1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giải tích chương 1 hàm số tách đề 34,35,36

17 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải Tích Chương 1 Hàm Số Tách Đề 34,35,36
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho tại điểm có hoành độ x  là 0.. Câu 7: Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên dưới?. Vậy hàm số đã cho có 2

Trang 1

Câu 1: Cho hàm số f x 

đồng biến trên đoạn 3;1

thỏa f  3 1

, f 0 2

, f  1 3

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Lời giải

Do hàm số f x 

đồng biến trên đoạn 3;1 nên 1f( 3)  f( 2)  f(0) 2

Câu 2: Cho hàm số yf x 

liên tục trên từng khoảng xác định và có bảng biến thiên sau

Số giao điểm của đồ thị hàm số yf x  và đường thẳng y  4 0 là

Lời giải

Từ bảng biến thiên ta thấy đường thẳng y  và đồ thị hàm số 4 yf x 

có 1 điểm chung

Câu 3: Hàm số nào sau đây có ba điểm cực trị?

A y x4 2x21 B. yx42x2 C. y2x 1 D. y x 3 3x2 x

Lời giải

Đáp án C và D loại do là hàm bậc nhất và bậc 3

Đáp án A loại do y'4x3 4x 0 x0

do

1

x

x

Câu 4: Cho hàm số yf x 

có đồ thị như hình sau Gọi m, M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất

cuả hàm số yf 2x

trên đoạn

1 1;

2

  Giá trị của 2m3M

35

Trang 2

Lời giải

Đặt g x  f 2x

suy ra g x'  2 ' 2f  x

1

x x

1

x

x

g f  a a  

Bảng biến thiên

Dựa vào bảng biến thiên ta có m  ; 4 M  Do đó 20 m3M 8.

Câu 5: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

3 1

x y x

 tại điểm có hoành độ x 0 là

A. y2x 3 B y2x3 C y2x 3 D y2x3

Lời giải

Trang 3

Điểm 0; 3  thuộc đồ thị hàm số.

 

 2

2 1

y x

x

 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho tại điểm có hoành độ x  là 0

Câu 6: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số: y x 4 2mx25 có ba điểm cực trị.

Lời giải

Ta có: y4x3 4mx

2

0 0

(*)

x y

  

 Hàm số đã cho có ba điểm cực trị  y0 có ba nghiệm phân biệt  phương trình  *

có hai nghiệm phân biệt khác 0 m0

Câu 7: Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên dưới?

A yx33x 1 B y x 3 3x 1 C y x 4 x2 1 D

1

x y x

Lời giải

Dựa vào đồ thị ta thấy hình dạng của nó là đồ thị hàm số bậc 3 nên loại đáp án C và D

Mặt khác hình dạng này ứng với hệ số a  của hàm số bậc ba nên ta chọn được đáp án B.0

Câu 8: Cho hàm số yf x 

có đạo hàm f x' 

xác định và liên tục trên . Hình vẽ bên dưới đây là đồ thị

của hàm số yf x' 

Hàm số yf x x  2

nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

A.

3

; 2

 

3

; 2

1

; 2

 

1

; 2

 

Trang 4

Lời giải

Ta có: y' 1 2x f x x '  2

Hàm số yf x x  2

nghịch biến khi và chỉ khi y ' 0 1 2 x f x x '  2 0

Xét 1 2 x f x x '  2 0  

2

x

f x x

1 2

x

Dựa vào bảng xét dấu, ta có 1 2 x f x x '  20

1 2

x

Vậy hàm số yf x x  2

nghịch biến trên khoảng

2

 

Cách khác:

Ta có:

   2

y   x f x x

2

x x   x  

2

Câu 9: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y= -x 3 2mx 2+mx 3- đạt cực tiểu tại x 1= .

Lời giải

Ta có :

  3 2 4

yf x  xxm m

yf xxm

Hàm số đạt cực tiểu tại x  khi 1

 

f

Vậy với m  thì hàm số đạt cực tiểu tại x 11 =

Câu 10: Có tất cả bao nhiêu số nguyên mđể hàm số

3

x y

x m

 nghịch biến trên khoảng 1; 

?

Lời giải

Ta có: TXĐ D\ m

 2

3

m y

x m

 

Trang 5

Để hàm số nghịch biến trên khoảng 1;  1 3 1

3 0

m

m m

Do m m  2; 1;0;1  Vậy chọn đáp án B

Câu 11: Cho hàm số yf x  ax3bx2cx d

có bảng biến thiên như hình vẽ.

Khi đó tất cả các giá trị của tham số m để phương trình f x  m

có bốn nghiệm phân biệt

1 2

xxx  x

A

1

1

1

1

Lời giải

f xaxbxcx d  f x  axbx c

Từ bảng biến thiên ta có :

f   d  ; f  1  0 a b c d    ; 0 f 0  0 c ;0 f 1  0 3a2b c 0

Từ đó ta được

Xét hàm số f x  2x3 3x21

TXĐ: D 

f  

Bảng biến thiên của hàm số yf x 

suy ra từ bảng biến thiên của hàm số yf x  là:

Trang 6

Từ bảng biến thiên của hàm số yf x 

suy ra phương trình f x  m

có bốn nghiệm phân

1 2

xxx  x

khi

1

1

Câu 12: Cho hàm số

yxxx có đồ thị như hình bên Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Lời giải

Theo hình vẽ ta thấy đồ thị hàm số có 1 điểm cực tiểu là 1; 2  và 1 điểm cực đại là 1; 2

Vậy hàm số đã cho có 2 cực trị

Câu 13: Cho hàm số yf x 

có bảng biến thiên như sau:

Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên  bằng

1

Lời giải Câu 14: Hình bên là đồ thị hàm số nào trong các hàm số sau đây

Trang 7

A y x3 1 B yx33x 1 C y x 3 3x 1 D. y x 3 1

Lời giải

Do đồ thị hàm số đạt cực trị tại x 1 và lim ; lim

       

nên chọn đáp án B Câu 15: Hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau đây?

A ylog 5 x

1 5

log

D

1 5

x

y 

Lời giải

Dựa vào hình trên ta thấy đồ thị cắt trục tung tại điểm có tọa độ

0;1 và nhận trục Ox làm

tiệm cận ngang nên có dạng y  a x a0,a 1 

Bên cạnh đó ta thấy hàm số đồng biến trên tập xác định nên

1

a 

Câu 16: Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

6

x y x

 là

Trang 8

A x 6 B

5 6

y

Lời giải

  

Vậy y  là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 6

Câu 17: Đạo hàm của hàm số  3

1 1

y

x

bằng.

A  4

3

3

1 x

3

3

1 x

Lời giải

3 3

1

1 1

x

   

 

2

2

3

1

x

Câu 18: Cho hàm số yf x 

có đạo hàm trên  thỏa mãn f x '  0  x 0;1 , f x '  0  x 1; 2

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 0;1

và đồng biến trên khoảng 1; 2

B. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 0;1 và nghịch biến trên khoảng 1; 2

C. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 0;1 và đồng biến trên khoảng 1; 2

D. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 0;1và nghịch biến biến trên khoảng1; 2

Lời giải

Theo định lí về tính đơn điệu của hàm số, vì f x 0  x 0;1 , f x 0  x 1; 2 nên

  0

f x   x 0;1 , f x 0  x 1; 2

Câu 19: Nếu hàm số yf x 

liên tục trên  thỏa mãn f x  f  0   x  2; 2 \ 0  

thì

A x 0 là một điểm cực tiểu của hàm số đã cho

B x 0 là một điểm cực đại của hàm số đã cho

C Hàm số đã cho có giá trị nhỏ nhất trên tập số  bằng f 0

D Hàm số đã cho có giá trị nhỏ nhất trên tập số  bằng f 0

Trang 9

Lời giải

Theo định nghĩa điểm cực đại của hàm số phát biểu như sau:

ĐN: Hàm số yf x  có TXĐ D và x0D Nếu tồn tại khoảng a b;  chứa x sao cho0

a b; Df x  f x 0  xa b;   \ x0 thì x gọi là một điểm cực đại của hàm số.0

Câu 20: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 3 tại điểm có hoành độ 0 là đường thẳng

Lời giải

Ta cóy 0 0:

  2

y xy 

Phương trình tiếp tuyến là: y0x 0 0 y0

Câu 21: Hàm số

1

y x

nghịch biến trên khoảng

A   ; 

Lời giải

x

:

Câu 22: Tập hợp các giá trị m để hàm số  

3

3

x

có hai điểm cực trị là

Lời giải

3

3

x

, tập xác định D 

y xmxm

Hàm số đã cho có hai điểm cực trị  y có hai nghiệm phân biệt.0

'ym 5 0 m 5

Câu 23: Tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

y

x

Trang 10

Lời giải

Tập xác định của hàm số D 10; 20 nên đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang vì không tồn tại các giới hạn tại vô cực  1 .

Hơn nữa

0

lim

x

x

nên đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng  2 .

Từ  1 và  2 suy ra đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang.

Câu 24: Cho hàm số yf x 

có đồ thị đạo hàm yf x 

như hình bên.

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng

A.1; 2

C.

1

;0 2

Lời giải

Từ đồ thị thấy f x 

âm trên  ;0 và 2;  nên chọn đáp án C.

Câu 25: Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A. 1;  

Lời giải

Từ bảng biến thiên ta có hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng   ; 1

Câu 26: Cho hàm số yf x 

xác định và liên tục trên 1;1

và đồ thị hàm số như hình vẽ bên dưới Tìm giá trị x0

để hàm số yf x 

đạt giá trị lớn nhất trên 1;1

.

Trang 11

A x0 2. B x0 2. C x0 1. D x0 1.

Lời giải

Từ đồ thị hàm số ta thấy    

1;1

f x   x

Câu 27: Đường thẳng nào dưới đây là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

1

 

x y

Lời giải

Ta có:

1

 



 

x

x

Câu 28: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để đồ hàm số 2

1 8

x y

  có 3 đường tiệm cận

Lời giải

 

là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

Đồ thị hàm số đã cho có 3 đường tiệm cận  đồ thị hàm số có 2 tiệm cận đứng  phương trình

xx m  có hai nghiệm phân biệt khác 1

 2

9

m m



m  * nên ta được 15 giá trị của tham số m

Câu 29: Cho hàm số yf x 

Hàm số yf x' 

có bảng biến thiên như sau:

Bất phương trình f x logx m nghiệm đúng với mọi x 1;6 khi và chỉ khi:

A mf  1

B mlog 6 f  6 C m f  1

D mlog 6 f  6

Lời giải

  log , 1;6 log  , 1;6

Xét hàm số: ylogxf x  với x 1;6

1

ln10

x

Do vậy, mlogxf x ,  x 1;6  mlog 6 f  6

Trang 12

Câu 30: Một chất điểm chuyển động thẳng xác định bởi phương trình Sf t  t3 3t24t

, trong đó t

được tính bằng giây  s

S được tính bằng mét  m

Gia tốc của chất điểm tại thời điểm t 2s

giá trị là

A 6 /m s2 B 8 /m s2 C 12 /m s2 D 4 /m s2

Lời giải

Ta có Sf t  t3 3t24tSf t  3t2 6t 4 Sf t  6 6t

Gia tốc của chất điểm tại thời điểm t2sa 2 f 2 6.2 6 6 /  m s2

Câu 31: Người ta muốn xây một cái bể hình hộp đứng có thể tích V 18m3, biết đáy bể là hình chữ nhật có

chiều dài gấp 3 lần chiều rộng và bể không có nắp Hỏi cần xây bể có chiều cao bao nhiêu để nguyên vật liệu xây dựng là ít nhất?

A. h1 m B. h2 m C 5 

2

2

Lời giải

Gọi x x  0

là chiều rộng của đáy bể

Khi đó, chiều dài của đáy là: 3x

6

x

Diện tích cần xây là:

x

Đề nguyên liệu xây dựng là ít nhất khi diện tích cần xây nhỏ nhất

2

Hàm số S x 

đạt giá trị nhỏ nhất tại x  Khi đó chiều cao cần xây là: 2

3 2

h 

Câu 32: Cho hàm số yf x  

có đạo hàm liên tục trên R sao cho đồ thị của hàm số yf x '  

là parabol

có dạng như hình vẽ

Hỏi đồ thị của hàm số yf x   là đồ thị nào trong bốn đáp án sau?

Trang 13

C D

Lời giải

Dựa vào đồ thị của hàm số yf x '  , ta thấy hàm số yf x   đạt cực đại tại x 1 và cực

tiểu tại x  Ta chọn đáp án A.1

Câu 33: Giá trị lớn nhất của hàm số f x  x3 3x2

trên đoạn 3;3

bằng

A 20 B. 4 C. 16 D 0

Lời giải

Ta có

x

x

   

  

Do đó giá trị lớn nhất của hàm số f x  x3 3x trên đoạn 2 3;3

bằng 20

Câu 34: Số giao điểm của đường thẳng y x 2và đường cong

3 2

y x 

Lời giải

Phương trình hoành độ giao điểm giữa đường thẳng y x 2và đường cong y x 3 là2 nghiệm của phương trình:

1

1

x

x



 

 Vậy số giao điểm của đường thẳng y x 2 và đường cong y x 3 là 3.2

Câu 35: Cho hàm số y= f x( )

có đồ thị như hình vẽ:

Trang 14

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A 2;3

Lời giải

Hàm số đã cho nghịch biến trên 2;3

Câu 36: Cho hàm số f x 

có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thực của phương trình 2f x    3 0 là

Lời giải

2

Số nghiệm thực của phương trình 2f x    3 0 là số hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số

 

yf x

và đường thẳng

3 2

y 

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy đường thẳng

3 2

y 

cắt đồ thị hàm số yf x  tại hai điểm phân biệt

Vậy phương trình 2f x    3 0

có 2 nghiệm thực

Câu 37: Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình bên dưới?

A y x3 3x 1 B yx33x 1 C y x 33x 1 D yx33x 1

Trang 15

Lời giải

Ta thấy đồ thị của hàm số đã cho là đồ thị của hàm số yf x ax3bx2cx d

Suy ra đáp án C sai

Đồ thị hàm số cắt trục hoành đại điểm 0;1  c Suy ra đáp án B sai.1

Hàm số có hai điểm cực trị x  và 1 x  Suy ra đáp án A sai và đáp án D đúng Xét1

m= Þ y= hàm số đạt giá trị nhỏ nhất là 2 , nên m= không thỏa mãn.2

0;4

8

5

m

0;4

1

m

Vậy m= là giá trị cần tìm.7

Câu 38: Tập hợp các số thực m để phương trình ln 3 x mx 1 lnx24x 3

có nghiệm là nửa khoảng

a b; 

Giá trị của a2 2b bằng:

7

3

Lời giải

Phương trình

2

2

4

x

m x

x

 

  

Để phương trình đã cho có nghiệm thì phương trình phải có nghiệm x 1;3

 Đường thẳng y m phải cắt đồ thị hàm số

4 1

y x

x

  

trên 1;3

Xét hàm số

4 1

y x

x

  

trên 1;3.

Ta có

2

2

4

x y x

 

; y  0 x2 Bảng biến thiên:

Từ bảng biến thiên ta có m 3; 4.

Vậy a2 2b32 2.4 1

Câu 39: Cho hàm số yf x 

Hàm số yf x 

có bảng biến thiên dưới đây.

Trang 16

Hàm số g x  f x  x

có bao nhiêu điểm cực trị ?

Lời giải

1

1;

x

x a



Ta thấy g x 

đổi dấu từ âm sang dương khi đi qua điểm x a nên hàm số g x f x  x

có 1 điểm cực trị

Câu 40: Cho hàm số

y ax bxcxd có đồ thị như hình dưới Trong các giá trị a b c d, , , có bao nhiêu

giá trị âm?

Lời giải

xlim y

   

nên a  0

Hàm số có hai cực trị trái dấu nên ac 0 c 0

Độ thị cắt trục tung nằm phía dưới trục Ox nên d  0

b

b a

Vậy có hai giá trị âm

Câu 41: Tìm điểm M có hoành độ âm trên đồ thị   1 3 2

:

C yxx

sao cho tiếp tuyến tại M vuông góc

với đường thẳng

:

d y x

.

A M   2; 4 B

4 1;

3

M  

4 2;

3

M   

Lời giải

Đường thẳng

:

d y x

có hệ số góc

1 3

 cho nên tiếp tuyến có hệ số góc bằng 3

Trang 17

Gọi tọa độ của M là M x y 0; 0

thì hệ số góc của tiếp tuyến tại M bằng   2

y xx

Từ đó ta có

0 2

0

x



Theo giả thiết, điểm M có hoành độ âm nên x  Vậy tọa độ 0 2 M  2;0

Câu 42: Số các giá trị nguyên của m thuộc khoảng 2020;2020

sao cho hàm số

3 3x2 3 1

y x   mx

nghịch biến trên khoảng 0; 

Lời giải

Ta có y'3x26x3m

Do y' có không qua 2 nghiệm trên khoảng 0; 

nên hàm số nghịch biến trên khoảng

0;

khi và chỉ khi y'3x26x3m , 0  x 0;  m x 2 2x,  x 0;

Xét hàm số f x x2 2x

trên khoảng 0;

có bảng biến thiên:

Suy ra m x 2  2x,  x 0;  m 1

Do m nguyên và thuộc khoảng 2020;2020

nên m    1; 2; ; 2019 

Ngày đăng: 11/12/2023, 06:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên - Giải tích chương 1 hàm số   tách đề 34,35,36
Bảng bi ến thiên (Trang 2)
Bảng biến thiên của hàm số  y  f x    suy ra từ bảng biến thiên của hàm số  y  f x    là: - Giải tích chương 1 hàm số   tách đề 34,35,36
Bảng bi ến thiên của hàm số y  f x   suy ra từ bảng biến thiên của hàm số y  f x   là: (Trang 5)
Đồ thị hàm số đã cho có 3 đường tiệm cận    đồ thị hàm số có 2 tiệm cận đứng     phương trình - Giải tích chương 1 hàm số   tách đề 34,35,36
th ị hàm số đã cho có 3 đường tiệm cận  đồ thị hàm số có 2 tiệm cận đứng  phương trình (Trang 11)
Đồ thị hàm số cắt trục hoành đại điểm   0;1   c  1 . Suy ra đáp án B sai. - Giải tích chương 1 hàm số   tách đề 34,35,36
th ị hàm số cắt trục hoành đại điểm  0;1   c  1 . Suy ra đáp án B sai (Trang 15)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w