1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi hsg toán 12 hưng yên năm học 2019 2020

10 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Hsg Toán 12 Hưng Yên Năm Học 2019 2020
Tác giả Group Fb: Strong Team Toán Vd Vdc
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Hưng Yên
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2019
Thành phố Hưng Yên
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm các giá trị của m để hàm số có 5 cực tiểu.. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng  90 AB và CD... Tìm các giá trị của m để hàm số có 5 cực tiểu.. + Hàm số có cực tiểu thì trước hết

Trang 1

GIẢI CHI TIẾT ĐỀ CHỌN HSG TỈNH

HƯNG YÊN NĂM 2019 MÔN TOÁN TIME: 180 PHÚT

Câu I (5,0 điểm)

1 Cho hàm số y2x 2 m x2 4x với m là tham số Tìm các giá trị của m để hàm số có 5 cực tiểu

2. Cho hàm số y x 4 mx2 2m 2 C với m là tham số Gọi A là một điểm thuộc đồ thị  C

hoành độ bằng 1 Tìm các giá trị của m để tiếp tuyến của đồ thị  C

tại Acắt đường tròn

 T x: 2y2  tại hai điểm phân biệt tạo thành một dây cung có độ dài nhỏ nhất.4

Câu II (4,0 điểm)

1 Giải phương trình

2

sin cos 2

5

3

x

 

 

 

 

2

1

dx

  

Câu III (5,0 điểm)

1 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh 2a và  ABC   Gọi 60 E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh SC , SD Biết SA SC SD  và mặt phẳng ABEF

vuông góc với mặt bên SCD

, tính thể tích khối chóp S ABCD theo a

2 Cho tứ diện ABCD có độ dài các cạnh AB 3, AC 4, AD 6 và các góc

BAC BAD   , CAD   Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng  90 AB và CD

Câu IV (2,0 điểm) Cho đa thức f x  x4ax3bx2cx với ; ;1 a b c là các số thực không âm.

Biết rằng phương trình f x   0

có 4 nghiệm thực, chứng minh f2018 20194

Câu V (2,0 điểm) Giải hệ phương trình:

1

    

Câu VI (2,0 điểm)Cho dãy số được xác định như sau:

1

*

1

u

Trang 2

GIẢI CHI TIẾT ĐỀ CHỌN HSG TỈNH

HƯNG YÊN NĂM 2019 MÔN TOÁN TIME: 180 PHÚT

vietanhhda1983@gmail.com

Câu I (5,0 điểm)

1 Cho hàm số y2x 2 m x2 4x với m là tham số Tìm các giá trị của m để hàm số có 5 cực tiểu

2. Cho hàm số y x 4 mx2 2m 2 C với m là tham số Gọi A là một điểm thuộc đồ thị  C

có hoành độ bằng 1 Tìm các giá trị của m để tiếp tuyến của đồ thị  C

tại Acắt đường tròn

 T x: 2y2  tại hai điểm phân biệt tạo thành một dây cung có độ dài nhỏ nhất.4

Lời giải

1 Xét y2x 2 m x2 4x5

TXĐ: 

2

2

4 5

m x

 

+) Hàm số có cực tiểu thì trước hết phương trình y ' 0có nghiệm

2

2

x

 

Đặt  

2

2

g x

x

 

 

2 2

2

4 5

x

 

BBT:

Trang 3

Từ bảng biến thiên ta có phương trình (*) có nghiệm

2 2

m m

   

+)

2 2

2

2

4 5

4 5

x

m

  

 

Với m 2 y'' 0 : Hàm số không có cực tiểu

Với m 2 y'' 0 : Hàm số có cực tiểu

Vậy m   thì hàm số có cực tiểu.2

2.

O

N

H I

Ta có A m (1; 1)

Gọi d là tiếp tuyến của đồ thị  C

tại A Phương trình đường thẳng d là:

4 2   1 1 4 2  3 5 0

Đường thẳng d luôn đi qua điểm cố định

3

;1 2

I  

  nằm trong đường tròn

Do đó d luôn cắt đường tròn tại hai điểm M N, Gọi H là trung điểm MN

Ta có: MN 2MH 2 4 OH2 2 4 OI2  3

min

2

m

Trang 4

Vậy với

11 4

m 

thì MN đạt giá trị nhỏ nhất bằng 3

Thuanchy@gmail.com

Câu II (4,0 điểm)

1 Giải phương trình

2

sin cos 2

5

3

x

 

 

 

 

2

1

dx

  

Lời giải

Tác giả:Vũ Thị Thuần; Fb:Xu Xu

1 Ta có:

2

2

cos2 1

5 1; 1 cos 2 1 5 5 5

x

x

x x

Vậy

2 sin

cos 2 5

3

x

x

 

 

 

  , dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi

2 sin 0

cos 2 1

x

Lại có x1 x5  1 xx5  1 x x 5  , dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi6

1 x x  5    0 5 x 1

Do đó

2 sin cos2 5

3

x

 

Vậy phương trình có hai nghiệm là x;x0.

I

1 1

dx

x x

1

2 x 2 x 112

4 2 2 3 2

tongangoquyen@gmail.com

Câu III (5,0 điểm)

Trang 5

1 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh 2a và  ABC   Gọi 60 E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh SC , SD Biết SA SC SD  và mặt phẳng ABEF vuông

góc với mặt bên SCD

, tính thể tích khối chóp S ABCD theo a

2 Cho tứ diện ABCD có độ dài các cạnh AB 3, AC 4, AD 6 và các góc

BAC BAD   , CAD   Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng  90 AB và CD

Lời giải

Tác giả: Trần Tố Nga; Fb: Trần Tố Nga

1.

Gọi M là trung điểm của CD , I là giao điểm của EF và SM , H là giao điểm của AM và

DO

ABCD là hình thoi cạnh 2a, ABC   nên 60 ACD đều cạnh 2a

{. là tâm đường tròn ngoại tiếp

SA SC SD nên hình chiếu của S lên mặt phẳng ABCD

trùng với H hay

Có ABEF  SCD theo giao tuyến EF

SMEF (Do SMCD EF CD; // )

AIM

  vuông tại I

I

H E

C B

S

F

D

M A

O

Trang 6

+) Gọi K là trung điểm của HM  IK là đường trung bình của SHM

 {¿

Xét AIM vuông tại I có IKAM nên

2

15

Vậy .

1 3

S ABCD ABCD

VSH S 1 152 2sin 60

3 3

a

a

3

2 5 3

a

2.

Gọi N là trung điểm của AD , M là điểm trên cạnh AC sao cho

3 4

AMAC

AB 3, AC 4, AD 6  ABAMAN 3

H

I S

Trang 7

  vuông tại B

Gọi O là trung điểm của MN thì O là tâm đường tròn ngoại tiếp BMN

Lại có AB AM AN3

2

Vì BMN vuông tại B nên

;

Đặt hệ trục toạ độ Oxyz như hình vẽ với:

0;0;0

O

,

3 2 0;0;

2

  ,

3 2

;0;0 2

  ,

3 2

;0;0 2

3 2 0; ;0 2

+) Vì N là trung điểm của AD nên

3 2 3 2

;0;

+) Có

2 2 ;0;

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Có }   AB CD,    3; 15; 15  

Có AC   2 2 ;0; 2 2 

, 6 2 30 2 36 2

AB CD AC

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

Áp dụng công thức

,

AB CD AC

d AB CD

AB CD

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

 

17

9 225 225

d AB CD

Rinnguyen1991@gmail.com

Câu IV. (2,0 điểm) Cho đa thức f x  x4ax3bx2cx với ; ;1 a b c là các số thực không âm Biết

rằng phương trình f x   0

có 4 nghiệm thực, chứng minh f 2018 20194

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Văn Rin; Fb: Nguyễn Văn Rin

Nhận xét: Nếu x là nghiệm của phương trình 0 f x   0

thì x  (vì nếu 0 0 x  thì0 0

Trang 8

Gọi 4 nghiệm của phương trình f x   0 là  x1; x2; x3; x4 với x i 0, i 1; 4.

Khi đó f x   x x 1 x x 2 x x 3 x x 4

; f  0  1 x x x x1 2 3 4  1

Ta có

2018 2018 i 1 1 1 i

laàn

4

1 2 3 4 1

2019 i 2019 2019

i

Dấu “=” xảy ra  x1x2 x3 x4  1

tanznguyen.a1@gmail.com

Câu V. (2,0 điểm) Giải hệ phương trình:

1

    

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Trường An; Fb: Trường An Nguyễn

 

1 2

    

Cộng vế  1

và  2

ta có:

yyx  xy   yxx

(do  y2 1 y  y2 1 y 1

nên ln y2 1 y  ln y2 1 y

)

Xét hàm số f t    t3 t ln t2 1 t

trên 

1

1 1

t t

 

6

1

t

t

  

 

0 0

t

  

Trang 9

(phương trình 6 t 2 13 1

vô nghiệm vì 6 t213     6 1, t

) Bảng biến thiên:

t

 

f t

 

f t

0



0



Từ bảng biến thiên ta có f t      Hàm số 0, t f t  đồng biến trên 

Ta có:  3  f x  f y   y x

Thay yx vào  2

ta có: x3 x x 2 x 1 x3 x2 2x 1 0 4 

Đặt

1 3

t x

Phương trình  4

trở thành:

 

0 5

t t

Với

2 7 3

t 

thì

3 1

2 7

t

 , do đó tồn tại 0; sao cho

3 cos

2 7

t

 

hay

2 7 cos 3

Thay

2 7 cos 3

vào  5

ta có:

3

27  9 27

56 7 cos3 3cos 14 7 7

cos3

14

 

arccos

arccos

k

k k

Do 0; nên suy ra

Trang 10

7 arccos

cos arccos

7 arccos

cos arccos

7 arccos

cos arccos

 

 

 

(Phương trình bậc ba có tối đa 3 nghiệm nên ta không cần xét trường hợp

2 7 3

t 

)

Câu VI. (2,0 điểm) Cho dãy số được xác định như sau:

1

*

1

u

1 Tìm số hạng thứ 10 của dãy số đã cho.

2 Chứng minh rằng u2019 là số vô tỷ.

Lời giải

1 Từ giả thiết dễ thấy u n    1, n *

Khi đó u n1  1 2 u u n n1 u2n1 1 2u u n n1 u2n1 2u u n n11 0 u n1u n 1u2n

Đặt

cot , 0;

4

n

u     

  (do u n    1, n * ), khi đó

2 2

1

2cos

n

u

Ta thấy u1 1 cot 4

 

nên u2 cot8 cot23,u3 cot24

, từ đó ta tìm được công thức tổng

quát của dãy số là: u n cot2n 1

Vậy u10 cot211

2 Từ giả thiết ta viết lại

2 1 1

1 2

n n

n

u u

u

, nên nếu u n1 hữu tỷ thì u hữu tỷ n

Do đó u2019 cot22020

số hữu tỷ thì u2018 hữu tỷ….và 2 cot 1 2

8

u    

hữu tỷ, vô lý

cot

Ngày đăng: 24/10/2023, 22:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: - Đề thi hsg toán 12  hưng yên năm học  2019 2020
Bảng bi ến thiên: (Trang 9)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w