Chứng minh rằng nếu ylà tổng của ba số chính phương thì xviết được dưới dạng tổng của bốn số chính phương Câu 3.. 4,0 điểm Cho tam giác đều ABCcó cạnh bằng a.Gọi D là trung điểm AC, trên
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TP TUY HÒA
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP THÀNH PHỐ
LỚP 9 – NĂM HỌC 2021-2022
Môn thi: TOÁN Ngày thi: 18/01/2022
Câu 1 (3,0 điểm) Cho ba số dương a b c, , thỏa mãn ab bc ca 1.Chứng minh rằng
2
)1
a a a b a c
2 )
b
Câu 2 (3,0 điểm)
a) Chứng minh rằng n3 2021nchia hết cho 6 với mọi số tự nhiên n
b) Cho x y, là các số nguyên thỏa mãn x2 3y22xyvà y0;x y 0 Chứng
minh rằng nếu ylà tổng của ba số chính phương thì xviết được dưới dạng
tổng của bốn số chính phương
Câu 3 (3,0 điểm) Giải phương trình x2 x 2 3 x2 2 x4
Câu 4 (4,0 điểm) Cho tam giác đều ABCcó cạnh bằng a.Gọi D là trung điểm AC, trên CBlấy điểm Esao cho
2 , 5
CE CB AE
cắt BD tại F
a) Tính diện tích tam giác DEF theo a
b) Gọi Hlà hình chiếu của Dtrên AB.Chứng minh DA HF. DF DB.
Câu 5 (4,0 điểm) Cho tam giác nhọn ABC AB AC có các đường cao AD BE, ,CF
Trên đường cao ADlấy điểm Ksao cho BKC 90 Trên đoạn CFlấy điểm Psao cho BP BK
a) Chứng minh ABPlà tam giác vuông
b) Trên tia đối của tia EBlấy điểm Qsao cho CQ CK Gọi T là giao điểm của
BPvà CQ Chứng minh rằng PQAT
Câu 6 (3,0 điểm) Cho hai số x y, thỏa mãn x1,y1và x2y2 2x y 10
a) Chứng minh rằng x y 2 2 1
b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
1
xy P
x y
Trang 2ĐÁP ÁN Câu 1 (3,0 điểm) Cho ba số dương a b c, , thỏa mãn ab bc ca 1.Chứng minh rằng
2
)1
VT a bc ca ab a c a b a a b a c a b VP dfcm
2 )
b
Chứng minh tương tự câu a, có :
b b c b a c c a c b
2
Có :
2
a b a c b c
Câu 2 (3,0 điểm)
c) Chứng minh rằng n3 2021nchia hết cho 6 với mọi số tự nhiên n
d) Cho x y, là các số nguyên thỏa mãn x2 3y2 2xyvà y0;x y 0 Chứng minh rằng nếu ylà tổng của ba số chính phương thì xviết được dưới dạng tổng của bốn số chính phương
Trang 3
x y x y
x y ktm
Ta có điều phải chứng minh
Câu 3 (3,0 điểm) Giải phương trình x2 x 2 3 x2 2 x4
2
2
2
x
Vậy S 2
Câu 4 (4,0 điểm) Cho tam giác đều ABCcó cạnh bằng a.Gọi D là trung điểm
,
AC trên CBlấy điểm Esao cho
2 , 5
CE CB AE
cắt BD tại F
Trang 4N M
P
H
D A
C
B
E
c) Tính diện tích tam giác DEF theo a
CD CE DE CD CE CE CD
Kẻ
CD CB
/ /
Kẻ
FM EN MN FD EM EN
2 2
DEF
DF FE DE
p
d) Gọi H là hình chiếu của Dtrên AB.Chứng minh DA HF DF DB.
Trang 5DH AB HADvuông tại H
1
a AH
AH AD
AB
BD
Từ 1 , 2 HF/ /AD HFD90
Xét DAB&FDHcó: BDAHFD90 , BADHDF 60
DA DB
FD FH
∽
Trang 6Câu 5 (4,0 điểm) Cho tam giác nhọn ABC AB AC có các đường cao AD BE, ,
CF Trên đường cao ADlấy điểm Ksao cho BKC90 Trên đoạn CF lấy điểm
Psao cho BP BK
T
Q
P
K
E
D F
A
B
C
c) Chứng minh ABPlà tam giác vuông
Xét BKCvà APBcó AB BC PD BK KC , , BP
d) Trên tia đối của tia EBlấy điểm Qsao cho CQ CK Gọi T là giao điểm của BPvà CQ Chứng minh rằng PQAT
Xét ADCcó : ADC90
Trang 790 90
Câu 6 (3,0 điểm) Cho hai số x y, thỏa mãn x1,y1và x2y2 2x y 1 0
c) Chứng minh rằng x y 2 2 1
Đặt t x y có t2 x2y22xy
2
2
d) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
1
xy P
x y
2
2
max
xy
x y