1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tư liệu dạy Chuyên đề ôn tập chương 1 Giải tích 1233660

8 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 303,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4 x a Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số b Viết phương trình tiếp tuyến của C tại giao điểm của đồ thị với trục Ox.. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C tại điểm có hoành độ x2.. Viết p

Trang 1

TƯ LIỆU DẠY CHUYÊN ĐỀ ÔN TẬP CHƯƠNG 1-GIẢI TÍCH 12

TỔ TOÁN TRƯỜNG THPT TRẦN ĐẠI NGHĨA

01/10/2016

************************

Bài tập 1: Tìm GTLN và GTNN của hàm số sau:

a) f(x) = x 3 – 3x 2 – 9x + 35 trên đoạn [-4; 5]

b) f(x) = 2sinx - sin 3 x trên đoạn

3

c) f(x) = x + trên khoảng ( 0 ; + )

x

d) 2 trên TXĐ

4

y x

Bài 2 Tìm m để hàm số luôn có cực trị:

a) yx36mx29x m 1

b) y = x 3 -3mx 2 +3(m 2 - 1) x – (m 2 – 1)

Bài 3 Tìm tiệm cận các hàm số sau:

a) 2 b) y =

3 4

y

x

 

x m

c) y= 2 d) y = , m là tham số.

1

x x

3 )

1 (

mx

m x m

Bài 4 Tìm m để hàm số luôn đồng biến trên

TXĐ:

a) y  x3 3mx2 m 1

b) yx36mx29x m 1

c ) yx33(m1)x2(2m1)x(3m1)

d) y = mx (3m 4)

x m

Bài 5 : Cho hàm số 2 3 2 1

a) KS và vẽ đồ thị (C) b) Viết PTTT với (C) tại giao điểm của (C) với trục tung.

c) Dùng đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm của PT : 3 2

2x  3x   1 3m 0

Bài 6:Cho hàm số 3 2 có đồ thị (C)

y  x x  a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) b) Dựa vào (C) tìm m để PT:

có 1 nghiệm.

2x  6x  2m 0 c) Viết PTTT với (C) tại điểm uốn là nghiệm

của y''  0

Bài 7: Cho cho hàm số: y = - x3 + 3x2 + 3 (m2 - 1)x –

3 m2 + 2 , m là tham số

a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1

b) Tìm m để hàm số nghịch biến trên tập xác định

Bài 10. Cho hàm số y   x3 3x2 4 (C)

1.Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2.Dựa vào đồ thị (C) , biện luận theo m số nghiệm

dương của phương x3 3x2 m 0

3.Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có

hoành độ là 1

2

x

4.Viết phương trình tiếp tuyến của (C) , biết hệ số góc của tiếp tuyến 9

4

k  5.Viết phương trình tiếp tuyến với (C) , biết tiếp tuyến song song với đường thẳng  d :y3x2010

Bài 11. Cho hàm số y = 2x3- 3x2- 1 (C) 1.Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2.Viết phương trình tiếp tuyến của (C) vuông góc với đường thẳng (d): y= 2015

3

2

x

3.Viết phương trình đường thẳng đi qua M 2;3 và tiếp xúc với đồ thị (C)

4.Tìm m để đường thẳng  d2 :ymx1 cắt đồ thị (C) tại 3 điểm phân biệt

5.Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị (C)

Bài 12. Cho hàm số 3   2

y  x mx  1.Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m0 2.Tìm m để hàm số có cực đại và cực tiểu Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực đại và cực tiểu

3.Tìm m để hàm số đạt cực đại tại x2

Bài 8: Cho hàm số: 4 2x 2có đồ đồ thị (C)

4

x

a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của đồ thị với trục Ox

Bài 13 Cho hàm số yx42x2 (C)

1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Biện luận theo m số nghiệm thực của phương trình

2

3 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm

có hoành độ x2

4 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm

có tung độ y 8

5 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết hệ

số góc của tiếp tuyến bằng 24

Bài 14. Cho hàm số yx4 x21 (C)

1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Biện luận theo m số nghiệm thực của phương trình x4 2x2 m

3 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có tung độ 21

16

y

4 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết tiếp tuyến song song với đường thẳng (d): y=6x2015

5 Viết pttt (C) , biết tt vuông góc với đường thẳng

ThuVienDeThi.com

Trang 2

(d): y= 2015

6

1

x

Bài 15. Cho hàm số 4 2 5

3

x

y  mxm

1.Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi

1

m

2.Biện luận theo k số nghiệm thực của

phương trình x4 6x2 k 0

3.Dựa vào đồ thị (C) , hãy giải bất phương

4

2

2

x

x

  

4 Tìm m để hàm số (1) đạt cực tiểu tại

3

x

5 Tìm m để hàm số (1) có 3 cực trị

Bài 16. Cho hàm số yx42mx2m2 m

1.Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi

2

m 

2.Biện luận theo k số nghiệm thực của

phương trình x4 4x2 k 0

3 Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại x 1

4 Tìm m để hàm số có 1 cực trị

Bài 9: Cho hàm số: 1 có đò thị (C)

1

x y x

 a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

b) Gọi A, B là giao điểm của (C) và đường thẳng d: y

= 2x + m Tìm m để AB ngắn nhất

c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) song song

đường thẳng d’: y = -2x + 2010

Bài 17. Cho hàm số 2 1 (C)

1

x y x

1 Khào sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có

hoành độ 1

2

x

3 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có

tung độ 1

2

y 

4 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) , biết hệ số

góc của tiếp tuyến k  3

5 Tìm m để đường thẳng   5 cắt

3

(C) tại 2 điểm phân biệt

Bài 18 Cho hàm số 1 (C)

1

x y x

1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có

tung độ 1

2

y

3 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết tiếp tuyến song song với đường

9

2

4 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng

 2

1

8

5 Tìm m để đường thẳng  3

1

3

cắt đồ thị (C) tại 2 điểm phân biệt có hoành độ âm

Bài 19. Cho hàm số 1 (C)

1

x y x

1 Khào sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) và trục hoành

3 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) và trục tung

4 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng  1

:

5 Tìm m để đường thẳng  2 cắt

1

3

đồ thị (C) tại 2 điểm phân biệt có hoành độ dương

Bài 20. Cho hàm số 3 1 (C)

1

x y

x

1 Khào sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết tiếp tuyến song song với đường phân giác của góc phần tư thứ nhất

3 Tìm m để đường thẳng  d1 : ymx2m7 cắt

đồ thị (C) tại hai điểm A, B phân biệt Tìm tập hợp trung điểm I của đoạn thẳng AB

4 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng

 d2 :x  y 2 0

5 Tìm những điểm trên đồ thị (C) có toạ độ với hoành độ và tung độ đều là số nguyên

Bài KK. Cho hàm số 2 (C)

2

x y

x

1 Khào sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết tiếp tuyến vuông góc với đường phân giác của góc phần tư thứ hai

3 Viết phương trình đường thẳng qua điểm

và tiếp xúc với đồ thị (C)

 3;4

M

4 Tìm m để đường thẳng  d1 : ymx 3 m đồ thị (C) tại hai điểm A, B phân biệt Tìm tập hợp trung điểm

I của đoạn thẳng AB

5 Tìm những điểm trên đồ thị (C) có toạ độ với hoành độ và tung độ đều là số nguyên

Trang 3

TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I

KHẢO SÁT HÀM SỐ Câu 1 Hàm số 3 2 đồng biến trên

khoảng

A (0; 2) B (  ; 0), (2;  )

C (  ;1), (2;  ) D (0;1)

Câu 2 Tập xác định của hàm số 2 2

1

x x y

x

A D ¡ B D ¡ \ 0 

C

D

 

\ 1;1

2

¡

Câu 3 Hàm số 2 2 đồng biến trên

1

y x

khoảng

A

B

  ;1 1;  0;

C

D

 1;  1;

yxmxm

số có TXĐ là thì các giá trị của m là:¡

A m 0,m 3 B 0 m 3

C m  3;m 0 D   3 m 0

Câu 5 Cho hàm số 4 2 Hàm số

có mấy cực trị

A 1 B 2

C 3 D.4

Câu 6 Cho hàm số 2 Câu nào sau đây

2

y  x

đúng

A Hàm số đạt cực đại tại x0 B Hàm số đạt CT tại x0

C Hàm số không có cực đại D Hàm số luôn nghịch biến

Câu 7 Cho hàm số 4 2 Hàm số

4

x

f x   x

đạt cực đại tại

A x 2 B x2

C x0 D x1

Câu 8.Cho hàm số 2 Giá trị cực

4

x

f x   x

đại của hàm số là

A f CÐ  6 B f CÐ  2

C f CÐ  20 D f CÐ   6

Câu 9. Cho hàm số y x2 mx 1 Tìm m để

x m

hàm số đạt cực đại tại x2

A m3 B m 3 C m 1 C m1

5 3

Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại x1

A

B

2 5

3

C

D

3 7

Câu 11 Giá trị lớn nhất của hàm số

trên đoạn

3 2

A y 5 B y 1

C y 3 D y 21

Câu 12 Giá trị lớn nhất của hàm số 3 4

A y 1 B y 2

C y 3 D y 4

Câu 13 Giá trị nhỏ nhất của hàm số

9 (x>0)

x

 

A y 5 B y 6

C y 7 D y 4

Câu 14. Trong số các hình chữ nhật có chu vi 24cm Hình chữ nhật có diện tích lớn nhất là hình

có diện tích bằng

A 2 B

36 cm

24 cm

C 2 D

49 cm

40 cm

Câu 15 Cho hàm số 2 3, Hàm có có TCĐ,

1

x y

x

Và TCN lần lượt là

A x 2;y  1 B x  1;y 2

C x  3;y  1 D x 2;y 1

ThuVienDeThi.com

Trang 4

Câu 16 Trong các hàm số sau, hàm số nào có

tiệm cận đứng x 3

A

B

5

x y

x

 

3

x y

x

C

D

2 2

3

y

x

2

x y x

 

Câu 17 Cho hàm số 1 Trong các câu

2

x y x

sau, câu nào sai

A

B

2

lim

x

y

2

lim

x

y

C TCĐ x2 D TCN y 1

Câu 18 Cho hàm số 2 3 có tâm đối xứng

5

x y x

 

là:

A I( 5; 2)   B I( 2; 5)  

C I( 2;1)  D I(1; 2) 

Câu 19 Cho hàm số 3 2 Tìm tất

3

cả giá trị m để hàm số luôn đồng biến trên TXĐ

A m3 B m3

C m3 D m3

Câu 20 Hàm số 4 2 có

A 3 cực trị và 1 cực đại

B 3 cực trị và 1 cực tiểu

C 2 cực trị và 1 cực đại

D 2 cực trị và 1 cực tiểu

Câu 21 Cho hàm số 3 1 Gọi GTLN là M,

3

x y x

GTNN là m Tìm GTLN và GTNN trên  0; 2

A m 1,M  3 B 1; 5

3

C

D

1 5;

3

5

Câu 22. Cho hàm số 4 2 Gọi GTLN

là M, GTNN là m Tìm GTLN và GTNN trên

 3; 2

A M  11;m 2 B M  66;m  3

C M  66;m 2 D M  3;m 2

Câu 23. Cho hàm số 3 22 10 20 Gọi

2 3

y

GTLN là M, GTNN là m Tìm GTLN và GTNN

A

B

5 7;

2

2

C M  17;m 3 D M  7;m 3

Câu 24 Cho hàm số 1 (C) Trong các câu

1

x y x

sau, câu nào đúng

A Hàm số có TCN x1

B Hàm số đi qua M(3;1)

C Hàm số có tâm đối xứng I(1;1)

D Hàm số có TCN x 2

Câu 25 Cho hàm số 1 (C) Đồ thị (C) đi

1

x y x

qua điểm nào?

A M( 5; 2)  B M(0; 1) 

C

D

7 4;

2

Câu 26 Số điểm cực trị của hàm số

3

1

7 3

A B 01

C 2 D 3

Câu 27 Số điểm cực đại của hàm số 4

100

A 0 B 1

C 2 D 3

Câu 28 Tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của đồ thị hàm số 1 3 2

3

A song song với đường thẳng x1

B song song với trục hoành

C Có hệ số góc dương

D Có hệ số góc bằng -1

Câu 29 Các điểm cực tiểu của hàm số

là:

4 2

A x 1 B x5

C x0 D x 1,x 2

Câu 30 Hàm số 4 1 đồng biến trên

2

x

y  

khoảng

A

B

 ; 0 1; 

Trang 5

C ( 3; 4)  D  ;1

Câu 31 Giá lớn nhất trị của hàm số 24 là:

2

y x

A B 23

C -5D 10

Câu 32 Cho hàm số 2

3

x y x

A Hs đồng biến trên TXĐ B Hs đồng biến trên khoảng   ; 

C Hs nghịch biến trên TXĐ C Hs nghịch biến trên khoảng   ; 

Câu 33 Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số

và là:

2

2 3

2

y

x

 

y x 1

A (2; 2) B (2; 3)  C ( 1; 0)  D (3;1)

Câu 34 Số giao điểm của đồ thị hàm số

với trục hoành là:

2

A 2 B 3 C.0 D.1

Câu 35 Với giá trị nào của m, hàm số

nghịch biến trên TXĐ của nó?

2

( 1) 1

2

y

x

A.m 1B m1C m  1;1D 5

2

Câu 36 Hàm số ( ) 3 2 6 3

x x

f x    x

A Đồng biến trên 2;3

B Nghịch biến trên khoảng 2;3

C Nghịch biến trên khoảng  ; 2

D Đồng biến trên khoảng  2; 

A Nghịch biến trên ¡

B Đồng biến trên ; 0

C Đồng biến trên ¡

D Nghịch biến trên  0;1

Câu 38 Hàm sốy sinxx

A Đồng biến trên ¡

B Đồng biến trên ; 0

C Nghịch biến trên ¡

D NB trên ; 0 va ĐB trên 0;

A Nhận điểm x 1 làm điểm cực tiểu

B Nhận điểm x3 làm điểm cực đại

C Nhận điểm x1 làm điểm cực đại

D Nhận điểm x3 làm điểm cực tiểu

Câu 40 Hàm số 4 3

A Nhận điểm x3 làm điểm cực tiểu

B Nhận điểm x0 làm điểm cực đại

C Nhận điểm x3 làm điểm cực đại

D Nhận điểm x0 làm điểm cực tiểu

Câu 41 Số điểm cực trị hàm số 4 2

A 0 B 1 C 3 D 2

Câu 42 Số điểm cực trị hàm số 2 3 6

1

y x

 

A 0 B 2 C 1 D 3

Câu 43 Hàm số f có đạo hàm là

Số điểm cực trị của hàm

2 2

'( ) ( 1) (2 1)

số là

A 1 B 2 C 0 D 3

Câu 44 Hàm số y x sin 2x 3

A Nhận điểm làm điểm cực tiểu

6

x 

B Nhận điểm làm điểm cực đại

2

x

C Nhận điểm làm điểm cực đại

6

x 

D Nhận điểm làm điểm cực tiểu

2

x 

Câu 45 Giá trị lớn nhất của hàm số y  3 1 x

A -3 B 1 C -1 D 0

Câu 46 Giá trị nhỏ nhất của hàm số

3sin 4 cos

A 3 B -5 C -4 D -3

Câu 47 Giá trị nhỏ nhất của hàm số

trên đoạn

3 2

A 6 B 10 C 15 D 11

ThuVienDeThi.com

Trang 6

Câu 48 Giá trị lớn nhất của hàm số

2

f x   x x

A 2 B 2 C 0 D 3

Câu 49 Đồ thị hàm số 1

1

x

 

A Cắt đường thẳng y 1 tại hai điểm

B cắt đường thẳng y 4tại hai điểm

C Tiếp xúc với đường thẳng y 0

D không cắt đường thẳng y  2

Câu 50 Đồ thị hàm số 2

x y x

A Nhận điểm 1 1; làm tâm đối xứng B Nhận điểm làm tâm đối xứng

2 2

I 

1

; 2 2

I 

C Không có tâm đối xứng D Nhận điểm 1 1; làm tâm đối xứng

2 2

I 

Câu 51 Số giao điểm của hai đường cong

3 2

1

yx  x

A 0 B 1 C 3 D 2

Câu 52 Các đồ thị của hai hàm số y 3 1 và

x

 

tiếp xúc với nhau tại điểm M có hoành độ

2

4

yx

A x 1 B x1 C x2 D 1

2

x

Câu 53 Gọi (C) là đồ thị hàm số 2 2 3 4

2 1

y

x

 

A Đường thẳng x 1 là TCĐ của (C)

B Đường thẳng y2x1 là TCX của (C)

C Đường thẳng y x 1 là TC xiên của (C)

D Đường thẳng y x 2 là TCX của (C)

Câu 54 Gọi (C) là đồ thị hàm số

2

2

2

x x

y

 

A Đường thẳng x2 là TCĐ của (C)

B Đường thẳng y x 1 là TCX của (C)

C Đường thẳng 1 là TCN của (C)

5

y 

D Đường thẳng 1 là TCN của (C)

2

y 

Câu 55 Hàm số f có đạo hàm là

Số điểm cực tiểu của

'( ) ( 1) ( 2)

hàm số là

A 0 B 2 C 3 D 1

Câu 56 Đồ thị hàm số 9( 22 1)( 1)

y

A Nhận đường thẳng x3 làm TCĐ B.Nhận đường thẳng   TCĐ

C Nhận đường thẳng y 0 làm TCN D.Nhận đường thẳng  

Câu 57 Đồ thị hàm số 3 cắt

3

A Đường thẳng y 3 tại hai điểm B.Đường thẳng   tại điểm

C Đường thẳng 5 tại ba điểm D.Trục tại một điểm

3

y

Câu 58 Đường thẳng y 3xm là tiếp tuyến của đường cong 3 khi m bằng

2

yx

A 1 hoặc -1 B 4 hoặc 0

C 2 hoặc -2 D 3 hoặc -3

Câu 59 Tiếp tuyến của parabol 2 tại

4

điểm  1;3 tạo với hai trục tọa độ một tam giác vuông Diện tích tam giác vuông đó là

A

B C. D

25 4

5 4

25 2

5 2

Câu 60 Hai tiếp tuyến của parabol 2 đi qua

yx

điểm  2;3 có các hệ số góc là

A 2 hoặc 6 B 1 hoặc 4

C 0 hoặc 3 D -1 hoặc 5

Câu 62 Tìm m để

1

3

đạt cực đại tại x1

A m1 B m2 C m 1 D m 2

Câu 63. Tìm m để hàm số 4 2

2( 1)

có 3 cực trị

A m2 B m 1 C m0 D

1

m 

Câu 64. Giá trị lớn nhất của hàm số

2

sin 1

x y

A y 1 B y 2C y  1 D 3

2

y

Trang 7

Câu 65 Cho hàm số 3 2 Phương

y  x x

trình tiếp tuyến tại điểm A(3;1)

A y   9x 20 B 9x y 28  0

C y 9x 20 D 9x y 28  0

Câu 66 Tìm m để phương trình 4 2

có đúng 3 nghiệm

A m 1 B m1C m0 D m3

Câu 67 Tìm m để đường thẳng d y:   x m cắt

đồ thị hàm số 2 1 tại 2 điểm phân biệt

1

x y x

A m  ;1  (1; ) B.m 3 2 3;3 2 3 

C

D

 2; 2

 ;3 2 3 3 2 3; 

Câu 68 Cho hàm số 2 3 có đồ thị (C)

2

x y x

Tìm trên (C) những điểm M sao cho tiếp tuyến tại

M của (C) cắt hai tiệm cận của (C) tại A, B sao

cho AB ngắn nhất

A 3  B

0; , 1; 1

2

5 1; ; (3;3) 3

 

C (3;3), (1;1)D 4;5 ;

2

   3;3

Câu 69 Tìm m để đường thẳng

cắt đồ thị (C) của hàm số

( ) :d ymx 2m 4

tại ba điểm phân biệt

3 2

A m 3 B m1

C m 3 D m1

Câu 70. Cho hàm số 3 (C) Tìm m để

1

x y x

đường thẳng d y:  2xm cắt (C) tại 2 điểm M,

N sao cho độ dài MN nhỏ nhất

A m1 B m2 C m3 D m 1

Câu 71. Cho hàm số 1 3 2 (C)

3

Tìm phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết

tiếp tuyến đó song song với đường thẳng

A y 3x 1 B 3 29

3

C y 3x 20C Câu A và B đúng

Câu 72. Cho hàm số 3 (C) Tìm

phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp tuyến đó đi qua A( 1; 2)  

A y 9x 7;y  2 B y 2 ;x y   2x 4

C y x 1;y 3x 2 D y 3x 1;y 4x 2

Câu 73 Tìm m để phương trình

có đúng 2 nghiệm

2x  3x  12x 13 m

A m  20;m 7 B m  13;m 4

C m 0;m  13 D m  20;m 5

1 3

yxmx   x m

Tìm m để hàm số có 2 cực trị tại A, B thỏa

2

A B

A m 1 B m2 C m 3 D m0

Câu 75 Cho hàm số

Tìm m để hàm số

1

3

có 2 cực trị tại A và B sao cho

x Ax B . x Ax B 1

A m 1B m 3C 1D

2

Câu 76. Tìm m để phương trình

có 3 nghiệm phân biệt

xx   m

A   2 m 0 B   3 m 1

C 2 m 4 D 0 m 3

Câu 77. Cho hàm số 1 3 2 (C)

3

Phương trình y'  0có 2 nghiệm x x1, 2 khi đó

1 2 ?

A 5 B 8 C -5 D -8

Câu 78. Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thì hàm

số 1 tại giao điểm của đồ thị hàm số với

1

x y x

trục tung bằng

A -2 B 2 C 1 D -1

Bổ sung

ThuVienDeThi.com

Ngày đăng: 30/03/2022, 12:49

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w