1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

(Tiểu luận) giới thiệu chung về công ty sữa vinamilk

41 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giới Thiệu Chung Về Công Ty Sữa Vinamilk
Thể loại tiểu luận
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 13,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.2 Giới thiệu về sản phẩm sữa tươi tiệt trùng Vinamilk 100% cóNGUYÊN LIỆU VÀ CHẤT LƯỢNG Nguồn nguyên liệu sữa sạch lấy từ trang trại Vinamilk Nghệ An - trang trại đầu tiên tại Đông Nam

Trang 1

TÌM HIỂU HOẠT ĐỘNG MARKETING ĐỐI VỚI SẢN

PHẨM SỮA TƯƠI TIỆT TRÙNG VINAMILK 100% CÓ

ĐƯỜNG HỘP 180ML CỦA

CÔNG TY SỮA VINAMILK

TẠI THỊ TRƯỜNG VIỆT NAM

GIAI ĐOẠN 2021-2023

h

Trang 2

-Tên công ty: Công ty Cổ phần Sữa Việt

Nam (Vietnam Dairy Products Joint Stock

1.1 Giới thiệu chung về công ty sữa Vinamilk

Nhà máy sữa Vianmilk (Nguồn: Báo quân đội nhân dân)

h

Trang 3

Tầm nhìn - Sứ mệnh - Thành tựu

Trước 2022: Trở thành biểu tượng

mang tầm vóc thế giới trong lĩnh vực

thực phẩm và thức uống, nơi mà tất

cả mọi người đặt trọn niềm tin vào

sản phẩm an toàn và dinh dưỡng.

Sau 2022: Trở thành biểu tượng niềm

tin hàng đầu Việt Nam về sản phẩm

dinh dưỡng và sức khỏe phục vụ

cuộc sống con người.

Vinamilk cam kết mang đến cho cộng đồng nguồn dinh dưỡng và chất lượng cao cấp hàng đầu bằng chính sự trân trọng, tình yêu và trách nhiệm cao cả của mình với cuộc sống con người và

xã hội.

h

Trang 4

Thành

tựu

2010

Thương hiệu Quốc gia

Danh hiệu Anh Hùng Lao Động thời kì đổi mới

2 Top 10 thương hiệu sữa giá trị nhất toàn cầu - Báo cáo thường niên của Brand Finance (Anh).

3 Top 40 công ty sữa lớn nhất về doanh thu - Bảng xếp hạng của công ty nghiên cứu thị trường Plimsoll (Anh).

h

Trang 5

1.2 Giới thiệu về sản phẩm sữa tươi tiệt trùng Vinamilk 100% có

NGUYÊN LIỆU VÀ CHẤT LƯỢNG

Nguồn nguyên liệu sữa sạch lấy từ trang trại

Vinamilk Nghệ An - trang trại đầu tiên tại Đông

Nam Á được chứng nhận đạt chuẩn Quốc tế

Global G.A.P và các trang trại khác trên cả nước.

GIÁ CẢ

-Giá tiền 1 lốc 4 hộp là 32.788 đồng ( tham khảo giá trên sàn S )

CÁCH MUA HÀNG

Siêu thị, đại lý, chợ, cửa hàng nhỏ

Shopee - Lazada - Eshop: Giấc mơ sữa Việt.

-Mua hàng trực tiếp:

-Mua hàng trực tuyến:

h

Trang 6

Bao bì mới được thay đổi.

(Nguồn: Internet)

Bao

bì sản

phẩm

h

Trang 7

2 PHÂN TÍCH CÁC YẾU

TỐ TỪ MÔI TRƯỜNG

MARKETING ẢNH HƯỞNG ĐẾN HOẠT

ĐỘNG MARKETING CỦA

SẢN PHẨM

h

Trang 8

Sử dụng công nghệ

và trang thiết bị hiện đại

Quy định chất lượng

nghiêm ngặt

Đầu tư ngân sách

cho công nghệ mới

2.1 MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ(STEEPLED)

2.1.1 VĂN HOÁ- XÃ HỘI 2.1.2 CÔNG NGHỆ 2.1.3 KINH TẾ

Vinamilk dựa vào các giá

trị văn hoá, quan điểm xã

hội để tạo dựng được

niềm tin cho khách hàng

, từ đó đưa ra được chiến

lược marketing phù hợp.

Vinamilk áp dụng các

công nghệ tiết kiệm

năng lượng, giảm khí

thải, tái chế chất thải

Nhu cầu tiêu dùng thực phẩm tăng, trong đó có sữa

Tình trạng lạm

phát gây ảnh hưởng

tới nguồn vốn và lợi

nhuận của công ty

h

Trang 9

2.1 MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ(STEEPLED)

2.1.5 CHÍNH TRỊ-LUẬT PHÁP 2.1.6 ĐẠO ĐỨC

Các vùng khí hậu ôn đới

như Tuyên Quang, Lâm

Đồng, Ba Vì, rất thích

hợp để trồng cỏ và chăn

nuôi bò sữa chất lượng

cao

Việc biến đổi khí hậu yêu

cầu Vinamilk phải nghiên

cứu phát triển sản phẩm

thân thiện với môi trường,

tiết kiệm tài nguyên

Vinamilk cam kết sẽ cung cấp sản phẩm và dịch vụ chất lượng tiêu chuẩn cao nhất

Luôn hướng tới mọi đối tượng tiêu dùng

Luôn nâng cao ý thức trách nhiệm về cộng đồng

2.1.7 NHÂN KHẨU

Các chiến dịch uống, phát sữa miễn phí của các công ty sữa, tất

cả góp phần tạo nên một thị trường tiềm năng cho ngành sữa Việt Nam nói chung và công ty sữa Vinamilk nói riêng

h

Trang 10

- Vinamilk đã xây dựng một đội ngũ tiếp thị, bán

hàng giàu kinh nghiệm về phân tích và xác định thị

hiếu, xu hướng tiêu dùng của khách hàng

-Hỗ trợ các nhân viên bán hàng trực tiếp thông qua

việc tiếp cận thường xuyên với khách hàng tại nhiều

điểm bán hàng.

2.2.1 KHÁCH HÀNG

Ví dụ : sự am hiểu về thị hiếu của trẻ em từ 6 đến 12 tuổi đã giúp công ty

đưa ra thành công chiến lược Vinamilk Kid

=>Vinamilk Kid trở thành mặt hàng sữa bán chạy nhất trong phân khúc thị

trường trẻ em

Quảng cáo sữa Vinamilk chiến thuật marketing “gây nghiện” cho khách

hàng Nguồn: www vinamilk com

Vinamilk đã tạo dựng được niềm tin trong lòng khách

hàng

Nguồn: Báo Đà Nẵng điện tử.

2.2 MÔI TRƯỜNG VI MÔ

h

Trang 11

Về nguyên vật liệu: Vinamilk đã

chủ động đầu tư các trang trại quy

mô công nghiệp, tăng cường công

tác thu mua và phát triển vùng

nguyên sữa tươi từ các hộ dân

Về quần chúng đông đảo:

Vinamilk được ưa chuộng và để lại

ấn tượng tốt với người tiêu dùng.

Về trách nhiệm với nhà nước và xã

hội: hoạt động đúng pháp luật,

đảm bảo an toàn thực phẩm, bảo

vệ môi trường.

Về nhân viên nội bộ: Vinamilk cam

kết đối xử tôn trọng và công bằng

với tất cả nhân viên, xây dựng, duy

trì môi trường làm việc thân thiện.

Về thiết bị máy móc: hệ thống máy

móc, thiết bị hiện đại từ Thụy

Điển,được kiểm soát chặt chẽ theo

hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế ISO

h

Trang 12

2.2.4 TRUNG GIAN MARKETING

Mô hình chuỗi cung ứng của Vinamilk quản trị bao gồm 3 dòng:

• Dòng sản phẩm

• Dòng thông tin

• Dòng tài chính

h

Trang 13

2.2.5 ĐỐI THỦ CẠNH TRANH

Về các sản phẩm thay thế: các sản phẩm thay thế chủ

yếu là các loại nước giải khát và sản phẩm uống dinh

dưỡng.\

Về cạnh tranh dòng sản phẩm: cạnh tranh với các sản

phẩm sữa bột, sữa đặc, nước ép hoa quả nhưng doanh

nghiệp có thể điều chỉnh bằng cách khuyến khích tiêu

dùng hoặc điều chỉnh quy mô sản xuất

Về cạnh tranh nhãn hiệu: Đối thủ cạnh tranh mà

Vinamilk cần để tâm là sản phẩm sữa tươi của Dutch

Lady, TH True Milk,

h

Trang 14

2.2.6 NỘI BỘ DOANH NGHIỆP VINAMILK

Vinamilk là một thương hiệu nổi

tiếng.

Có chiến lược marketing hiệu

quả.

Mạng lưới phân phối rộng khắp

Ứng dụng công nghệ cao, tiên

tiến, hiện đại.

Chưa tự chủ được nguồn

nguyên liệu, phụ thuộc vào

nguồn nguyên liệu nhập khẩu.

Thị phần sữa bột chưa cao.

1.

2.

\

h

Trang 15

Nền văn hoá:

Người Việt Nam có nền văn hoá nông nghiệp, yêu sự tự nhiên an toàn + Vinamilk

nguồn gốc 100% sữa bò nguyên chất —> Tăng xu hướng lựa chọn

Nhánh văn hoá:

+ Đa dân tộc, tôn giáo + Tôn trọng gia đình

+ Tôn thờ và truyền thống + Quan tâm đến sức khoẻ

Sự giao thoa văn hoá:

+ Trang trại Bò sữa Organic chuẩn Châu Âu đầu tiên tại Việt Nam.

+ Do tiêu chuẩn về cái đẹp Thế giới nên sữa được sử dụng nhiều về làm đẹp

h

Trang 16

Ảnh hưởng trực tiếp: người thân, bạn bè, người quen,

Ảnh hưởng gián tiếp: người nổi tiếng, chuyên gia dinh dưỡng,

Trang 17

3.3 Các yếu tố thuộc về cá nhân.

dưỡng và sức khoẻ

Hôn nhân

Kích thước gia đình và sự

tương tác giữa các thành viên

Người lao động nặng:

sữa có nhiều calo Lao động trí óc: sữa có nhiều vitamin

h

Trang 18

3.4 CÁC YẾU TỐ THUỘC VỀ TÂM LÝ

Giảm giá và khuyếnmãi

Thương hiệu uy tín Giá cả phù hợp vớimọi người

Động cơ

Chất lượng an toàn đạtchuẩn

Hình ảnh và bao bì bắtmắt phù hợp

Thông tin cung cấp đầy

giáo dục dinh dưỡng

Tăng cường truyền

thông

Kiến thức

Chất lượng: Chứng nhậnClean Label Project

Thương hiệu nổi tiếng uy tín Dịch vụ khách hàng tốt đápứng mọi nhu cầu khách

Trang 19

Địa lí: Bắc (tiêu thụ cao nhất) Trung

Tuổi: Trẻ em(dinh dưỡng)- Thanh niên(năng

lượng)-Người lớn tuổi( tăng sức khoẻ)

Nghề nghiệp: Học sinh,sinh viên- Lao động văn

phòng- Làm việc nặng.

Mục đích mua: Biếu tặng- Sử dụng- Trang trí.

Nhân khẩu học: Trẻ em-Thanh niên-Người lớn

tuổi-Phụ nữ mang thai & cho con bú-Người già.

Tâm lí: Khách hàng tin tưởng- KH tìm kiếm sản

phảm an toàn- KH tìm kiếm sản phẩm giá trị dinh

dưỡng cao-KH tìm kiếm hương vị đặc biệt.

Hành vi KH: Trung thành-Mới-tìm kiếm sản phẩm

chất lượng- tìm kiếm sản phẩm giá cả hợp lí.

Đồng nhất: Phát triển nhiều loại sản phẩm khácnhau phù hợp với mọi tệp khách hàng

Phân biệt được các phân đoạn thị trường củaVinamilk: sữa tươi, sữa bột,sữa chua,

Tính khả thi:doanh nghiệp sữa lớn nhất tại ViệtNam và có nhiều năm kinh nghiệm giúp thoảmãn nhu cầu của khách hàng hiệu quả

h

Trang 20

Khách hàng sử dụng sản phẩm sữa chế biến

Thu nhập Nhóm A Class (15 – 150 triệu VND)

Nhóm B Class (7.5 – 15 triệu VND)

Từng chủng loại

Sữa tươi tiệt trùng Vianamilk không đường: người có nhu cầu giảm lượng đường

Sữa tươi tiệt trùng Vianamilk nguyên kem: người thích sữa nguyên chất

Sữa tươi tiệt trùng Vianamilk có đường: thích uống sữa đặc trưng

h

Trang 21

2 Cơ cấu thị trường

1 Quy mô và sự tăng

trưởng 3 Mục tiêu và nguồn tài nguyên của công ty Vinamilk

4.2.2 Tiêu chuẩn đánh giá

thị trường mục tiêu.

Quy mô lớn: tiêu dùng cá

nhân và các doanh nghiệp,

và tăng tốc độ tăng trưởng

trong tương lai.

Mục tiêu: Trở thành một trong những công ty sản xuất sữa hàng đầu tại Việt Nam và trên thế giới.

Nguồn tài nguyên: Các trang trại sữa, nhà máy sản xuất, thực phẩm chức năng, hệ thống phân phối và bán hàng trên toàn quốc, đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp và nhiều năm kinh nghiệm trong

ngành sản xuất sữa.

Đối thủ: TH true milk, Nestle

Sản phẩm thay thế: sữa nậu nành, sữa dê, sữa hạt,…

Nhà cung cấp: có sức mạnh đàm phán với các nhà cung cấp nguyên liệu.

Khách hàng: thương hiệu

uy tín và được nhiều người tiêu dùng tin tưởng.

Sản phẩm mới: Doanh nghiệp mới sẽ là rào cản.

h

Trang 22

của Vinamilk, bao gồm độ tuổi, giới tính, thu nhập,

Đánh giá tiềm năng thị trường

Xác định kích thước thị trường, tốc độ tăng

trưởng, tiềm năng phát triển,

Lựa chọn thị trường

mục tiêu

Dựa trên các thông tin thu thập được từ các bước trên, lựa

chọn thị trường mục tiêu phù hợp với sản phẩm sữa tươi tiệt trùng của Vinamilk.

h

Trang 24

4.4 Định vị

Vinamilk có mức giá khá hợp lý (32 nghìn

đồng/4 hộp) phù hợp với túi tiền của người

tiêu dùng, đi đôi với chất lượng sản phẩm

tốt và đa dạng nhiều loại sản phẩm

1.Bản đồ định vị giá và miligam trong các loại sữa 2.Bản đồ định vị về thương hiệu và thị phần của các

loại sữa

Nhìn chung, Vinamilk dẫn đầu về cả hai yếu tố bao gồm cổ phiếu công ty cao và thương hiệu uy tín lâu năm Luôn đổi mới công nghệ hiện đại và phát triển

Sản phẩm sữa tươi cao cấp và được

tin dùng bởi người tiêu dùng

h

Trang 25

Vượt qua đối thủ cạnh tranh Nâng cao chất ượng sản

Phát triển nguồn nguyên liệu

Mục tiêu của Vinamilk là tối đa hóa giá trị của cổ đông và theo đuổi chiến lược phát triển kinh doanh dựa trên những yếu tố :h

Trang 26

Mục tiêu Các cấp độ của sản phẩm Sản phẩm gia tăng

5.2.Các quyết định marketing mix cho sản phẩm sữa tươi tiệt

trùng Vinamilk 100% có đường hộp 180ml

Đa dạng hóa sản phẩmNâng cao chất lượng sảnphẩm

Tăng cường sức mạnhthương hiệu

Sản phẩm sữa tươi tiệttrùng vinamilk 100% cóđường hộp

1

2

Giao hàng tận nhàĐổi trả sản phẩm trongvòng 7 ngày

Bề rộng,bề dài

Độ sâu dòng sản phẩmTính nhất quán

Dịch vụ gia tăng:

Danh mục sản phẩm:

5.2.1.QUYẾT ĐỊNH VỀ SẢN PHẨM

h

Trang 27

Hình 5.2 Biểu đồ số lượng sản phẩm sữa

Vinamilk được bán ra và doanh thu qua các

năm

Hình 5.3 Lợi nhuận và doanh thu của sản phẩm sữa tươi Vinamilk qua các

giai đoạn h

Trang 28

Quy ết định về giá

Tối đa hoá giá trị

của cổ đông theo

đuổi chiến lược

phát triển kinh

doanh-> giá bán

sẽ được tính toán

sao cho có thể

tăng doanh thu và

lợi nhuận tối đa.

+·Chi phí marketing +·Chi phí phát sinh khác

CƠ SỞ VỀ CHI PHÍ :

Chiến lược marketting Giá cả và các biến số khác của marketing-

mix Mục tiêu chi phí

Đặc điểm của thị trường và cầu

Ảnh hưởng bên trong doanh nghiệp :

Ảnh hưởng bên ngoài

CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN GIÁ BÁN SẢN PHẨM

Định giá dựa trên giá trị khách hàng Định giá hợp lý Định giá giá trị gia

tăng Định giá dựa trên chi

phí Định giá dựa trên cạnh

tranh

PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH GIÁ

h

Trang 29

Chiến lược về giá

Quyết định về phân phối

Rộng rãi và phủ sóng toàn quốc Đảm bảo chất lượng và an toàn Phát triển và quản lý kênh phân phối hiệu quả

Tối ưu hóa cơ cấu và dịch vụ kênh phân phối

Đáp ứng nhu cầu đa dạng của thị trường

Chiến lược giá

Chiến lược giá cho sản phẩm mới

Chiến lược giá cho danh mục sản

phẩm

Chiến lược điều chỉnh giá

Định giá chiết khấu và trợ cấp

Gía khuyến mãi

Định giá theo địa lý

Gía tại thị trường quốc tế

Mục tiêu

h

Trang 30

NH,CẤU TRÚC CỦA KÊNH Dòng thông tin

Dòng phân phối vật chất và chuyển quyền sở hữu

Dòng đặt hàng Dòng xúc tiến

Dòng đàm phán

Sơ đồ 5.2 Dòng thông tin Sơ đồ 5.3 Dòng đặt

hàng

MÔ HÌNH,CẤU TRÚC CỦA KÊNH CÁC DÒNG CHẢY TRONG KÊNH

Kênh 1:Kênh siêu thị Kênh 2:Kênh key account Kênh 3:Truyền thông

Gồm 3 kênh chính

h

Trang 31

Phạm vi:Vinamilk đánh giá tất cả các TVK

ở cấp độ nhà phân phối Tần suất:Các chỉ tiêu được đánh giá thường xuyên như doanh số, bao phủ, phân phối, cạnh tranh, hàng tồn…được đánh giá dựa trên các báo cáo

1.Tiêu chí đánh giá

2.Hoạt động đánh giá TVK

h

Trang 32

Quyết định truyền thông marketing

tích hợp

Tăng nhận diện thương hiệu

Tăng doanh số bán hàng

Cải thiện hình ảnh công ty

Tạo lòng tin của khách hàng

Trang 33

Chiến lược truyền

thông marketing tích

hợp

Chiến lược Sản phẩm

(Product) Quảng cáo truyền hình

Quảng cáo trực tuyếnMạng xã hội

Tiếp thị nội dung

PR (Quan hệ công chúng)

Sự kiện thương hiệuQuà tặng và khuyến mãiMối quan hệ với đối tácTrang web chính thứcEmail marketing

Công cụ và phương tiện truyền thông

marketing thông qua

chiến lược 4P (Product,

Price, Place, Promotion).

Chiến lược Giá (Price) Chiến lược Phân phối (Place)

Chiến lược Xúc tiến (Promotion)

h

Trang 34

Về chính sách sản phẩm

5.3 Đánh giá các chính sách marketing mix cho sản phẩm “Sữa tươi tiệt trùng

Vinamilk 100% có đường hộp 180ml của Công ty sữa Vinamilk” trong thời gian qua tại

thị trường Việt Nam

Về chính sách giá

Mẫu mã, bao bì: thiết kế hấp dẫn, thông điệp

rõ ràng, chất liệu an toàn, kích thước tiện lợi

Chất lượng sản phẩm: Nguồn gốc rõ ràng, uy

tín; chất lượng sản phẩm cao,

Hương vị: Một số người dùng cho rằng sữa

tươi tiệt trùng Vinamilk 100% có hương vị

không thực sự tươi và nhạy bạt, hơi khác so

với sữa tươi trực tiếp từ nguồn gốc

Dinh dưỡng: trong quá trình tiệt trùng một

số thành phần dinh dưỡng có thể bị mất đi

hoặc bị giảm

Tính tự nhiên: Quá trình tiệt trùng có thể tác

động đến cấu trúc tự nhiên và tính chất tươi

mát của sữa tươi

Cạnh tranh và hợp lýChương trình khuyến mãi và ưu đãiQuan tâm đến tầm giá khách hàng

Về chính sách kênh phân phối

Mạng lưới phân phối rộngChất lượng và an toàn

Đảm bảo nguồn cung cấp

Về chính sách xúc tiến hỗn hợp

Quảng cáo đa dạngChương trình khuyến mãiĐối tác liên kết

Chính sách bán hàng

1 Đã đạt được

Trang 35

Tạo bước đột phá thương hiệu của sản

phẩm

Mở rộng và phát triển mạnh truyền thông

marketing tích hợp

Tăng cường hiện diện và sức ảnh hưởng

của thương hiệu

Tăng cạnh tranh, định vị rõ giá trị sản

phẩm trên thị trường sữa chung

Phát triển thêm các sản phẩm đi kèm

Mở rộng thì phần sản phẩm ra thị trường

quốc tế

Mục tiêu dài hạn (2024-2025)

PHẦN 6.ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN

HOẠT ĐỘNG MARKETING MIX

Tăng lượt tiếp cận sản phẩm

Mục tiêu ngắn hạn( quý 1 năm 2024)

h

Trang 36

-Thương hiệu nổi tiếng.

-Chiến lược marketing hiệu quả

-Mạng lưới phân phối rộng khắp -Ứng dụng công nghệ cao

-Phần lớn nguyên liệu nhập từnước ngoài

-Nhu cầu tiêu thụ sữa bột chưacao

Tư duy người dùng có nhiều cải thiện

-Nhu cầu tiêu dùng sữa ngày càng tăng.

-Lượng khách hàng tiềm năng lớn.

-Chính phủ hỗ trợ.

-Đối thủ cạnh tranh suy yếu.

-Nhiều đối thủ cạnh tranh.

-Nguồn nguyên liệu đầu vào không ổn định.

-Khách hàng Việt Nam có xu hướng chuộng

sữa ngoại.

-Lộ trình cắt giảm thuế khi gia nhập WTO

S503,4: Tận dụng tài chính mở rộng cho thị trường.

-S3,401,5: Nâng cao chất lượng sản phẩm -S1,201,5: Đầu tư cho truyền thông, nâng cao

độ tin cậy của người tiêu dùng.

-W104: Đầu tư cho vận tải,công nghệ bảo quản.

-W203,5: Đầu tư markketing để nâng cao thị phần sữa bột.

-S5T4: Chủ động nguồn tài chính, hạn chế ảnh hưởng của lãi.

-S1,3T1,3: Nâng cao chất lượng sản phẩm, phân phối, marketing để cạnh tranh.

-S3T3: Cung cấp dịch vụ tốt hơn tới khách hàng.

-W1T3,4: Áp lực chi phí nguyênliệu đầu vào

-W2T1,3: Nguy cơ giảm thịphần

h

Ngày đăng: 12/12/2023, 15:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ảnh và bao bì bắt mắt phù hợp - (Tiểu luận) giới thiệu chung về công ty sữa vinamilk
nh ảnh và bao bì bắt mắt phù hợp (Trang 18)
Hình 5.2 Biểu đồ số lượng sản phẩm sữa - (Tiểu luận) giới thiệu chung về công ty sữa vinamilk
Hình 5.2 Biểu đồ số lượng sản phẩm sữa (Trang 27)
Sơ đồ 5.2. Dòng thông tin Sơ đồ 5.3. Dòng đặt - (Tiểu luận) giới thiệu chung về công ty sữa vinamilk
Sơ đồ 5.2. Dòng thông tin Sơ đồ 5.3. Dòng đặt (Trang 30)
Hình ảnh thương hiệu: Trang trại bò sữa lớn nhất Châu Á, công bố thương hiệu mới - (Tiểu luận) giới thiệu chung về công ty sữa vinamilk
nh ảnh thương hiệu: Trang trại bò sữa lớn nhất Châu Á, công bố thương hiệu mới (Trang 39)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w