LÝ THUY T Ế
Trang 2CH ƯƠ NG IV Đ I T Ố ƯỢ NG
4.1 Khái quát chung v đ i tề ố ượng ki m ể toán và khách th ki m toánể ể
Theo quan đi m hi n đ i v ki m toán ể ệ ạ ề ể thì lĩnh v c ki m toán đã đự ể ược m r ng ở ộ
Nh v y đ i tư ậ ố ượng ki m toán là th c ể ự
tr ng tài chính cùng hi u qu , hi u năng ạ ệ ả ệ
c a các nghi p v hay d án c th ủ ệ ụ ự ụ ể
Trang 3CH ƯƠ NG IV Đ I T Ố ƯỢ NG
Trong quan h v i ch th ki m toán, khách th ệ ớ ủ ể ể ể
ki m toán có th đ ể ể ượ c phân chia thành:
1 Khách th c a Ki m toán Nhà n ể ủ ể ướ c: bao g m ồ
t t c các đ n v , cá nhân có s d ng Ngân sách ấ ả ơ ị ử ụ nhà n ướ c (NSNN):
Các doanh nghi p Nhà n ệ ướ c: 100% v n NSNN ố
Các d án công trình do Ngân sách đ u t ự ầ ư
Các cá nhân (tài kho n cá nhân) có ngu n t ả ồ ừ
NSNN.
…
Trang 4CH ƯƠ NG IV Đ I T Ố ƯỢ NG
2 Khách th c a ki m toán đ c l p bao ể ủ ể ộ ậ
g m:ồ
Các doanh nghi p và xí nghi p tệ ệ ư
Các doanh nghi p có 100% v n đ u t ệ ố ầ ư
nước ngoài
Các h p tác xã và doanh nghi p c ph n.ợ ệ ổ ầ
…
Trang 5CH ƯƠ NG IV Đ I T Ố ƯỢ NG
3 Khách th c a ki m toán n i b có th ể ủ ể ộ ộ ể bao g m:ồ
Các b ph n c u thành trong đ n v ộ ậ ấ ơ ị
Các cá nhân trong đ n v ơ ị
Các ho t đ ng, chạ ộ ương trình, d án c ự ụ
th trong đ n v ể ơ ị
…
Trang 6CH ƯƠ NG IV Đ I T Ố ƯỢ NG
Khách th b t bu c c a ki m toán đ c l p ể ắ ộ ủ ể ộ ậ ở
n ướ c ta:
a) Doanh nghi p có v n đ u t n ệ ố ầ ư ướ c ngoài; T ổ
ch c tài chính và doanh nghi p kinh doanh ứ ệ
b o hi m … ả ể
b) DNNN; Báo cáo quy t toán c a các d án ế ủ ự thu c nhóm trên … ộ
c) Các đ i t ố ượ ng khác mà lu t, pháp l nh, ngh ậ ệ ị
đ nh và quy t đ nh c a CP có quy đ nh ị ế ị ủ ị
Trang 7CH ƯƠ NG IV Đ I T Ố ƯỢ NG
4.2 Các y u t c u thành đ i t ế ố ấ ố ượ ng ki m toán ể
4.2.1 Th c tr ng ho t đ ng tài chính – Đ i t ự ạ ạ ộ ố ượ ng chung c a ho t đ ng tài chính ủ ạ ộ
Ho t đ ng tài chính c n tuân theo nh ng nguyên ạ ộ ầ ữ
t c c b n: ắ ơ ả
Ho t đ ng tài chính ph i có k ho ch ạ ộ ả ế ạ
Ho t đ ng tài chính ph i đ m b o ti t ki m và ạ ộ ả ả ả ế ệ
có l i ợ
Ho t đ ng tài chính ph i đ m b o tuân th ạ ộ ả ả ả ủ pháp lu t và th l tài chính ậ ể ệ
Trang 8CH ƯƠ NG IV Đ I T Ố ƯỢ NG
4.2.2 Tài li u k toán – Đ i tệ ế ố ượng c th ụ ể
c a ki m toánủ ể
Tài li u k toán, trệ ế ước h t là các b ng khai ế ả tài chính là đ i tố ượng thường xuyên và
tr c ti p c a m i cu c ki m toán.ự ế ủ ọ ộ ể
Đ i tố ượng ki m toán thu c ph m vi tài li u ể ộ ạ ệ
k toán bao g m:ế ồ
Tính hi n th c c a các thông tin k toán ệ ự ủ ế (thông tin lượng hóa được)
Trang 9CH ƯƠ NG IV Đ I T Ố ƯỢ NG
Tính h p pháp c a các bi u m u, c a ợ ủ ể ẫ ủ trình t l p và luân chuy n tài li u nàyự ậ ể ệ
Tính h p lý c a các đ i tợ ủ ố ượng k toán ế phù h p v i n i dung kinh t phát sinhợ ớ ộ ế
Tính pháp lý trong vi c th c hi n các lu t ệ ự ệ ậ pháp, chu n m c và ch đ kinh t tài ẩ ự ế ộ ế chính
Trang 10CH ƯƠ NG IV Đ I T Ố ƯỢ NG
4.2.3 Th c tr ng tài s n và nghi p v tài ự ạ ả ệ ụ chính – Đ i tố ượng c th c a ki m toánụ ể ủ ể
Hi n nay có xu hệ ướng gia tăng s cách ự
bi t gi a ngệ ữ ườ ở ữi s h u v i ngớ ười b o ả
qu n và s d ng tài s n (Agency theory).ả ử ụ ả
S đa d ng v ch ng lo i hình thành ự ạ ề ủ ạ
nh ng ph n hành ki m toán khác nhau ữ ầ ể (Các nghi p v v ti n m t, thanh toán, ệ ụ ề ề ặ TSCĐ, hàng hóa, kinh doanh, tài chính)
Trang 11CH ƯƠ NG IV Đ I T Ố ƯỢ NG
4.2.4 Hi u qu và hi u năng – Đ i tệ ả ệ ố ượng
c th c a ki m toánụ ể ủ ể
Theo quan đi m hi n đ i, đ i tể ệ ạ ố ượng
ki m toán bao g m c hi u qu và hi u ể ồ ả ệ ả ệ năng
Đây là đ i tố ượng m i c a ki m toán, c n ớ ủ ể ầ xây d ng nh ng chu n m c c th đ ự ữ ẩ ự ụ ể ể đánh giá hi u qu và hi u năng.ệ ả ệ