1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bt chương 2

18 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Chương 2
Thể loại bài tập
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 201,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm hàm số trong các trường hợp sau đây.

Trang 1

Bài tập chương 2

1 Khảo sát tính có đạo hàm liên tục

a) y = 1 + tan + b) y = + + √

c) y =

e) y = f) y = arcsin

g) y = | arctan x | h) y = [x]x

i) y = 1 − ≤ 0

> 0 j) y =

≤ 0

ln (1 + ) > 0

k) y = | | ≤ 1

| | > 0 l) y =

sin ≠ 0

0 = 0

Giải

 x  0

f(x) = x2 sin có đạo hàm liên tục

f’(x) = 2x sin – cos

 a = 0, f(a) = 0

0  | f(x) | = | x2 sin |  x2

⎯⎯ 0

 lim

→ f(x) = 0 = f(0) f(x) liên tục tại a = 0

 a = 0, f(a) = 0

∆ = = x sin

⎯⎯ 0

có đạo hàm f’(0) = 0

 a = 0, f’(a) = 0

f’(x) = 2x sin – cos

⎯⎯ f’(0) ? đạo hàm không liên tục

2 Tính các đạo hàm cấp một, cấp hai của hàm hợp và

hàm ngược

a) y = arctan ( )

( ) b) y = (x)(x)

Trang 2

c) y = log(x)(x) d) y = (lnx)

e) y = ln(x) f) x = yy

g) x = y + ey h) x = ylny

3 Tính các đạo hàm cấp một, cấp hai của hàm ẩn

a) ey + xy = 1, x = 1

Giải

 y = y(x)

ey(1) + y(1) = 1  y(1) = 0

ey.y’ + y + xy’ = 0  y’(ey + x) = – y

 y’(1) = − ( )( ) = 0

 x = 1, y(1) = 0, y’(1) = 0

ey.y’2 + ey.y” + 2y’2 + xy” = 0

 y”(1) + y”(1) = 0

b) x4 + y4 = x2y2

c) exsiny – eycosx = 0 d) arctan = ln +

e) xy = yx f) x = ln(1 + t2), y = arctan(t) g) x = t.ln(t), y = ( ) h) x = et cost, y = et sint

4 Khảo sát tính có đạo hàm liên tục cấp n

a) y =

( ) ( )

c) y = (x3 + x2 + 1)e–x d) y = xn–1

Giải

 n = 1, y = , y’ = −

n = 2, y = x , y’ = (1− ) , y” =

 P(n) : y = , y(n) = (−1)

Trang 3

+) P(1), P(2) đúng

+)  k  n, P(n) đúng, CMR P(n+1) đúng :

y = , y(n+1) = (−1)

Ta có

y(n+1) = ( ( )’ )(n)

= n( )(n) – ( ( )(n-1) )’

= (−1)

e) y = xn–1ln(1 + x) f) y = arctanx, tính y(n)(0)

5 Khảo sát tính khả vi cấp một, cấp hai

a) y = b) y = x2e–x

c) y = asin(bx + c) d) xy + y2 = 1

e) ey = x + y f) x = y – asiny

6 Cho f : ℝ  ℝ, f(x) =

√ Chứng minh rằng

a) Hàm f  C(ℝ) và  n > 0,  Pn  ℝ[X] :

 (n, x)  ℕ*  ℝ, f(n)(x) = ( )

( )

b)  n  ℕ*, Pn+1 = (1 + X2)P’n – (2n + 1)XPn

c) Pn+1 + (2n + 1)XPn + n2(1 + X2)Pn–1 = 0

P’n = – n2Pn–1

d)  n  ℕ*, tính giá trị Pn(0)

7 Tìm hàm số trong các trường hợp sau đây

Trang 4

a) f : ℝ ∃⎯⎯ ℝ và f(x + y) = f(x) + f(y)

b) f : ℝ ∃⎯⎯ ℝ và f(x + y) = f(x + f(y))

c) f : ℝ ∃⎯⎯ ℝ và f(x) – f(y) = (y – x)f’( )

d) f : ℝ ∃⎯⎯ ℝ và f(x)f(y) = f(x + y)

8 Tính chất hàm khả vi

a) Tình hằng số Roll

) f(x) = (1 − ) với x  [0, 1]

) f(x) = 1 – √ với x  [–1, 1]

b) Tìm hằng số Lagrange

) f(x) = arctan x với x  [0, 1]

) f(x) = ln x với x  [1, 2]

c) Cho f  C([0, a])  C1((0, a]) :

f(0) = 0 và f(a)f’(a) < 0

CMR  c  (0, a) : f’(c) = 0

d) Cho f  C([0, +))  C1((0, +)) :

f(a) = 0 và f(+) = 0

CMR  c  (0, +) : f’(c) = 0

e) Cho f  C2( [a, b]) : f(a) = f(b) = f’(a) = f’(b) = 0 CMR  c  (a, b) : f”(c) = f(c)

9 Chứng minh các bất đẳng thức

a)  x  ℝ : xn+1 – (n + 1)x + n  0

b)  x > –1 :  ln(x + 1)  x

c)  x  [0, ], sin2x  x( – x)

d)  x > 1, <

e)  n > 0, e – (1 + )n 

Trang 5

f)  a > 0, b  ℝ, ab  a.ln(a) + eb–1

g)  (n, a, b) > 0, (n + 1)an < < (n + 1)bn

h) Suy ra  n > 0

(1 + )n < (1 + )n và (1 + )n+1 > (1 + )n+2

10 Khai triển Taylor bậc n tại điểm a của hàm f(x)

a) 2, 0, ln(3ex + e–x)

Giải

 f(x) = f(0) +

!f’(0)x +

!f”(0)x2 + o(x2)

 f(0) = ln 4

f’(x) = , f’(0) =

( ) , f”(0) =

f(x) = ln4 + x + x2 + o(x2)

 ex = 1+ x + x2 +

ln(1 + x) = x – x2 +

f(x) = ln(3(1+ x + x2 + o(x2)) + (1– x + x2 + o(x2)))

= ln(4 + 2x + 2x2 + o(x2))

= ln4 + ln(1 + x + x2 + o(x2))

= ln4 + ( x + x2 + o(x2)) – ( x + x2 + o(x2))2

+ o( x + x2 + o(x2))2

= ln4 + x + x2 + o(x2)

b) 3, 0, 1 + √1 +

Giải

 f(x) = 1 + √1 + , f(0) = √2

f’(x) =

1+ √ 1+ √ 1+ , f’(0) =

Trang 6

f”(x) =

1+ √ 1+

3

2 ( 1+ )

1+ √ 1+ ( 1+ )32

f(3)(x) =

 (1 + x)1/2 = 1 + x − x2 + x3 +

f(x) = 1 + (1 + )

= (2 + x − x2 + x3 + o(x3))1/2

= √2 (1 + x − x2 + x3 + o(x3))1/2

= √2 (1 + ( x − x2 + x3 + o(x3))

− ( x − x2 + x3 + o(x3))2 +

+ ( x − x2 + x3 + o(x3))3 + o(x3)

= √2 (1 + x − x2 + x3 + o(x3))

e) 7, 0, ecosx f) 5, 0, arctan ( )

g) 4, 0, h) 4, 0, (1 + sinx)cosx

i) 8, 0, tan3x (cos ) − 1

j) 3, , tanx k) 3, 1, ( )

l) 3, 2, sin √ − 3 m) 3, 2, xx

n) 100, 0, ln ∑

! o) 10, 0, ∫

11 Tìm các giới hạn hàm số sau đây

( )

e)

( ) f) ( )

Trang 7

Giải

 t = 1 – x  +0

u(x) = ln t + tan( − t) = ln t + cot t

v(x) = cot( – t) = – cot t ?

 ( )

( ) =

 ~

→ − ( ln + 2)

⎯⎯⎯ −2

g) (x – 1)cot(x – 1) h) −

i) − cot j) (arcsinx)tanx

k) ( ) l) (cos 2 )

Giải

 u(x) = cos 2x

v(x) =

12 Khảo sát và vẽ đồ thị các hàm số sau đây

c) y = ( + 1) + ( − 1) d) y = x2(1 – x√ )

e) y = ( − 1) f) y =

| |

g) y = x – 2sinx h) y = sinx + cosx i) y = j) y = x.arctan x

k) y = x2e–x l) y = (1 – x2)ex

m) y = x – ln(x + 1) n) y = x2 lnx

o) y = xln(e + ) p) y = ( ) + 2x

Trang 8

q) y = x r) y =

| |

s) y = (1 + ) t) y =

13 Khảo sát đường cong cho bằng phương trình

a) x = t2 – 2t, y = t2 + 2t b) x = t + e–t, y = 2t + e–2t c) x = acos3t, y = asin3t

d) x = t3 – 3, y = t3 – 6.arctan(t)

e) x(y – x)2 = 4 f) x2y + xy2 = 2

g) (y – x2)2 = x5 h) x2y2 = (x – 1)(x – 2)

14 Khảo sát đường cong trong hệ tọa độ cực

a) r = asin3 b) r = a(1 + bcos)

c) r = a cos 2 d) r =

e) (x2 + y2)3 = 4(axy)2 f) x4 + y4 = a2(x2 + y2)

Trang 9

Bài giải

1 Đạo hàm

1.1 Tính đạo hàm

1) y = + + 2

Giải

 u(x) =

ln u(x) = x2 ln(x)

( )

( ) = x(2lnx + 1)

 u’(x) = (2lnx + 1)

2) y =

Giải

 ln y(x) = xln(ln x) – (ln x)2

3) x = yy

Giải

 ln(x) = y(x)ln y(x)

= y’(x)ln y(x) + y’(x)

4) x = arcsin(t), y = ln(1 – t2)

Giải

 D(x) : -1  t  1 D(y) : -1 < t < 1

D = -1 < t < 1

 x’(t) =

√ , y’(t) = −

Trang 10

y’(x) = ( )

( ) = −

√ = −2 (1 − )

 y”(x) = ( ) =

( ) −

 (sin x)’ = cos x = √1 − sin

y = arcsin x x = sin y

y’(x) =

( ) = =

1.2 Tính đạo hàm cấp cao

1) y =

√ = (1 + )(1 − )

Giải

 u(x) = 1 + x, u’ = 1, u” = 0,

 v(x) = (1 − ) , x < 1

v’ = (1 − ) , v” = (1 − ) ,

v(k) = … (1 − )

= ( )‼ (1 − )

 y(n) = (u.v)(n) = uv(n) + nu’v(n-1) + 0 +

=

 v = (a.x + b)m

v(n) = [ ] ( + )

2) y =

( ) ( )

Giải

( ) ( ) = +

( ) + +) (x – 1)2, x = 1 : = B

Trang 11

+) (x + 1), x = -1 : = C

+) x = 0 : 3 = -A + B + C

( ) +

 u(x) = (x – 1)–1, u’ = –(x – 1)–2 ,

u” = (–1)(–2) (x – 1)–3 ,

u(k) = (–1)k (k!)(x – 1)–(k+1)

3) f(x) = √ − 3 , n = 100

Giải

 f(x) = (1 − 3 )

u = x2 , u’ = 2x ,

v = (1 − 3 ) , v’ = (1 − 3 ) (−3)

v” = − 1 (1 − 3 ) (−3) ,

v(k) = − 1 − ( − 1) (1 − 3 ) (−3)

= −(3 − 4)‼ (1 − 3 )

=

1.3 Cho f(x) = sin ≥ 0

x + + < 0 1) Tính f’(x  0)

2) Tìm a để  f’(0)

Giải

1)

 x > 0, f’(x) = 3x2 sin x + x3 cos x

 x < 0, f’(x) = 2x + a

2)

Trang 12

Cách 1

 f(x) liên tục tại 0 : f(+0) = f(–0) = f(0)

f(+0) = lim

→ (x3 sin x) = 0 = f(0)

f(–0) = lim

→ (x2 + ax + b) = b

 f’(x) có giới hạn tại 0 : f’(+0) = f’(–0)

f’(+0) = lim

(3x2 sin x + x3 cos x) = 0

f’(–0) = lim

→ (2x + a) = a

Cách 2

 x0 = 0, x = x – 0, f = f(x) – f(0)

+) x > 0, ∆

∆ = = x2 sinx

⎯⎯⎯ 0 = f’(+0)

+) x < 0, ∆

∆ = ( ) = x + a +

⎯⎯⎯ f’(–0)

 b = 0, a = 0

 a = b = 0 :  f’(0) = 0

1.4 Cho f(x) = sin 2 ln( + ) < 0

ln(1 + 4 ) − ≥ 0 1) Tính f’(x  0)

2) Tìm a để  f’(0)

Giải

1)

 x < 0, f(x) = ex sin2x ln(e2 + x)

+ ex 2cos2x ln(e2 + x) + ex sin2x

 x > 0, f(x) =

2)

 f(x) liên tục tại 0 :

f(+0) = lim

→ (ln(1 + 4x) – a) = –a = f(0)

Trang 13

f(–0) = lim

→ (ex sin2x ln(e2 + x) = 0

 f’(x) có giới hạn tại 0 :

f’(+0) = lim

→ ( ) = 4

f’(–0) = lim

→ (ex sin2x ln(e2 + x)

+ ex 2cos2x ln(e2 + x) + ex sin2x ) = 4

 x0 = 0, f(0) = – a, x = x – 0, f = f(x) – f(0)

x > 0, ∆

∆ = ( ) = ( )

⎯⎯⎯ 4 = f’(+0)

 x < 0, ∆

⎯⎯⎯ f’(–0)

 a = 0, f’(–0) = 4

1.5 Cho f(x) = + 2 − > 1

2 + 1 ≤ 1 Tìm a, b để hàm f khả vi tại x = 1

Giải

 f(x) liên tục tại 1 :

f(1+0) = a + 2 – b , f(1–0) = 3 = f(1)

 a + 2 – b = 3

 f(x) có đạo hàm tại 1 :

f’(x > 1) = 2ax + 2, f’(1+0) = 2a + 2

f’(x < 1) = 2, f’(1–0) = 2

 2a + 2 = 2

 a = 0, b = –1

2 Ứng dụng đạo hàm

2.1 Chứng minh bất đẳng thức

1)  x > 1, <

Giải

Trang 14

 BDT  ln − √ +

√ < 0 (1)

 t = √ > 1, f(t) = 2ln t – t +

f’(t) = − 1 − = − < 0  f(t) 

  t > 1, f(t) < f(1) = 0  (1)

2) 0 < b < a < , < − <

Giải

  0 < b < x < a <

 f(x) = tan x , f’(x) =

= , b < c < a

 cos2 b > cos2 c > cos2 a > 0

0 < < <

0 < < 1 <

Nhân từng vế, sau đó nhân với a – b > 0

3)  x, y  ℝ, | arccot x – arccot y |  | x – y |

Giải

 f(x) = arccot x, f’(x) =

arccot x – arccot y = − , c  (x, y)

 Lấy TTD

| arccot x – arccot y | = | x – y |  | x – y |

4) r > 1,  x > –1, 1 + r.x  (1 + x)r

Giải

  x > –1, f(x) = (1 + x)r – 1 – r.x

Trang 15

f’(x) = r(1 + x)r–1 – r = 0  x = 0

f’(x) – 0 +

f(x)

0

  x > –1, fmin = f(0) = 0

f(x)  0  BDT

5)  x > 0, < arctan x

Giải

  x > 0, f(x) = arctan x –

( ) > 0  f(x) 

  x > 0, f(x) > f(0) = 0  BDT

7) CMR  | x |  , 3arccos x – arccos(3x – 4x3) = 

Giải

 –1  3x – 4x3  1  –1  x  1

–  x  , f(x) = 3arccos x – arccos(3x – 4x3)

thuộc lớp C1

 f’(x) = −

( ) = = 0

f(0) = 

2.2 Tìm cực trị

1) y = √ − 2

Giải

  x2 > 2, f’(x) =

√ = 0  x = 1

Trang 16

x – −√2 –1 1 √2 + f’(x) + 0 – 0 +

f(x)

 Hàm không có cực trị

2) y = x – ln(1 + x)

Giải

  x > –1, f’(x) = = 0  x = 0

f’(x) – 0 +

f(x)

0

 fmin = f(0) = 0

3) y = x.e–x

Giải

 y = (1 – x)e–x  x = 1

2.3 Tính giới hạn

1) lim

Giải

 u(x) = xx – 4, u’ = x x (ln x + 1)

 ℓ =( )

Trang 17

2) lim

Giải

 u(x) = tan x – x, u’ = tan2 x, u” = 2tan x (1 + tan2 x)

v(x) = x – sin x, v’ = 1 – cos x, v” = – sin x

 ℓ =( )

3) lim

Giải

 u(x) = tan x, u’ = 1 + tan2 x

v(x) = tan 3x, v’ = 3(1 + tan2 3x)

 ℓ =( )

4) lim

Giải

 u(x) =

( ) ( )=

⎯⎯⎯⎯ 1

v(x) = 2xln x

⎯⎯⎯⎯ +

v(u – 1) = 2 ln ( )

( )

= −2

( )

⎯⎯⎯⎯ –2

 ℓ = e–2

5) lim

Giải

 ex = 1 +

! +

! + ⋯

ex – 1 – x = x2 + o(x2),

⎯⎯ 0

Trang 18

 − =

( ) ~

( )

⎯⎯⎯⎯

 ℓ =

6)

lim

( )

Giải

 u = ( )

⎯⎯ 1, v =

⎯⎯ 

ln u(x) = ln(1 + ) − 1 = − + ⋯ − 1

= – x + o(x), ( )

⎯⎯ 0

⎯⎯

 ℓ =

Ngày đăng: 04/12/2023, 16:14

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w