bởi: (C), (d) và trục Ox. Tìm S(D)Cho (C): x = y 2 − 4. Viết PTTT (d) của (C) tại (0,2). Gọi D là miền giới hạn bởi: (C), (d) và trục Ox. Tìm S(D)Cho (C): x = y 2 − 4. Viết PTTT (d) của (C) tại (0,2). Gọi D là miền giới hạn bởi: (C), (d) và trục Ox. Tìm S(D)Cho (C): x = y 2 − 4. Viết PTTT (d) của (C) tại (0,2). Gọi D là miền giới hạn bởi: (C), (d) và trục Ox. Tìm S(D)
Trang 1GV: Lê Thị Yến Nhi
Bộ môn Toán Ứng dụng – ĐH Bách Khoa HCM Email: lethiyennhi@hcmut.edu.vn
BÀI TẬP TÍCH PHÂN
Trang 2Tìm diện tích miền D giới hạn bởi:
2 2
2 2 /
5/ Cho (C): 𝑥 = 𝑦2 − 4 Viết PTTT (d) của (C) tại (0,2)
Gọi D là miền giới hạn bởi: (C), (d) và trục Ox Tìm S(D)
Trang 31/
Trang 44
2/
Trang 53/
Trang 66
4/
Trang 8S D x xdx
ĐS: 8/3
Trang 98/ Một chất điểm chuyển động dọc theo một đường thẳng có vận tốc được mô tả theo đồ thị bên dưới Dùng tổng tích phân để ước tính quãng đường chất điểm đi được trong 8 phút đầu tiên (viết rõ cách phân hoạch và cách chọn điểm
để tính vận tốc trên từng đoạn chia)
Trang 10BÀI TOÁN QUÃNG ĐƯỜNG Nếu một vật chuyển động với vận tốc thì quãng
đường vật đi được trong khoảng thời gian là
Trang 129/ Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình bên dưới
Trang 1414
b
Trang 1616
Trang 18Ví dụ
18
Một lon nước ngọt có nhiệt độ 28 0 𝐶 được đặt vào ngăn mát tủ lạnh ở nhiệt độ 8 0 𝐶 Sau 15 phút, nhiệt độ lon nước ngọt thay đổi theo thời gian t (tính bằng phút) thỏa:
𝑇 𝑡 = 20𝑒−0.05𝑡 + 8, (𝑡 ≥ 0) Tìm nhiệt độ trung bình của lon nước ngọt từ phút thứ 5 đến phút thứ 8
Trang 19f liên tục trên [a,b], khi đó tồn tại c [a,b] sao cho
gọi là giá trị trung bình của f trên [a, b]
Trang 20Hãy tìm nồng độ thuốc trung bình trong máu của bệnh nhân từ
t = 5 giờ tới t = 10 giờ kể từ khi tiêm thuốc
Trang 22Định lý cơ bản của phép tính vi tích phân
* Nếu f khả tích trên [a,b] thì hàm số
liên tục trên [a,b]
* Nếu f liên tục trên [a,b] thì F khả vi trên [a,b] và
Đạo hàm theo cận trên
Hệ quả: f liên tục, và khả
vi ( ) ( ( )) ( ) ( ( )) ( )
F x f x x f x x
Trang 240
3 2 0
3 0
x
dx x
x dx x