Hàm khả vi 1 Công thức Lagrange 1 Cực trị 1 Hàm f I ℝ đạt cực đại tại a I0 > 0 0 < x – a < , f(x) < f(a) Cực tiểu, Cực trị = Cực đại cực tiểu 2 Các tính chất của cực trị Tính địa[.]
Trang 1Hàm khả vi
1 Công thức Lagrange
1 Cực trị
1 Hàm f : I ℝ đạt cực đại tại a I0
> 0 : 0 < x – a < , f(x) < f(a)
Cực tiểu, Cực trị = Cực đại cực tiểu
2 Các tính chất của cực trị
Tính địa phương và chặt
Cực trị phân cách khoảng tăng, giảm
Phân biệt với TLN, BN
3 (Bổ đề Fermat)
f(a I ) cực trị
f ’(a) f’(a) = 0
Ví dụ Khảo sát cực trị tại a = 0
1) y = x2
2) y = x3
3) y = | x |
Maple (1)
CT > CD TLN=CD TLNCD
TBN=CT TBNCD
CDR
Trang 24
Cực trị dừng + kì dị = tới hạn
Điểm tới hạn của HSC = dừng + ghép
2 Công thức Lagrange
1 (Định lý Roll)
∈ C([ , ])
’ ( , )
( ) = ( )
∃ ∈ ( , )
( ) = 0
2 (Định lý Lagrange)
∈ C([ , ])
’ ( , )
∃ ∈ ( , ) ( ) = ( ) ( )
Maple (2)
Ví dụ Cho y = x3 – x Tìm c [0, 2] ?
Giải
f thỏa mãn giả thiết
f(0) = 0, f(2) = 6, k = ( ) ( ) = 3
f’(x) = 3x2 – 1 = 3 x = ±
√
c =
√ [0, 2]
3 (Công thức số gia hữu hạn)
1) Cho f C1(I, ℝ) và [a, a + h] I
f(a + h) – f(a) = h.f’(a + h) với (0, 1) 2) Cho f C1([a, b], ℝ) : m f’(x) M
m(b – a) f(b) – f(a) M(b – a)
Ví dụ CMR n ℕ*, ln 1 +
Trang 3Giải
f(x) = ln(x) thuộc lớp C1 trên [n, n+1]
f’(x) =
ln(n + 1) – ln(n) = ln(1 + )
2 Qui tắc L’hopital
1 (Định lý Cauchy)
, ∈ C([ , ])
∃ , Î ( , )
( ) ≠ 0
∃ ∈ ( , ) ( )
( ) = ( ) ( )
( ) ( )
2 (Qui tắc L’Hopital)
1) Cho (x), (x)
→
⎯⎯ 0
→ ( )
( ) = ℓ
→ ( )
( ) = ℓ
2) Cho A(x), B(x)
→
⎯⎯
→ ( )
( ) = ℓ
→ ( )
( ) = ℓ
3 Khử dạng vô định ( ) hoặc ( )
Dùng được khi a = hoặc ℓ =
Chỉ là điều kiện cần
Qui ước viết
→ ( )
( ) =( )
→ ( )
( )
Các trường hợp khác không dùng
Ví dụ Tính các giới hạn
1)
Giải
x – sin x , x3
→
⎯⎯ 0
Trang 4 ℓ =( )
→ =( )
2)
→
( )
→
4)
6)
→
Giải
u = x x = exlnx
→
⎯⎯ e0 = 1
→ ln =
→ ( )=
→ (− ) = 0
→ ln ( )= = 0
y =
ln y(x) = (xx – 1)ln x =
→
⎯⎯ 0
ℓ = e0 = 1
Ví dụ Tính các giới hạn
1)
→
Giải
1)
→ ( )=
→ = !
2)
→
Giải
ℓ =( )
→ tan ℓ
→
⎯⎯⎯⎯ 0
Trang 53 Khai triển Taylor
1 Khai triển Taylor
1 Cho f Cn(I, ℝ) và a I0
Đa thức Taylor tại a
Tn(x) = ( ) + ( )
! ( − ) + ⋯ + ( )( )
! ( − )
Phần dư Rn(x) = f(x) – Tn(x)
Maple (3)
2 Công thức khai triển hữu hạn
1) (Công thức Taylor)
f(x) = Tn(x) + (( )( )
)! ( − ) với c (a, x)
2) (Công thức Maclaurin) Với a = 0 I0
f(x) = ∑
( ) (0)
! + o(xn) Maple (4)
2 Khai triển Maclaurin
1 Hàm mũ
1) f(x) = ex, f(n)(x) = ex, f(n)(0) = 1
ex = 1 +
! +
! + … +
! + ( )
2) Thay x bằng –x
e–x = 1 −
! +
! + … + ( )
! + ( )
2 Hàm lượng giác
1) ch(x) = (ex + e–x)
= 1 +
! + … +
2) sh(x) = (ex – e–x)
Trang 6= +
! + … +
3) cos(x) = +
= 1 −
! + … + ( )
4) sin(x) = −
= −
! + … + ( )
3 Hàm nhị thức
1) f(x) = (1 + x)m với m ℚ
f(n)(x) = m(m–1) (m–n+1)(1 + x)m–n, f(n)(0) = m[n]
(1 + x)m = 1 +
! + ⋯ + [ ]
2) m = –1
= 1 – x + x2 – x3 + + (–1)nxn + o(xn)
3) Thay x bằng –x
= 1 + x + x2 + x3 + + xn + o(xn)
4) Thay x bằng x2
= 1 – x2 + x4 – x6 + + (–1)nx2n + o(x2n)
4 Các hàm khác
1) ln(1 + x) = ∫
= − + … + ( ) + ( )
2) arctan(x) = ∫
= − + … + ( ) + ( )