Định nghĩa tốc độ phản ứng Tốc độ phản ứng thường được biểu diễn bằng mol phản ứng/Ií/đon vị thời gian.. Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng - Bản chât của các chât phản ứng - Nồng
Trang 17/20/2020
Chương Š
TOC DO PHAN UNG HOA HOC
- Tốc độ phản ứng ĐỘNG HÓA HỌC + - Các yếu tố ảnh hưởng tốc độ phản ứng
- Cơ chế phản ứng
Trang 2I Định nghĩa tốc độ phản ứng
Tốc độ phản ứng thường được biểu diễn bằng mol phản ứng/Ií/đon vị
thời gian
Tốc độ phản ứng được xác định thông qua sự thay đổi nồng độ của
chât phản ứng hay sản phâm tạo thành theo thời g1an
Vận tốc tạo thành hay mất đi của một chất có thể là:
- Vận tốc trung bình Vip = — ar
ác
- Vận tôc tức thời Vy; = lim At) dt 0
- Tong quat:
aA + bB — cC + dD
1A[4] 1A[B] 1A[C] 1A[D]
- Vận tốc trung bình: Vip = —-—— = SAP cad ab
1đ[A] 1d[B] 1ả[C] 14[D]
- Vận tộc tức thời: | f„ = — Tp hae =o at ~d dt
- Ví dụ: Xét phản ứng khi trộn 1 mol H, v6i 2 mol ICI trong một bình
kin dung tich 1 L 6 230 °C
HK) + 2IClq› —>- l2) + 2HClq›
Trang 37/20/2020
A[H;] _ 1A[IcI]_ All;] _ 1A[HCI
UV - (224 Concentration and Rate Data for Reaction of 2.000 M ICI and
1.000 M H, at 230°C
Average Rate During
One Time Interval = — Am]
CH [H;] At Time ()
(mol/L) (mol/L) (M-s~'y (seconds)
2000 1.348 0.326 : 1
0.148 1.052 0.090
0.872 0.062
0.748 4
0.046
Vận tốc trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian từ 2s
dén 3s: = -(0,436 — 0,526)/(3 — 2) = 0,09 M.s"!
d[H;] — 1d[ICI]_ d[I;]} _ 1d[HCH
Vie = —
[H]
0.600 M
0.300 M
Trang 4II Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
- Bản chât của các chât phản ứng
- Nồng độ của các chất phản ứng
- Nhiệt độ
- Xúc tác
1 Bản chất của các chất phản ứng
Trang thai vat li
P trắng: cháy trong oxy
P đỏ: có thê bảo quản
VỚI Sự có mặt của oxy
Xăng dạng lỏng: cháy
êm địu
i xi *
Xăng dạng hơi: cháy gây nô
K;SO„ø + Ba(NO¿)¿¿@ —<>
K;SO(qa + Ba(NO¿);(qay ————®> 2KNO¿(aa + BaSOA4A(r)
https://www.youtube.com/watch?v=IC-fOKIGSbQ
Trang 5
Diện tích tiếp xúc bề mặt Cấu tạo hóa học
Diên tích tiếp xúc bề , P Kim loại có nan
mặt càng lớn thì phản lượng ion hóa thấp :
nhành Xay fa Cang (Na): Phản ứng nhanh
thường
Km loại có năng lượng 1on hóa cao hơn (Ca): Phản ứng chậm với nước ở nhiệt độ thường
2 Ảnh hưởng của nông độ - Phương trình tốc độ phản ứng
Xét phản ứng: aA + bB + ——>cC + dD +
Phương trình tốc độ: |ƒ = k[A]*[B]”
x: bậc phản ứng riêng củaA y: bậc phản ứng riêng của B
x + y + : bậc phản ứng tông k: hằng số tốc độ phản ứng
x, y, có thể trùng hoặc không trùng với các hệ số a, b, trong phương trình phản ứng
Các giá trị có thê có của x, y: sô nguyên, thập phân, thậm chí là sô âm
Trang 6Ví dụ:
„_„IH;]IBsl”
H, + Br ——~ HBr ~~ ¡+ HBr
H + Br —~HBr + Br
Không có cách nào để dự đoán bậc phản ứng mà phải làm thực nghiệm
Đề xác định bậc phản ứng riêng của một chất người lấy rất dư các chất
phản ứng còn lại, lúc đó xem như nông độ các chât rât dư là hăng sô
trong suôt quá trình phản ứng
aA + bB —> cC + dl)
Trong phản ứng trên khi lấy rất dư B thì:
V =k|Alf[Bo]f= k[A]l” vơi k'=k[B,
Trang 7phâm Không thay đổi theo thời gian
Thay đối theo nhiệt độ
Phụ thuộc vào xúc tác
7/20/2020
Những lưu ý với hằng số tốc độ phản ứng k
Đại diện cho một phản ứng xác định (phụ thuộc các
hệ sô cân băng)
Đơn vị phụ thuộc vào bậc tong của phản ứng
Không thay đôi theo nồng độ chất phản ứng hay sản
Ví dụ 1: Xác định bậc phản ứng, hằng số tốc độ của phản ứng với các
dữ liệu sau:
A+ 2B —(C)
Vận tốc tạo
l 1.0 x 10-2 M 1.0 x 10-2 M 1.5 X 107-° M-s!
2 1.0 x 10-2 M 2.0 x 10-2 M 3.0 X 10-6 M-s~!
3 2.0 x 10-2 M 1.0 x 10-2 M 6.0 X 10-6 M-s~!
Trang 8Vận tốc của phản ứng được viết ở dạng tổng quát như sau:
V = k[A]*[B)?
Để tính bậc của phản ứng ta phải tính x và y ở phương trình trên
Theo số liệu thí nghiệm thu được ta viết được các biểu thức vận tốc phản ứng cho
tường thí nghiệm như sau:
1,5.108 = k(102)*(102)Y (1)
3.108 = k(10-2)*(2.102)Y (2)
6.10 = k(2.10-2)*(102)Y (3)
Từ (1) và (2) tính được y = 1
Từ (1) và (3) tính được x = 2
Vậy, bậc của phản ứng : x + y = 3
Tính hằng số tốc độ của phản ứng:
Thế x và y vào 1 trong 3 phương trình ở trên sẽ tìm được k = 1,5 M2.s1
Vĩ dụ 2: Xác định bậc phản ứng, hằng số tốc độ của phản ứng với các
dit liéu sau:
1 Phản ứng giữa A và B được biểu diễn bằng phương trình :
A+B-+C Người ta đã làm 3 thí nghiệm độc lập và thu được các dữ liệu sau :
Nồng độ đầu Thời gian | Nông độ cuối
Tale | Blom | 8® | (AM
2 | 01000 | 200 | 0,50 0.0900
Xác định tốc độ trung bình của phản ứng ở mỗi thí nghiệm Từ
đó xác định bậc phản ứng riêng của A, của B và bậc phản ứng
tổng cộng, xác định giá trị hằng số tốc độ phản ứng k
Trang 97/20/2020
Đề cho biến thiên nồng độ của A theo thời gian nên tác xác định vận tốc trung bình của
phản ứng thông qua vận tốc mất đi của chất A Vì A là chất phản ứng và hệ số cân bằng
của A trong phản ứng là 1 nên ta có vận tốc trung bình của phản ứng tính theo A cho
từng thí nghiệm là:
1 A[A] 0,1 — 0,0975
tb1ì — —1At 05 0,005 M.h
— I1A[4] 01—0,09_ 002M.n-1 tbe 1 At - 05 7
— I1A[A] 0,05—0,045 - 00025 M.h—1 3" 1 At - 2 x
Xác định bậc phản ứng: Vận tốc của phản ứng được viết ở dạng tổng quát như sau:
V = k[A]*[B]”
Theo số liệu thí nghiệm thu được ta viết được các biểu thức vận tốc phản ứng cho
tường thí nghiệm như sau: 0,005 = k(101)*(1)Y (1); 0,02 = k(101)*(2)Y (2)
00025 = k(0,05)*(1)Y (3) Từ (1) và (2) tính được y = 2; từ (1) va (3) tính được x = 1 Vậy
phản ứng bậc 1 đối với A, bậc 2 đối với b và bậc tổng cộng là 3
Tính hằng số tốc độ của phản ứng:
Thế x và y vào 1 trong 3 phương trình ở trên sẽ tìm được k = 0,05 M2.h1
Lưu ý: Các giá trị vận tốc phản ứng ở phương trình (1), (2) và (3) lấy bằng giá trị trung
bình vì biến thiên nồng độ của các chất rất bé trong thời gian rất dài “
3 Ảnh hưởng của nhiệt độ
E,
Phuong trinh Arrhenius: k= Ae RT
k: hang sô tôc độ R: Hằng số khí (R = 8,314 J/mol.K = 8,314 Pa.m3/mol.K)
A: đặc trưng cho yếu tô định hướng của các phân tử hoạt động
E, : năng lượng hoạt hóa của phản ứng
E E;
Hiệu ứng nhiệt của phản ứng: AH = E — Ea„)
Trang 10
Fa
k=Ae ®
Antimony powder reacts with bromine more rapidly at 75°C (/eft) than at 25°C (right)
HT E,/RT —E/RT c~E/RT k Reaction
3 = = i — => =>
increases decreases increases increases increases speeds up
E 1
Ink =InA-—4.—
RT
ub
Dé xac dinh E, > xac dinh k 6 m6t s6 T > lap d6 thi > E,/R
19
Dang logarite cua phuong trinh Arrhenius:
_ha k= Ae *
Ink, =In A- fat
KR, - mè lÌn—>=—“(———) E„ 1 1
Ink, =InA-—*.—
20
10
Trang 117/20/2020
Ví dụ: Phản ứng sau đây có k= 9,16.103 s! ở 0 °%C Năng lượng hoạt
hóa của phản ứng là 88 kJ/mol Hay tính & của phản ứng ở 2 °C
N,O; —> NO, + NO,
mR T, Tạ ~ 8314 273 275 = 0,282 => k„ — "33
mò k;, = 12,18.10s”1
Vi du: Phản ứng sau đây có k= 1,6.105 s! ở 600 K Khi nhiệt độ tăng
lên 700 K, k có giá trị k= 6,36.103 s1 Tính năng lượng hoạt hóa của
phản ứng
" 16105 8,314\600 700
Suy ra E, = 208995 J/mol
+z: Hệ số nhiệt độ của tốc độ phản ứng: là số lần tăng tốc độ phản ứng
khi nhiệt độ tăng 10°
Nếu nhiệt độ phản ứng tăng từ T; đến T; thì:
T,-T,
7,
ky
Van t Hoff nhan thay rang: khi nhiệt độ tăng 10° thì tốc độ phản ứng
thương tăng từ 2 đên 4 lân
11
Trang 124 Ảnh hưởng của xúc tác
Chat xuc tac: lam tang toc dé phan ung bang cach giam E,,
Ep 4 Complex ——t&
100 kJ |4Activati n Catalysed — RT
sk Activated k ~~ Ae
(100 - 45) Complex
20 kJ “° % Catalysed =
(65 ~ 45)/-” Activation If E, = E,/RT —Ñ E,/RT
wei Energy decreases decreases increases
25 kJ
c~E,/RT k Reaction
Time incre ases increases speeds up
Xuc tac dong thé: chat x/t va chat p/u ở cùng | pha
Xuc tac
Xúc tác dị thể: chất x/t và chất p/ư ở các pha khác nhau
Chất ức chế: làm giảm tốc độ phản ứng 23
http://www.smartlearner.mobi/science/ReactionRatesEquilibrium/Rates_3.htm
- Enzyme (Aue tac sinh hoc): la cae protein lam vai tro xuc tac cho
các phản ứng sinh hóa trong cơ thê sông
Trong phản ứng được xúc tác bằng enzyme: Chất phản ứng được
gọi là cơ chât
Substrate Enzyme bound cleaved
to substrate
Cơ chê xúc tác “lock-and-key ” cua enzyme unbound Enzyme
Phản ứng được xúc tac bang enzyme: co fin/) chon loc rat cao va
xay ra trong diéu kién ém diu
12
Trang 137/20/2020
II Phương trình động học (phương trình tích phân tốc độ) của
phản ứng hóa học
Là phương trình biểu diễn quan hệ giữa nông độ chất phản ứng và
thời gian phản ứng
1 Phản ứng bậc không Tốc độ không phụ thuộc nồng độ
Xét phản ứng aA —> Sản phẩm
V= a dt =k —> —d|A] = akdt [Aly
4/2 = 7 2ak 0 Vv
Đơn vị của k: M.time™!
2 Phản ứng bậc một
Xét phản ứng: aA —> Sản phẩm bậc | voi A và bậc 1 tổng
— 1đ[A4] | d[A] _ tại d[A]
= — = kl] ~—— = akat J- Ti = fet
In[A] = In[Ag] — akt | => Don vi cua k: time!
J
I n2 0,693
> Thời gian nửa phản ứng: 0
Là thời gian lượng chất phản ứng bị tiêu
13
Trang 143 Phan tng bac hai
Xét phan img: aA + bB — San pham bac | voi A, B và bậc 2
tong
ye 1d[A] _ 1d[B] _ kIA]
— ứø dt b dt L8]
Trường hợp đơn giản: Nồng độ ban đầu và hệ số tỷ lượng của A và B
như nhau
t dỊA|
akdt Bồ j- ape = | akat
0 [Ao]
1 a[A]
1
"1/2 — [4g]
Đơn vị của &: M!.time'
4 Xác định bậc phản ứng
Cach 1:
Vẽ đồ thị trong excel theo các bậc phản ứng khác nhau, sau đó so
sánh R7
Cách 2:
Xác định & theo các bậc biến thiên, nếu # không đổi thì có thể kết
luận
0 2
Dựa vào kêt quả đo sự biên thiên nông độ 6 0.338
A theo thời gian hãy xác định bậc của phản 8 0.187
14
Trang 157/20/2020
IV Lý thuyết phản ứng
Xétphinứng aA + bB > cC + dD
1 Ly thuyét va cham: Dé phan ứng xảy ra thì cần phải có sự va
chạm đông thời của a phan tu A va b phan tu B Dé co va cham
hiệu quả thì các chat phản ứng phải:
- Có năng lượng lớn hơn một giá trị nào đó (yếu tố năng lượng)
- Có định hướng xác định (yếu tố định hướng)
Các phân tử thỏa mãn 2 yếu tổ này gọi là các phân tử hoạt động
Va chạm giữa các phân tử hoạt động gọi là va chạm hoạt động
Khi tăng nông độ thì số va chạm hoạt động/đơn vị thời gian tăng
nên vận tóc phản ứng tăng
> Với phản ứng xảy ra qua nhiều giai đoạn thì tốc độ của phản ứng
sẽ là tốc độ của giai đoạn chậm nhất
@Q J
_, sS
Q
o
o
Reactants Collision Reactants Reactants Collision Reactants
15
Trang 162 Lý thuyết trạng thái chuyển tiếp:
Xét phánứng A + B, —> AB +B
A+B—-B — A B B — > A—-B+B
reactants transition state products A+B, AB, AB +B
Exothermic reaction
Nang luong hoat hoa cua phan
: -B- B r, ` A A x `
nam reverse co dé dat dén trang thai chuyén
A+B, | AF nn Products tiếp
Progress of reaction
16