1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

028 đề hsg toán 9 hưng yên 21 22

7 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Chính Thức Kỳ Thi Chọn Học Sinh Giỏi THCS Cấp Thành Phố Năm Học 2021-2022
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Hưng Yên
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Hưng Yên
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 176,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi H là hình chiếu vuông góc của C trên AB D, là điểm đối xứng với A qua C, Ilà trung điểm của CH J, là trung điểm của DH a Chứng minh CIJ CBH b Chứng minh CJH∽ HIB c Gọi E là giao

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HƯNG YÊN

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Có 01 trang)

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THCS CẤP THÀNH PHỐ

NĂM HỌC 2021-2022 Môn thi : Toán Thời gian làm bài : 150 phút Ngày thi : 20/01/2022

Bài 1 (4,0 điểm)

a) Cho biểu thức

1

x

   với x0,x1 Rút gọn biểu thức Avà tìm tất cả các giá trị của xđể A 2

b) Tìm hệ số a 0sao cho các đường thẳng y ax 1;y1;y5và trục tung tạo

thành hình thang có diện tích bằng 8 (đơn vị diện tích)

Bài 2 (4,0 điểm)

a) Giải phương trình : 2 x6 x211x32

b) Giải hệ phương trình :

2

y xy

    

Bài 3 (4,0 điểm)

a) Tìm các số nguyên x y, thỏa mãn x3y3 2022

b) Tìm các số hữu tỉ xđể x2 x 6là số chính phương

Bài 4 (6,0 điểm) Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB.Gọi C là một điểm

nằm trên nửa đường tròn   O CA C B,   Gọi H là hình chiếu vuông góc của C

trên AB D, là điểm đối xứng với A qua C, Ilà trung điểm của CH J, là trung điểm

của DH

a) Chứng minh CIJ CBH

b) Chứng minh CJH∽ HIB

c) Gọi E là giao điểm của HDvà BI Chứng minh HE HD HC  2

Bài 5 (2,0 điểm) Cho ba số dương x y z, , thỏa mãn điều kiện xy yz zx  674

1

xyz  yzx  zxy x y z 

Trang 2

ĐÁP ÁN Bài 1 (4,0 điểm)

c) Cho biểu thức

1

x

       

   với x0,x1 Rút gọn biểu thức Avà tìm tất cả các giá trị của xđể A 2

1

.

1

.

1 1

x

x

1 1

A

x x

 

d) Tìm hệ số a 0sao cho các đường thẳng y ax 1;y1;y5và trục tung tạo thành hình thang có diện tích bằng 8 (đơn vị diện tích)

Ký hiệu hình thang ABCD

Tính được

Vậy phương trình đường thẳng cần tìm là y2x1

Bài 2 (4,0 điểm)

c) Giải phương trình : 2 x6x211x32

Trang 3

 

2

2

2

2 2

2 2

11 32 2 6 0

10 25 6 2 6 1 0

5 0

5( )

6 1 0

x

x tmdk x

 

  

d) Giải hệ phương trình :

2

y xy

 

 

2 2

2 2 1

y xy

y xy

Thay (1) vào (2) ta có :

2

1 1

2

2 2

1

2( ) 2

y

y

Vậy  

; ; 1 ; ; 2

x y      

Bài 3 (4,0 điểm)

c) Tìm các số nguyên x y, thỏa mãn x3y3 2022

x

y ktm ktm ktm ktm ktm ktm ktm ktm ktm ktm ktm ktm

Vậy không có x,y nguyên thỏa mãn

d) Tìm các số hữu tỉ xđể x2 x 6là số chính phương

Đặt

p

x

q

với p,q nguyên, p q,  1,q0

Trang 4

Từ  

2

 

       

 

Suy ra p2 q p 6q y q 2  Điều đó chứng tỏ p q, có ước số chung Vì  p q ,  1nên 1.

q  Vậy xp Bài toán trở thành tìm nghiệm nguyên của phương trình

pp y

Để phương trình p2 p 6 y2 0có nghiệm

1 2

p  

nguyên thì điều kiện cần

và đủ là  2 2

1 4 6 y k

là số chính phương lẻ (k nguyên dương)

Vì 4y2 k2 2y k  2y k  23là số nguyên tố và 2y k 0 2y k 0

Nên 2y k 23, 2y k 1

Vậy y12,k 11 x  p 5; 6

Bài 4 (6,0 điểm) Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB.Gọi C là một điểm nằm trên nửa đường tròn   O CA C B,   Gọi H là hình chiếu vuông góc của C trên AB D, là điểm đối xứng với A qua C, Ilà trung điểm của CH J,

là trung điểm của DH

Trang 5

B

J I

H

D

O A

C

d) Chứng minh CIJ CBH

Vì ABCnội tiếp đường tròn đường kính AB nên ACBCBCCD 1

IJ CD/ /  2

Từ (1) và (2)  IJBC CIJ CBH (cùng phụ với HCB)

e) Chứng minh CJH∽ HIB

CHB

 vuông vì có tan  3

CH CBH

BH

CIJ

 vuông có tan    4

Xét CJH và HIB có :

90 ;CH CJ

( )

  ∽ 

f) Gọi E là giao điểm của HDvà BI Chứng minh HE HD HC  2

Trang 6

Ta có : HEI  90 

HE HJ HC HI

2

Bài 5 (2,0 điểm) Cho ba số dương x y z, , thỏa mãn điều kiện xy yz zx  674

1

xyz  yzx  zxy x y z 

xy yz zx   674  x x 2  yz 2022 x x 2 xy zx  1348  0

Tương tự : y y 2  zx 2022 0 ; z z 2  xy 2022 0

Áp dụng bất đằng thức

 

 

     

     

2

3 2022

3

3

3 2022

3.674 3

x y z xyz x y xy x y z xyz

x y z x y x y z z xy x y z

x y z x y z xy yz zx

x y z x y z xy yz zx

x y z x y z xy yz zx xy yz zx

x y z x y z x y z

Trang 7

 

1 1

VT

Ngày đăng: 26/10/2023, 10:03

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w