UBND THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI MÔN: TOÁN LỚP 12 – BẢNG A 1
NĂM HỌC: 2010-2011
Thời gian: 180 phút (Không kể thời gian giao đề)
Bài 1 Gải phương trình sau
3
2 2x -1= 27x -27x +13x -2
Bài 2 Cho tam giác nhọn ABC có M là trung điểm của BC Gọi D, E theo thứ tự là hình chiếu
vuông góc của M lên AB, AC Đường tròn (O1) đi qua 3 điểm A, B, E, đường tròn (O2) đi qua 3 điểm A, C, D Chứng minh rằng O1O2 // BC
Bài 3 Tìm hàm f R : R thỏa mãn
2
f x +2yf x +f y = f y+f x x, y R
Bài 4 Tìm các số k, m nguyên dương thỏa mãn k!+48= 48 k +1 m
Bài 5 Cho x, y, z là các số thực dương thỏa mãn điều kiện xyz = 1
Chứng minh rằng :
4 4 3 4 4 3 4 43
x + y y + z z + x
Hết
Trang 2UBND THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THÀNH PHỐ
MÔN: TOÁN – BẢNG A 1
NĂM HỌC: 2010 - 2011
điểm Bài 1 Giải phương trình sau
3
2 2x -1= 27x -27x +13x -2
Phương trình trên tương đương với phương trình:
f 3x -1 =f 2x -1
Trong đó: f t = t +2t 3
Nhận thấy f t là hàm số đồng biến trên R nên từ phương trình ta có
3
3x -1= 2x -1 3x -1 = 2x -1 27x -27 x +7x = 0 x = 0
Bài 2.
Dựng AH BC, gọi K = O 1 O2
Khi đó AK là trục đẳng phương ( ) O1 và ( ) O2
1 2
AK O O
Ta sẽ chứng minh AK ^ BC hay H AK Î
Nghĩa là cần phải chứng minh:
( ) 1 ( 2 )
Giải sử
( ) O1 I BC = T , O { } ( )2 I BC = S { }
(*) Û HT.HB = HS.HC
( )
BD.BA = BH.BM 1 CE.CA = CM.CH 2
K
O2 O1
H D
E
M B
A
C
Trang 3Tứ giác ABTE và ADSC nội tiếp nên ta có: ( )
( )
CE.CA = CT.CB 3 BS.BC = BD.BA 4
Từ (1) và (4) có: BH.BM = BS.BC ( ) 5
Từ (2) và (3) có: CT.CB = CM.CH ( ) 6
Kết hợp (5) và (6) ta có: BS BH
CT = CH vì BC =- CB , BM =- CM
BS BH BS BH HS
HT.BH HS.CH
-Vậy (*) đúng ta có đpcm
Bài 3.
f x +2yf x =f y+f x2 f y
+ Cố định x = x0 Ta có vế trái có tập giá trị là R Þ " $ x, m,n: x = f m -f n ( ) ( ) + Cho y = - f (x) ta có
2
f x 2f x + f -f x =f 0
f -f x f x f 0
–
+ Cho y bởi – f(y) ta có
2
2
f f x f y f x - 2f x f y f -f y
f x - 2f x f y f y f 0
f x f y f 0
x, m,n: x f m -f n
f x f f m f n f m f n f 0
" $ =
Hay f x ( ) = + x2 a với a = f(0)
Thử lại : Đúng
Vậy f x ( ) = + " Î x2 a x R
Bài 4.
Do k! 48 M Þ k 6 ³
Nhận thấy k = 6, k = 7 không thỏa mãn Þ k 8 ³
Trang 4Khi đó ta có: 3.5.7.8 k + 1 = (k + 1)mÞ ( k + 1 ) không chia hết cho 2.
+ Nếu k + 1 = p.q (p, q >1), p, q lẻ thì 3.5.7.8 k M(k+1) Þ M 1 k +1 ( ) (vô lý) + Nếu k + 1 là một số nguyên tố, theo định lý Wilson k! -1 mod k+1 º ( ( ) ) nên 47
k + 1 k = 46
Với k = 46 thì 47m – 1 = 3.5.7.8 46 462
46 47 47 + 47 + 1 46 m 46
Vậy m 46 khi đó ta có: 46! 48 48.47 46
Vậy không tồn tại k thoả mãn đề bài
Bài 5 Cho x, y, z là các số thực dương thỏa mãn điều kiện xyz = 1
Chứng minh rằng :
4 4 3 4 4 3 4 43
x + y y + z z + x
Đặt a = x2, b = y2, c = z2 abc = 1 Khi đó bđt trở thành:
2 2 3 2 2 3 2 23
Ta sẽ chứng minh bất đẳng thức sau:
3
3
(*) Thật vậy:
3
a b 4a 4ab 4b
4 a b
Từ (*) có 3 2 23
a b
Dấu ‘=’ xảy ra khi a = b
Trang 5Tương tự: 3 2 23
b c
c a
c a
Cộng theo từng vế của bđt có:
2 2 3 2 2 3 2 23 3 3 3
a b b c c a 8 ab.ac.bc 12
Vậy VT ³ VP (đpcm)
Dấu ‘=’ xảy ra khi x = y =z =1