LÝ THUY T Ế
Trang 2h th ng ki m toán v i các y u t khác ệ ố ể ớ ế ố
và c v i môi trả ớ ường ho t đ ng c a y u ạ ộ ủ ế
t này.ố
Trang 32 H th ng b máy ki m toán ph i bao g m ệ ố ộ ể ả ồ
các phân h ch a đ ng các m i liên h trong ệ ứ ự ố ệ – ngoài khác nhau phù h p v i nguyên t c ợ ớ ắ
chung c a lý thuy t t ch c và phù h p v i ủ ế ổ ứ ợ ớ quy lu t c a phép bi n ch ng v liên h ậ ủ ệ ứ ề ệ
Trang 4CH ƯƠ NG IX T CH C B Ổ Ứ Ộ
3 T ch c b máy ki m toán ph i quán tri t ổ ứ ộ ể ả ệ
nguyên t c chung c a m i h th ng t ch c b ắ ủ ọ ệ ố ổ ứ ộ máy: t p trung, dân ch thích ng v i t ng b ậ ủ ứ ớ ừ ộ
ph n ki m toán ậ ể
T ý nghĩa và nguyên t c có th th y nhi m v ừ ắ ể ấ ệ ụ
c b n t ch c b máy ki m toán là xây d ng ơ ả ổ ứ ộ ể ự
mô hình t ch c b máy, xác đ nh ki u liên h ổ ứ ộ ị ể ệ trong t ng mô hình và m i liên h gi a các y u ừ ố ệ ữ ế
t c u thành h th ng b máy ki m toán – ố ấ ệ ố ộ ể
KTV.
Trang 5ki m toán không chuyên nghi p nh k toán ể ệ ư ế
viên gi i, qu n lý có kinh nghi m, k thu t viên ỏ ả ệ ỹ ậ v…v
Trang 6CH ƯƠ NG IX T CH C B Ổ Ứ Ộ
- KTV đ c l p là nh ng ngộ ậ ữ ười hành ngh ki m ề ể toán và ph i b o đ m nh ng yêu c u: ả ả ả ữ ầ
+ V nghi p v , chuyên môn: ph i có ch ng ch ề ệ ụ ả ứ ỉ
k toán viên công ch ng ế ứ
Trang 72 Ch nhi m ki m toán: ngủ ệ ể ười có kinh
nghi m t 3-5 năm và qua kỳ thi nâng ệ ừ
b cậ
3 Ch ph n hùn: có kinh nghi m làm ch ủ ầ ệ ủ
nhi m ki m toán t 5 – 10 năm.ệ ể ừ
Trang 8CH ƯƠ NG IX T CH C B Ổ Ứ Ộ
- KTV nhà nước là nh ng công ch c làm ữ ứngh ki m toán Bao g m các ch c v :ề ể ồ ứ ụ+ KTV
+ KTV chính
+ KTV cao c pấ
Trang 10CH ƯƠ NG IX T CH C B Ổ Ứ Ộ
- Hi p h i KTV n i b : l n đ u tiên đệ ộ ộ ộ ầ ầ ược thành l p Pháp t 1965ậ ở ừ
Trang 12- Mô hình này có nhi u u đi m và r t ề ư ể ấ
thích h p v i các doanh nghi p có qui mô ợ ớ ệ
l n Tuy nhiên đi u ki n tiên quy t đ ớ ề ệ ế ể
phát huy tính u vi t này là ch t lư ệ ấ ượng
c a đ i ngũ KTV n i bủ ộ ộ ộ
Trang 13CH ƯƠ NG IX T CH C B Ổ Ứ Ộ
- Giám đ nh viên k toán ị ế : là mô hình ng ứ
d ng ph bi n các xí nghi p nhà nụ ổ ế ở ệ ước
và các doanh nghi p có qui mô nh ệ ỏ
- Mô hình này thích h p v i các xí nghi p ợ ớ ệcông, các doanh nghi p có qui mô nh ệ ỏ
không c n biên ch KTV n i b và phát ầ ế ộ ộhuy được th m nh ngh nghi p c a các ế ạ ề ệ ủchuyên gia gi i Tuy nhiên chi phí ki m ỏ ểtoán cao
Trang 14CH ƯƠ NG IX T CH C B Ổ Ứ Ộ
9.4 T ch c b máy ki m toán đ c l pổ ứ ộ ể ộ ậ
- Là t ch c c a các KTV chuyên nghi p ổ ứ ủ ệkinh doanh d ch v ki m toán và các d ch ị ụ ể ị
v khác có liên quan.ụ
- B máy ki m toán đ c l p có hai mô hình ộ ể ộ ậ
c b n là văn phòng ki m toán t và công ơ ả ể ư
ty ki m toán.ể
Trang 15CH ƯƠ NG IX T CH C B Ổ Ứ Ộ
- Văn phòng ki m toán t : để ư ược hình thành
b i m t ho c vài KTV đ c l p Lo i hình ở ộ ặ ộ ậ ạnày đượ ổc t ch c theo phứ ương th c tr c ứ ựtuy n và t p trung.ế ậ
- Ưu đi m: phát huy tính năng đ ng cao ể ộ
c a b máy ki m toán Tuy nhiên các d ch ủ ộ ể ị
v ch đụ ỉ ược th c hi n gi i h n và s c ự ệ ớ ạ ứ
c nh tranh cũng h n ch ạ ạ ế
Trang 18CH ƯƠ NG IX T CH C B Ổ Ứ Ộ
9.5 T ch c b máy ki m toán Nhà nổ ứ ộ ể ước
- Là h th ng t p h p nh ng viên ch c nhà ệ ố ậ ợ ữ ứ
nước th c hi n ch c năng ki m toán ự ệ ứ ể
ngân sách và tài s n công.ả
- Trong quan h v i b máy nhà nệ ớ ộ ước:
KTNN có th đ c l p v i h th ng l p ể ộ ậ ớ ệ ố ậpháp và h th ng hành pháp ho c tr c ệ ố ặ ự
thu c m t phía hành pháp ho c l p pháp.ộ ộ ặ ậ
Trang 19CH ƯƠ NG IX T CH C B Ổ Ứ Ộ
- Trong liên h n i b c quan KTNN có ệ ộ ộ ơ
th liên h theo chi u d c ho c theo ể ệ ề ọ ặ
chi u ngang.ề
+ Liên h ngang ệ là m i liên h trong n i b ố ệ ộ ộ
c quan ki m toán cùng c p, bao g m ơ ể ấ ồ
tr c tuy n ho c ch c năng.ự ế ặ ứ
Trang 20+ Mô hình này có u đi m: b o đ m l nh ư ể ả ả ệ
c a T ng ki m toán trủ ổ ể ưởng được chuy n ể
tr c ti p đ n các KTV, b o đ m nhanh ự ế ế ả ả
và k p th i Tuy nhiên ch thích h p trong ị ờ ỉ ợ
đi u ki n qui mô và s lề ệ ố ượng KTV không quá l n.ớ
Trang 21CH ƯƠ NG IX T CH C B Ổ Ứ Ộ
+ Liên h ch c năng ệ ứ : quy n đi u hành công ề ề
vi c đệ ược phân thành nhi u kh i m i ề ố ỗ
kh i l i chia thành nhi u c p.ố ạ ề ấ
+ Mô hình này thích h p v i b máy ki m ợ ớ ộ ểtoán có qui mô l n.ớ
Trang 22CH ƯƠ NG IX T CH C B Ổ Ứ Ộ
+ Liên h ngang ệ : g m hai mô hình ch y uồ ủ ế
+ Mô hình 1: C quan KTNN trung ơ ương có
m ng lạ ướ ở ấ ải t t c các đ a phị ương Mô hình này thích h p v i các nợ ớ ước có quy
mô l n, đ a phớ ị ương phân b r ng và phân ố ộtán, tài s n công m i đ a phả ở ỗ ị ương l n và ớ
ph c t p.ứ ạ
Trang 23CH ƯƠ NG IX T CH C B Ổ Ứ Ộ
+ Mô hình 2: C quan KTNN trung ơ ương có
m ng lạ ưới ki m toán t ng khu v c Mô ể ở ừ ựhình này thích ng v i các nứ ớ ước có qui
mô nh song đ a bàn phân tán.ỏ ị