6,0 điểm Cho nửa đường tròn O R; đường kính ABvà C là điểm thay đổi trên nửa đường tròn đó Ckhác A và B.. Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ AB chứa nửa đường tròn vẽ các tia tiếp tuyến A
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THANH HÓA
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
NĂM HỌC 2021-2022 Ngày thi : 26/12/2021 MÔN THI: TOÁN – THCS
Thời gian làm bài : 150 phút
Câu I (4,0 điểm)
1) Rút gọn biểu thức :
.
P
với x0,y0,x4,x1 2) Cho a b c, , là các số thực dương thỏa mãn điều kiện a b c 2 abc 1.Tính giá trị biểu thức
Câu II (4,0 điểm)
1) Giải phương trình
5 2
3x 6x 6 3 2 x 7x 19 2 x
2) Giải hệ phương trình
2 2
2
4 2
2
2 6
1
x x
Câu III (4,0 điểm)
1) Tìm tất cả các cặp số nguyên dương a b, thỏa mãn phương trình
3 4
4 b 4 4 b b 4 4 b b
2) Cho ba số tự nhiên a b c, , thỏa mãn a b là số nguyên tố và ab bc ca 3c2 Chứng minh 8c 1là số chính phương
Câu IV (6,0 điểm) Cho nửa đường tròn O R; đường kính ABvà C là điểm thay đổi trên nửa đường tròn đó Ckhác A và B) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ AB
chứa nửa đường tròn vẽ các tia tiếp tuyến Axvà By Tiếp tuyến tại C của nửa đường tròn cắt các tia Ax By, theo thứ tự tại D E, Gọi I là giao điểm của AEvà BD,
CI cắt ABtại H
1) Chứng minh CHsong song với BEvà I là trung điểm của đoạn thẳng CH
2) Đường tròn nội tiếp tam giác ABCtiếp xúc với cạnh ABtại K Chứng minh rằng KA KB CH CO
3) Qua C vẽ đường thẳng song song với ABcắt tia Bytại F Gọi M là giao điểm của AFvà BC Xác định vị trí của điểm Ctrên nửa đường tròn O R; sao cho tam giác ABMcó diện tích lớn nhất Tính diện tích lớn nhất đó theo R
Câu V (2,0 điểm) Cho a b, là các số thực dương Chứng minh rằng :
2
3
Trang 2ĐÁP ÁN Câu I (4,0 điểm)
3) Rút gọn biểu thức :
.
P
với x0,y0,x4,x1
.
2 2
2
P
x
y
4) Cho a b c, , là các số thực dương thỏa mãn điều kiện a b c 2 abc 1.
Tính giá trị biểu thức
Ta có 1 b 1 c 1 b c bc a 2 abc bc a bc2 a bc
Tương tự ta cũng có : 1 c 1 a b ca ; 1 a 1 b c ab
Do đó Q a abc b abc c abc abc2020 2021
Câu II (4,0 điểm)
5 2
3x 6x 6 3 2 x 7x 19 2 x
ĐKXĐ:
2 2
1 3
x
Đặt
2
2
2
x b
x b
5 2
2 2
8 ( )
1( )
Trang 3Vậy phương trình có nghiệm x 1
4) Giải hệ phương trình
2 2
2
4 2
2
2 6
1
x x
ĐKXĐ: y 0 Cộng theo vế các phương trình của hệ ta có :
2
1 0
3
1
6 0 ( )
y
Vậy hệ phương trình có tập nghiệm ; 0;1 ; 2;1 ; 2;1
3
Câu III (4,0 điểm)
3) Tìm tất cả các cặp số nguyên dương a b, thỏa mãn phương trình
3 4
4 b 4 4 b b 4 4 b b
Đặt 3 2 b x, 23 b y Vì
2
x
Ta có :
3 3
2 2
3
4
4 b 4 4 b b 4 4 b b x y xy x y
2 2
3 3 3
4
3
a
a
a
Vì b là số nguyên nên a3 4 3a a3 4a 4 a a1; 2; 4
Với a 1 4 b 1 b 3
Với
2
4
a
a
thì b không là số nguyên
Vậy a b , 1;3
4) Cho ba số tự nhiên a b c, , thỏa mãn a b là số nguyên tố và ab bc ca 3c2
Chứng minh 8c 1là số chính phương
Trang 4Ta có ab bc ca 3c2 ab bc ca c 2 4c2 a c b c 4c2 *
Giả sử
b c d
Vì a b là số nguyên tố nên
1
d
, thay vào (*) ta có
y y a b c y y là số chính phương, mà yvà y 1là hai số tự nhiên liên tiếp nên
2
y b c c c
Khi đó 8c 1 1là số chính phương
2
2 2 2
a c m
b c n
nguyên tố, mà m n m n m n 1
Kết hợp với * ta có
2
2c mn n n 1 8c 1 4n n 1 1 2n 1 là số chính phương
Câu IV (6,0 điểm) Cho nửa đường tròn O R; đường kính ABvà C là điểm thay đổi trên nửa đường tròn đó Ckhác A và B) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ ABchứa nửa đường tròn vẽ các tia tiếp tuyến Axvà By Tiếp tuyến tại C của nửa đường tròn cắt các tia Ax By, theo thứ tự tại D E, Gọi I là giao điểm của AEvà BD,CI cắt ABtại H
Trang 5K
J H
I
E
D
B O
A
C
4) Chứng minh CH song song với BEvà I là trung điểm của đoạn thẳng CH
Áp dụng định lý Ta-let ta có :
/ /
Mặt khác
DAEABD DA hay I là trung điểm của CH
5) Đường tròn nội tiếp tam giác ABCtiếp xúc với cạnh ABtại K Chứng minh rằng KA KB CH CO
Đường tròn J nội tiếp ABCtiếp xúc với AB BC CA, , lần lượt tại K Q P, , Ta có
Tương tự ta cũng có :
6) Qua C vẽ đường thẳng song song với ABcắt tia Bytại F Gọi M là giao điểm của AFvà BC Xác định vị trí của điểm Ctrên nửa đường tròn
O R; sao cho tam giác ABMcó diện tích lớn nhất Tính diện tích lớn nhất đó theo R
Kẻ MN ABtại N Dễ dàng chứng minh được BHCFlà hình chữ nhật Đặt BH x
Ta có
MN
Áp dụng bđt Cosi, ta có :
Trang 6 2 2 2 1
x R x
Suy ra 2
R
MN
Diện tích ABM lớn nhất khi MN lớn nhất (vì ABcố định), hay 2
R
MN
Dấu bằng xảy ra khi
2
2 2
3
R
Điểm C nằm trên nửa đường tròn (O) sao
cho
2
2
.2
AMB
Câu V (2,0 điểm) Cho a b, là các số thực dương Chứng minh rằng :
2
3
2
Áp dụng bất đẳng thức Svacxo ta có:
2
1
Áp dụng bất đẳng thức phụ x y z 23xy yz zx ta có :
Tương tự ta cũng có :
2
1
2
Từ 1 và (2) suy ra
2
3
Dấu bằng xảy ra khi 1