Tailieumontoan com Sưu tầm CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ MŨ LOGARIT Tài liệu sưu tầm, ngày 24 tháng 8 năm 2020 Website tailieumontoan com I KIẾN THỨC CẦN NHỚ 1 Hàm số mũ Định nghĩa Hàm số mũ xy a= , ( )0 1a< ≠ Tập xác định D = Tập giá trị ( )0;T = +∞ Khi 1a > hàm số đồng biến trên , khi 0 1a< < hàm số nghịch biến trên Nhận trục hoành làm tiệm cận ngang Đồ thị 2 Hàm số logarit Định nghĩa logay x= , ( )0 1a< ≠ Tập xác định ( )0;D = +∞ Tập giá trị T = Khi 1a > hàm số đồng biến tr[.]
Trang 1Tailieumontoan.com
Sưu tầm
CHUYÊN ĐỀ
HÀM SỐ MŨ - LOGARIT
Tài liệu sưu tầm, ngày 24 tháng 8 năm 2020
Trang 2I KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1 Hàm số mũ
Định nghĩa: Hàm số mũ x
y= , a (0< ≠ a 1)
Tập xác định: D=
Tập giá trị: T =(0;+∞ )
Khi a>1 hàm số đồng biến trên , khi 0< <a 1hàm số nghịch biến trên
Nhận trục hoành làm tiệm cận ngang
Đồ thị:
2 Hàm số logarit
Định nghĩa : y=loga x, (0< ≠ a 1)
Tập xác định: D=(0;+∞ )
Tập giá trị: T =
Khi a>1 hàm số đồng biến trên (0;+∞ , khi ) 0< <a 1hàm số nghịch biến trên (0;+∞ )
Nhận trục tung làm tiệm cận đứng
Đồ thị:
3 Giới hạn đặc biệt
0< <a 1
loga
y= x
y
O
1
a>
loga
y= x
1
y
x
O
0<a<1
y=a x y
x
1
1
a>
y =a x
y
x
1
DẠNG TOÁN 5: HÀM SỐ MŨ – LÔGARÍT
Trang 3• 1
0
1 lim(1 ) lim 1
x x
x
0
ln 1
x
x x
→
+
= •
0
1
x
x
e x
→
− =
4 Đạo hàm : Cho 0< ≠a 1
• ( )x xln
a ′ =a a u′ ( )x x
e ′ =e u′
log
ln
a x
x a
′ = ; (log )
ln
a
u u
′
′ =
ln x
x
′ = , (x≠0); (lnu) u
u
′
′ =
5 Áp dụng tính đơn điệu: Cho f x ( ) là hàm số đơn điệu trên khoảng ( )a b; , với u v, ∈( )a b;
Khi đó : f u( )= f v( )⇒ = u v
II CÁC DẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ
Tìm tập xác định của hàm số
Tính đạo hàm các cấp
Toán Max-Min (1 biến) với hàm mũ, lôgarit
Toán Max-Min (nhiều biến) liên quan mũ và lôgarit
Sự biến thiên liên quan hàm số mũ
Toán cực trị liên quan hàm số mũ
Đọc đồ thị liên hàm số mũ, lôgarit
BÀI TẬP MẪU
A [0;+∞) B (−∞ +∞; ) C (0;+∞) D [2;+∞)
Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tìm tập xác định của hàm số logarit
2 HƯỚNG GIẢI:
Tập xác định của hàm số logarit:
Hàm số y=loga x a( >0,a≠1) có tập xác định D=(0;+∞)
Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:
Lời giải Chọn C
Tập xác định D=(0;+∞ )
Bài tập tương tự và phát triển:
Mức độ 1
2 log 2 3
A D= −( 1;3) B D= −∞ − ∪( ; 1) (3;+∞ )
C D= −[ 1;3] D D= −∞ − ∪( ; 1] [3;+∞)
Lời giải
Trang 4Chọn B
Hàm số xác định khi 2
2 3 0
x − x− > ⇔ ∈x (−∞ − ∪; 1) (3;+∞).
2
x
A D=(1; 2) B D= +∞(1; ) C D=(0;+∞) D D=[1; 2]
Lời giải Chọn A
Hàm số 1 ln( 1)
2
x
1 0
x
x x
− >
⇒ < <
− >
phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
x
y
2 1
2
O
Lời giải Chọn A
Nhận thấy đây là đồ thị hàm số dạng x
y=a Ta có A(0;1) và B(2; 2) thuộc đồ thị hàm số
Suy ra,
0 2
1
0
a
a
=
= ⇒ =
>
Hàm số là ( )2
x
y=
f x =xe Gọi f′′( )x là đạo hàm cấp hai của f x( ) Ta có f ′′( )1 bằng:
Lời giải Chọn A
Ta có: ( )f x =x e x⇒ f x′( )=e x+x e x ⇒ f′′( )x =e x+ +e x x e x⇒ f′′(1)=3e
phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
Trang 5y
1 2
1
O
2 log
y= x C y=log 2 x D y=log2( )2x
Lời giải:
Chọn A
Nhận thấy đây là đồ thị hàm số y=loga x Điểm 1; 1
2
−
thuộc đồ thị hàm số nên
1
a
−
− = ⇒ = ⇒ = ⇒ = Hàm số là y=log2x
4 x
y= là:
A y'=2.4 ln 42x B. y'=4 ln 22x C. y'=4 ln 42x D. y'=2.4 ln 22x
Lời giải:
Chọn A
4 x ' (2 ) '.4 ln 4x 2.4 ln 4x
y= ⇒ y = x =
Câu 7 Đạo hàm của hàm số y=log5x x, > là: 0
ln 5
y x
= B y'=xln 5 C y'=5 ln 5x D. ' 1
5 ln 5x
y =
Lời giải:
Chọn A
Ta có: log5 ' 1
ln 5
y x y
x
2
x
y=
B ( )2
x
y= C y=log2x D 1
2 log
y= x
Lời giải:
Chọn B
Hàm số liên tục trên nên phải xác định trên → loại C, D
Hàm số x
y=a đồng biến trên khi a>1→ Chọn B
log 2
y= x−x là:
A D=[ ]0; 2 B D= −∞( ; 0] [∪ 2;+∞)
C D= −∞( ; 0) (∪ 2;+∞) D D=( )0; 2
Trang 6Lời giải
Chọn D
Điều kiện: 2
2x−x >0 ⇔ < < 0 x 2 Vậy tập xác định của hàm số là D=( )0; 2
Câu 10 Tính đạo hàm của hàm số y=2020x
A y′=2020 ln 2020x B 2020
ln 2020
x
y′=
C y′=2020x D y′ =x.2020x−1
Lời giải Chọn A
Áp dụng công thức tính đạo hàm: ( )a x ′ =a xlna
Áp dụng công thức trên ta được: (2020x)′ =2020 ln 2020x
Mức độ 2
Câu 1 Tập xác định của hàm số y=ln ln( )x là :
A D= +∞(1; ) B D=(0;+∞) C D=( ;e +∞) D D= +∞[1; )
Lời giải Chọn A
Hàm số y=ln ln( )x xác định khi 0 0 1
x x
x
x x
> >
> >
Câu 2 Tìm tập xác định D của hàm số y= log (3 x− − 2) 3
A D=[29;+∞) B D=(29;+∞) C D=(2; 29) D D=(2;+∞)
Lời giải:
Chọn A
3
29
x
− ≥ 3
Tập xác định D=[29; +∞)
4
+
= x x
y
2
1 2 1 ln 2 '
2 x
x
y − +
2
1 2 1 ln 2 '
2 x
x
y + +
2
1 2 1 ln 2 '
2
=
x
x
2
1 2 1 ln 2 '
2x
x
y + +
Trang 7Lời giải
Chọn A
Ta có: ( ) ( ) ( )
1 '.4 1 4 ' 4 1 4 ln 4 '
y
4 1 ln 4 ln 4 1 .2 ln 2 2 ln 2 1 2 1 ln 2
4
x
x
y= x+ x +
A
1
y
x x x
′ =
1 1
y x
′ =
+
C
2
1 1
y
x x
′ =
1
y
x x x
′ =
Lời giải Chọn B
2
1
x
x
′
′
+
2
2
1
x x y
x x
y= x − mx+ có tập xác định D=
A − < <2 m 2 B 2
2
m m
>
< −
C m> −2 D.− ≤ ≤2 m 2
Lời giải Chọn A
Hàm số có tập xác định là 2
2 4 0,
⇔ − + > ∀ ∈
⇔ ∆ =m − < ⇔ − < <m
Câu 6 Cho hàm số f x( )=xlnx Một trong bốn đồ thị cho trong bốn phương án A, B, C, D dưới đây là
đồ thị của hàm số y= f′( )x Tìm đồ thị đó
Lời giải
Chọn C
Điều kiện: x>0
Trang 8Ta có: f x( )=xlnx⇒ f′( )x = +1 lnx Nhận thấy đồ thị f′( )x đi qua điểm ( )1;1 →loại B, D
0
lim 1 ln
x
x
+
→ + = −∞ nên chọn C
y x x m có tập xác định là
A m≥0 B m<0 C m≤2 D m>2
Lời giải Chọn B
Hàm số đã cho có tập xác định khi và chỉ khi 2
− − + > ∀ ∈ ⇔ <
x x m x m
Câu 8 Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2
2 ln
y=x − x trên 1; e
e
Tính giá trị của biểu thức T =M +2m
Lời giải
Chọn D
ĐKXĐ: x> 0
2
2 ln
y=x − x y 2x 2
x
′
⇒ = − 2x2 2
x
−
= 0
y′= 2x2 2 0
x
−
2x 2 0
⇔ − = ⇔ = ± x 1 ⇒ =x 1 1; e
e
∈
Ta có: y( )1 = , 1 ( ) 2
y = − , ( )-1 2
2
e 2
M
⇒ = − , m= Do đó: 1 2
2
T =M + m=e
2 x
y= x− e trên [ ]1;3 là
Lời giải
Chọn C
y′ = x− e + −x e =e x − x
0 0
2
x y
x
=
′ = ⇔ =
Ta có: ( ) ( ) 3 ( )
y = y =e y =
Vậy GTLN của hàm số ( )2
2 x
y= x− e trên [ ]1;3 là 3
e
y=x e nghịch biến trên khoảng nào?
A (−2; 0) B (1;+∞) C (−∞;1) D (−∞ −; 2)
Lời giải Chọn C
2 x
y=x e Tập xác định: D=
Trang 9( )
2
y xe x e e x x
x
=
Bảng biến thiên:
Vậy, hàm số nghịch biến trên khoảng (−2; 0)
Mức độ 3
1
log
m x
trên ( )2;3
A 1≤ ≤m 2 B 1< ≤m 2 C − < <1 m 2 D − ≤ ≤1 m 2
Lời giải:
Chọn A
0
+ − > < +
− > >
m x x m
x m x m
Suy ra, tập xác định của hàm số là D=(m; 2m+1), với m≥ −1
Hàm số xác định trên ( )2;3 suy ra ( )2;3 2 3 2 1 2 2
D m m
Cách khác: Hàm số xác định ( )
( )
0
f x m x
g x x m
= + − >
⇔
= − >
Vì f x ( ) là hàm số bậc nhất nghịch biến và g x ( ) là hàm số bậc nhất đồng biến nên để hàm số
đã cho xác định trên khoảng ( )2;3
( )
( )
2
m
g m
= + − ≥
⇔ = − ≥ ⇔ ≤
y= x +mx+ đồng biến trên (0;+∞ là )
Lời giải Chọn A
1
y
+
+ + với mọi x∈(0;+∞ ) Xét ( ) 2
1
g x =x +mx+ có 2
4
m
∆ = −
Trang 10TH1: ∆ < ⇔ − < <0 2 m 2 khi đó g x( )> ∀ ∈ nên ta có 0, x 2x+ ≥m 0,∀ ∈x (0;+∞)
Suy ra 0≤ <m 2
2
m m
≤ −
∆ ≥ ⇔ ≥
Nếu m≤ −2 thì
0
→ ′ = ≤ − nên không thỏa 22 0
1
y
+
+ + với mọi x∈(0;+∞ ) Nếu m≥2 thì 2x+ >m 0 với mọi x∈(0;+∞ và ) g x ( ) có 2 nghiệm âm Do đó
( ) 0
g x > ,∀ ∈x (0;+∞ Suy ra ) 2≤ <m 10
Vậy ta có: 0≤ <m 10 nên có 10 giá trị nguyên của m
y a , = x
y b với a , b là 2 số thực dương khác 1 , lần lượt có đồ thị là
( )C1 và ( )C2 như hình bên Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. 0< < <a b 1 B 0< < <b 1 a C. 0< < <a 1 b D. 0< < <b a 1
Lời giải Chọn B
Vì hàm số = x
y b nghịch biến nên 0< <b 1
Vì hàm số = x
y a đồng biến nên a>1
y=a , y=b x, y=c x(0<a b c, , ≠1) được vẽ trên cùng một
hệ trục tọa độ Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
x
y
y = c x
y = b x
y = a x
O
A b> >a c B.a> >b c C.a> >c b D.c> >b a
Lời giải Chọn A
Trang 11b a
1
Ta thấy đường thẳng x=1 cắt ba đồ thị x
y=a , y=b x, y= c x lần lượt tạị các điểm có tung độ lần lượt là a b c, , (hình vẽ)
Dễ thấy b> > a c
Câu 5 Hình bên là đồ thị của ba hàm số y=loga x, y=logb x, y=logc x (0<a b c, , ≠1) được vẽ
trên cùng một hệ trục tọa độ Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
x y
A a> >c b B a> >b c C b> >c a D b> >a c
Lời giải:
Chọn D
b a
c
Vẽ đường thẳng y=1cắt các đồ thị y=loga x, y=logb x, y=logc x lần lượt tại các điểm có hoành độ là a b c, ,
Dễ thấy: b a c> >
Trang 12Câu 6 Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số 3 3 2 (9 3 ) 1
7x x m x
y= + + − + đồng biến trên đoạn [ ]0;1 ?
Lời giải:
Chọn D
Ta có ( 2 ( ) ) 3 3 2 ( 9 3 ) 1
3 6 9 3 7x x m x ln 7
y′ = x + x+ − m + + − + Hàm số 3 3 2 (9 3 ) 1
7x x m x
y= + + − + đồng biến trên [ ]0;1 ⇔ y′ ≥0, 0;1∀ ∈x [ ]
3x +6x+ −9 3m ≥ ∀ ∈0, x 0;1 ⇔ 2 [ ]
2 3, 0;1
m≤x + x+ ∀ ∈x
⇔
0;1
m≤ x + x+ ∀ ∈x ⇔ m≤3
Do m nguyên dương nên m∈{1; 2;3}
3 4
b = ab+ a và a∈ 4; 232 Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2
8
3 log 4 log
b
b
P= a+ Tính tổng T M m= +
A 1897
62
124
124
2
T =
Lời giải:
Chọn B
Ta có b2 =3ab+4a2 2 2 ( )
3
b a a b a
⇔ − = + ⇔(a b b+ )( −4a)=0
4
a b
b a
= −
⇔ =
Vì a b, dương nên b=4a , ta thay vào P ta được
2 2
3 log 4 log
4
a
P= a+ a 2
2 2
log 4 3
log 4 log
2
a
a a
2
log 2 3log
a
+
−
Đặt log a2 = vì x 32
4; 2
a∈ nên x∈[2;32]
Xét hàm số ( ) 2 3
1 4
x
x
+
−
( )
( )2
4 1
P x
x
−
− ⇒P x′( )=0 1 ( )
3
x l x
= −
⇔ =
Ta có bảng biến thiên
Trang 13Vậy 778
32
4
124
⇒ = + =
y= x + − m+ x+ +m nghịch biến trên khoảng (−∞ ∞; )
A.m∈ −∞ −( ; 3] B m∈[3;+∞) C m∈ −∞ −( ; 3) D m∈ −[ 3;3]
Lời giải:
Chọn B
Ta có: ( 2 ) ( )
y= x + − m+ x+ +m
2
32
1
16 1
x
x
+ Hàm số nghịch biến trên khi và chỉ khi y′ ≤ ∀ ∈ 0, x
2
32
1 0,
16 1
x
m x x
32x m 1 16x 1 0, x
16 m 1 x 32x m 1 0, x
⇔ − + + − + ≤ ∀ ∈
2
16 32 240 0
16 16 1 0
m
− + < > −
′
1
3
5 3
m
m m
m
> −
⇔ ≤ − ⇔ ≥
≥
Do đó: m≥3
ln 1
x
f x
x
=
+ Tính tổng S= f′( )1 + f′( )2 + + f′(2020)
A 2020
2021
S = B S =1 C S =ln 2020 D S =2021
Lời giải:
Chọn B
Ta có : ( ) 2020 1
1 2020
x x
f x
′ = + ( )2
2020 1 2020 1
x x x
+
= + = x x( 1 1)
+ Khi đó : ( ) 1
1 1.2
f ′ = ; ( ) 1
2 2.3
2020
2020.2021
1.2 2.3 2020.2021
2 2 3 2020 2021
2021
2021
Câu 10 Cho hai số thực ,a b thỏa mãn 1> ≥ > Tính giá trị nhỏ nhất a b 0 Tmin của biểu thức sau
. loga loga b
A Tmin =19 B Tmin =16 C Tminkhông tồn tại D Tmin =13
Lời giải:
Chọn B
Trang 142 36 2 2
.
+ Đặt t=loga b, vì 1> ≥ > ⇒a b 0 loga b≥logb b⇒ ≥ t 1
Xét ( ) 2 36 '( ) 2 36 2
f t t f t t
+ + Cho f t( )= ⇒ = 0 t 2
Hàm số ( )f t liên tục trên [1;+∞ có )
(1) 19 (2) 16 min ( ) 16 min 16 lim ( )
t
f
f t
→+∞
Mức độ 4
y
−
=
− − nghịch biến trên ( 2 )
;
e +∞
A m≤ −2 hoặc m= 1 B m< −2 hoặc m= 1
C m< −2 D m< −2 hoặc m> 1
Lời giải Chọn C
Tập xác định: ( ) { }1
0; \ m
D= +∞ e +
Cách 1:
2
2 2
−
′
−
+
−
−
=
Vậy yêu cầu bài toán tương đương 1 ( 2 )
2
2 2
;
1 2
m
m m
e
m
m m
e
m
+
− + >
⇔ < − ⇔ < −
Cách 2: Đặt t=lnx, ta biết rằng hàm số f x( )=lnx đồng biến trên ( 2 )
;
e +∞ Xét hàm số ( ) 2
1
mt
g t
t m
−
=
− − với t∈(2;+∞ , ta có ) ( )
2 2 2 1
g t
t m
− − +
′ =
− − Vậy hàm số ban đầu nghịch biến trên ( 2 )
;
e +∞ ⇔ hàm số g nghịch biến trên
(2;+∞) ⇔ ( )
0
1 2;
g t m
′ <
+ ∉ +∞
2 0
1
1 2
2
1
m m
m
> >
⇔ ⇔ < − ⇔ < − +
e m
− −
=
− đồng biến trên khoảng 1
ln ; 0
4
Lời giải Chọn C
Trang 15Đặt x
t=e Vì t′ =( )e x ′=e x > 0 nên yêu cầu bài toán tương đương với tìm giá trị của tham số
m để hàm số y t m 22
t m
− −
=
− đồng biến trên khoảng 1;1
4
Ta có:
2 2 2 2
y
t m
− + +
′ =
−
Để hàm số đồng biến trên khoảng 1;1
4
cần:
2
2 0 1
;1 4
m
− + + >
∉
1 1 4
m m m
− < <
≥
⇔
≤
1 1
4
m m
≤ <
⇔
− < ≤
Vì m∈ nên m={ }0;1
logab a
a T
= + đạt giá trị lớn nhất là M khi có số thực m sao cho m
b=a Tính P=M+ m
16
8
8
16
P=
Lời giải Chọn A
2
log 2 log log log 2 1 log 1 log
a
2
1 33 33
2 1 log
a b
= − − − + ≤
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi
15 16
Khi đó 15 33 81
16 8 16
Câu 4 Cho x, y là các số dương thỏa mãn xy≤4y− Giá trị nhỏ nhất của 1
ln
x y x y P
= + là a+lnb , trong đó a , b là các số hữu tỉ Giá trị của tích ab là
Lời giải Chọn B
,
xy≤ y− ⇔ xy+ ≤ y≤ y + 0 x 4
y
⇔ < ≤
Có P 12 6y ln x 2
x y
Trang 16Đặt t x
y
= , điều kiện: 0< ≤ thì t 4
P f t t
t
( ) 62 1 22(6 12)
f t
− −
′ = − + =
3 21
t
f t
t
= +
′ = ⇔
= −
Từ BBT suy ra ( ) 27
ln 6 2
GTNN P = + khi t=4
27
2
a b ab
1
2
xy
xy x y
x y
P= +x y bằng
A 2 11 3
3
−
B 9 11 19
9
−
C 18 11 29
21
−
D 9 11 19
9 +
Lời giải Chọn A
Điều kiện: x>0, 0 , 1.y> xy<
xy x y xy x y
3 3
2
xy
xy x y xy xy x y x y
x y
−
Xét hàm f t( )=log3t+ trên t (0;+∞ ta có ), ( ) 1 ( )
1 0, 0; ln 3
t
′ = + > ∀ ∈ +∞
⇔ − = + → = → = +
3 2
x
f x x
x
−
= +
+ trên( )0;3 , ta được ( )0;3 ( ) 2 11 2 11 3
= =
Trang 17Nhận xét Do 3
3 2
x y
x
−
= + mà y> 0 → < x 3. Kết hợp giả thiết ta có x∈( )0;3
2
2 1
2 1 log
1
y
x
+ + − + =
+ Tìm giá trị nhỏ nhất m
của biểu thức 2 1 2
x
P=e − + x − y+
2
m= − C m 1
e
= D m= − e 3
Lời giải Chọn B
Từ điều kiện bài toán ta có
1
2
2 x 1 2 log x 1 2y log 2y 1
2
2 x 1 log 2 x 1 2y 1 log 2y 1
( )2
2 x 1 2y 1
⇔ + = +
Do đó
4 2 1 1 1 min
x
P= f x =e − + x − x+ − + ≥ f x = f = −
f x =e − + x − x⇒ f′ x = e − + x−
2
x
f′ x = ⇔ e − = − + ⇔ =x x
min
f x f
⇒ = = −
Câu 7 Cho các số thực không âm a b c, , thỏa mãn 2a +4b+8c =4 Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn
nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức S= +a 2b+3c Giá trị của biểu thức 4M log
M m
A 2809
281
4096
14
25
Lời giải:
Chọn C
Đặt a=log2 x, 2b=log2 y, 3c=log2 z Ta có S =log2( )xyz
*
3 3
2
= + + ≥ ⇒ ≤ ⇔ ≤
2
3log ,
max S=M = khi x= = =y z
min , , 1
3
z= x y z ⇒ ≤ ≤z
Do (x−1)(y− ≥ ⇒1) 0 xy≥ + + = − x y 1 3 z ⇒xyz≥z(3− ≥ (vì z) 2 1;4
3
∈ Suy ra S≥ , do đó 1 m=minS= khi 1 x= =z 1,y=2
2
2
4 3log 3
4 3log 3
4096
729
M
M m
Trang 18Câu 8 Cho hai số thực dương x, y thỏa mãn ( 1)
2
2y+ =y 2x+log x+2y− Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P x
y
= bằng
A ln 2
2
e+
2
e−
2
e
2 ln 2
e
Lời giải:
Chọn C
2
2y+ =y 2x+log x+2y− ⇔2y+ =y 2x+log2(2x+2y)−1 ( )1 Đặt t=log2(2x+2y)⇒2x+2y =2t ⇒2x= − 2t 2y
( )1 trở thành : 2y+ = −y 2t 2y+ −t 1 1
2y+ y 1 2t t
⇔ + + = + ( )2 Xét hàm số f x( )=2x+x x, ∈
( ) 2 ln 2 1 0 ,x
f′ x x
⇒ = + > ∀ ∈ nên hàm số f x( )=2x+ luôn đồng biến trên x
Kết hợp với ( )2 ta có: t= +y 1⇔log2(2x+2y)= +y 1 1
2x 2y 2y+
2y
x −
Khi đó P x
y
= 2y 1
y
−
= P 2y 1yln 2 22 y 1
y
′
Cho P′ = ⇔0 yln 2 1 0− = 1
ln 2
y
⇔ = Bảng biến thiên:
Vậy min ln 2
2
e
P = khi
2
e
ln 2
y=
Câu 9 Số các giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=log(mx m− + xác định trên 2) 1;
2
+∞
là
Lời giải:
Chọn B
Hàm số đã cho xác định ⇔mx− + > ⇔m 2 0 mx> −m 2 ( )*
TH1 Với m=0 Khi đó ( )* ⇔ > : luôn đúng với 2 0 ∀ ∈ x
TH2 Với m>0 Khi đó ( ) 2
m
−
⇔ > Yêu cầu bài toán 2 1 0 4
2
m
m m
−
⇔ < ⇔ < <
Vì m∈ nên m∈{1; 2;3 }
TH3 Với m<0 Khi đó ( ) 2
* x m
m
−
⇔ < Suy ra tập xác định của hàm số đã cho là 2
;m
D
m
−
= −∞
Do đó 1;
+∞ ⊄ →
trường hợp này không thỏa mãn
Vậy có 4 giá trị nguyên của tham số m thỏa mãn yêu cầu bài toán là 0; 1; 2; 3.