1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bt chương 3

19 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Chương 3
Thể loại bài tập
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 187,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tích phân xác định 1 Giới hạn của tổng tích phân √ 2 Ước lượng tích phân... Ứng dụng hình học.

Trang 1

Bài tập chương 3

1 Đổi biến tích phân bất định

1) ∫

Giải

 t = sinx, dt = cosxdx

I = − ∫ =

2) ∫

3) ∫

5) ∫

2 Tích phân từng phần tích phân bất định

1) ∫

5) ∫ cos ln 6) ∫ sin

3 Tích phân hàm hữu tỷ

1) ∫( ) (

) 2) ∫( )( )

3) ∫ ( ) 4) ∫

( )( )

4 Tích phân hàm lượng giác

1) ∫

3) ∫ sin sin 2 sin 3 4) ∫

5) ∫( )(

) 5) ∫

Trang 2

5 Tích phân hàm vô tỷ

√ √

3) ∫

Giải

 u = ln(x)

I = − ∫ ( )

= − √6 + 4 − + ∫ √6 + 4 − − 2√6 + 4 −

+ 4 ∫

 I1 = ∫ √6 + 4 − = ∫ 10 − ( − 2)

I2 = ∫√ = ∫

( )

4) ∫ √ + 4 − 5

5) ∫

6 Tính tích phân bất định sau đây

1) ∫

3) ∫ (( ) ) 4) ∫ √ + 1 ln √ − 1

5) ∫

√ 6) ∫ (1 + ln )

7 Tích phân xác định

1) Giới hạn của tổng tích phân

2) Ước lượng tích phân

Trang 3

a) ∫

3) So sánh tích phân

a) ∫

√ và ∫

b) ∫ cos và ∫ cos

4) Đạo hàm hàm cận trên

a) ∫√ sin b) ∫

5) Giới hạn của tích phân

a)

c)

e)

8 Chứng minh các đẳng thức

1)  x > 0, ∫ = ∫

2) ∫ + ∫ ( ) = 1

3) ∫ ( ) = 0 ℎà ℎẵ

2 ∫ ( ) ℎà ẻ

4) ∫ ( ) = ∫ ( ) f là hàm T – tuần hoàn

5 a) ∫ ln cos = ∫ ln cos −

b) Suy ra ∫ ln(1 + tan )

6 a) ∫ (sin ) = ∫ (sin ) 

9 Đổi biến tích phân xác định

1) ∫

3) ∫

Trang 4

5) ∫ √ 6) ∫ ( )

Giải

 x = tan(t), dx = (1 + x2)dt

I = ∫ ln(1 + tan( )) = ∫ ln √

= ∫ ln √2 + ∫ ln cos − – ∫ ln cos t

10 Tích phân từng phân tích phân xác định

1) ∫

Giải

 u = arcsinx, dv =

√  du =

√ , v = 2√1 +

I = 2√1 + arcsinx – ∫ √

2) ∫ ln

3) ∫ √ √

Giải

 u = √ + 4 , dv =  du =

√ , v = −

I = − √ + 4 √ + ∫

4) ∫ cos 2

5) ∫ (1 + ) arctan 6) ∫ cos

11 Cho n  ℕ*, tính các tích phân sau đây

1) ∫ (1 − )

Giải

Trang 5

 (1 – x2) = ∑ (−1)

I = ∑ (−1) ∫

2) ∫ tan

Giải

 tan2nx = tan2(n–1)x(1 + tan2x – 1)

In = ∫ tan ( ) − ( )

= − ( )

= − + ( ) =

3) ∫

Giải

 x = sint  t = arcsinx

dx = costdt, √1 − = cost, t(0) = 0, t(1) =

 In = − ∫ sin =

= ∫ sin

Giải

 In = − ∫

= − + ∫

= − +

 f(x) = xne–x

I(x) = (anxn + + a0)e–x + C

 I’(x) = (nanxn–1 + + a1)e–x – (anxn + + a0)e–x

Trang 6

= xne–x

– an = 1

nan – an–1 = 0

(n–1)an–1 – an–2 = 0

1.a1 – a0 = 0

12 Khảo sát tích phân suy rộng loại 1

3) Tính ∫

Giải

 ∫

√ = arctanh

√ – arctanh

I =

→ ( arctanh

√ – arctanh

√ )

Giải

 f(x) =

x2 f(x) = arctanx

⎯⎯⎯⎯

 K = < ,  = 2 > 1 : TPHT theo

Giải

 (k > 0)

⎯⎯⎯⎯ 0

Trang 7

f(x) =

f(x) =

⎯⎯⎯⎯ 0

 K = 0 < ,  = > 1 : TPHT theo

9) ∫

Giải

 sin ( ) ~

f(x) =

⎯⎯⎯⎯ 1

 K = 1 < ,  = > 1 : TPHT theo

13 Khảo sát tích phân suy rộng loại 2

3) ∫

5) ∫

7) ∫

Giải

 f(x) = , x  0

f(x) = cos

⎯⎯⎯ 0

 K = 0 < ,  = < 1 : TPHT theo TC Riemann

 t =  x =

Trang 8

dx = − , t(+0) = +, t(1) = 1

Giải

 ex – 1 ~ x, ln 1 + ~ x2/3

f(x) =

⎯⎯⎯ 1

 K = 1 < ,  = < 1 : TPHT theo TC Riemann

Giải

 ex – cosx = x + ~ x

xf(x) =

⎯⎯⎯ 1

 K = 1 > ,  = 1  1 : TPPK theo TC Riemann

14 Tính độ dài của đường cong

1) y2 = (x – 1)3 bị chắn bởi y2 = 2x

Giải

 (x – 1)3 = 2x  x = 4

s = 2s(C)

C : x = 1 + , 0  y  √8

2) 8y2 = x2(1 – x2) với –1  x  1

3) x = a(3cost – cos3t), y = a(3sint – sin3t), 0  t  

Trang 9

4) x = a(t2 + 1), y = (t3 – 3t) với –1  t  1

5) r = 1– cos nằm trong đường tròn r = 1

6) r = acos3( ) với 0    

7) x2 = 4y, 9z2 = 16xy nằm giữa x = 0 và x = 4

8) x = t – sint, y = 1 – cost, z = 4cos( ) nằm giữa hai giao điểm với mặt phẳng Oxz

15 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi

1) y = x2, y = x2, y = 2x

2) y2 = 2x, y2 = 4(x – 1)3

Giải

 Hình vẽ ?

2x = 4(x – 1)3  x = 2, y = 2 > 0

D : 0  y  2, y2  x  1 +

3) x = 2t – t2, y = 2t2 – t3

4) x = 2cost – cos2t, y = 2sint – sin2t

5) r = √3sin, r = 1 – cos

6) r2 = a2sin2

7) (x2 + y2)2 = a2(x2 – y2)

8) x4 + y4 = x2 + y2

16 Tính thể tích vật thể tạo bởi

1) x = a, 2x = z2, y = 0, 2y = x2 và z = 0

2) 2z = x2 + 2y2 và x2 + 2y2 + z2 = 6

3) 2y = x2 và 2x + 2y – 3 = 0 quay quang Ox

Trang 10

4) y = x, y = x + sin2x, 0  x   quay quang Oy

5) x = acost, y = asin2t, y = 0 quay quang Ox

6) x = acos3t và y = asin3t quay quang Ox

7) r = asin2 quay quang trục cực

8) r2 = a2cos2 quay quang trục cực

17 Tính diện tích mặt tròn xoay tạo bởi

1) 4x2 + y2 = 4 quay quanh Ox

2) 9y2 = 4x3 (0  x  1) quay quanh Oy

3) x = 3cost – cos3t, y = 3sint – sin3t quay quanh Ox 4) x = a(t – sint), y = a(1 – cost) q.quanh trục đối xứng 5) r = a(1 + sin) quay quanh trục cực

6) r = a2sin2 quay quanh trục cực

Trang 11

Bài giải

1 Tích phân bất định

1) ∫

Giải

 t = tan( ), sinx = , dx =

 I = ∫ = ∫ ( ) =

2) ∫

Giải

 u = arctan x, dv =  du = , v = −

 I = − arctan x +

( ) = + 

3) ∫

Giải

 t = √ + 4  x = t2 – 4, dx = ,

4) ∫

( )( )

Giải

( )( ) = 3 + + ,

5) ∫

Giải

Trang 12

6) ∫

Giải

 1 – 4x – x2 = 5 – (x + 2)2,

( )

 I = − ∫

( )

2 Tích phân xác định

1) ∫ √

Giải

 t = √ + 1  x = t2 – 1, dx = 2tdt ,

 I = ∫ (2 ) =

2) ∫ ln (1 + √ )

Giải

 t = √  x = t2, dx = 2tdt

t(0) = 0, t(1) = 1

 I = ∫ ln (1 + )2

u = ln(1 + t), dv = 2tdt  du = , v = t2

I = ln (1 + )| − ∫

=

Trang 13

3) ∫ sin( + √ )

Giải

 t = √  x = t2, dx = 2tdt

t(0) = 0, t(2) = 

 I = ∫ sin + (2 )

4) ∫ x 2

Giải

 u = x2 , dv = 2x dx = exln2dx

 du = 2xdx, v = exln2

( ) ∫ 2

5) ∫ cos cos

Giải

 ∫ cos cos ( + 1)

= ∫ cos cos − ∫ cos sin sin

= In + ∫ sin ( cos )

= In + cos sin − ∫ cos (sin )

= In – In = 0

 In = ∫ cos cos cos

= ∫ cos cos( − 1) + ∫ cos cos( + 1)

Trang 14

= = = =

6) ∫ 1 + −

Giải

I = ∫ 1 + 1 −

7) ∫ sin

Giải

 u = e2x , dv = sinxdx

I = − cos | + ∫ cos 2

= 1 − √2

2 2 + 2∫4 2 (sin )

0

 cosx + i.sinx = eix

I = im(K) = √ + 1

8) ∫ ( )

Giải

 u = (lnx)2, dv = x2dx

Trang 15

9) ∫ (2 − )

Giải

 t = 2 – x

3 Tích phân suy rộng loại 1

1) ∫ (p, q > 0)

Giải

 q  p

xp f(x)

⎯⎯⎯⎯ 1 <

= = K

0 < K <   p > 1 : hội tụ, p  1 : phân kì

 q > p

xq f(x)

⎯⎯⎯⎯ 1 = K

0 < K <   q > 1 : hội tụ, q  1 : phân kì

2) ∫ (p, q > 0)

Giải

 p > 1 :

xp f(x) =

⎯⎯⎯⎯ 0 = K

K < , p > 1 : hội tụ

 p < 1 : p = 1 – 2r

x(1–r)f(x) =

⎯⎯⎯⎯ + = K

K > 0,  = 1 – r < 1 : phân kỳ

 p = 1

Trang 16

+) q > 1

+) q  1 : phân kỳ

3) ∫ (p, q > 0)

Giải

 q – p > 1

 q – p  1

Giải

 f(x) ~ = g(x)

TP của g(x) hội tụ, suy ra TP của f(x)

5) ∫ ( )

Giải

 x2f(x) =

( ) ⎯⎯⎯⎯ 0 = K →

K < ,  = 2 > 1 : TP ht

6) ∫ ( )

Giải

 f(x) =

( ) liên tục x  0

TP VT

 x4f(x)

Trang 17

7) ∫ ( )

Giải

 x3/2f(x) = ( )

⎯⎯⎯⎯ 0 = K

Giải

 x2f(x) =

9) ∫ √

Giải

 x11/15f(x) =

Giải

 x3f(x) =

4 Tích phân suy rộng loại 2

1) ∫

( )√

Giải

 f(x) =

( )√ liên tục [0, 1)

Chọn g(x) =

( )

( )

( ) =

⎯⎯⎯⎯ 1 = K

K < , Tp g(x) hội tụ, suy ra TP f(x) hội tụ

2) ∫ √

Trang 18

Giải

 f(x) = √ liên tục (0, 1]

Chọn g(x) =

( )

( ) =

⎯⎯⎯ 1 = K

 K < , TP g(x) hội tụ, suy ra TP f(x) hội tụ

Giải

 f(x) = √ liên tục (0, 1]

Chọn g(x) =

( )

( ) =

⎯⎯⎯ 1 = K

 K < , TP g(x) hội tụ, suy ra TP f(x) hội tụ

4) ∫

( )

Giải

 f(x) =

( ) liên tục (0, 1]

Chọn g(x) =

( )

( ) =

⎯⎯⎯ 1 = K

 K < , TP g(x) phân kỳ, suy ra TP f(x) phân kỳ

5) ∫

Giải

 f(x) = ln(x) liên tục (0, 1]

Trang 19

= – aln(a) + a – 1

⎯⎯⎯ –1

 I = –1

5 Ứng dụng hình học

Ngày đăng: 04/12/2023, 16:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w