b Đường cong cho dưới dạng tham số 12... Tính độ dài đường cong.
Trang 1GIẢI TÍCH I BÀI 11
Trang 3,
21
x
x g) y2 x x 12
Trang 41 y x 1, y cos , x y 0. (1
2)
2 y x2 2x 3, y x2 2x 3 (64
3 ) GIẢI 1) y x 1, y cos , x y 0
Trang 52 0 1
Trang 63
Trang 7b) Đường cong cho dưới dạng tham số
12
Trang 8Ví dụ 2 Tính diện tích giới hạn bởi đường con
a) x = cos , = sin , 0 a t y b t t 2
b) Cycloide: x = a(t sint), y = a(1 cost), 0 t
c) Astroide: = cosx a 3t y, = sinb 3t
d) Cardioide: = (2cos cos2 ), = (2sin x a t t y a t
at x
t ,
2 3
31
at y
t
GIẢI c)
Trang 9 6 ( 3 3.5 ) 3
ab ab
f) x = t2 1, = y t3 t
GIẢI
Trang 11c) Đường cong trong toạ độ cực: = ( ), =
Trang 20j (K56) 1) Khi quay hình
2
arctan1
Trang 23o (K64)
Tính thể tích khối tròn xoay khi quay hình giớicác đường y x2 3 , x y 0, quanh trục oy m
GIẢI
2(
Trang 24+)
3 2
p (K65)
Tính thể tích vật thể tròn xoay tạo ra khi quay hạn bởi các đường y x y2, 1, quanh đườngy=2 một vòng
GIẢI
5(
Trang 28Ví dụ 5 Tính độ dài đường cong
Trang 3114
Trang 322)
3 2
Trang 41d) = (1 + cosr a ) quay quanh trục cực
e) = ( sin ), = (1 cos ), 0 2x a t t y a t t qtrục Ox Oy ;
h) x2/3 y 2/3 a2/3 quay quanh Oy; quay qua
i) (K53) Tính diện tích mặt tròn xoay tạo bởi đ
(x + 3)2 + y2 = 1 quay quanh trục Oy (12
Trang 42j) (K59)
1 y cos x,
2 x , quay quanh trục Ox ( [ 2 ln(1
2 y sin x, 0
2 x , quay quanh trục Ox ( [ 2 ln(1
3 r 3(1 cos ), 0, quay quanh trục (288
5
GIẢI 3)
Trang 44l) (K63) (x 3)2 (y 2)2 4, 1 x 1, quay
Ox một vòng (16 2)
Trang 45m) (K64)
1) 3 x2 3 y 2 4 quay quanh trục Ox một vòn
2) x2 (y 2)2 1 quay quanh trục Ox một vòn
GIẢI 2)
Trang 462 (2 sin )t dt 2 (2t cos )t 8
Trang 47GIẢI 1)