1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi hsg mon toan nam 2022 (le lai)

26 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Chọn HSG Năm Học: 2022 – 2023
Trường học Trường Thpt Lê Lai
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2022
Thành phố Thanh Hoá
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh l và bán kính đáy r bằng... Người ta cuốn tấm nhôm đó thành một hình trụ không có đáy.. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình c

Trang 1

SỞ GD&ĐT THANH HOÁ

TRƯỜNG THPT LÊ LAI

Câu 2 Cho 6 điểm phân biệt trên mặt phẳng mà không có 3 điểm nào thẳng hàng Hỏi có bao nhiêu

tam giác tạo thành từ 6 điểm đã cho ?

Câu 3 Cho cấp số nhân  u n có số hạng đầu u13 và số hạng thức hai u2  6 Giá trị của u bằng 4

Câu 4 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới

Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A 3; B  0; 2 C ;1 D 2; 2

Câu 5 Tìm x thỏa mãn 3x6 27

Câu 6 Khối đa diện dưới đây có số mặt luôn là số chẵn?

Câu 7 Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh l và bán kính đáy r bằng

Trang 2

Câu 12 Tính giới hạn của dãy số 1 1 1

Mệnh đề nào sau đây sai?

A Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại x 1

B Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang

C Hàm số không có đạo hàm tại x 1

 có đồ thị như hình vẽ bên dưới

Trong các số a b và , c có bao nhiêu số dương?

Trang 3

Câu 18 Cho a, b là các số thực dương lớn hơn 1 thỏa mãn loga b3 Tính gái trị biểu thức

A.V S.ABC 8 B V S.ABC 6 C V S.ABC4 D V S.ABC  12

Câu 22 Cho hình lập phương ABCD A B C D cạnh a Gọi M , N, P lần lượt là trung điểm các cạnh ' ' ' '

CD, A'B', A'D' Thể tích khối tứ diện A' MNP bằng:

Trang 4

Câu 26 Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số 4sin4 4 cos4

4

  Tính hiệu Mm bằng:

Câu 27 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a SA, a 2 và SA vuông góc với đáy

(Hình minh họa) Góc giữa cạnh SC và AB bằng:

Câu 30 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Số nghiệm thực phân biệt của phương trình ff x  3 0 là

Câu 31 Tìm tổng các giá trị nguyên của tham số m để hàm số 4  2  2

ymxmx  có một điểm cực đại và hai điểm cực tiểu

Trang 5

A P5 B P 3 C P2 D P1

Câu 33 Cho hai hàm số yloga x, ylogb x với a , b là hai số thực dương, khác 1, có đồ thị lần

lượt như hình vẽ Khẳng định nào sau đây sai?

Câu 36 Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC A B C    có ABa, góc giữa đường thẳng A B và mặt

phẳng BCC B  bằng 30 Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng:

Câu 37 Trong không gian cho tam giác vuông tại , và Tính thể tích

của khối nón nhận được khi quay tam giác quanh cạnh

Câu 38 Một tấm nhôm hình chữ nhật có hai kích thước là a và 2a ( a là độ dài có sẵn) Người ta

cuốn tấm nhôm đó thành một hình trụ (không có đáy) Nếu hình trụ được tạo thành có chu vi

Trang 6

A.7

2 B

52

Câu 41 Hai bạn An, Bình và 7 bạn khác được xếp chỗ ngồi theo hàng ngang một cách ngẫu nhiên

Xác suất để hai bạn An và Bình xếp chỗ ngồi cách nhau không quá 1 chỗ ngồi?

Câu 42 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, mặt bên SAD là tam giác đều cạnh

2a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích khối chóp S ABCD

biết rằng mặt phẳng SBC tạo với mặt phẳng đáy một góc  0

30

A

3

32

a

3

2 33

a

3

4 33

a

Câu 43 Cho hàm số yf x  có đạo hàm là hàm yf x Đồ thị hàm số yf x được cho như

hình vẽ Biết rằng f  0  f  3  f 2  f  5 Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của f x  trên đoạn  0;5 lần lượt là

Câu 45 Cho hàm số bậc bốn yf x  Biết hàm số yf1x có đồ thị như trong hình bên Có

bao nhiêu số nguyên dương m sao cho hàm số    2 

2 2022

g xf  x x m đồng biến trên khoảng  0;1 ?

Câu 46 Có bao nhiêu số tự nhiên m sao cho phương trình 4x2x2  m 1 2x12 có đúng 2

nghiệm thực phân biệt?

Trang 7

Câu 47 Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên và       3

Câu 48 Có bao nhiêu số nguyên a sao cho ứng với mỗi a , tồn tại số thực ba thỏa mãn 4a 2bb

và đoạn  a b chứa không quá ; 5 số nguyên?

Câu 50 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang cân có hai đường chéo AC BD, vuông

góc với nhau, AD2a 2;BCa 2 Hai mặt phẳng SAC và SBD cùng vuông góc với mặt đáy ABCD Góc giữa hai mặt phẳng  SCD và ABCD bằng 60 Khoảng cách từ

M là trung điểm đoạn AB đến mặt phẳng SCD là

Trang 8

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 2 Cho 6 điểm phân biệt trên mặt phẳng mà không có 3 điểm nào thẳng hàng Hỏi có bao nhiêu

tam giác tạo thành từ 6 điểm đã cho ?

Câu 4 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới

Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 6 Khối đa diện dưới đây có số mặt luôn là số chẵn?

Hướng dẫn giải:

Chọn D

Đa diện đều: tứ diện, lục diện, bát diện, thập nhị diện, nhị thập diện số mặt luôn chẵn

Trang 9

Câu 7 Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh l và bán kính đáy r bằng

Trang 10

Mệnh đề nào sau đây sai?

A Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại x 1

B Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang

C Hàm số không có đạo hàm tại x 1

 có đồ thị như hình vẽ bên dưới

Trong các số a b và , c có bao nhiêu số dương?

Hướng dẫn giải:

Trang 11

 Vậy trong các số a b và , c có 1 số dương

Câu 16 Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?

A yx3x2 x 5 B yx44

1

x y x

Trang 12

A.V S.ABC 8 B V S.ABC 6 C. V S.ABC4 D V S.ABC  12

Gọi M là trung điểm BCBCSAM Tính: AMSM  42 12 15

Câu 22 Cho hình lập phương ABCD A B C D cạnh a Gọi M , N, P lần lượt là trung điểm các cạnh ' ' ' '

CD, A'B', A'D' Thể tích khối tứ diện A' MNP bằng:

Trang 13

Hướng dẫn giải:

Chọn D

Xem khối tứ diện là hình chóp M A NP '

Chiều cao: ha Suy ra 1 1 1 3

Trang 14

Câu 26 Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số 4sin4 4 cos4

4

  Tính hiệu Mm bằng:

Câu 27 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a SA, a 2 và SA vuông góc với đáy

(Hình minh họa) Góc giữa cạnh SC và AB bằng:

Bảng xét dấu f x

Trang 15

Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy hàm số đã cho có 3 điểm cực trị

Câu 29 Tìm các giá trị nguyên của tham số m0; 2022 để hàm số y2m1 xm1 cos x

Câu 30 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Số nghiệm thực phân biệt của phương trình ff x  3 0 là

Hướng dẫn giải Chọn B

Trang 16

Câu 31 Tìm tổng các giá trị nguyên của tham số m để hàm số 4  2  2

ymxmx  có một điểm cực đại và hai điểm cực tiểu

Câu 33 Cho hai hàm số yloga x, ylogb x với a , b là hai số thực dương, khác 1, có đồ thị lần

lượt như hình vẽ Khẳng định nào sau đây sai?

A 0  b 1 a B 0 b 1 C a1 D. 0  b a 1

Hướng dẫn giải:

Chọn D

Từ đồ thị ta thấy a1và 0 b 1 Vậy 0  b a 1 là sai

Câu 34 Tìm x thỏa mãn điều kiện log23x2log26 5 x là:

Trang 17

Đkxđ:

112

x x

1

00

So sánh điều kiện suy ra S 0; 1; 2  Vậy tổng các phần tử của S là 3

Câu 36 Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC A B C    có ABa, góc giữa đường thẳng A B và mặt

phẳng BCC B  bằng 30 Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng:

Trang 18

Gọi M là trung điểm của B C  Ta chứng minh được A M BCC B 

Câu 37 Trong không gian cho tam giác vuông tại , và Tính thể tích

của khối nón nhận được khi quay tam giác quanh cạnh

Câu 38 Một tấm nhôm hình chữ nhật có hai kích thước là a và 2a ( a là độ dài có sẵn) Người ta

cuốn tấm nhôm đó thành một hình trụ (không có đáy) Nếu hình trụ được tạo thành có chu vi

Trang 19

Câu 41 Hai bạn An, Bình và 7 bạn khác được xếp chỗ ngồi theo hàng ngang một cách ngẫu nhiên

Xác suất để hai bạn An và Bình xếp chỗ ngồi cách nhau không quá 1 chỗ ngồi?

Không gian mẫu là n  9!

Gọi A là biến cố “Hai bạn An và Bình xếp chỗ ngồi cách nhau không quá 1 chỗ ngồi” Ta tô mầu hai vị trí của An và Bình, 7 bạn khác không tô màu Xét hai trường hợp:

+ Trường hợp 1: An và Bình cách nhau đúng 1 vị trí, ta có sơ đồ

Có 7 khả năng xếp vị trí hàng ngang theo màu, ứng với mỗi khả năng thì có 2!.7! cách xếp chỗ ngồi cho 9 bạn Trong trường hợp này có 7.2!.7! cách xếp chỗ ngồi

+ Trường hợp 2: An và Bình kề nhau, ta có sơ đồ

Có 8 khả năng xếp vị trí hàng ngang theo màu, ứng với mỗi khả năng thì có 2!.7! cách xếp chỗ ngồi cho 9 bạn Trong trường hợp này có 8.2!.7! cách xếp chỗ ngồi

Do đó n A 8.2!.7! 7.2!.7! 15.2!.7!  Vậy xác suất cần tìm là 15.2!.7! 5

Trang 20

Câu 42 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, mặt bên SAD là tam giác đều cạnh .

2a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích khối chóp S ABCD

biết rằng mặt phẳng SBC tạo với mặt phẳng đáy một góc  0

30

A

3

32

a

3

2 33

a

3

4 33

a

Hướng dẫn giải Chọn C

Gọi H là trung điểm AD , ta có SHAD, SAD  ABCD , SAD  ABCD AD nên

Câu 43 Cho hàm số yf x  có đạo hàm là hàm yf x Đồ thị hàm số yf x được cho như

hình vẽ Biết rằng f  0  f  3  f 2  f  5 Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của f x  trên đoạn  0;5 lần lượt là

A f    0 , f 5 B. f    2 , f 5 C f    2 , f 0 D f    1 , f 5

Hướng dẫn giải Chọn B

Từ đồ thị hàm số yf x ta có BBT của hàm số yf x  trên đoạn  0;5 như sau:

Trang 21

Ta thấy phương trình g x 0 có tối đa 5 nghiệm

Vậy hàm số yg x   f 1 2022 x có tối đa 9 cực trị

Câu 45 Cho hàm số bậc bốn yf x  Biết hàm số yf1x có đồ thị như trong hình bên Có

bao nhiêu số nguyên dương m sao cho hàm số    2 

2 2022

g xf  x x m đồng biến trên khoảng  0;1 ?

Trang 22

A 2021 B. 2023 C 2022 D 2024

Hướng dẫn giải Chọn B

Tịnh tiến đồ thị hàm số yf1x sang phải 1 đơn vị ta được đồ thị hàm số yf x

2 2

m nguyên dương nên m1; 2; ; 2022; 2024

Câu 46 Có bao nhiêu số tự nhiên m sao cho phương trình 4x2x2  m 1 2x12 có đúng 2

nghiệm thực phân biệt?

Hướng dẫn giải Chọn D

Trang 23

Vẽ hai parabol    P1 , P trên khoảng 2 0; 

Yêu cầu bài toán  * có hai nghiệm dương phân biệt t t 1, 2

Trang 24

Do   5

04

Câu 49 Cho khối chóp S ABC có đáy ABC là tam giác cân đỉnh A, góc BAC1200 và ABa

Các cạnh bên SA SB SC, , bằng nhau và góc giữa SA với mặt đáy bằng 0

60 Thể tích của khối chóp đã cho bằng

Trang 25

+ Gọi Hlà hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳngABC ,

Do SASBSC nên H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

BC

 ; SHAH.tanSAHa 3 +

3 0

Câu 50 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang cân có hai đường chéo AC BD, vuông

góc với nhau, AD2a 2;BCa 2 Hai mặt phẳng SAC và SBD cùng vuông góc với mặt đáy ABCD Góc giữa hai mặt phẳng  SCD và ABCD bằng 60 Khoảng cách từ

M là trung điểm đoạn AB đến mặt phẳng SCD là

Gọi HACBD, vì SAC và SBD cùng vuông góc với  ABCDSHABCD

Ngày đăng: 07/11/2023, 09:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ. Biết rằng  f   0  f   3  f   2  f   5 . Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của  f x   - De thi hsg mon toan nam 2022 (le lai)
Hình v ẽ. Biết rằng f   0  f   3  f   2  f   5 . Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của f x   (Trang 6)
Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng là câu sai. - De thi hsg mon toan nam 2022 (le lai)
th ị hàm số không có tiệm cận đứng là câu sai (Trang 10)
Bảng xét dấu  f    x - De thi hsg mon toan nam 2022 (le lai)
Bảng x ét dấu f    x (Trang 14)
Hình vẽ. Biết rằng  f   0  f   3  f   2  f   5 . Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của  f x   - De thi hsg mon toan nam 2022 (le lai)
Hình v ẽ. Biết rằng f   0  f   3  f   2  f   5 . Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của f x   (Trang 20)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w