Số đỉnh của một hình đa diện lớn hơn hoặc bằng số cạnh của nó.. Số mặt của một hình đa diện lớn hơn hoặc bằng số cạnh của nó.. Lời giải FB tác giả: Mainguyen Mỗi hình đa diện có ít nhất
Trang 1Câu 1: [ Mức độ 1] Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
A Mỗi hình đa diện có ít nhất bốn đỉnh.
B Mỗi hình đa diện có ít nhất ba đỉnh.
C Số đỉnh của một hình đa diện lớn hơn hoặc bằng số cạnh của nó.
D Số mặt của một hình đa diện lớn hơn hoặc bằng số cạnh của nó.
Lời giải
FB tác giả: Mainguyen
Mỗi hình đa diện có ít nhất bốn đỉnh, ví dụ hình chóp tam giác ( hình tứ diện) có 4 đỉnh
Câu 2: [Mức độ 1] Tính thể tích của khối lập phương có cạnh bằng a
A
36
a
33
a
323
a
Lời giải
Tác giả: Thu Hà; Fb: Thu Ha
Thể tích của khối lập phương có cạnh bằng a là V a3
Câu 3: [ Mức độ 1] Trong hình chóp đều, khẳng định nào sau đây đúng?
A Tất cả các cạnh bên bằng nhau B Tất cả các mặt bằng nhau.
C Tất cả các cạnh bằng nhau D Một cạnh đáy bằng cạnh bên.
Lời giải
FB tác giả: Đỗ Tấn Lộc
Theo định nghĩa hình chóp đều là hình chóp thoả mãn hai đều kiện
- Đáy là đa giác đều
- Chân đường cao của hình chóp là tâm của đáy
Như vậy, hình chóp đều có tất cả các cạnh bên bằng nhau
Câu 4: [ Mức độ 1] Cho khối lăng trụ đứng có cạnh bên bằng 5 , đáy là hình vuông có cạnh bằng 4 Hỏi thể
Trang 2Câu 8: [ Mức độ 1] Cho hình chóp S ABC Gọi ', ' A B lần lượt là trung điểm của SA SB, Khi đó tỉ số thể
tích của hai khối chóp ' 'S A B C và S ABC bằng
Trang 3B' A'
C S
Áp dụng công thức tỉ số thể tích của khối chóp ta có:
' '
a
32
a
33
2B h. B 3 B h C B h . D
1
3B h.
Trang 4Lời giải
FB tác giả: Elie Cartan Cartan
Thể tích của khối chóp có diện tích đáy bằng B và cạnh bên bằng h là
1.3
FB tác giả: Lê Hoàng Hạc
Đoạn thẳng nối hai điểm bất kì từ hai cạnh của đa giác đều phải nằm trong đa giác đó Hình 2,3,4 không thỏa mãn
FB tác giả: Elie Cartan Cartan
Thể tích của khối lập phương có cạnh a bằng: V a3
Câu 13: [Mức độ 1] Thể tích của khối chóp có diện tích đáy bằng B, chiều cao h là
A
13
V Bh
16
V Bh
Trang 5
Câu 14: [ Mức độ 1] Tính thể tích của khối lập phương ABCD A B C D. biết AC 2a 3
Lời giải
FB tác giả: Camtu Lan
Giả sử cạnh hình lập phương bằng ;x x 0
Câu 15: [ Mức độ 1] Các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A Đa diện đều là một đa diện lồi.
B Hình lập phương là một đa diện đều.
C Các mặt của đa diện đều là những đa giác đều.
D Các mặt của đa diện đều là những tam giác đều.
Lời giải
Tác giả: Thái Thị Mỹ Lý ; Fb: Thái Thị Mỹ Lý
Các mặt của đa diện đều là những đa giác đều
Câu 16: [Mức độ 2] Thể tích khối bát diện đều cạnh 3a bằng
A 9a3 2 B a3 2 C 3a3 2 D 8a3 2
Lời giải
FB tác giả: Dung Nguyễn
Trang 6Xét khối bát diện đều S ABCD S ' cạnh bằng 3a Thể tích khối bát diện đều bằng 2V S ABCD. .
Vì S ABCD là khối chóp tứ giác đều cạnh bằng 3a nên đáy là hình vuông cạnh bằng 3a , đường cao
Câu 17: [ Mức độ 2] Cho lăng trụ ABC A B C. có AC a 3 , BC=3a, ACB 30 (tham khảo hình vẽ).
Gọi H là điểm nằm trên cạnh BC sao cho HC2HB Hai mặt phẳng A AH
và A BC
cùngvuông góc với ABC Cạnh bên hợp với đáy một góc 60° Thể tích khối lăng trụ ABC A B C là:
Trang 7Xét tam giác ACH vuông tại H ta có A H AH.tan 60 a 3.
Vậy thể tích khối lăng trụ ABC A B C. là:
Trang 8B
C
A B'
D AB a AD CD a SA vuông góc với mặt phẳng ABCD
Nếu góc giữa đường thẳng SD và
a
333
a
332
Trang 9Thể tích khối chóp:
3
D C
D' A'
Ta có thể tích của lăng trụ là:
31
Trang 10Gọi H trung điểm của cạnhBC, ta có SH ABC suy ra góc giữa SA và ABClà
Suy ra tam giác SAH vuông cân tại H SAH 45o
Câu 22: [Mức độ 2] Cho hình chóp tam giác .S ABC với , , SA SB SC đôi một vuông góc và
Trang 11Vậy
3
Câu 23: [ Mức độ 2] Cho lăng trụ ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh a , cạnh bên bằng 2 a Hình ' ' '
chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng A B C' ' '
là trung điểm của đoạn ' 'B C Tính thể tích của
khối lăng trụ
A
3 394
a
V
3 398
a
V
3 138
a
V
3 3924
a
V
Lời giải
FB tác giả: Võ Quỳnh Trang
Gọi H là hình chiếu của A trên mặt phẳng A B C' ' '
, thì H là trung điểm của đoạn ' 'B C
Do tam giác ABC đều cạnh a nên có diện tích bằng
2 34
a
và
32
a
384
a
342
a
344
a
Lời giải
Trang 12FB tác giả: Nguyễn Ngọc Tú
O C
B
S
Gọi S ABCD là hình chóp thỏa mãn yêu cầu đầu bài
Gọi O tâm của hình vuông ABCD thì SOABCD
Trang 13Vì các cạnh bên cùng tạo với đáy một góc 600 nên suy ra HA HB HC hay H là tâm đường tròn
ngoại tiếp ABC
Câu 26: [ Mức độ 2] Một cái hộp có dạng hình hộp chữ nhật có thể tích bằng 48 và chiều dài gấp đôi chiều
rộng Chất liệu làm đáy và 4 mặt bên của hộp có giá thành gấp ba lần giá thành của chất liệu làm nắphộp Gọi h là chiều cao của hộp để giá thành của hộp là thấp nhất Biết
m h n
với m , n là các số nguyên dương nguyên tố cùng nhau Tổng m n là
Lời giải
FB tác giả: Võ Huỳnh Hiếu
Gọi chiều dài, chiều rộng của hộp là 2x và x ( x 0) Khi đó, ta có thể tích của cái hộplà
Trang 148
h x h
x h
Câu 27: [ Mức độ 3] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông Mặt bên SAD là tam giác đều
và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng
(SBC) Biết diện tích của tam giác SAD bằng a2 3.
A
2 217
a
217
FB tác giả: Đào Dương
Gọi H là trung điểm của cạnh AD Vì tam giác SAD đều nên SH AD
Trang 15Câu 28: [Mức độ 3] Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình bình hành và có thể tích V Gọi E là
điểm trên cạnh SC sao cho EC 2ES,
là mặt phẳng chứa đường thẳng AE và song song vớiđường thẳng BD, cắt hai cạnh SB SD, lần lượt tại hai điểm M N, Tính theo V thể tích khốichóp S AMEN.
V
Lời giải
FB tác giả: Võ Đức Toàn
Trang 16Gọi O là tâm hình bình hành ABCD; I là giao điểm của AE và SO.
Theo bài ra:
13
SE
SC ; MN đi qua điểm I và MN BD //
Ta có:
.
SI SO
SAMEN
Câu 29: [ Mức độ 3] Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B, AB3 a Cạnh bên SA
vuông góc với mặt phẳng đáy, góc tạo bởi hai mặt phẳng ABC
và SBC
bằng 30 (tham khảohình vẽ) Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC bằng :
Trang 17A a B
23
a
62
a
32
Trang 18Tam giác SAD vuông tại A nên : SD SA2AD2 3a29a2 2 3a.
Mà
.2
2 3
AS AD a a a AE
Câu 30: [Mức độ 3] Cho khối lăng trụ ABC A B C. có thể tích bằng a Gọi M là trung điểm của AB Nếu
tam giác MB C có diện tích bằng b thì khoảng cách từ C đến mặt phẳng MB C bằng
Câu 31: [ Mức độ 3] Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình chữ nhật với BCa Tam giác SAB đều và
nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABCD bằng30 Thể tích khối chóp S ABCD bằng
333
a
3312
a
336
Trang 19Câu 32: [ Mức độ 3] Cho lăng trụ đứng ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh a Gọi ' ' ' M N, lần lượt là
rung điểm của A B' 'và CC Nếu ' AM và 'A N vuông góc với nhau thì khối lăng trụ ABC A B C có ' ' 'thể tích bằng
A
368
a
362
a
364
a
3624
Trang 20I M
N
C B
B' A
Gọi I là trung điểm NB Khi đó ' MIlà đường trung bình trong tam giác ' 'A B N
Trang 21a AA
Vậy
36
a
32
a
23
Trang 22Câu 35: [ Mức độ 3] Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A ,
AB=AC=2 a , hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ABC trùng với trung điểm H
của cạnh AB Biết SH =a , khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC là
Trang 23Dựng hình bình hành ACBE .
Ta có BC // AE ⇒ BC // ( SAE)⇒d(BC,SA )= d(BC ,( SAE ))= dB ,( SAE) )=2 d(H, (SAE) ) .
Tam giác ABE vuông cân tại B suy ra BM ⊥ AE ⇒ HN ⊥ AE Mà
SH ⊥ AE⇒ HK ⊥ AE .
Măt khác HK ⊥SN ⇒ HK ⊥(SAE )⇒ d(H ,( SAE ))= HK .
Xét tam giác vuông SHN suy ra
Câu 36: [ Mức độ 3] Cho hình chópS ABCD. có đáy là hình bình hành và có thể tích là V Gọi M là trung
điểm của SB P là điểm thuộc cạnh SD sao choSP2DP Mặt phẳng (AMP cắt cạnh ) SC tại N
Tính thể tích của khối đa diện ABCDMNP theo V
A
7.30
ABCDMNP
B
19.30
ABCDMNP
C
2.5
ABCDMNP
D
23.30
ABCDMNP
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Trí Trúc