1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương 1 thể tích tách đề 4 5 6

23 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 1 Thể Tích Tách Đề 4-5-6
Tác giả Gia Sư Toàn Tâm, Thúy Minh, phandung
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xét khối chóp tam giác đều .S ABC có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng a 3.Gọi M là trung điểm của cạnh BC và G là tâm của ABC.. có đáy là hình vuông cạnh 2a, tam giác SAB vuông tại Svà nằ

Trang 1

CHƯƠNG 1 THỂ TÍCH TÁCH ĐỀ 4-5-6 Câu 1 [2H1-3.2-1] Cho khối lăng trụ đứng ABCD A B C D.     có đáy là hình vuông, AC 3a

a

353

a

Lời giải

FB tác giả: Gia Sư Toàn Tâm

Trong tam giác ACC: ACAC2 CC2 a 5

Trong hình vuông ABCD :

2

2 52

ABCD

a

.Thể tích khối lăng trụ là:

2 3

a

và tất cả các cạnhcòn lại đều có độ dài bằng .

m a

n ( với ,m n là số nguyên dương;

Trang 2

Gọi M N lần lượt là trung điểm của ,, SA BC

Giả sử SB SC ABACx

Ta có SBC cân tại S nên SNBC (1), ABC cân tại A nên ANBC (2)

Từ (1) và (2) suy ra BCSAN

Vì SBC ABCSNAN  SAN cân tại NMNSA

Ta có V B SNA. V C SNA.  V S ABC. 2V B SNA.

xa

.Suy ra m5,n2 Vậy m n 7.

Câu 3 [2H1-3.2-3] Cho chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình bình hành AD2AB2a, BAD    60

Biết hình chiếu của S lên mặt phẳng ABCD

là trung điểm I của BC và góc giữa hai mặtphẳng SAB và SAD

là 60 Tính V S ABCD. ?

Trang 3

333

a

324

Trang 4

32

24

a

3 66

a

3 36

a

3 22

Trang 5

Xét khối chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng a 3.

Gọi M là trung điểm của cạnh BC và G là tâm của ABC

Vì khối chóp S ABC là khối chóp tam giác đều nên SGABC

Ta có

32

a

3

a AG

FB tác giả: Phương Nguyễn

+) Công thức tính thể tích khối cầu là:

343

V  r

Do bán kính tăng lên 2 lần nên thể tích tăng lên 8 lần

Câu 6 [2H1-3.3-2] Cho tứ diện ABCD có thể tích V ; hai điểm M , P lần lượt là trung điểm của DA ,

BC ; N là điểm thuộc cạnh BD sao cho BD3DN Thể tích khối tứ diện MNPD là

Trang 6

Câu 8 [2H1-3.2-2] Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông cạnh 2a, tam giác SAB vuông tại S

và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy và AB2AS Tính thể tích khối chóp S ABCD.

Trang 7

A 4a 3 B

34

32

23

Trang 8

B

D A

Câu 10 [2H1-3.1-1] Khối lập phương có thể tích bằng 27 thì có cạnh bằng

A 19683 B. 81 C 3 D 3 3

Lời giải

FB tác giả: Ngoclan Nguyen

Gọi cạnh của hình lập phương là a thì a3 27 a3.

Vậy cạnh của hình lập phương đã cho bằng 3

Câu 11 [2H1-3.3-1] Cho tứ diện ABCD Gọi ,B C  lần lượt là trung điểm của AB AC Khi đó tỉ số,

thể tích của khối tứ diện AB C D   và ABCD bằng

Trang 10

 

M AB B

Câu 13 [2H1-3.2-1] Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C.    có AA a   , đáy ABC là tam giác vuông cân tại

B và AB a  Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho

A

36

a

V 

33

a

V 

32

Câu 14 [2H1-3.2-2] Cho khối chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, cạnh bên SB vuông

góc với mặt phẳng đáy và mặt phẳng SAD

tạo với mặt đáy một góc bằng 60 Tính thể tích Vcủa khối chóp S ABD

Trang 11

.2 2 22

ABD

.+) Vậy

3 2

Câu 15 [2H1-3.3-3] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M N và E lần lượt,

là trung điểm của các cạnh AB AD và SC Gọi thể tích khối chóp ; S MNE và khối chóp

S ABCD lần lượt là V , và 1 V Khi đó 2

1 2

Trang 12

1

.2

(Vì hai khối S MNC S ABCD có chung ;

chiều cao kẻ từ đỉnh S đến ABCD

)

Vậy

1 2

3.16

V

V

Câu 16. Cho hình chóp đều S ABCD. có cạnh đáy bằng 2a, khoảng cách giữa hai đường thẳng SACD

bằng a 3 Thể tích khối chóp đều S ABCD. bằng

A

3

4 3 3

a

3 33

Trang 13

Gọi O là tâm của hình vuông ABCD.

Vì hình chóp S ABCD. đều nên ta có SOABCD

Ta có AB CD//  CD//SAB

Khi đó d SA CD ; d CD SAB ;  d C SAB ;   2d O SAB ;  a 3

.Gọi M là trung điểm của AB , kẻ OKSM 1 

Trang 14

Câu 17. Cho chóp S ABCD , đáy ABCD là hình vuông cạnh a Hai mặt phẳng SAB và SAD cùng

vuông góc với đáy, góc giữa hai mặt phẳng SBC

và ABCD

bằng 30 Thể tích khối chóp0

Trang 15

+) Xét SAB vuông tại A có

0.tan 30

Câu 18. Cho lăng trụ lục giác đều có cạnh đáy bằng a và khoảng cách giữa hai đáy của lăng trụ bằng 4a.

Tính thể tích V của lăng trụ đã cho?

mà OA OB  AOB là tam giác đều cạnh a.

Trang 16

3 34

a

3 312

a

36

a

Lời giải

Trang 17

Tác giả: Phùng Hoàng Cúc ; Fb: Phùng Hoàng Cúc

Trang 18

2 3

Trang 19

Câu 22. Gọi V là thể tích khối lập phương ABCD A B C D.    , V  là thể tích khối tứ diện A ABD. Hệ thức

nào dưới đây là đúng?

A V 2V  B V 8V  C V 4V  D V 6V 

Lời giải

Tác giả: Bùi Thị Kim Oanh; Fb: Bùi Thị Kim Oanh

Chọn D

Trang 20

Câu 23. Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành và có thể tích V , điểm P là trung điểm của

SC Một mặt phẳng qua AP cắt hai cạnh SBSD lần lượt tại M và N Gọi V là thể tích của1khối chóp S AMPN. Tìm giá trị nhỏ nhất của

1

V V

Trang 21

x y V

Mặt khác V1V S AMN. V S MNP.

S AMN

xyV V

;

.

1

34

S AMN S MNP

xyV

Trang 22

Do 0x y;  nên 1 0 3 1 1

x x

23

4 3 1

x x

 

1

20

Bảng biến thiên như sau:

Dựa vào bảng biến thiên ta có 1   3

3f x 8 với

1

;12

   

 Vậy giá trị nhỏ nhất của

x y

hay

23

Trang 23

 

b d

hay

23

SBSD  .

Tài liệu được chia sẻ bởi Website VnTeach.Com

https://www.vnteach.com

Ngày đăng: 11/12/2023, 06:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 9. [2H1-2.3-1] Hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng ? - Chương 1 thể tích tách đề 4 5 6
u 9. [2H1-2.3-1] Hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng ? (Trang 7)
Bảng biến thiên như sau: - Chương 1 thể tích tách đề 4 5 6
Bảng bi ến thiên như sau: (Trang 22)
w