Tìm giá trị lớn nhất của biểu F Câu 4.. Gọi M là trung điểm cạnh AB, G là trọng tâm tam giác AMC và I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.. Chứng minh đường thẳng GI vuông góc với
Trang 1UBND TỈNH BẮC NINH
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNHNĂM HỌC 2015 – 2016
Môn thi: Toán – Lớp 12 Chuyên
Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 24 tháng 3 năm 2016
Câu 1 (4,0 điểm)
Cho hàm số 1
x y x
(C) Chứng minh rằng với mọi m đường thẳng y x m luôn
cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A và B Gọi k 1 , k 2 lần lượt là hệ số góc của các tiếp tuyến
với (C) tại A và B Tìm m để 2016 2016
k k đạt giá trị nhỏ nhất
Câu 2 (5,0 điểm)
a) Giải phương trình: x33x27x 6 (3x7) 33 x26x2
b) Giải hệ phương trình:
2
2 3
9
9
Câu 3 (3,0 điểm)
Cho các số thực không âm x, y, z thỏa mãn x y 0 Tìm giá trị lớn nhất của biểu
F
Câu 4 (6,0 điểm)
a) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng ( ) : 3 P x y 2 -14 0,z ( ) :Q x2 - 3y z16 0 và điểm M6;2;4 Tìm tọa độ điểm E thuộc mặt phẳng (P), F thuộc
mặt phẳng (Q) sao cho ME EF FM 2 30
b) Cho tam giác ABC cân tại A Gọi M là trung điểm cạnh AB, G là trọng tâm tam giác AMC và I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Chứng minh đường thẳng GI vuông góc với đường thẳng CM.
Câu 5 (2,0 điểm)
Cho dãy số ( )u thỏa mãn điều kiện: n
1
2 1
3
2014
2016 2016
n
u
u
a) Chứng minh: ( )u n là dãy số tăng
b) Với mỗi n1,n , đặt
1 2
n n
n
u v
u
Chứng minh rằng với mọi n 1
1 2 n 2016
v v v
- Hết -
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
NĂM HỌC 2015 - 2016
Môn thi: Toán - Lớp 12 Chuyên
Ngày thi: 24 tháng 3 năm 2016
1
4,0 đ
x
x
1
2
x không là nghiệm)
Dễ thấy đường thẳng ( ) :d y x m cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt với mọi m
2,0
Gọi x x là nghiệm của (*), ta có 1, 2 1 2 2 2 1 2
Áp dụng BĐT AM-GM, ta có k12016k220162(k k1 2)1013 2 Dấu bằng xảy ra khi
2,0
2
Phương trình đã cho (x1)34x 5 (3x7) (33 x7)(x1) 4 x 5
Đặt u x 1,v3 (3x7)(x1) 4 x 5 Ta có hệ:
3
3
u v u uv v x
0,5
0,5 Nếu x 2;2 đặt x2cos ( [0; ]) , khi đó (1) trở thành: 8cos3 6cos 1
Do đó pt (1) nhận 2 os ; 2 os5 ; 2 os7
1,0
Mặt khác phương trình bậc 3 có nhiều nhất 3 nghiệm
Giải hệ phương trình:
2
2 3
9
9
y y
x y x x y y
x x
ĐK: x0,xy2
Trang 3Ta có 3 2 3
(1) x 2x6ln(x x 9) ( y) 2 y6 ln( y y9) (*)
Xét hàm f t( ) t3 2t6ln(t t29),t
9
f t t
t
2
2
t
t
Suy ra f(t) đồng biến và liên tục trên
Mà (*) f x( )f( y) x y y x 2
1,0
Thay vào (2) ta được:
2
3
3
(ĐK x 32 )
x
2 3
2 5
x x x
Nên pt (3) có nghiệm duy nhất x = 3.
Vậy hệ pt có nghiệm ( ; ) (3;9)x y .
1,0
3
3,0 đ
Áp dụng BĐT Cauchy-Schawrz, ta có
4
x y z z x y z x y z
2
x y z
x y z
F
1,5
3
t t
3
g t
t t
Lập BBT suy ra
2
1
12
x g t g
12 tại x y 1,z0
1,5
4
Tìm hình chiếu vuông góc của M trên mặt phẳng (P) và (Q) là A3;1;2 , 5;0;7 B
Do đó với E( ),P F( )Q thì ME EF FM DE EF FC DC 2 30
Tìm được (28; 14 70; ), (32; 16 80; )
Trang 4Chọn hệ Oxy sao cho O là trung điểm BC,tia Ox là tia OC, tia Oy là tia OA.
Gọi BC=2a, ( ; d A BC)h
Khi đó B a- ;0 , C a ;0 , 0; A h
1,0
Tính được
3
h
Ta có
h
5
2,0 đ
Dùng quy nạp chứng minh đc u n 2, n * Do đó u n1u n
Vậy ( )u là dãy tăng (đpcm) n
1,0
n
u
n
n
1,0
- Hết