1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

20 thcs giao phong toán 8

6 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Giữa Học Kỳ I Năm Học 2023 – 2024 Môn Toán - Lớp 8
Trường học Trường THCS Giao Phong
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Giao Phong
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 114,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song.. Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau.. Hình thang là tứ giác có hai cạnh kề bằng nhau... Hình bình hành có hai đường chéo cắt

Trang 1

TRƯỜNG THCS GIAO PHONG

NHÓM CHUYÊN MÔN: TOÁN 8

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023 – 2024

MÔN TOÁN - LỚP 8

(Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian giao đề)

I.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Cấp độ

Chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Đa thức

– Nhận biết được các khái niệm về đơn thức đồng dạng, đa thức nhiều biến, điều kiện để đa thức chia hết cho đơn thức Thực hiện được việc thu gọn đa thức, phép nhân đơn thức với đa thức

– Thực hiện được phép nhân đa thức với đa thức, rút gọn biểu thức

– Thực hiện được các phép tính:

phép cộng, phép trừ, phép nhân các đa thức nhiều biến

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Câu 1,2,3,4,5 1,25 đ 12,5%

Bài 1a,c 0.75đ 7,5%

Câu 6 0,25đ 2,5%

Bài 1b 0,5đ 5%

Bài 2 0,75đ 0,75%

10câu 3.5đ 35%

Hằng đẳng

thức đáng

nhớ

Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương của tổng và hiệu; hiệu hai bình phương;

Biết khai triển hằng đẳng thức

Viết được biểu thức dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu

Vân dụng hằng đẳng thức để giải bài toán liên quan đến thự tế

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Câu 7 0,25 đ 2.5%

Bài 3a 0,5đ 5%

Bài 3b 0,5đ 5%

Bài 5 1,0đ 10%

4câu 2,25đ 22,5%

Tứ giác

– Nhận biết được dấu hiệu nhận biết hình thang, hình chữ nhật, hình thoi;tính chất của hình bình hành; Giải thích được định lí về tổng các góc trong một tứ giác lồi bằng

Biết chứng minh một tứ giác là hình chữ nhật, hình bình hành ở mức độ đơn giản

Biết chứng minh một tứ giác là hình thoi

Số câu

Số điểm

Câu 8;9;10;11;12

Bài 4a,b

Bài 4c 1đ

8 câu 4,25đ

360

Trang 2

Tỉ lệ %

1,25 đ

TS câu

TS điểm

Tỉ lệ %

11câu 2.75đ 27,5%

2 câu 0,75đ 7,5%

1 câu 0,25đ 2,5%

4 câu 3,0đ 30%

3 câu 2,25đ 22,5%

1 câu 1,0đ 10%

22 câu 10đ 100%

II.ĐỀ BÀI

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau:

Câu 1 : Biểu thức nào sau đây không phải là đa thức?

D

Câu 2: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức ?

Câu 3: Kết quả thu gọn đa thức

Câu 4: Kết quả của phép nhân −53 x (3 x−1) là :

A. 5 x3−5

3 x B. 5 x−5

3x C −5 x2−5

3 x.D −5 x2+5

3x

Câu 5: Đa thức 6 x3y2z−7 x4y3 chia hết cho đơn thức nào sau đây ?

A. 3 x4 B −8 x4 C −4 x3y D 2 x y3

Câu 6: Kết quả của phép tính (3x + 2y)(3y + 2x) bằng:

A 9xy + 4xy B 9xy + 6x2 C 6y2 + 4xy D 6x2 + 13xy + 6y2

Câu 7: Hãy chọn câu sai:

Câu 8: Tứ giác ABCD có ^A=75 o , ^B=120 o, C=61^ o Số đo góc D là

A. 129o B 104o C 73o D 116o

Câu 9: Câu nào sau đây là đúng khi nói về hình thang.

A Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song.

B Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau.

C Hình thang là tứ giác có hai cạnh kề bằng nhau.

D Cả A, B, C đều sai.

Câu 10: Hãy chọn câu sai:

x

3 7

2

3x y

2

1

3 x y

2 2

3x y

xx y x  yx y

xx y y   6x y y2  2  x3

x  2 y x    2 y   x2  4 y2  x  2 y 2  x2  4 y2

Trang 3

A Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

B Hình bình hành có hai góc đối bằng nhau.

C Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau.

D Hình bình hành có hai cặp cạnh đối song song

Câu 11: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau Cho tứ giác có:

A thì tứ giác là hình chữ nhật

C thì tứ giác là hình chữ nhật

D thì tứ giác là hình chữ nhật

Câu 12: Tứ giác sau đây là hình thoi theo dấu hiện nhận biết nào?

A Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau.

B Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau.

C Hình bình hành có hai đường bằng nhau

D Tứ giác có hai đường chéo giao nhau tại trung điểm mỗi đường

II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Bài 1.Thực hiện phép tính

a)

b)

c)

Bài 2 Chứng minh rằng giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào biến

Bài 3 a) Khai triển hằng đẳng thức sau:

b)Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu :

Bài 4 Cho vuông tại , có là đường cao Kẻ vuông góc tại , kẻ vuông góc tại

a) Chứng minh tứ giác là hình chữ nhật

b) Lấy điểm đối xứng với điểm qua điểm Chứng minh tứ giác là hình bình hành

ABCD

;

AB CD AC BD   ABCD

; // ; 90

AD BC AD BC A   ABCD

// ;

AB CD AB CDABCD

2 (3 xy xxy )

(3 x  1)(2  x ) 2 (  x x  1)

8x y4 – 12x y2 2 20x y2 : 4x y2

x

 3 x  7 2   x  3    3 x  5 2   x  11   3

x  3 y 3

ABC

AEHF

Trang 4

c) Từ điểm kẻ đường thẳng song song , đường thẳng này cắt tia tại Chứng minh tứ giác là hình thoi

Bài 5 Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài là mét và chiều rộng là

Biết chiều dài hơn chiều rộng là mét Tính chu vi mảnh đất

III ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.

II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm).

1

(1,25đ)

b

0.25 0.25

c

0,25 0,25

2

(0,75đ)

Vậy giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào biến

0,25 0.25 0.25

3

(1đ) a

0.25 0.25

AHMN

36

2 (3 xy xxy ) 2  x y  2 x y

(3 x  1)(2  x ) 2 (  x x  1)

3 2 3 x x x 1.2 1 x 2 x x 2 1 x

6 x 3 x 2 x 2 x 2 x

2 5 2

x x

  

8x y4 – 12x y2 2  20x y2 : 4x y2

 8 x y4 : 4 x y2   12 x y2 2: 4 x y2   20 x y2 : 4 x y2 

2

 3 x  7 2   x  3    3 x  5 2   x  11   3

3 2 x x 3 7 2 x 3 3 2 x x 11 5 2 x 11 3

6 x 9 x 14 x 21 6 x 33 x 10 x 55 3

79

x

x  3 y 3

3 3 .32 3 3 3

3 9 2 27 2 27 3

Trang 5

b 0,5

4

(3đ)

a/ Xét tứ giác ta có

=> Tứ giác là hình chữ nhật (DHNB)

0.25 0.25 0.25

0.25

b Ta có : (vì tứ giác là hình chữ nhật)

( , đối xứng qua ) suy ra

Nên tứ giác là hình bình hành

0,25 0,25 0,25 0,25

c) Xét và ta có:

(g.c.g) Suy ra ( hai cạnh tương ứng)

Mà (gt)

Nên Tứ giác là hình bình hành

Mặt khác

Nên hình bình hành là hình thoi

0,25

0,25 0,25

0,25

5

(1đ)

Do chiều dài hơn chiều rộng là mét nên ta có :

N

M

E

F

H B

2

4 x  4 x   1 2 x  1

AEHF

o o o

90 90 90

AEH HE AB EAF

AFH

AEHF

EHAF AEHF

AF FMF A M

EHFM

// //AF,

EH FM EH MAF

EFMH AHF

90

AHF MNF slt AH MN

AHF MNF

AHMN

//

AH MN

AHMN

AMHN

AHMN

36

 2 x  3 2  2 x  1 2  36

 2 x  3 2   x  3    2 x  1 2   x  1   36

2 x 2 x  3 3 2  x  3  2 2 x x  1  2 x  1  36

Trang 6

Chiều dài mảnh đất là :

Chiều rộng mảnh đất là :

Chu vi mảnh đất là :

0.25

0.25

0.25

0.25

Ghi chú: Mọi cách giải khác đúng, đều chấm điểm tối đa.

4x26x6x9  4x2 4x1 36

4 x  6 x  6 x   9 4 x  4 x   1 36

16 x   8 36

16 x  28 28 16

x 

7 4

x 

 

2 1 2 1

x             

      m

169 25 194

.2 2 97(m)

Ngày đăng: 28/10/2023, 10:17

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w