1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuong 1 the tich tach de 1,2,3

14 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 1 Thể Tích Tách Đề 1,2,3
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thể tích của khối chóp có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B là A.. Lời giải Chọn A Thể tích của khối chóp có chiều cao h và diện tích đáy B là 1.. Người ta cắt phần tô đậm của tấ

Trang 1

Câu 1 Khẳng định nào sau đây sai ?

A.Số đỉnh của khối lập phương bằng 8 B Số mặt của khối tứ diện đều bằng 4.

C Khối bát diện đều là loại 4;3

D Số cạnh của bát diện đều bằng 12

Lời giải Chọn C

Xét khẳng định A: đúng nên loại A

Xét khẳng định B: đúng nên loại B

Xét khẳng định C: sai vì khối bát diện đều là khối đa diện đều loại 3;4

nên chọn C Xét khẳng định D: đúng nên loại D

Câu 2. Thể tích của khối chóp có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B

A.

1 3

V = Bh

1 6

V = Bh

1 2

V = Bh

Lời giải Chọn A

Thể tích của khối chóp có chiều cao h và diện tích đáy B

1 3

V = Bh

Câu 3. Thể tích khối lập phương có cạnh 2a bằng

Lời giải Chọn A

Thể tích khối lập phương có cạnh 2a bằng :  

2a 8 a

Câu 4. Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành và có thể tích bằng 1 Trên cạnh SC lấy

điểm E sao cho SE2EC Thể tích V của khối tứ diện SEBD bằng

A.

1 3

V 

1 6

V 

4 3

V 

2 3

V 

Lời giải Chọn A

+ Ta có . .

S BCD S ABCD

+

.

.

S EBD

S EBD S BCD

S CBD

V SE SB SD

VSC SB SD     .

Câu 5. Mặt phẳng (AB C chia khối lăng trụ ' ') ABC A B C ' ' ' thành các khối đa diện nào?

Trang 2

A Hai khối chóp tứ giác.

B Một khối chóp tam giác và một khối chóp tứ giác.

C Hai khối chóp tam giác.

D Một khối chóp tam giác và một khối chóp ngũ giác

Lời giải Chọn B

Mặt phẳng (AB C chia khối lăng trụ ' ') ABC A B C thành các khối chóp tam giác ' ' ' ' ' ' A A B C

và khối chóp tứ giác A BCC B. ' ' Vậy chọn đáp án B.

Câu 6. Cho khối chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, BAC 60 Gọi O là giao

điểm của 2đường chéo AC và BD Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng ABCDtrùng với trọng tâm của tam giác ABC Góc giữa SO và mặt phẳng ABCD

bằng 45 Thể tích khối chóp S ABCD. bằng V Giá trị 3

6V

a là

A.

3

1

1

2

2

Lời giải Chọn C

Gọi ABC là trọng tâm tam giác ABC Khi đó SH ABCD

SO ABCD  SOH 45 , nên tam giác SHO vuông cân tại H Do đó HO SH

Tam giác cân ABC có BAC60 nên ABC là tam giác đều.

Khi đó

AB a

HOBO 

Diện tích hình thoi ABCD có

ABC

SS  

Thể tích của hình chóp

3

1

a

Do đó 3

2

V

a  .

Trang 3

Câu 7. Cho lăng trụ đứng ABC A B C.    có đáy là tam giác vuông cân tại B, AC a 2; biết góc giữa

mặt phẳng A BC 

và mặt phẳng đáy bằng 60 Thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C.   

bằng

A

2

a

V 

3

a

V 

6

a

V 

D

6

a

V 

Lời giải Chọn A

Tam giác ABC vuông cân tại B AC a,  2 BA BC AC.tan 45 a.

Ta có: BC AB BCA ABBC A B

Lại có

   

   

BC A B

Tam giác A AB vuông tại A nên AA ABtan 60 a 3

Vậy

3

ABC

a

VS AA BA BC AA

Câu 8. Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a , AD a 3, SA vuông

góc với mặt phẳng đáy và mặt phẳng SBC

tạo với đáy một góc 60 Thể tích V của khối

chóp S ABCD

A.

3

3

a

V 

3

a

V 

C Va3 D V 3a3

Lời giải Chọn C

Ta có SA   ABCD      SBC   , ABCD    SBA   60 

Trang 4

ABCD là hình chữ nhật  S ABCDAB AD a.  2 3.

SAB

 vuông tại SSA AB tanSBA a  tan 60  SA a 3

2

S ABCD ABCD

.

S ABCD

Vậy V S ABCD. a3

Câu 9. Cho hình lăng trụ ABC A B C.   có đáy ABC là tam giác vuông tại A Biết AB1;AC 2

Hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng ABC

thuộc cạnh BC Khoảng cách từ A đến

mặt phẳng A BC 

bằng

A.

3

2 5

1

2

3

Lời giải Chọn B

Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng ABC

Trong mặt phẳng ABC

gọi K là hình chiếu vuông góc của A lên BC

Ta có:

'

,

AK BC

A H ABC A H AK

AK A BC d A A BC AK

A H BC H

A H BC A BC

Trong ABC vuông tại A ta có 2 2 2 2 2

5

AB AC AK

Câu 10. Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh 1 m 

như hình vẽ bên Người ta cắt phần tô đậm của tấm nhôm rồi gập thành một hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng x m 

, sao cho bốn đỉnh của hình vuông gập lại thành đỉnh của hình chóp

Trang 5

Giá trị của x để khối chóp nhận được có thể tích lớn nhất là

A.

1

2

x

2 4

x

2 2 5

x

2 3

x

Lời giải Chọn C

Ta có ABCD là hình vuông cạnh x (

2 0

2

x

) nên BD x 2 suy ra

2

x

MB DN  

Xét SMBcó SMB 900 suy ra

2

x

SB    

2

BD x

BO 

Xét SOB có SOB  900 suy ra

2

x

SOSBOB  

Thể tích

2

S ABCD

x

6

S ABCD

Đặt f x 2x4 2 2x5 ta có f x 8x310 2x4

cho f x  0

0

5

x

x

 

Bảng biến thiên

Vậy khối chóp nhận được có thể tích lớn nhất khi

2 2 5

x

Trang 6

Câu 11. Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Hai mặt phẳng SAB

SAD

cùng vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp S ABCD. biết SC a 3

9

a

3

a

3

3

a

Lời giải Chọn D

Hai mặt phẳng SAB

và SAD

cùng vuông góc với đáy ABCD

suy ra SAABCD

Đáy ABCD là hình vuông cạnh a suy ra AC a 2

Chiều cao khối chóp là SASC2 AC2  a 3 2 a 22 a

Thể tích khối chóp S ABCD là

3 2

a

Câu 12 Cho khối lăng trụ đứng có diện tích đáy bằng 2a và cạnh bên bằng 2 3a Thể tích khối

lăng trụ đã cho bằng

A. 3a 3 B. 2a 3 C.18a 3 D. 6a 3

Lời giải Chọn D

Thể tích khối lăng trụ V S h 2 3a a2 6a3

phẳng vuông góc với đáy, SA a 3 ,SB a . Thể tích khối chóp S ABC. là

A

3

3

a

B

3

6

a

C

3

4

a

D

3

2

a

Lời giải Chọn D

Trang 7

Gọi H là hình chiếu vuông góc của S trên mp ABC 

thì SHABSH là chiều cao của khối chóp

Theo bài ra ta có ABSA2SB2  3a2a2 2a,

a

 300

HSB

a

HB 

suy ra

2

a

SHSBHB

Diện tích tam giác đều ABC có cạnh bằng 2a là  2 3 2

4

ABC

Saa

Vậy thể tích khối chóp S ABC là

3 2

.

S ABC

Câu 14. Cho hình chóp đều S ABCD. có cạnh đáy bằng ,a góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 0

60 Tính thể tích khối chóp S ABCD. theo a.

A.

3 6 2

a

3 3 6

a

3 6 12

a

3 6 6

a

Lời giải Chọn D

Gọi O là giao điểm của AC và BD.

S ABCD. là hình chóp đều nên ABCD là hình vuông và SO^(ABCD)

Khi đó, góc giữa cạnh bên và mặt đáy là SBO· =60 0

Ta có

SO=BO SBO= =

Vậy

3 2

(đvtt)

Trang 8

Câu 15. Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B với AB a ,

ADBCa SA(ABCD) và cạnh SD tạo với đáy một góc 60  Tính thể tích khối chóp

S ABCDbằng

3

2

a

3 3 3

a

Lời giải Chọn B

Do SA^(ABCD)

nên góc giữa SD với đáy là SDA 60= ° tan 60 2 3

ABCD là hình thang vuông tại A và B nên

2

ABCD

2 3

a

Câu 16. Cho hình chóp S ABC có SA a SB , 2 ,a SC3a, ASB SACSBC 90 Tính thể

tích khối chóp S ABC

A.

3

2

a

V 

3

3

a

V 

3

3 2

a

V 

3

2 3

a

V 

Lời giải Chọn D

Ta có: ASBSAC SBC 90

Tam giác SAC vuông đỉnh A: CA2a 2

Trang 9

Tam giác SAB vuông đỉnh S : AB a 5.

Tam giác SBC vuông đỉnh B: BC a 5

Tam giác ABC cân đỉnh B Gọi I là trung điểm của AC BIAC, BI a 3

Gọi J là trung điểm của SC , mà SA AC  IJAC, 2

a

IJ 

,

3 2

a

BJ 

Suy ra AC BIJ

(theo định lí ba đường vuông góc)

Xét tam giác BIJ:

4

BIJ

a

S 

(dùng công thức Herông)

Dễ thấy,

Chọn phương án D

Câu 17. Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác vuông tại A và ABAC a

Biết góc giữa hai đường thẳng AC' và BA bằng ' 60 Thể tích của khối lăng trụ

' ' '

ABC A B C bằng

3

3

a

3

2

a

D 2a 3

Lời giải Chọn C

Gọi D là điểm đối xứng của C qua A ta có góc giữa AC và ' BA bằng góc giữa ' DA và' '

BA bằng góc BA D và bằng 60 '

Xét tam giác 'A BD có góc BA D bằng ' 60, BA'AC'A D BD a'   2 và

2

BD BC a  vậy tam giác 'A BD đều

Diện tích tam giác ABC là:

2

1 2

ABC

S  a

Thể tích của khối trụ là:

3 2

1

ABC

a

VSAAa a

, ,

AB A C A B  và CC Tính thể tích của tứ diện MNPQ theo V

V

V

V

V

.

Trang 10

Lời giải Chọn C

'PC'

'

2

AMC A

V V

V

V d A ABC Sd A ABC S

Vậy

1

NMPQ

V V V

V    

Câu 19. Công thức tính thể tích V khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là

1 3

VBh

C

1 6

VBh

D V Bh.

Lời giải Chọn A

Khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h có thể tích VBh

Câu 20. Khối chóp đều S ABCD. có tất cả các cạnh đều bằng 1 có thể tích là

A.

2

3

2

2

12

Lời giải Chọn C

Gọi O là tâm của hình vuông ABCD ta có ngay SOABCD

Trang 11

2 2

SOABOB

2

1 2

 

   

 

2 2

Ngoài ra, S ABCDAB2 1 nên .

1 3

1

6

Câu 21. Phát biểu nào sau đây là đúng? Khối chóp S A A A 1 2 n

A.có đúng n 1 cạnh B có đúng 2n đỉnh

C có đúng n  mặt.1 D có đúng 2n  cạnh.1

Lời giải Chọn C

Khối chóp S A A A có: 1 2 n n 1 đỉnh; n 1 mặt; 2n cạnh

Câu 22. Khối chóp S ABC có SA SB SC   , ba góc chung tại đỉnh S đều bằng 60 Thể tích khối1

chóp là

A

2

1

2

2

6 .

Lời giải Chọn C

Ta có Khối chóp S ABC có SA SB SC   , ba góc chung tại đỉnh S đều bằng 60 là khối 1

tứ diện đều

Gọi I là trung điểm của BC, O là trọng tâm của tam giác ABC.

Khi đó ABC đều cạnh bằng

3 1

4

ABC

S

AOAI  

nên

3

SOSAAO

Vậy .

VS SO

Câu 23. Một hộp đựng thực phẩm có dạng hình lập phương có diện tích toàn phần bằng 150dm Thể 2

tích của hộp là

A 125dm 2 B 25dm 2 C 25dm 3 D 125dm 3

Lời giải Chọn D

Trang 12

Gọi x là cạnh của hình lập phương, khi đó S tp 6x2 150dm2  x5dm.

Vậy thể tích khối lập phương đó là x 3 125dm3

Câu 24 Cho vật thể như hình vẽ bên Thể tích vật thể đó bằng

528cm C 3

574cm

Lời giải Chọn A

Ta cắt vật thể như hình vẽ, ta được hai khối lăng trụ đứng với đáy là hình chữ nhật với kích thước như sau:

Khối 1: Dài 8cm, rộng 6cm, cao 4cm

Khối 2: Dài 14cm, rộng 7cm, cao 4cm

Do đó: Thể tích vật thể bằng 8.6.4+14.7.4=584cm3.

Câu 25. Điểm M nằm trong khối tứ diện đều cạnh a Tổng khoảng cách từ M đến bốn mặt của tứ

diện là

A

2 3

a

6 3

a

2 2

a

3 2

a

Lời giải Chọn B

Giả sử tứ diện đều là ABCD cạnh a

Gọi d A;d B;d C;d lần lượt là khoảng cách từ D M đến các mặt (BCD) (, ACD) (, ABD) (, ABC)

Trang 13

Điểm M nằm trong khối tứ diện đều ABCD nên ta có:

ABCD M BCD M ACD M ABD M ABC

3

a

6 3

a

d d d d

Câu 26. Cho hình lăng trụ đứng ABCA B C    có tam giác ABC vuông cân tại B và AB a Góc giữa

hai mặt phẳng A BC 

và ABC

bằng 45 Thể tích khối lăng trụ đó là0

A.

3

2

a

3

6

a

2

a

6

a

Lời giải Chọn A

Từ giả thiết ta có các dữ liệu:

   

  ;   ;   450

Xét tam giác A BA vuông tại A có A BA 450 Do đó AA AB a

Thể tích khối lăng trụ là

3 2

1

ABC A B C ABC

a

Câu 27. Cho lăng trụ ABC A B C.   có chiều cao bằng 8 , đáy là một tam giác đều cạnh bằng 6 Thể tích

của khối đa diện có các đỉnh là các điểm ; ; ; ;A B C C B  bằng

Lời giải Chọn D

Trang 14

Gọi V là thể tích cần tìm Ta có:

2

2

6 3

4

48 3

A A B C A B C

ABC A B C A B C

ABC A B C A A B C

      

      

     

  

  

Tài liệu được chia sẻ bởi Website VnTeach.Com

https://www.vnteach.com

Ngày đăng: 11/12/2023, 06:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chiếu vuông góc của  A   lên mặt phẳng   ABC  thuộc cạnh  BC . Khoảng cách từ  A  đến  mặt phẳng   A BC   bằng - Chuong 1 the tich tach de 1,2,3
Hình chi ếu vuông góc của A  lên mặt phẳng  ABC  thuộc cạnh BC . Khoảng cách từ A đến mặt phẳng  A BC  bằng (Trang 4)
Bảng biến thiên - Chuong 1 the tich tach de 1,2,3
Bảng bi ến thiên (Trang 5)
w