Trường hợp của quyề ươ ê m dứ HĐLĐ ..... Số lượng trọng tài viên lao động của Hội đồng trọng tài lao động do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định, ít nhất là 15 người, bao gồm số
Trang 1PHOTO DŨNG SĨ SỐ 14/91 * 0975 224 179
ĐỀ CƯƠNG MÔN: LUẬT LAO ĐỘNG (2020)
PHẦN NHẬN ĐỊNH, TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI, BÀI TẬP
Chúc các bạn thi tốt!
************************************
Câu 1: ủ V N 4
Câu 2 Phân tích vai trò của tiề ươ i vớ ườ , ười sử dụ ng và xã h i 4
Câu 3: Nêu các hành vi b nghiêm c nh của B lu ng? 4
Câu 9: Thời gian thử vi c, tiề ươ r ời gian thử vi c củ ườ ượ ư h nào? 6
Câu 10: Hãy cho bi nh của B lu L ng về: Tiề ươ ê ờ, tiề ươ c b ê ủ ườ ng? 6
C 11 N ườ ược quyề ơ p ươ m dứt hợp ồ ng trong nhữ rường hợp ? Q nh về thời hạ ườ p b rướ ườ ử ụ ơ p ươ ch m dứt hợp ồ ng? 6
C 12 N ười sử dụ ược quyề ơ p ươ m dứt hợp ồ ng trong những rường hợp nào? 7
C 13 Q nh về ĩ ụ củ ười ơ p ươ m dứt hợp ồ ng trái pháp lu t ? 7
Câu 14 Nhữ rường hợp ười sử dụ ô ược thực hi n quyề ơ p ươ m dứt hợp ồ ng với ngườ ng? 7
Câu 15 Trách nhi m củ ười sử dụ ng khi ch m dứt hợp ồ ượ ư th nào? 8
Câu 16 Trợ c p m t vi i vớ ườ ượ ư nào? 8
Câu 17 Mụ , ì ức, n i thoại tạ ơ ượ ư nào? 8
C 18: T ươ ượng t p thể là gì? Mụ ủ ươ ượng t p thể? 8
Câu 19 Hãy nêu nguyên tắc, n ươ ượng t p thể? 8
Câu 20 Thỏ ướ ng t p thể là gì? Vi c ký k t thỏ ướ ng t p thể ượ ư
nào? 9
C 21: Hã ê nh của B lu ng về hình thức tr ươ , ỳ hạn tr ươ ười lao ng? 9
Câu 22: Tiề ươ ền lợi hợp pháp khác củ ườ ng trong thờ ì ô ược ư nào? 9
Câu 23 Vi c tr ươ ườ r rường hợp ph i ngừng vi ượ ư
nào? 10
C 24: Hã ê nh của B lu ng về vi c kh u trừ tiề ươ ủ ườ ng? 10
Trang 2C 25 Nê ề , rườ ợp ườ r ê ượ
ư ê ươ ? 10
Câu 26: N ng gồm những n i dung chủ y ? N ười sử dụ ng sử dụng bao nhiêu ng ph i có n ng bằ ă b n? 10
C 27 C ì ứ ử ? Hì ức xử lý k lu t sa th ược áp dụng trong những rường hợp nào? 11
Câu 28 Nêu nguyên tắc, trình tự xử lý k lu ng? Nhữ nh c m khi xử lý k lu t lao ng? 11
Câu 29 Thời hi u xử lý k lu ượ ư nào? 12
C 30: Hã ê nh về vi ườ ng ph i bồ ường thi t hạ ì r ười sử dụ ng? 12
Câu 31: Th nào là tai nạ ng? Th nào là b nh nghề nghi p ? 12
Câu 32: Trách nhi m củ ười sử dụ i vớ ười b tai nạ ng, b nh nghề nghi p ượ ư nào? 12
C 33 N ĩ ụ củ ười sử dụ i vớ ng nữ ượ ư nào? 13
Câu 34 Thời gian ngh thai s n củ ng nữ ượ ư nào? Những công vi c nào ô ược sử dụ ng nữ? 13
Câu 35 Hãy nêu nguyên tắc gi i quy t tranh ch p ng? 13
C 36: Cơ , ó ẩm quyền gi i quy t tranh ch p ng cá nhân ? gi i quy t tranh ch p ng t p thể? 13
Câu 37: Thời hi u yêu cầu gi i quy t tranh ch p ng cá nhân; tranh ch p ng t p thể về quyền ượ ư nào? 14
Câu 38: Trình bày các nguyên tắc của ch b o h ng ? tại sao có thể ó nh pháp lu t về b o h ó ĩ r - xã h i sâu sắc? 14
Câu 39: so sánh h ồng hoà gi ơ và h ồng trọ ng? 14
C 41: Q nh của pháp lu t về các ch b o h ô ? Ý ĩ ủa b o h ng? 17
Câu 42: Phân bi t tho ướ ng t p thể với hợp ồ ng : 19
Câu 43: trình bày các bi n pháp b ă ường k lu nh của pháp lu t ? ý ĩ ủa vi nh các bi p p ó? 21
Câu 44: phân tích nguyên tắc b o v ườ ng? 21
Câu 45: trách nhi m v t ch ì ? ê ă ứ nh? 22
Câu 46: phân bi t quyề ơ p ươ m dứ HĐLĐ ủ NLĐ, NSDLĐ? Tại sao có sự khác bi ó? 22
Câu 47 So sánh vai trò của thỏ ướ ng t p thể với n i quy, quy ch của doanh nghi p 23
C 48 Trường hợp của quyề ươ ê m dứ HĐLĐ 23
49 Đặ ể ủ p p 25
Trang 350 Đ ề ủ ể ủ NLĐ r p p ữ NLĐ ườ SDLĐ ê
26
51 Nguyên tắc b o v ườ ng 26
52 B o v quyền là lợi ích hợp pháp của ười sử dụ ng 28
54 Trách nhi m củ N ước trong vi c gi i quy t vi ườ ng 29
55 So sánh thỏ ước lao ng t p thể và hợp ồ ng 29
56 Đ ều ki n có hi u lực của thỏ ướ ng t p thể 30
57 Thỏa ước lao ng t p thể có những ặc ểm sau: 31
58.Nguyên tắc tự nguy n trong thỏa ước lao ng 31
59 Xử lý thỏa ước lao ng t p thể vô hi u 32
60 Phân bi t bồi ường chi phí tạo và hoàn tr chi phí tạo 32
61 Phân bi t trợ c p m t vi c làm và trợ c p thôi vi c 32
62 So sánh ch trợ c p thôi vi c và trợ c p m t vi c 33
63 Đ ều ki ể ư ng trợ c p thôi vi c, trợ c p m t vi c làm và trợ c p th t nghi p 33
64 So sánh n i quy, quy ch 34
20 CÂU NHẬN ĐỊNH 34
18 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM 39
54 CÂU BÁN TRẮC NGHIỆM 42
BỔ SUNG BÀI TẬP TÌNH HUỐNG 45
Trang 4ĐỘC QUYỀN TẠI PHOTO DŨNG SĨ 14/91
ô r p p ớ ượ
Câu 2 Phân tích vai trò của tiề ƣơ ối vớ ƣờ ộ , ƣời sử dụ ộng và xã hội
Tiền lươ i vớ NLĐ ì ủa họ:
+ là nguồn thu nh p chủ y u; quy nh ch ượng cu c s ng;
- Dụ dỗ, hứa hẹn và qu ng cáo gian d ể lừa gạ ườ ng hoặc lợi dụng d ch vụ vi c làm, hoạ ư ườ c ước ngoài theo hợp ồ ể thực hi n hành vi trái pháp
lu t
- Sử dụ ư ê r p p t
C u 4: Nêu ố tƣợng áp dụng Bộ lu t ộng?
- N ƣờ ộng Vi t N , ƣời học nghề, t p nghề v ƣờ ộ k ƣợ uy nh tại Bộ lu t này
- N ười sử dụ ng
- N ườ ước ngoài làm vi c tại Vi t Nam
- Cơ , ổ chức, cá nhân khác có liên quan trực ti p n quan h ng
Câu 5: Th nào là hợp ồ ộng? Nêu các hình thức của Hợp ồ ộng?
Trang 5* Hợp ồ ng: là sự tho thu n giữ ườ ười sử dụ ng về vi c làm
có tr ươ , ều ki n làm vi c, quyề ĩ ụ của mỗi bên trong quan h ng
- Tự nguy , bì ẳng, thi n chí, hợp tác và trung thực
- Tự do giao k t hợp ồ ư ô ược trái pháp lu t, thỏ ướ ng t p thể và
Câu 7: Hãy nêu các loại hợp ồ ộng?
Hợp ồ ược giao k t theo m t trong các loạ :
- Hợp ồ ô nh thời hạn;
- Hợp ồ nh thời hạn;
- Hợp ồ ng theo mùa vụ hoặc theo m t công vi c nh nh có thời hạ ưới 12 tháng
Câu 8: Hãy nêu những nội dung chủ y u của hợp ồ ộng?
Hợp ồ ng ph i có những n i dung chủ y :
- Tê a ch ười sử dụ ng hoặc củ ườ ại di n hợp pháp;
- Họ ê , ă , ớ , a ch ơ ư rú, chứng minh nhân dân hoặc gi y tờ hợp pháp khác củ ườ ng;
Trang 6- N ườ b ê , ì ượ r ê bằ 30% ề ươ
ơ ề ươ ặ ề ươ ô ủ bì ườ
Trang 7* K ơ p ươ ứt ợp ồ ộ t uy ư trê t ì ườ ộ
p ả b ườ sử ụ ộ b t trướ :
- Í 3 ớ rườ ợp ạ 1 Đ ề 35 L 2019;
- Í 30 ợp ồ ờ ạ ; 03 ợp
ồ ù ụ ặ ô ó ờ ạ ướ 12 ớ rườ ợp ạ 1 Đ ề 35 L 2019;
- Đ ớ rườ ợp ạ 1 Đ ề 35 LLĐ 2019 ờ ạ b rướ ườ ử
ụ ượ ự ờ ạ ạ Đ ề 138 ủ 2019
- N ườ ợp ồ ô ờ ạ ó ề ơ p ươ
ứ ợp ồ , ư p b ườ ử ụ b rướ 45 , rừ rườ ợp ạ Đ ề 138 ủ L 2019
C u 12 N ườ sử ụ ộ ượ uyề ơ p ươ ứt ợp ồ ộ tr
ữ trườ ợp ?
* N ườ sử ụ ộ ó uyề ơ p ươ ứt ợp ồ ộ tr ữ trườ ợp s u:
- N p ạ ề ờ ạ b rướ ì p bồ ườ ườ ử ụ
ề ươ ứ ớ ề ươ ủ ườ r ữ ô b rướ
Trang 8C u 15 Tr ủ ƣờ sử ụ ộ k ứt ợp ồ ộ ƣợ uy
ƣ t ?
Tr ủ ườ ử ụ ứ HĐLĐ - Í 15 rướ HĐLĐ ờ ạ ạ , ườ ử ụ p ô b bằ ă b ườ b ờ ể ứ HĐLĐ - Tr ờ ạ 07 , ể ừ ứ HĐLĐ, bê ó r
ầ ủ ó ê ề ợ ủ ỗ bê ; rườ ợp ặ b , ó ể é ư ô ượ 30
- N ườ ử ụ ó r ủ ụ r ạ ổ b ể ã
ữ ờ ườ ử ụ ã ữ ạ ủ ườ
- Tr rườ ợp p, ợp ã b ứ ạ , b ể, p ì ề ươ , rợ p ô , b ể ã , b ể , b ể p ề ợ ủ ườ ướ p ể ợp ồ ã ượ ư ê thanh toán C u 16 Trợ p t v ố vớ ƣờ ộ ƣợ uy ƣ t ?
- N ườ ử ụ r rợ p ườ ã ườ ê ì ừ 12 r ê b ạ Đ ều 42 Đ ề 43 ủ
2019, ỗ ă r 01 ề ươ ư p bằ 02 ề ươ - T ờ ể rợ p ổ ờ ườ ã ự ườ ử ụ rừ ờ ườ ã b ể p
ủ L b ể ã ờ ã ượ ườ ử ụ r rợ p ô
- T ề ươ ể rợ p ề ươ bì ợp ồ ủ 06 ề ề rướ ườ
C u 17 Mụ , ì t ứ , ộ u ố t ạ tạ ơ v ƣợ uy ƣ t ?
*Mụ , ì t ứ ố t ạ tạ ơ v :
- N ằ ẻ ô , ă ườ ự ể b ữ ườ ử ụ ườ
ể ự ạ ơ
- Đ ạ ạ ơ ượ ự ô r ổ rự p ữ ườ
ườ ử ụ ặ ữ ạ p ể ớ ườ ử ụ , b
ự ủ ơ - N ườ ử ụ , ườ ó ĩ ụ ự ủ ơ ạ ơ ủ C p ủ * Nộ u ố t ạ tạ ơ v :
- Tì ì , ủ ườ ử ụ
- V ự ợp ồ , ỏ ướ p ể, , , ỏ ạ ơ
- Đ ề
- Yê ầ ủ ườ , p ể ớ ườ ử ụ
- Yê ầ ủ ườ ử ụ ớ ườ , p ể
- N bê
C u 18: T ƣơ ƣợ t p t ể ì? Mụ ủ t ƣơ ƣợ t p t ể? T ươ ượ p ể p ể , p ớ ườ ử ụ
ằ ụ :
- X ự , ổ b ; - X p ề ớ ă ứ ể ướ p ể; - G ữ ướ ắ , ó ă r ự ề ĩ ụ ủ ỗ bê r
C u 19 Hãy êu uyê tắ , ộ u t ƣơ ƣợ t p t ể?
* N uyê tắ t ƣơ ƣợ t p t ể:
Trang 9- T ươ ượ p ể ượ ê ắ , bì ẳ , ợp , ô
bạ
- T ươ ượ p ể ượ ỳ ặ
- T ươ ượ p ể ượ ự ạ ể bê ỏ
ề ề bê ã ạ ượ ô ươ ượ p ể
* V ỏ ướ p ể ượ ư : - Đượ ữ ạ p ể
ớ ườ ử ụ ặ ạ ườ ử ụ
- T ỏ ướ p ể ượ bê ã ạ ượ ỏ ạ p ê ọp
ươ ượ p ể :
+ Có rê 50% ườ ủ p ể b ể ươ ượ p ể ã
ạ ượ r rườ ợp ỏ ướ p ể p;
ì ứ r ươ , ì ườ ử ụ p ô b ườ b rướ 10 ngày
- Lươ ượ r bằ ề ặ ặ r ủ ườ ượ ạ Trườ ợp r , ì ườ ử ụ p ỏ ớ ườ
ề ạ p ê , rì
* Kỳ ạ r ươ :
- N ườ ư ươ ờ, , ầ ì ượ r ươ ờ, , ầ ặ
ượ r p bê , ư 15 p ượ r p ầ
- N ườ ư ươ ượ r ươ ầ ặ ử ầ
- N ườ ư ươ p ẩ , ượ r ươ ủ
bê ; ô p r ề ì ằ ượ ạ ứ ề ươ ượ côn ã r
Trang 10- N ườ ì ô ô ượ r ươ ề ợ ủ
p p , rừ rườ ợp bê ó
C u 23 V trả ươ ườ ộ tr trườ ợp p ả ừ v ượ uy
ư t ?
Tr rườ ợp p ừ , ườ ượ r ươ ư :
- N ỗ ủ ườ ử ụ , ì ườ ượ r ủ ề ươ ;
- N ỗ ủ ườ ì ườ ó ô ượ r ươ ; ữ ườ
r ù ơ p ừ ượ r ươ ứ bê ư ô ượ
C u 24: Hãy êu uy ủ Bộ u t ộ về v k u trừ t ề ươ ủ ườ ộ ?
- N ườ ử ụ ượ rừ ề ươ ủ ườ ể bồ ườ ạ
ư ỏ ụ ụ, b ủ ườ ử ụ ạ Đ ề 129 ủ L
2019
- N ườ ó ề ượ b rừ ề ươ ủ ì
- Mứ rừ ề ươ ằ ô ượ 30% ề ươ ằ ủ ườ
Trang 11+ Tr ự ạ ơ ;
+ A , ơ ;
+ V b b , b ô , ữ r ủ ườ ử ụ ;
- N ườ ự bỏ 05 ồ r 01 ặ 20 ồ r 01
ă ô ó C rườ ợp ượ ó b ồ : ê ,
ạ , b , b ó ủ ơ b , ữ b ó ẩ ề rườ ợp ượ r
* V ử p ượ p b ê b
- K ô ượ p ụ ề ì ứ ử ớ p ạ
Trang 12- X p ạ ể, p ẩ ủ ườ
- Dù ì ứ p ạ ề , ắ ươ ử
- Xử ớ ườ ó p ạ ô ượ r
ươ ể ù C p ủ ô b ượ p ụ ạ ơ ườ , ì
ườ p bồ ườ ề 03 ề ươ b rừ ằ ươ
Trang 13- Cô p ì ườ ê ướ ướ
- Cô ườ ê ướ ầ ỏ
C u 35 Hãy êu uyê tắ ả uy t tr p ộ ?
- Tô trọ , bả ả ể bê tự t ƣơ ƣợ , uy t tr ả uy t tr p
- V r p ơ , ổ ứ , ó ẩ ề r
p r bê ó ơ ê ầ r bê ừ ươ
ượ , ươ ượ ư ô ặ ươ ượ ư r bê ô ự
C u 36: Cơ u , ó t ẩ uyề ả uy t tr p ộ ? ả uy t
tr p ộ t p t ể?
* Cơ , ó ẩ ề r p : H ê ; Toà án nhân dân
* Cơ , ổ ứ , ó ẩ ề r p p ể ề ề b
ồ :
- H ê ;
Trang 14* T ờ ê ầ r p
- T ờ ê ầ ò ê ự ò r p 06 , ể ừ p r ỗ bê r p rằ ề , ợ ợp p p ủ ì
p ạ N ó ạ ỗ rợ DN ủ ổ ứ ê ứ , ứ ụ ĩ ,
b
- N ê ắ ự HLĐ ĩ ụ bắ b ớ bê r QHLĐ
+ Cơ : Sự ủ bê r QHLĐ ê b p ụ L ề HLĐ Ý ĩ : ủ L
+ND: Đ b ĩ ụ bắ b ủ bê r ự HLĐ ể : NSD ườ
ầ ư p ổ ứ ạ HLĐ ạ ơ NLĐ ó ĩ ụ bắ b ự HLĐ
Trang 15Hò ê ườ ượ C ủ Ủ b p bổ ỳ 5
ă ể ò r p r p ề ợp ồ ạ ề ủ p p ( 1 Đ ề 3 N 46/2013/NĐ-C ) T ê ẩ ò ê :
2 Số lượng trọng tài viên lao động của Hội đồng trọng tài lao động do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định, ít nhất là 15 người, bao gồm số lượng ngang nhau do các bên đề cử, cụ thể như sau: a) Tối thiểu 05 thành viên do cơ quan chuyên môn về lao động thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đề cử, trong đó có Chủ tịch Hội đồng là đại diện lãnh đạo và thư ký Hội đồng là công chức của cơ quan chuyên môn về lao động thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
b) Tối thiểu 05 thành viên do công đoàn cấp tỉnh đề cử;
c) Tối thiểu 05 thành viên do các tổ chức đại diện của người sử dụng lao động trên địa bàn tỉnh thống nhất đề cử
3 Tiêu chuẩn và chế độ làm việc của trọng tài viên lao động được quy định, như sau:
a) Trọng tài viên lao động là người hiểu biết pháp luật, có kinh nghiệm trong lĩnh vực quan hệ lao động,
a) Đại diện mỗi bên tranh chấp chọn 01 trọng tài viên trong số danh sách trọng tài viên lao động;
Trang 16b) Trọng tài viên lao động do các bên lựa chọn theo quy định tại điểm a khoản này thống nhất lựa chọn
01 trọng tài viên lao động khác làm Trưởng Ban trọng tài lao động;
c) Trường hợp các bên tranh chấp cùng lựa chọn một trọng tài viên để giải quyết tranh chấp lao động thì Ban trọng tài lao động chỉ gồm 01 trọng tài viên lao động đã được lựa chọn
5 Ban trọng tài lao động làm việc theo nguyên tắc tập thể và quyết định theo đa số, trừ trường hợp quy định tại điểm c khoản 4 Điều này
6 Chính phủ quy định chi tiết về tiêu chuẩn, điều kiện, trình tự, thủ tục bổ nhiệm, miễn nhiệm, chế độ và điều kiện hoạt động của trọng tài viên lao động, Hội đồng trọng tài lao động; tổ chức và hoạt động của Hội đồng trọng tài lao động; việc thành lập và hoạt động của Ban trọng tài lao động quy định tại Điều này
Câu 40: th nào là k lu t ộ ? trì b y trường hợp b xử lý k lu t sa thả t uy nh của pháp lu t ô ?
Là m t ch nh của Lu ng, ch k lu ng là tổng hợp các quy phạm pháp lu t quy
ĩ ụ, trách nhi m củ ườ ười sử dụ i với doanh nghi p, ơ quan, tổ chứ ; nh những bi n pháp khuy ườ ươ u ch p ũ ư những hình thức xử i vớ ười không ch p hành hoặc ch p ô ầ ủ nhữ ĩ ụ, trách nhi ó
Trong m t doanh nghi p, k lu “ c tuân theo thời gian, công ngh ều hành s n xu t, kinh doanh thể hi n trong n ” Để m b o tr t tự ng s n xu t, tránh sự tùy ti n của ười sử dụ ng trong vi ề ra k lu ng, pháp lu nh các n i dung trên ph i ược cụ thể trong n ng
2 T nh tạ Đ ều 124 B Lu ng 2019 ì ườ ng vi phạm k lu ng, tuỳ theo từng mứ phạm lỗi, b xử lý theo m t trong những hình thức sau:
1 Hình thức khiển trách: bằng mi ng hoặc bằ ă b ược áp dụ i vớ ườ ng phạm lỗi
2 N ườ ng b xử lý k lu t kéo dài thời hạ ươ p ạm trong thờ ư
lu t hoặc b xử lý k lu t cách chức mà tái phạm.Tái phạ rường hợp ườ ng lặp lại hành vi
vi phạ ã b xử lý k lu ư ược xóa k lu nh tạ Đ ều 126 của B lu t này;
3 N ườ ng tự ý bỏ vi c 05 ngày c ng dồn trong 01 tháng hoặc 20 ngày c ng dồ r 01 ă
ô ó
Trang 17C rường hợp ượ ó b ồm: thiên tai, ho hoạn, b n thân, thân nhân b m
có xác nh n củ ơ khám b nh, chữa b nh có thẩm quyề rường hợp ượ nh trong n ng
C 41: Q nh của pháp lu t về các ch b o h ô ? Ý ĩ ủa b o h ng?
1 N i dung của ch b o h nh PL
a, C nh về ANLĐ, VSLĐ:
- NN b ó bắt bu c nhằ m b AN, VS LĐ T ê ẩn an toàn v LĐ ó 2 loại là c p NN và c p ngành Tiêu chuẩn c p NN do B KH và CN nghiên cứu, xây dựng, ban hành có
sự ph i hợp với B y t , Tổ ê LĐVN T ê ẩn c p ngành do các B , ơ b xây
dự b ướng d n áp dụng tạ ơ thu c ngành Vi c ban hành tiêu chuẩ ATLĐ p i có
sự tham gia củ LĐ YT
- NSDLĐ bắt bu c ph i xây dự rì m b o v LĐ cho từng loại máy, thi t b , v t
ư i quy an toàn v ơ c theo tiêu chuẩn, quy phạ NN, b T ó: NSDLĐ p m b ơ ạt tiêu chuẩn về ô , sang, bụ , ơ , c, phóng xạ,
n từ rường, nóng, ẩm, ồn, rung và các y u t có hạ NSDLĐ p i xây dựng quy ch ướng d n
áp dụng quy ch r ơ Khi xây dựng mới, m r ng hoặc c i tạ ô rì ơ s n
xu t, sử dụng b o qu , ư rữ các loại máy, thi t b , v ư, t có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
ng, v ng chủ ầ ư ặ NSDLĐ p i l p báo cáo kh thi về các bi p p m b o ATLĐ, VSLĐ rì ê ơ NN ó ẩm quyên phê duy t và giám sát chặt chẽ trong quá trình thực
hi n
b, Trang b p ươ n BHLĐ:
Do kh ă p ph i ch p nh n sự tồn tại của các y u t nguy hiểm,
c hại mứ nh nh và hạn ch ư ng của nó bằng 1 s bi p p r ó ó c trang b thi t b p ươ HLĐ Có 2 ạ p ươ ti n:
Trang 18- C p ươ ỹ ATLĐ, VSLĐ : ượ ắp ặ ạ ơ , ạ
ạ 6 1 ầ C ơ p ó ồ ơ ứ ỏ õ ổ ợp,
ữ ườ ắ bê ã p ượ õ , ề r ề ưỡ , p ụ ồ ứ ă ắp p
ô p ù ợp, ườ ó ơ ắ ượ p ờ p ó ướ ề r
- C bồ ưỡ bằ : ụ ô ử ụ ó r dinh
ưỡ ó ụ bớ ủ ạ ( ườ , ữ , rứ , ) ể bồ
ưỡ ứ ề ồ ưỡ p b : NLĐ ô ặ ô ạ ê
ẩ VS p ép ặ p p ú ớ ồ ó ă b ượ bồ ưỡ b , NSDLĐ ư ắ p ụ ượ ể p ự bồ ưỡ bằ , bồ ưỡ p ú ượ p ơ , bồ ưỡ p ượ ự ạ ỗ, , r ề bồ ưỡ bằ
- C ề ờ ờ : T ờ ờ ơ p ợp
, Q ề ắ p ụ ạ b ề p:
- T ạ LĐ ữ ự b ờ r r ổ ươ b ỳ b p ứ
ă ủ ơ ể ờ Để p b ạ ớ ạ ạ ô ườ ó ể ự : T ạ ó ắ ớ ự ô ủ NLĐ ô ? Đ ể r ạ ó
Trang 19ề ề bê ã ạ ượ ô ươ ượ p ể
T ỏ ướ p ể ồ ỏ ướ p ể p, ỏ ướ p ể ngành ì ứ ỏ ướ
r ỏ ướ p ể ó ự ỏ ó ượ r rì p ữ ạ p
ể ớ NSDLĐ ì r ợp ồ , NLĐ ì ỏ ớ NSDLĐ ề ề ê ề , ơ b b Về ặ b , ỏ ướ p ể ợp
ồ ô ươ ồ ỗ ỏ ướ p ể p ạ ầ ủ r ợp ồ
ô ó ặ rư T ỏ ướ p ể ươ ự ư ă b p p ; ó ó
ể ượ p ụ ề ầ …Hợp ồ ì ầ ú ự p ụ ă b p p
ụ ụ ể, ó NSDLĐ NLĐ ụ ể b r b ó
Trang 20ô ượ r ớ ữ ề ã ượ r ỏ ướ p ể,
rừ rườ ợp ỏ ướ p ể ó ề K ỏ ướ p ể ớ ượ
bắ ầ ó ự ì p ứ ủ ợp ồ ẽ ượ ự ổ p ù ợp
ớ ớ ủ ỏ ướ p ể N r ợp ồ ô ươ ớ
ủ ỏ ướ p ể ì r ỏ ướ p ể ẽ ượ ô ó ự NLĐ ườ , p p ủ N ướ ô p ép bê ỏ ướ b ợ NLĐ N ư r ạ ọ ó ể ư r ữ ề ơ Sự ụ ể ó ướ p ể
ứ ư ự ê ắ “ ó ợ ” Tr rườ ợp ặ b , ỏ
ướ p ể ó ể ư r ữ ề ứ : ụ ể ó ó ướ ơ ơ ề ô N ì ủ ợp ồ ượ ư ê p ụ r rườ ợp ặ b Trê ự ỏ ướ p ể ù ượ ì C bê
Trang 21T ỏ ướ p ể ơ ươ ượ p ể, ì p ể ươ ượ , ỏ
- T ủ , ườ ó ể ự rè ể r ườ ô ủ ã
ạ , ó p ô p, ơ ể ọ r ớ ữ ê ự r
- Tr ự, ề p ủ p ứ ủ ủ ườ ữ
ơ b ể rì ổ , ò Đó ũ ề ể ú ầ ư ướ , ẩ , úp ườ ô b bỡ ỡ r ề
b
C u 44: p t uyê tắ bả v ƣờ ộ ?
1.2.2 ườ
Trang 22ó ầ ủ 3 ă ứ rê ì ũ ô ủ ề ể p ụ r
C u 46: p b t uyề ơ p ƣơ ứt HĐLĐ ủ NLĐ, NSDLĐ? Tạ s ó sự k b t ó?
- T ạ Đ ề 46 LLĐ 2019, ớ rườ ợp ườ ơ p ươ ứ
ợp ồ r ườ ử ụ ơ p ươ ứ ợp ồ ì ườ ử
ụ ó r r rợ p ô ườ ã ườ ê
ừ ủ 12 r ê , ỗ ă ượ rợ p ử ề ươ
- Trườ ợp ườ ử ụ ườ ơ p ươ ứ ợp ồ
r p p ì Đ ề 40, 41, LLĐ 2019
Trang 23C u 47 S s v trò ủ t ỏ ướ ộ t p t ể vớ ộ uy, uy ủ p
Thực ch t, thỏ ướ ng t p thể là nhữ nh n i b của doanh nghi p, r ó bao gồm những thỏa hu n giữa t p thể ười sử dụ ng về những v ề liên
n quan h ng
Thỏ ướ ng t p thể ó ư ểm là r t uyển chuyển và d thích ứng với thực tại xã h i
b i nó có b n ch t pháp lý song hợp, thể hi n vi c, th ước t p thể vừa mang tính ch t hợp ồng, vừa mang tính ch t quy phạm:
+ Tính hợp ồ : Đượ ì rê ơ sự ươ ượng, thỏa thu n giữa các bên: t p thể l ười sử dụ ng Khi các bên nh n th y cần ph i có thỏ ước t p thể ể ràng
bu c trách nhi m giữa các bên với nhau thì các bân có quyề ể xu t yêu cầu cùng nhau ngồ
p ươ ượ Tr rì ươ ượng, mỗi bên có quyề ư r n của mình và giá
tr ý ki n của các bên là ngang nhau N u các bên th ng nh ược với nhau về n i dung thì cùng nhau kí k ă b n Những n i dung kí k ường phù hợp vớ ều ki n kinh doanh, và có lợi với
ườ ơ ớ nh của pháp lu t
Để có hi u lực, quá trình ký k t thỏ ước ph i tuân theo trình tự nh , ó CH ô
p i l y ý ki n của t p thể ng về n i dung của thỏ ước, ch rê 50% ườ ng trong doanh nghi p ồng ý thì thỏ ước mớ ược ký k t Nhữ nh trong n i b ơ , những thỏa thu n trong hợp ồng trái với thỏ ướ ( ướng b t lợ ườ ng) ph i ược sử ổi lại cho phù hợp
+ Tính quy phạm: Thỏ ướ ng có hi u lực trong phạ ơ , nó không ch bắt
bu c thực hi i với các thành viên kí k , ò i với c những bên không cùng tham gia ký
k t hoặc th m chí không thu c tổ chức củ bê ( ư ô ô p ê ô
ặ ô ê ư ô o lu n ký k t) v n ph i thực hi nh của thỏ ước
Với tính ch t nói trên, thỏ ướ ng t p thể ượ “ ” ủ ơ sử dụng lao
ng (ch u sự ều ch ủ b lu ng)
C u 48 Trường hợp của quyề ươ ê m dứt HĐLĐ
Có hai trường hợp của quyề ươ ê m dứ HĐLĐ:
Quyền ch m dứ HĐLĐ ủ ười sử dụ (NSDLĐ) ủa hai bên chủ thể; Ch m
dứ HĐLĐ ủ ười thứ ba
Thứ nh t, quyề ươ ê m dứ HĐLĐ ủa hai bên chủ thể:
C rường hợp ch m dứ HĐLĐ ủa c hai bên chủ thể ượ nh tại Kho n 1,2,3
Đ ều 34 B lu L ng 2019 Mặc dù trong nhữ rường hợp nêu trên, hai bên có sự thỏa thu n rướ ó ặc ngay l p tức về v ề ch m dứt hợp ồ ng Tuy nhiên, quyền quy nh ch m dứt hợp ồ ng hay không thu c sự quy nh củ NSDLĐ Cụ thể
-NSDLĐ ó ền ch m dứt hợp ồ ng vớ NLĐ r rường hợp h t hạn hợp ồng:
M t trong những n i dung quan trọng trong thực hi n vi c giao k t hợp ồ NSDLĐ ười (NLĐ) ỏa thu n với nhau về thời hạ HĐLĐ ọ tham gia kí k Đ ề ă ứ quan trọ ể nh quyề ĩ ụ của c hai bên sẽ thực hi n trong thời gian bao lâu Và khi thời hạn hợp ồng k t thúc thì quan h ũ ươ ê m dứ Tr rường hợp , NSDLĐ ó quyề ươ ê m dứ HĐLĐ ớ NLĐ ô ần b t cứ lý do hay sự ki n nào khác, trừ rường hợp hai bên có thỏa thu n khác về vi c kéo dài hợp ồng
Q nh này hợp lý b i hai bên khi tham gia giao k ư r t thời hạn cụ thể ều dựa trên những mụ , ầu của cá nhân, mu n làm vi c trong thời gian bao lâu Vì v HĐLĐ t hạn, pháp lu t v ề cao sự tự thỏa thu n của hai bên, có thể ươ ê m dứ HĐLĐ, ũ ó ể kéo dài thêm n bê n m t thỏa thu n khác về thời hạn
-NSDLĐ ó ền ch m dứ HĐLĐ ớ NLĐ r rường hợp công vi c theo thỏa thu n trong HĐLĐ ã :
Trang 24Tr HĐLĐ ã ỏa thu rướ ó, bê ủ thể ã n thỏa thu n về vi c thực hi n m t công vi ó, ó ể có thời hạn hoặc không có thời hạn thực hi n Vì v y, khi công vi ược hoàn thành, n u không có thỏa thu n hoặc phát sinh những sự ki n pháp lý nào khác (công vi ô ạt theo yêu cầu củ NSDLĐ, y ra thi t hại và trách nhi m bồ ường thi t hạ ,…) ì HĐLĐ ã t
ũ ú Lú , NSDLĐ ó ề ươ ê m dứ HĐLĐ ớ NLĐ
Trê ơ nh này, ta nh n th y trên thực t r t nhiề rường hợp mặc dù công vi ã
ư HĐLĐ ô ươ ê b ch m dứ Đó rường hợp mà công vi NSDLĐ ê NLĐ thực hi ô m b ư ê ầu củ NSDLĐ Tr rường hợp ã p ê r nhi m bồ ường thi t hại (n NLĐ ô ại công vi c) hoặc trách nhi m sửa chữ ể thỏa mãn với mục ủ NSDLĐ ( r rường hợp NLĐ ồng ý sửa chửa làm lại công vi ) HĐLĐ ặc nhiên b é n thờ ể NLĐ ại xong công vi c hoặc hoàn thành trách nhi m bồ ường thi t hại
-NSDLĐ ó ề ươ ê m dứ HĐLĐ ớ NLĐ r rường hợp hai bên thỏa thu n
ch m dứ HĐLĐ:
Sự thỏa thu n này của các bên có thể ược thực hi r rì HĐLĐ ực hi n và trong
ú ư t thời hạn hay công vi ư t thúc theo hợp ồ ã t Pháp lu t bao giờ ũ ô trọng sự tự thỏa thu n củ bê r HĐLĐ ó ă ứ trực ti p quy nh những v ề của quan h ng Vì v y, khi có thỏa thu n về vi c ch m dứ HĐLĐ ì NSDLĐ ó ền ch m dứt HĐLĐ ớ NLĐ
-NLĐ ủ ều ki n về thờ ó b o hiểm xã h i và tuổ ươ ư :
S bê ã thỏa thu n vi c giao k t hợp ồ ì NLĐ p m b o thực hi n công vi ược thực hi ường xuyên, liên tục Do m t s ê NLĐ b k t án tù giam, tử hình hoặc b c m làm công vi ũ nh củ Tò Lú HĐLĐ ươ nhiên ch m dứt,
ph ư ê c thi hành b n án và quy nh củ Tò , NLĐ ã b hạn ch ă ực chủ thể nên không thể ươ p tục công vi ư ã ỏa thu Tr rường hợp này, do ý chí của bên thứ ba (N ướ ), NSDLĐ ó ề ươ ên ch m dứ HĐLĐ ớ NLĐ T ê , ũ ó t s rường hợp HĐLĐ ô b ươ ê m dứ Đó rường hợp NLĐ b Tòa án k ư ược
Trang 25vớ NLĐ ã b Tòa án tuyên b ch t hoặc tuyên b m t tích B i trên thực t , NLĐ ô ể thực hi n trực ti p, liên tục công vi ư ã ỏa thu n trong hợp ồ Đ c ch m dứ HĐLĐ ó ự tham gia của chủ thể thứ ba (Tòa án), nằm ngoài ý chí củ NSDLĐ NLĐ
Q nh này của pháp lu t ũ ằ m b o cho hoạ ng của doanh nghi p ược di n ra liên tục b i thực t n NLĐ b tuyên b ch t hay tuyên b m t tích làm v trí quan trọng trong doanh nghi p
mà cầ ợ ườ ó r về ể ti p tụ m nhi m có ư ng lớ n hoạ ng doanh nghi p Nên
ườ ó b Tòa án tuyên b m t tích hoặc tuyên b ch ì NSDLĐ ó ền ch m dứ HĐLĐ ể
ì NLĐ vào v r ó Mặt khác, có r t nhiề rường hợp NLĐ b Tòa án tuyên b m t tích và tuyên b ch t tr về, lúc này quan h la ng giữ NLĐ ó ới doanh nghi p ã m dứ Đ ều này có ư ng trực ti p ời s ng củ NLĐ Vì y pháp lu t nên khuy rường hợp NLĐ
b tuyên b ch t hay m t tích tr về ượ ư ê ỏa thu ể n m HĐLĐ ới với doanh nghi p (n u có nhu cầu) b i b NLĐ ã ới công vi c làm doanh nghi p rướ ó
Bên cạ ó, ười b Tòa án tuyên b m ă ực hành vi dân sự ũ ô ể tự mình tham gia hợp ồ ng, chính vì v y không thể ti p tục duy trì quan h hợp ồng vớ NLĐ b m ă lực hành vi dân sự b ú ó ợp ồ ã ô u
ủ ườ ử ụ ù ạ ự , ườ ó ề ượ ề ươ ,
ề ư , p ú ợ ủ p ũ ư rợ p b ể ã N ướ ã
Trang 26b N ườ ườ ướ ( ườ ướ ườ ô )
+ N ườ ướ Trư Vă p ò ạ , Trư C ạ V N L ư ướ
ã ượ Tư p p p p ép ề ư ạ V N ủ p p
51 Nguyên tắc bảo v ƣờ ộng
Trang 27a - Đ m b o quyền tự do lựa chọn vi c làm, nghề nghi p, không b phân bi i xử củ ười lao
ng có vi ược làm vi c
b - Tr ươ ( ền công) theo thỏa thu n
Xu t phát từ ểm cho rằng sứ ng là hàng hóa, tiề ươ sứ ng, các
nh về tiề ươ N ước ban hành ph i ph ú r sứ ng
Tùy từng tính ch , ặ ểm khác nhau của từng loạ N ướ nh ch tiền
ươ ợp lý, và ph i quán tri t các nguyên tắ :
- L ó rì chuyên môn cao, thành tạo, ch ượng cao, làm vi c nhiề ì ược tr
ô ược lại
- Nhữ ng ngang nhau ph ược tr công ngang nhau
B lu nh tiề ươ ủ ườ ng do hai bên thỏa thu , ư ô ược
th p ơ ứ ươ i thiể N ướ Đồng thờ ể m b o quyền lợi củ ười lao
ng trong vi ược tr ươ ư ươ rê ơ thỏa thu n, pháp lu ũ nh những bi n pháp b o v ườ ng và b o h tiề ươ ủ ườ ng
ng, v ” C nh này xu t phát từ ểm và nh n thứ : ười là v n quý,
là lự ượ ng chủ y u của xã h i Do v y, vi c b o v sức khỏe chung và b o v an toàn, v sinh
ườ ng nói riêng là nhi m vụ và trách nhi m không thể thi ược củ N ước
và các doanh nghi p
Nhữ m b o về mặ p p ể ườ ng thực sự ượ ư ng quyền b o h ng thể
hi n ểm sau:
- Đượ m b o làm vi r ều ki n an toàn và v ng;
- Đượ ư ng ch trang b p ươ n b o v cá nhân;
- Đượ ư ng các ch bồ ưỡng sức khỏe khi làm những công vi c nặng nhọc, có y u t
c hại, nguy hiểm;
- Được sắp x p vi c làm phù hợp với sức khỏ , ược áp dụng thời gian
làm vi c rút ngắ i với công vi c hại, nặng nhọc;
- Đượ m b ều ki n về v t ch ều tr tai nạ ng, b nh nghề nghi p
d - Đ m b o quyề ược ngh ơ ủ ườ ng
Ngh ơ ầu không thể thi ược của cu c s ng Quyề ược ngh ơ t quyề ơ
b ược ghi nh n trong Hi p p ă b n pháp lu ng
Trang 28Că ứ vào tính ch t của mỗi ngành, nghề, ặ ể ng trong từng khu vực khác nhau, Nhà ước ngoài vi nh thời gian làm vi c hợp , ò nh thời gian ngh ơ i vớ ười lao
ng nhằm tạ ều ki n cho họ kh ă p ục hồi sức khỏe, tái s n xu t sứ ă ă t
ng
- Tôn trọng quyề ại di n của t p thể ng
N ườ ng làm vi c trong các doanh nghi p, kể c doanh nghi p ư ũ ư nghi p N ướ , ều có quyền tham gia qu n lý doanh nghi p theo n , ều l của doanh nghi p
nh của pháp lu t; kiểm tra, giám sát vi c thực hi nh của pháp lu t về sử dụng lao N ườ ng thực hi n các quyền này củ ì ô ại di n của họ – ó ổ chức Công
Quyề ược thành l p, gia nh p và hoạ ô ể b o v quyền, lợi ích hợp pháp của mình là m t trong các quyền quan trọng củ ườ ược pháp lu ng ghi nh m
b o thực hi n Các quyề ượ nh cụ thể trong Lu ô
e – Thực hi n b o hiểm xã h i vớ ườ ng
B o hiểm xã h i là m t hoạ ng không thể thi ượ r ời s ng xã h i, và càng không thể thi i vớ ườ , ó m b o r t quan trọ ó ĩ t thực, góp phần ổn
nh cu c s ườ ng trong nhữ rường hợp rủi ro
52 Bảo v quyền là lợi ích hợp pháp củ ƣời sử dụ ộng
Xu t phát từ tầm quan trọng của vai trò qu n lý trong quan h ng nói riêng, lự ượng lao
ng xã h ó i với sự phát triển kinh t xã h i và ổ nh chính tr Bên cạ ó, ười sử
dụ ng là m t bên không thể thi ể hình thành và duy trì quan h ng N u không thu ược các quyền và lợi ích cần thi t trong quá trình sử dụ ng thì họ ầ ư iề ă khác sẽ không thể ti p tụ ầ ư, i quy t vi NLĐ p r ển kinh t ước
K 2 Đ ề 14 LLĐ 2019 ó “N ườ ử ụ ó ề rự p ặ ô
ổ ứ ớ ể ể ọ , ó ề ă p ù ợp ớ
ầ , ủ p p ” Q rê b ề ượ ể
ọ , ử ụ , ă ườ ầ ủ ườ ử ụ
N ư y, pháp lu ã n quyền và lợi ích hợp pháp củ NSDLĐ r ều ch nh
và b o v họ mứ cần thi t Về n i dung, quyền và lợi ích củ NSDLĐ ũ ượ m b o trên nhiề ĩ ự ư t thi t ph i trong khuôn khổ lu nh
Trang 2954 Tr ủ N ƣớ tr v ả uy t v ƣờ ộ
p r rự p ề C p ủ ơ
N ướ , r rướ ề Q ơ ề ự (H ồ p) N ủ ườ b ồ :
Trang 30ườ ười sử dụ ng, n i dung của hợp ồ ường là tổ chức
ê n quyền lợ Cô
-Thỏ ướ ng t p thể không làm phát sinh quan h ườ ười
sử dụ ng Hợp ồ ă ứ làm phát sinh quan h giữ ườ ng và ười sử dụ ng
56 Đ ều ki n có hi u lực của thỏ ƣớ ộng t p thể
nh tại Kho 2 Đ ều 86 BLLD 2019 Điều ki n ể thỏa ước lao ng t p thể có hi u lực là:
N i dung không trái với quy nh của pháp lu t; chủ thể kí k t ú thẩm quyền và vi c kí k t tuân theo quy trình ươ ượng t p thể
TƯLĐTT có ự ầ p b các ề sau:
-N dung ủ TƯLĐTT không ượ trái ớ quy ủ pháp
N dung ủ TƯLĐTT là các ề ghi ề và ĩ ụ ủ hai bên BLLDD 2019 quy “N dung ướ lao p ể không ượ trái ớ quy ủ pháp và p có ợ
ơ cho ườ lao so ớ quy ủ pháp ” dung ủ TƯLĐTT không trái ớ quy
ủ pháp có ể ượ ể là:
T ứ , ề làm và b làm: các bên p ươ ượ ụ ể, rõ ràng ề ữ
ề ằ ổ làm cho NLĐ, b trí lao ợp lý
T ứ hai, ề ờ gian làm , ờ gian ơ : các bên có ể ươ ượng ụ ể ề dài
ờ gian làm trong ngày, trong ầ , ờ gian ữ ờ ặ ể ca, hàng ầ , các nguyên ắ và các rườ ợp làm thêm ờ
T ứ ba, ề ề ươ , ề ư , p ụ p: Theo quy
T ứ ư, ề ứ lao : các bên ầ xác ụ ể các nguyên ắ , p ươ pháp ban hành, thay ổ các ạ ứ áp ụ cho các ạ lao , cách ứ giao ứ
T ứ ă , ề an toàn, sinh lao : Các bên ầ p ỏ ề các ề ư b pháp
b an toàn lao , sinh lao , tiêu ẩ và cung p p ươ phòng , lao ,
T ứ sáu, ề b ể xã : các bên có ể ỏ ề ề ư trách , ề
ợ ủ NSDLĐ, NLĐ trong ó góp, thu p, chi r các b ể xã
-C ủ ể ươ ượ , ký TƯLĐTT p ú ẩ ề
+ C ủ ể tham gia ươ ượ
TƯLĐTT là trong ữ ạ ượ ủ quá trình ươ ượ p ể, do ó ể TƯLĐTT có ự ề ặ ủ ể thì các ủ ể trong quá trình ươ ượ p ể ũ p ỏ mãn ú ẩ ề ủ mình Theo K 1 Đ ề 69 LLĐ 2019 quy
+ C ủ ể kí ỏ ướ
Theo quy ạ Đ ề 76 LLĐ 2019 ề ủ ể kí ỏ ướ :
“1 T ỏ ướ lao p ể ượ ký giữ ạ p ể lao ớ ườ ử ụ lao
ặ ạ ườ ử ụ lao ”
Và TƯLĐTT ượ kí khi ỏ mãn các ề ạ K 2 Đ ề này Do TƯLĐTT không ượ kí b ủ ể có ẩ ề ẽ b coi là vô
Trang 31- Trình ự kí TƯLĐTT
Trình ự kí ỏ ướ là các bướ mà các bên p tuân ủ khi kí ỏ ướ Cụ ể khi kí ỏ ướ , các bên ẽ hành theo các bướ :
ướ 1: Đề yêu ầ kí ỏ ướ
V ề yêu ầ p bằ ă b Bên ượ yêu ầ p ủ ặp bên ề , trong ờ ạ 20 ngày ể ừ ngày ượ yêu ầ ề ể ỏ ề ờ gian,
ể và danh sách ạ
ướ 2: Đ phán các dung ủ ỏ ướ
Các bên ẽ ư ra yêu ầu và dung ầ ươ ượ và hành ươ ượ Sau khi
ượ dung ỏ ướ , các bên ẽ hành xây ự ự ủ ỏ ướ
ướ 3: Tổ ứ ý ủ p ể lao ề dung ủ ỏ ướ
V ý ủ p ể lao bằ hình ứ bỏ p kín ặ ữ kí K ý
p p thành ă b , trong ó ghi rõ ổ ữ ườ ượ ý , ườ tán thành,
ườ không tán thành Biên b này p có ữ kí ủ ạ ban p hành công oàn
ướ 4: Kí ỏ ướ
Trên ơ ý ó góp ủ p ể lao , các bên hoàn ự ủ ỏ ướ V kí
ỏ ướ ượ hành khi có trên 50% lao trong doanh p tán thành dung ỏ
ướ
57 T ỏ ƣớ lao ộ t p t ể có ữ ặ ể sau:
Thứ nhất, ướ lao p ể có tính song ợp, ứ là ừ có tính ợp ồ ừ có tính quy
p ạ
Tính hợp đồng ể ỏ ướ ượ hình thành trên ơ ự ươ ượ , ỏ ữ p
ể lao và ườ ử ụng lao
Tính quy phạm thể hiện:
Về trình ự, ướ ượ ký p tuân theo trình ự do pháp quy
Về dung, ỏ ướ là ự ụ ể hóa các quy ủ pháp cho phù ợp ớ ề ,
ă ự ủ ơ Vì , dung ủ ỏ ướ ườ ượ xây ự ướ ạ các quy p ạ , theo ừ ề ể ề , ĩ ụ và trách ủ các bên trong quan lao ư làm, ề ươ …
Về ự , ỏ ướ có ự trpng toàn b ơ ử ụ lao Khi ã có ỏ ướ thì các bên bắ b p ự
Thứ hai, ỏ ướ lao p ể có tính p ể Tính p ể ượ ể :
Về chủ thể, bên ủ ỏ ướ bao ờ ũ là ạ ủ p ể lao Pháp ướ ta
ừ ổ ứ công là ạ chính ứ cho p ể lao trong tham gia ươ ượ và
ký ỏ ướ ớ ườ ử ụ lao
Về nội dung, các ỏ trong ỏ ướ bao ờ ũ liên quan ề , ĩ ụ và ợ ích
ủ p ể lao trong ơ
58.Nguyên tắ tự uy trong t ỏ ƣớ lao ộ
Nguyên ắ ự là nguyên ắ b thành ă trong ợp ồ T ỏ ướ lao p ể
ượ coi ư là ợp ồ ặ b cho nên ũ là nguyên ắ quan rọ khi hành kí
k
Tạ 1, Đ ề 75 ủ lao 2019 ã ghi ề ỏ ướ lao ó là:
1 T ỏ ướ p ể ỏ ạ ượ ô ươ ượ p ể ượ bê
Trang 32T ỏ ướ lao p ể là ự b xã , ừ ề ủ ườ lao , thông qua
ườ ạ ủ mình là công ể xác cách p ể ữ ề lao , ặ b là
ữ g ề có ợ ơ cho ườ lao so ớ quy ủ pháp lao Ngoài ra, ũ
ạ 1 Đ ề 75 ỏ ướ lao p ể ượ ghi ạ ã chia ỏ ướ lao thành “Thỏa
ước lao động tập thể gồm thỏa ước lao động tập thể doanh nghiệp, thỏa ước lao động tập thể ngành và hình thức thỏa ước lao động tập thể khác do Chính phủ quy định”
N ư ì ể rê , ỏ ướ p ể ạ ợp ồ ặ b ê ũ ư ọ ợp
ồ , ó p ượ bê rê ầ ự , N ê ắ ự r rì
ươ ượ , ỏ ướ p ể ể bê ó ứ ự , p ừ
T ỏ ướ p ể ô ượ r ớ p p Tr rườ ợp ủ
ỏ ướ r ớ p p ì ỏ ướ ó ẽ ượ ô Tù ừ rườ ợp ụ ể ỏ
ướ b ô ừ p ầ ặ b ô b T ạ ề 86 lao 2019
Tr rườ ợp ỏ ướ p ể b ô b ì ầ p ư ề rườ ợp:
ườ ô ú ẩ ề ô ú rì ươ ượ p ể N ườ
ó ẩ ề r ỏ ướ p ể ủ bê p ể C ủ ô ơ
ặ C ủ ô p rê rự p ơ ơ ư p ô ơ ; ủ bê
ườ ử ụ ườ ạ p p ạ ề ủ p, ợp
ã, ườ ứ ầ ơ , ổ ứ ặ ó ử ụ ợp ồ
N rơ vào các rườ ợp quy ạ Đ ề 86 lao 2019 thì ỏ ướ lao p
ể b coi là vô Trong rườ ợp này thì p ầ ề , ĩ ụ và ợ ích ủ các bên ghi trong
ỏ ướ b vô thì ẽ ượ theo quy pháp ề ữ dung ươ ươ Ví
ụ trong rườ ợp ỏ ướ lao p ể có dung trái pháp là “ ườ lao p làm
11 ngà ” thì p ầ dung ủ ỏ ướ ẽ không còn giá r ề ặ pháp lí Q ề ,
ĩ ụ và ợ ích ủ các bên trong rườ ợp này ẽ ượ ự theo quy pháp ề ờ giờ làm quy ạ ề 105 lao 2019
60 Phân b t bồ t ƣờ chi phí tạ và hoàn trả chi phí tạ
-bồ ườ : p ạ ( ó ể bồ ườ ợp ồ bồ ườ
- Trợ p thôi ượ quy ụ ể ạ Đ ề 46 lao ă 2019
- Trợ c p m t vi ượ nh cụ thể tạ Đ ều 47 B lu t lao ng 2019
Thứ hai, về thời gian tính trợ cấp:
Trang 33- T ờ gian làm ể tính rợ p thôi là ổ ờ gian ườ lao ã làm ự cho ườ ử ụ lao rừ ờ gian ườ lao ã tham gia b ể p theo quy
ủ L b ể xã và ờ gian làm ã ượ ườ ử ụ lao chi r rợ p thôi
- T ờ gian làm ể tính rợ p làm là ổ ờ gian ườ lao ã làm ự cho ườ ử ụ lao rừ ờ gian ườ lao ã tham gia b ể p theo quy
ủ L b ể xã và ờ gian làm ã ượ ườ ử ụ lao chi r rợ p thôi
Ngoài ra, ta ũ ầ ư ý ề Trợ p thôi , rợ p làm trong rườ ợp ặ
b ượ quy ạ K 4 Đ ề 14 N 05/2015/NĐ-CP ư sau:
“ ) Trườ ợp ườ lao có ờ gian làm ự cho ườ ử ụ lao ừ ủ 12 tháng r lên làm ư ờ gian làm ể tính rợ p làm ít ơ 18 tháng thì
ườ ử ụ lao có trách chi r rợ p làm cho ườ lao ít bằ 02 tháng ề ươ ;
b) Trường hợp sau khi sáp nh p, hợp nh t, chia tách doanh nghi p, hợp ã ườ ng
ch m dứt hợp ồ ì ười sử dụ ng có trách nhi m tr trợ c p thôi vi c hoặc trợ c p
m t vi i với thờ ườ ã c cho mình và thờ ườ ã
vi ười sử dụ rước khi sáp nh p, hợp nh t, chia tách doanh nghi p, hợp ã.”
62 So sánh c ộ trợ p t ô v v trợ p t v
Că ứ ạ ề 46,47 ă 2019 và ề 14, N CP:
05/2015/NĐ-– Đ ể ữ rợ p ô rợ p ồ ữ ể : + C ô ù p p ự ứ ợp ồ
rợ p ô ; Mỗ ă ượ rợ p ột ử t t ề ƣơ ( 1, ề 46
ă 2012)
+ Trợ c p m t vi c: Có 2 rường hợp nh tạ ều 44, 45 B lu ă 2012 ược
ư ng m t vi c làm; Mỗ ă ược tr 01 tháng tiề ƣơ ƣ t t phải bằng 02
tháng tiề ƣơ (kho 1, ều 47 B lu ă 2012) N ĩ r rường hợp ười lao
ng có thời gian làm vi c thực t ười sử dụ ng từ ủ 12 tháng tr lên m t vi c làm
ư ời gian làm vi ể tính trợ c p m t vi ơ 18 ì ười sử dụ ng có trách nhi m chi tr trợ c p m t vi ườ ng ít nh t bằng 02 tháng tiề ươ
63 Đ ều ki ể ƣ ng trợ c p thôi vi c, trợ c p m t vi c làm và trợ c p th t nghi p
Trợ c p thôi vi c: Khi ch m dứt hợp ồ i vớ ườ ã ường xuyên trong doanh nghi p, ơ , ổ chức từ m ă r ê , ười sử dụ ng có trách nhi m trợ c p thôi vi c, cứ mỗ ă c là nử ươ , ng với phụ c p ươ , u có
Khi ch m dứt hợp ồ nh tạ Đ ều 78 của B lu , ườ ng không ược trợ c p thôi vi c
Trang 34Trợ c p m t vi : Tr rường hợp ổ ơ u hoặc công ngh ườ ã làm vi ường xuyên trong doanh nghi p từ m ă r lên b m t vi , ì ười sử dụng lao
ng có trách nhi ạo lại họ ể ti p tục sử dụng vào những chỗ làm vi c mới; n u không thể gi i quy ược vi c làm mới, ph ườ ng thôi vi c thì ph i tr trợ c p m t vi c làm, cứ mỗi
ă c tr m ươ , ư p nh ũ bằ ươ
Trợ c p th t nghi p: Điều 81 Lu HXH ều ki ư ng b o hiểm th t nghi p nêu rõ:
N ười th t nghi p ượ ư ng b o hiểm th t nghi p ó ủ ều ki n:
* Đã ó H t nghi p ủ 12 tháng tr lên trong thờ ươ b rước khi th t nghi p;
* Đã ăng ký th t nghi p với tổ chức BHXH;
* C ư ì ược vi c làm sau 15 ngày kể từ ă t nghi p
Trợ c p thôi vi c và trợ c p m t vi c làm: do doanh nghi p chi tr
Trợ c p th t nghi p: ơ b o hiểm xã h i chi tr
p ép ườ ử ụ r Vì , rườ ợp , ườ ô ó ề
Trang 35ớ ườ M ó ữ rườ ợp ườ ử ụ ủ ề ợp p p ườ
ì ú ườ ượ ủ ề ườ ó ể r ử