Yêu cầu cần đạt - Nắm được định nghĩa hàm số mũ, hàm số lôgarit - Phân biệt hàm số mũ và hàm số lũy thừa, hàm số lôgarit - Chứng minh được công thức tính đạo hàm hàm số mũ, hàm số lôgari
Trang 1CHUYÊN ĐỀ Hàm số mũ, hàm số logarit
I MỤC TIÊU DẠY HỌC
I.1 Yêu cầu cần đạt
- Nắm được định nghĩa hàm số mũ, hàm số lôgarit
- Phân biệt hàm số mũ và hàm số lũy thừa, hàm số lôgarit
- Chứng minh được công thức tính đạo hàm hàm số mũ, hàm số lôgarit
- Nắm được các tính chất của hàm số mũ, lôgarit
- Biết tìm tập xác định của hàm số mũ, đạo hàm của hàm số mũ, khảo sát hàm số mũ đơn giản
- Biết tìm tập xác định của hàm số logrit, đạo hàm của hàm số logarit, khảo sát hàm số logarit đơn
- Áp dụng được các tính chất của hàm số mũ, lôgarit vào bài toán thực tế
- Áp dụng công thức tính đạo hàm của hàm số hợp
-Vận dụng vào giải các bài toán tổng hợp
1.2 Phẩm chất năng lực hướng tới
Phẩm chất, năng
lực
hóa Năng lực Toán học
Năng lực mô hình
hóa Toán học
- Biểu diễn được các dữ liệu bài Toán thực tiễn thành bài toán Toán học
(1)
Năng lực giao tiếp
Toán học
- Sử dụng được hiệu quả ngôn ngữ toán học (chữ số, chữ cái, kí hiệu toán học) (biểu hiện trong việc viết các kí hiệu về hàm số mũ, hàm
số logarit; công thức tính đạo hàm của các hàm
số đó và một số giới hạn liên quan đến hàm số
mũ, hàm số logarit
- Kết hợp với ngôn ngữ thông thường khi trình bày, giải thích và tham gia đánh giá các ý tưởng (thảo luận, tranh luận) (thể hiện trong các báo cáo nhóm hoặc phản biện)
- Thể hiện được sự tự tin khi trình bày, diễn đạt, nêu câu hỏi, thảo luận, tranh luận các nội dung, ý tưởng liên quan đến hàm số mũ, hàm số logarit
và ứng dụng của hàm số mũ trong bài toán thực tiễn
(2)
(3)
Năng lực giải - Lựa chọn và thiết lập được quy trình tính đạo (4)
Trang 2quyết các vấn đề
Toán học
hàm của một hàm số, khảo sát sự biến thiên và
vẽ đồ thị của hàm số, quy trình giải bài toán lãi suất của ngân hàng
-Thực hiện trình bày được các giải pháp giải quyết nêu trên
- Thể hiện suy luận logic hợp lí trong trình bày lời giải, móc nối các dữ kiện bài toán, lập luận trình bày chặt chẽ và đúng
Năng lực tính toán
- Thực hiện được các phép tính
- Biết sử dụng thành thạo máy tính CASIO fx
570, CASIO fx 580
- Biết lựa chọn cách giải tối ưu nhất
(5)
Năng lực chung
Năng lực tự chủ và
tự học
Luôn chủ động, tích cực thực hiện những công việc của bản thân trong học tập Chủ động tìm hiểu bài, suy nghĩ thiết lập các ý tưởng, chủ động tích cực xây dựng bài
(6)
Năng lực giao tiếp
và hợp tác
Biết lắng nghe và có phản hồi tích cực trong giao tiếp, phân biệt được ngữ cảnh giao tiếp và đặc điểm thái độ của đối tượng giao tiếp
(7)
Hiểu rõ nhiệm cụ của nhóm, đánh giá được khả năng của mình và tự nhận công việc phù hợp với khả năng
(8)
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
- Phương tiện, học liệu: SGK, giáo án, phiếu học tập, máy chiếu, máy tính cầm tay CASIO fx - 570, CASO fx - 580…
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A Tiến trình
Hoạt
động
học
Mục tiêu
Nội dụng dạy học Trọng tâm
Phương pháp,
ký thuật dạy học
Phương án đánh
giá
HĐ1
Khởi
động
(1) (2),
(4) (5),
(6) (7)
Tìm quy luật tính tiền tích lũy của bài toán “lãi kép”để đưa đến việc xét các hàm
số dạng y a x.
Thông qua hoạt động trải nghiệm, quan sát
GV đánh giá học sinh thông qua thuyết trình, thông qua trải nghiệm
Trang 3Hình
thành
kiến
thức
(1) (2)
(3) (4),
(5) (6)
(7) (8)
-Khái niệm hàm số
mũ, hàm số logarit
- Công thức tính đạo hàm của hàm số mũ, hàm số logarit
- Các tính chất của hàm số mũ, hàm số logarit
- Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số mũ, hàm số logarit
Dạy học bằng thuyết trình, dạy học nêu và giải quyết vấn
đề, vấn đáp gợi
mở, dạy học
mô hình hóa
GV đánh giá học sinh thông qua thuyết trình, thông qua trải nghiệm Kết quả trên phiếu học tập hoặc quá trình trình bày lời giải trên bảng
HĐ3
Luyện
tập
(1) (2)
(3) (4),
(5) (6)
(7) (8)
Làm các bài tập Dạy học bằng
thuyết trình, dạy học nêu và giải quyết vấn
đề, vấn đáp gợi
mở, dạy học
mô hình hóa
GV đánh giá học sinh thông qua thuyết trình, thông qua trải nghiệm Kết quả trên phiếu học tập hoặc quá trình trình bày lời giải trên bảng Đánh giá đồng đẳng các nhóm HĐ4
Vận
dụng và
mở rộng
(1) (2)
(3) (4)
Vận dụng các kiến thức đã học về hàm
số mũ trong các bài toán thực tế
Dạy học trải nghiệm, dạy học mô hình hóa
GV đánh giá học sinh thông qua thuyết trình
B Các hoạt động học tập
Tiết 29
I KHỞI ĐỘNG
HOẠT ĐỘNG 1 Tình huống xuất phát (mở đầu)
Mục tiêu: Học sinh nắm được cách tính lãi suất trong bài toán lãi kép Phương pháp: Gợi mở,vấn đáp, giải quyết tình huống.
Năng lực cần đạt: Góp phần hình thành và phát triển các năng lực
- Năng lực giải quyết vấn đề
Trang 4- Năng lực tính toán
- Năng lực vận dụng các kiến thức vào cuộc sống
Sản phẩm: Học sinh tính được vốn tích lũy sau 1 năm, 2 năm,…, n năm Cách tiến hành:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
GV: Nêu Bài toán “ lãi kép”
Một người gửi số tiền 1 triệu
đồng vào một nhân hàng với lãi
suất 7%/năm Biết rằng nếu
không rút tiền ra khỏi ngân hàng
thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi sẽ
được nhập vào vốn ban đầu
(người ta gọi đó là lãi kép) Hỏi
người đó lĩnh được bao nhiêu
tiền sau n năm (n N*), nếu trong
khoảng thời gian này không rút
tiền ra và lãi suất không thay
đỗi ?
GV nhận xét và đi đến
Hộp kiến thức:
Khi ta gửi số tiền P(triệu đồng)
vào ngân hàng với lãi suất r
không đỗi Sau n năm ta được
vốn tích lũy là Pn =P(1 + r)n (triệu
đồng)
Giả sử n� Gọi số vốn ban đầu là P, lãi2. suất là r
Ta có P (triệu đồng), 1 r 0,07
Sau năm thứ nhất:
Tiền lãi là T1 P r 0,07 (triệu đồng) Vốn tích lũy P1 P T1 P1 r 1,07
(triệu đồng)
Sau năm thứ hai:
Tiền lãi là
1
2 1,07 0,07 0,0749
T Pr (triệu đồng) Vốn tích lũy
2 2 2 1 11
2
1,07 1,1449
(triệu đồng)
Tương tự, vốn tích lũy sau n năm là
1 n 1,07 n
n
P P r (triệu đồng)
II HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
HOẠT ĐỘNG 2 HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KHÁI NIỆM HÀM SỐ MŨ
Mục tiêu: Học sinh nắm được định nghĩa hàm số mũ
Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp, thuyết trình.
Năng lực cần đạt: (1), (2), (3), (4), (5), (6), (7), (8).
Sản phẩm: Học sinh đưa ra đúng định nghĩa hàm số mũ.
Trang 5Cách tiến hành:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
H Từ hoạt động I trong công thức tính
vốn tích lũy có thể thay năm bởi tháng,
quý được không ?
GV nhận xét, tổng hợp và đi đến
Hộp kiến thức:
I HÀM SỐ MŨ
1 Định nghĩa Cho số dương a khác 1.
Hàm số y a x được gọi là hàm số mũ
cơ số a
Hãy tìm các hàm số mũ và cơ số của
chúng:
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm
Gọi đại diện trình bày
- Gọi HS khác nhận xét và bổ sung
- GV hoàn thiện kết quả
HS thảo luận cặp đôi và trả lời
+ Thảo luận nhóm để:
+ Tìm ra các hàm số mũ
+ Tìm cơ số của các hàm số mũ đó
+ Đại diện nhóm trình bày + Đại diện nhóm khác nhận xét và
bổ sung
HOẠT ĐỘNG 3 HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH ĐẠO HÀM CỦA
HÀM SỐ MŨ Mục tiêu: Học sinh nắm được các công thức tính đạo hàm của hàm số
mũ
Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp, giao bài tập để học sinh thảo luận cặp
đôi
Năng lực cần đạt: (1), (2), (3), (4), (5), (6), (7), (8).
Sản phẩm: Học sinh đưa ra được các công thức tính đạo hàm của hàm số
mũ
Cách tiến hành:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Hộp kiến thức:
1 Đạo hàm của hàm số mũ Các nhóm thảo luận và chứng
Trang 6Ta thừa nhận công thức 0
1 1
t t
e Lim
t
(1)
HĐ2:
2 Đạo hàm của hàm số mũ
Định lý 1:
Hàm số y e x có đạo hàm tại mọi x và:
e x 'e x.
GV gợi ý cho học sinh chứng minh định lí 1:
GV hoàn thiện kết quả
Đối với hàm số hợp, ta có: e u 'u e' u
Định lý 2: Hàm số y a x có đạo hàm tại mọi
x và a x 'a xln a
Đối với hàm số hợp, ta có: a u 'u a' ln u a
VD Tìm đạo hàm của hàm số:
2
2x x
GV tổng hợp, nhận xét
' 2 1 2x xln 2
minh C/M: Giả sử x là số gia của ,x
ta có:
x x x x x
Do đó:
1
x x
e
mà 0
1 1
x x
e Lim
x
Nên ' lim0 x
x
y
x
�
HS thảo luận cặp đôi và đưa ra kết quả
HOẠT ĐỘNG 4 HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH TÍNH CHẤT CỦA
HÀM SỐ MŨ Mục tiêu:Học sinh nắm được các tính chất cơ bản của hàm số mũ.
Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp
Năng lực cần đạt: (1), (2), (3), (4), (5), (6), (7), (8).
Sản phẩm: Học sinhđưa ra đúng sơ đồ khảo sát và tổng hợp được các
tính chất cơ bản của hàm số mũ
Cách tiến hành:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
H Nêu sơ đồ khảo sát hàm số ?
Trang 7GV nhận xét, tổng hợp và đi đến
Hộp kiến thức:
2 Dạng đồ thị và tính chất của hàm số mũ
x
3 Đồ thị: SGK
Bảng tóm tắt các tính chất của hàm số mũ
, 0, 1
x
Tập xác
định � � ;
Đạo hàm y' a x 'a xln a
Chiều
biến
thiên
1:
a hàm số luôn đồng biến
0 a 1: hàm số luôn nghịch
biến
Tiệm cận Trục Ox là tiệm cận ngang.
Đồ thị Đi qua điểm 0;1 , 1;a và
nằm phía trên trục hoành
y a x ��0, x
HS thảo luận cặp đôi và đưa ra kết quả
Củng cố bài học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
GV gọi HS nêu công thức tính đạo
hàm của hàm số mũ
GV nhận xét, chính xác các công thức
GV gọi HS lên bảng lần lượt làm các
bài tậpđược giao
Hộp kiến thức:
Bảng đạo hàm của các hàm số mũ,
lôgarit.
Hàm sơ cấp Hàm hợp (u =
u(x))
Cá nhân HS trả lời
Gọi HS khác nhận xét
Cá nhân HS trả lời
Gọi HS khác nhận xét
Thảo luận cặp đôi Gọi HS khác nhận xét
Gọi HS khác nhận xét
Trang 8
x x
Bài tập áp dụng:
Tính đạo hàm của các hàm số:
) 2 x 3sin 2 ;
2
) 5 2 cos ;x
1
3x
x
) 2 x 3sin 2
' 2 x 2 x 6cos 2
�
2e x1 x 6cos2 x
2 ) 5 2 cosx
' 10 (2 ln 2cosx 2 sinx)x
�
10x2 ln 2cosx xsin x
1 )
3x
x
2
3 1 3 ln 3 '
3
x
x
�
1 1 ln3
3x
x
Tiết 30 HOẠT ĐỘNG 5 HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH ĐỊNH NGHĨA HÀM
SỐ LÔGARIT Mục tiêu: Học sinh nắm được định nghĩa hàm số lôgarit.
Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp.
Năng lực cần đạt: (1), (2), (3), (4), (5), (6), (7), (8).
Sản phẩm: Học sinh đưa ra đúng định nghĩa hàm số lôgarit.
Cách tiến hành:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
GV: Gọi HS nêu định nghĩa lôgarit
GV nhận xét, đánh giá và đi đến
Hộp kiến thức:
II Hàm số lôgarit
1 Định nghĩa:
Cho số thực dương a khác 1 Hàm số
loga
y x được gọi là hàm số lôgarit cơ số
a
GV gọi HS lấy ví dụ về hàm số lôgarit
GV nhận xét, đánh giá
VD: Các hàm số
Cá nhân HS trả lời
Cá nhân HS lấy ví dụ và cho biết cơ số bằng bao nhiêu ?
Trang 93
4 log ; log ; log ; ln
là các hàm số lôgarit
HOẠT ĐỘNG 6 HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH ĐẠO HÀM CỦA
HÀM SỐ LÔGARIT Mục tiêu:Học sinh nắm được các công thức tính đạo hàm của hàm số
lôgarit
Phương pháp: Gợi mở,vấn đáp, giao bài tập
Năng lực cần đạt: (1), (2), (3), (4), (5), (6), (7), (8).
Sản phẩm:Học sinh đưa ra được các công thức tính đạo hàm của hàm số
lôgarit
Cách tiến hành:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Hộp kiến thức:
2 Đạo hàm của hàm số lôgarit.
- GV giới thiệu với HS định lý
sau:
Định lý 3:
Hàm sốy log ,a x a0,a�1
có đạo hàm tại mọi và
' log '
lna
a
x
Đặc biệt: lnx ' 1
x
Đối với hàm số hợp, ta có:
' log '
u lna
a
u
Yêu cầu HS tìm đạo hàm của
hàm số:
ln 1
Thảo luận nhóm để tính đạo hàm của hàm số:
2
1
x
y
+ Đại diện nhóm trình bày bài giải
- HS lắng nghe và ghi nhớ
Trang 10- Gọi đại diện trình bày.
- Gọi HS khác nhận xét và bổ
sung
- GV chính xác hóa và cho học
sinh ghi vào vở
HOẠT ĐỘNG 7 HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH TÍNH CHẤT CỦA
HÀM SỐ LÔGARIT Mục tiêu: Học sinh nắm được các tính chất cơ bản của hàm số lôgarit Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp
Năng lực cần đạt: (1), (2), (3), (4), (5), (6), (7), (8).
Sản phẩm: Học sinh đưa ra đúng sơ đồ khảo sát và tổng hợp được các
tính chất cơ bản của hàm số lôgarit
Cách tiến hành:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
H Nêu sơ đồ khảo sát hàm số ?
GV nhận xét, tổng hợp và đi đến
Hộp kiến thức:
3 Dạng đồ thị và tính chất của hàm số
lôgarit y log ,a x a0,a�1
Đồ thị: SGK
Bảng tóm tắt các tính chất của hàm số
lôgarit y log ,a x a0,a�1
Tập xác định 0;�
Đạo hàm
' log '
lna
a
x
Chiều biến
thiên
1:
a hàm số luôn đồng
biến
0 hàm số luôna 1:
nghịch biến
Tiệm cận Trục Oy là tiệm cận đứng.
HS thảo luận cặp đôi và đưa ra kết quả
Trang 11Đồ thị Đi qua điểm 1;0 , a;1
và nằm phía bên phải trục tung
Củng cố bài học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
GV gọi HS nêu công thức tính đạo hàm của
hàm số mũ
GV nhận xét, chính xác các công thức
GV gọi HS nêu công thức tính đạo hàm của
hàm số lôgarit
GV nhận xét, chính xác các công thức
GV gọi HS nêu TXĐ, cách tìm TXĐ của hàm
số lôgarit
GV nhận xét, chính xác các công thức
GV gọi HS lên bảng lần lượt làm các bài tập
được giao
Hộp kiến thức:
Bảng đạo hàm của các hàm số mũ, lôgarit.
u u x
x x
1
ln '
1 log '
ln
a
x
x
x
x a
'
ln '
' log '
u ln
a
u u
u u u
a
Cá nhân HS trả lời
Gọi HS khác nhận xét
Cá nhân HS trả lời
Gọi HS khác nhận xét
Thảo luận cặp đôi Gọi HS khác nhận xét
Gọi HS khác nhận xét
Bài tập 1:
Trang 12Bài tập áp dụng:
Bài tập 1: Tìm tập xác định của các hàm số:
2
) log 5 2 ;
3
1
5
0,4
3 2
1
x
x
Bài tập 2: Tính đạo hàm của các hàm số:
2
) 3 ln 4sin ;
3
log
x
5
2
a D � �� ��
b) D � �;0 2;�
c) D � �;1 3;�
3 d) ;1
2
D � � ��
Bài tập 2:
2 ) 3 ln 4sin
1 ' 6 4cos
x
�
2 1
1 ln10
x y
�
3
log
x
2
3 2
ln 3 log
y
x
�
3
ln 3 log
x
Tiết 31 III LUYỆN TẬP
HOẠT ĐỘNG 8 HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Mục tiêu: Học sinh vận dụng được các kiến thức đã học, sử dụng khoa
học, lôgic vào giải bài toán cụ thể
Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp, giao bài tập để hoạt động nhóm
Năng lực cần đạt: (1), (2), (3), (4), (5), (6), (7), (8).
Sản phẩm: Học sinh tính toán, vận dụng, giải được, đúng các bài tập Cách tiến hành:
+ Chuyển giao nhiệm vụ: GV ghi đề bài tập lên bảng hoặc trình chiếu, rồi yêu cầu HS thảo luận nhóm để làm
Trang 13+ Thực hiện nhiệm vụ: HS thảo luận và thực hiện nhiệm vụ được giao theo nhóm
+ Báo cáo thảo luận: GV cho HS trình bày lời giải của nhóm mình
GV cho HS nhóm khác nhận xét, bổ sung
+ Đánh giá nhận xét và cho điểm
Bài 1: Tính đạo hàm của các hàm số:
2
) 5x x ;
) x;
2
x x
Bài 2: Tìm TXĐ và tính đạo hàm của hàm số:
1 2 ) log 3 4 ;
3
b) y log x 2x8 ;
1 3
2
x y
x
Bài 3: Tính đạo hàm của các hàm số:
3
) x sin 2
a y e x x b) y e cos3x1 sin3 x
Bài 4: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số
y x x m có tập xác định là �
A m�2 B m2 C m�0 D m0
Lời giải Chọn D
Để hàm số có tâp xác định khi và chỉ khi x2 2x m ��1 0, x .
' 0 1 1 m 1 0 m 0
Bài 5: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số
y x x m có tập xác định là �.
A 0 B m 3. m hoặc 1 m C 0 m D 0 m0
Lời giải Chọn C
Hàm số có tâp xác định � khi và chỉ khi x22x m ��1 0, x
1 0
0
' 1 1 0
a
m m
�
�� � �
Bài 6: Hàm số ylnx2 mx1
xác định với mọi giá trị của x khi.
�
Trang 14A
2 2
x
x
�
�
� B m 2 C 2 m 2. D m2
Lời giải Chọn C
Yêu cầu bài toán � x2 mx 1 0, x� �� m2 4 0� 2 m 2.
Bài 7: Hàm số y log 42 x 2x m
có tập xác định là � thì
Lời giải Chọn D
Điều kiện xác định: 4x 2x m 0
Hàm số đã cho có tập xác định trên � khi và chỉ khi:
4x 2x m 0, x�� � m 4x 2 ,x x�� *
Đặt t2 ,x t0
Khi đó (*) trở thành 2
0;
�
�
với
2 , 0
f t t t t
Ta có: ' 2 1, ' 0 1
2
f t t f t �t
Bảng biến thiên của hàm số f t t2 t t, 0:
0
0
Từ BBT ta thấy max0; 1
4
f t
đạt được khi
1 2
t
Vậy max0; 1
4
�
1 4
0
1 4
4
'
f t
f t
1 4
�