Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ?.. Mặt Câu 45: Trong không gian với hệ toạ độ... Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ?... Câu 3: Đường thẳng nào sau đâ
Trang 1ĐỀ THI THỬ LẦN 1 THEO ĐỀ MINH HOẠ
MÔN: TOÁN
Câu 1: Cho hàm số
( )
y= f x
có đồ thị là đường cong trong hình bên
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ?
D Giá trị cực đại của hàm số bằng 1.
Câu 3: Đường thẳng nào sau đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
22
x y x
Trang 2x y
Å
1 Å
-2
Å
2 Å
O Å
a a
Viết dướng dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ
A
7 6
a
7 3
a
5 3
a
1 3
loga c=log log b c a b
Câu 9: Tính đạo hàm của hàm số
x C
Trang 3Câu 13: Tìm phần thực và phần ảo của số phức z= +1 2i
Trang 4S = πr
2
43
Trang 5Câu 26: Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên ¡ ?
A
12
x y x
+
=-
và có đồ thị như hình vẽ bên Gọi M và m lần
lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn
[−1;3] Giá trị của M m+bằng
=
I
C
8.3
= −
I
D
1.3
=
I
Trang 6Câu 32: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
244247
1526
Câu 37: Cho tứ diện ABCD có AB=AC=DB DC=
Câu 38: Cho hình chóp S ABC
có đáy là tam giác vuông đỉnh B
a
53
a
2 23
a
55
a
.
Trang 7Câu 39: Cho hàm số y= f x( )
xác định và liên tục trên ¡
có đồ thị như hình vẽ Có bao nhiêu giá trị
nguyên của tham số mđể phương trình 2f ( 9−x2) = −m 2022
Trang 8Câu 44: Cho hinh nón đỉnh Scó đáy là đường tròn tâm O, thiết diện qua trục là tam giác đều Mặt
Câu 45: Trong không gian với hệ toạ độ
Trang 9f x y
3455
12
23
Câu 50: Trong không gian với hệ trục tọa độ
OM =
B
14.2
9 A
1 0 C
11 B
12 C
13 D
14 C
15 B
1 6.
A
17 B
1 8 A
1 9 B
2 0 B 21
.A 22 A 23 A 24 B 25 A 6 2
B
27 B 2 8
.
2 9
3 0
Trang 10C A A
31 B
32 C
33 B
34 D
35 D
3 6.
C
37 C
3 8 A
3 9 C
4 0 B
41 B
42 C
43 C
44 D
45 A
4 6.
A
47 A
4 8 C
4 9 B
5 0 B
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Cho hàm số
( )
y= f x
có đồ thị là đường cong trong hình bên
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ?
Trang 11Câu 3: Đường thẳng nào sau đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
22
x y x
Dựa vào bảng biến thiên thấy hệ số a âm Loại đáp án B, C
Tại x=0
thì
1
y= chỉ có đáp án D thỏa nên chọn D
Câu 5: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số sau:
x y
Å
1 Å
-2
Å
2 Å
O Å
Trang 12Số giao điểm của đồ thị
( )C
với trục hoành chính là số nghiệm của phương trình
x − x=0
3
x x
cắt trục hoành tại 3 điểm
Câu 7: Cho a là một số nguyên dương, biểu thức
2 3
a a
Viết dướng dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ
A
7 6
a
7 3
a
5 3
a
1 3
a
Lời giải Chọn A
α
Trang 13B sai vì
3 3
loga b loga b loga a loga b 3
x C
Lý thuyết cơ bản về tính chất của nguyên hàm
Trang 14A 3
52
Lời giải Chọn C
Trang 15V =
Lời giải Chọn A
Trong hình trụ thì độ dài của đường sinh và chiều cao bằng nhau
Câu 19: Diện tích mặt cầu bán kính r có công thức là:
Trang 16S = πr
2
43
S= πr
Lời giải Chọn B
Câu 20: Trong không gian với hệ tọa độ
Câu 22: Trong không gian với hệ tọa độ
Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng
Trang 17Nhận thấy tọa độ điểm M thỏa mãn phương trình đường thẳng d
Mỗi cách sắp xếp 5 học sinh thành một hàng dọc là 1 hoán vị của 5 phần tử
Lời giải Chọn A
Công bội của cấp số nhân:
2 1
632
u q u
= = =
Câu 26: Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên ¡ ?
A
12
x y x
+
=-
Các hàm số phân thức mẫu có nghiệm, hàm số đa thức bậc chẵn không thể luôn đồng biến hayluôn nghịch biến trên ¡
và có đồ thị như hình vẽ bên Gọi M và m lần
lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn
[−1;3] Giá trị của M m+bằng
Trang 18A 0 B 1 C 4 D.5
Lời giải Chọn B
Dựa vào đồ thị của hàm số trên đoạn
Trang 19Câu 31: Tính tích phân
2 2 0
=
I
C
8.3
= −
I
D
1.3
=
I
Lời giải Chọn B
Giả sử mặt cầu có tâm
( ; ; )
I a b c
Khi đó ta có
( ) ( ) ( )2 2 2
a= b= − c= − d = − ⇒ =r + − + − − − =
Trang 20Câu 35: Trong không gian
Oxyz, cho A 1;1;2 , B 2; 1;0 ( ) ( − )
là các véctơ chỉ phương của đường thẳng AB Đường
thẳng AB đi qua B nên có phương trình chính tắc dạng:
244247
1526
Lời giải Chọn C
Trang 21Câu 38: Cho hình chóp S ABC.
có đáy là tam giác vuông đỉnh B
a
53
a
2 23
a
55
a
Lời giải
Trang 22có đồ thị như hình vẽ Có bao nhiêu giá trị
nguyên của tham số mđể phương trình 2f ( 9−x2) = −m 2022
có nghiệm?
Lời giải Chọn C
Trang 232 1 3
1 3
Trang 24( )1, ta được:
Lời giải Chọn C
Trang 25Lời giải Chọn D
⇒
là khoảng cách từ điểm O
đến mặt phẳng
(SAB)
Trang 26Do đó theo giả thiết
3 1313
Gọi đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng là
Do
AB u∆ = ⇔ − − + − − − +a a a+ = ⇔ b− a=uuur uur
và
d 0 2(2 b 2) (b ) 3( 3b 2 11) 0 14 9 37
AB u = ⇔ − − + − − − +a a a+ = ⇔ b− a=uuur uur
Từ đó
1; 2; (1; 2;3); (3;3;3)
a= − b= A uuurAB=
Trang 27Nên đường vuông góc chung AB có phương trình
Trang 282, 11,8; 1,6; 1, 4
x= − x≈ x≈ x≈ −
đồng thời hàm bậc 3 ( ) 0
f x =
có tối đa đủ 3 nghiệm Từ đó ta kết luận hàm số có tất cả 2 điểm cực tiểu
Câu 47: Cho phương trình
Lời giải Chọn A
Trang 29f x y
A 2 ln 3 B ln10 C ln 3 D ln 5
Lời giải Chọn C
1 2 3
1446
Trang 30Xét phương trình:
( )
1 2 3
3 2
x x
3455
12
23
Lời giải Chọn B
Giả sử số phức thỏa mãn yêu cầu bài toán có dạng
Trang 31là không gian mẫu của phép thử chọn hai số phức trong các số phức có phần thực và
phần ảo là các số nguyên thỏa mãn điều kiện
z− − ≤i − i − − +z i
Ta có( ) 2
2155
Trang 32OM =
B
14.2
V
3 V V