Bài 93.Trước hết ta dự đoán được dấu đẳng thức xảy ra tại Quan sát biểu thức thứ nhất bên vế trái ta thấy cả tử và mẫu cùng chứa các đại lượng.. Suy ra ta được Đại lượng thu được trong
Trang 1111Equation Chapter 1 Section 1CHUYÊN ĐỀ 1: BẤT ĐẲNG THỨC
Trang 4Vậy bất đẳng thức được chứng minh Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a b c
Bài 2 Cho a b c, , là các số thực dương thỏa mãn a b c Chứng minh rằng:1.
22
2
b a b b a b ab
Trang 5Hay ab bc ca a 2 b2 c2, đánh giá cuối cùng là một đánh giá đúng.
Vậy bất đẳng thức được chứng minh
Bài 3 Cho a b c, , là các số thực dương Chứng minh rằng:
Vậy bất đẳng thức được chứng minh Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c .
C BÀI TẬP TỰ LUYỆN (cứ 10 bài giải 1 lần)
Đề bài từ bài 01 đến bài 10.
Bài 01 Cho a,b,c là các số thực dương thỏa mãn a b c Chứng mnh rằng:3.
.2
Trang 6Bài 3 Cho a b c, , là các số thực dương thỏa mãn
1 1 1
a b c
a b c Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 2 2 2
Trang 7a) Cho x y z , , 0 thỏa mãn x y z 1 Chứng minh rằng
3 2
Trang 8a b c
ab bc ca
Vậy bất đẳng thức được chứng minh xong
Bài 02.
Dự đoán được dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c .
Không mất tính tổng quát ta có thể giả sử c là số nhỏ nhất trong ba số a b c, , Khi
đó ta cố gắng đánh giá bất đẳng thức xoay quanh biến c Áp dụng bđt Cô si ta
Trang 9Vậy bất đẳng thức được chứng minh Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c .
ab bc ca abc ab bc ca
Trang 11Vậy ta có điều phải chứng minh
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a b c 1
Trang 12Dấu " " xảy ra khi
1 4
Vậy ta có điều phải chứng minh
Dấu " " xảy ra khi và chỉ khi a b c
Trang 131 3
Từ bài 11 đến bài 20
Đề bài:
Bài 11.
Cho ba số dương a,b,c thoả mãn a2 b2 b2 c2 c2 a2 2 2012
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Trang 14Bài 19.
Cho a, b, c là các số thực dương thay đổi thỏa mãn: a + b + c = 1
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :
Trang 152 1006 3
Trang 16a b 2 0 a2b2 2ab 2ab(a2b )2 (a2b2c )2 18 2ab18 (2)
Cộng từng vế (1) và (2) ta được P = 3ab+bc+ca 27 P Min 27 khi
Trang 17Nhận xét: trong tất cả các điều kiện và biểu thức, vai trò của x, y đều bình đẳng nên
C đạt GTNN khi x y Do đó, ta biến đổi như bên dưới.
Ta có: C x 2y2xy a x y 2b x y 2 a b x 2y2 2a b xy
.
Trang 18Suy ra
3 1
4 1
1 2
4
C
khi
1 2
2 1
4
C
khi
1 2
Trang 19Đặtt ab,0 t t ta được
2 2
Đặt t = xy thì (*) t2 2013t 2014 ≤ 0 (t+1)(t2014) ≤ 0 1 ≤ t ≤ 2014 GTLN của xy là 2014 khi x = y = 2014
GTNN của xy là 1 Khi (x = 1 ; y =1) hoặc ( x = 1; y = 1)
a b c
x y z
Thật vậy, với a, b và x, y 0 ta có:
Trang 21Cho a, b, c là các số thực dương thay đổi thỏa mãn: a + b + c = 1
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :
Trang 251 3
Trang 26x y P
x y
Trang 28Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn a b c 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P 2a2ab2b2 2b2bc2c2 2c2ca2a2 .
Cho a, b, c là các số thực dương thay đổi thỏa mãn: a b c 3
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Cho ba số thực dương x y z, , thỏa mãn x y z 3.
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
Cho x, y là các số thực dương thoả mãn x + y = 1
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 3 3
Trang 31Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 4
Trang 33Chứng minh rằng:
12x+y+z x2yz xy2z
Cho a, b, c là các số thực dơng thay đổi thỏa mãn: a b c 3
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Trang 34x+2y+z 4 4x 2y 4z (2)
Trang 35Khi đó A=x2 +y 2 +16y+2x=(5-3y)2+y2+16y+2(5-3y)=10y2-20y+35
=10(y-1)2+2525( vì 10(y-1)2 0 với mọi y)
Dấu “=” xảy ra khi 2
1 10( 1) 0
y y
2 1
x y
Trang 36a b c Vậy GTNN của P là
39 2
Bài 045.
Ta có x+3y=5=>x=5-3y
Khi đó A=x2 +y 2 +16y+2x=(5-3y)2+y2+16y+2(5-3y)=10y2-20y+35
=10(y-1)2+2525( vì 10(y-1)2 0 với mọi y)
Dấu “=” xảy ra khi 2
1 10( 1) 0
y y
2 1
x y
DÊu b»ng x¶y ra khi vµ chØ khi a = b = c = 1
VËy gi¸ trÞ nhá nhÊt cña P lµ 4
Trang 37Với a b, 0 Áp dụng bất đẳng thức Côsi, ta được:
x z
y ;
2 2
x z
2 2
y x
z +
2 2
z y
x + x 3y (3) và
2 2
z y
x +
2 2
x z
y + y 3z (4) dấu “=” xãy ra khi và chỉ khi x = y = z = 1
Trang 39Cộng vế với vế tương ứng của các bất đẳng thức trên ta được
x y z
ĐỀ BÀI TỪ BÀI 051 ĐẾN BÀI 060
Bài 051 Cho: a,b,c là các số thực không âm thỏa mãn: a+b+c = 1 Tìm GTLN của
Trang 40Bài 057.
Cho các số thực dương a b c, , thỏa mãn
9 4
Bài 060 Cho x0,y thỏa mãn 0 xy Tìm giá tri nhỏ nhất của biểu thức:6.
a b b c c a 3(2a 2b 2 )c Dấu đẳng thức xảy ra a=b=c
Mà a+b+c=1 nên: Min P = 6 a=b=c =
1 3
Bài 052.
Giải: Ta có:
Trang 43Dấu = xảy ra khi a = b = c = 1
abc
)
Trang 44Vậy: a3b3c3 3c a b , dấu ‘=’ xẩy ra ( ) 3
Trang 45Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức T =8 khi x= =y 2.
32
x Q
ĐỀ BÀI TỪ BÀI 061 ĐẾN BÀI 070
Bài 61.Cho a b c , , 0và a b c 32.Tìm giá trị nhỏ nhất của
Trang 46Bài 65 Tìm GTNN của biểu thức A x2 x 1 x2 x 1
Bài 66.Cho a b c, , là các số thực dương bất kỳ Chứng minh rằng :
Trang 48Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho 2 số dương x2 x1, x2 ta có :x 1
Như vậy ta cần chỉ ra được b2 1 c2 1 0,
tuy nhiên vì vai trò của a b c, , như nhau nên theo nguyên lý Dirichlet thì trong ba số a2 1;b2 1;c2 1luôn tồn tại hai
số cùng dấu và ta hoàn toàn có thể giả sử hai số đó là b2 1;c2 1 Như vậy bài toán được chứng minh xong
Bài 67.Trước hết ta để ý đến đẳng thức xảy ra tại a b c điều này có nghĩa là 1khi đẳng thức xảy ra thì a 1;b 1;c 1cùng bằng 0, ngoài ra trong bất đẳng thức chứa các đại lượng ab abc, nên ta nghĩ đến tích c a 1 b 1 , tuy nhiên ta chưathể khẳng định được tích đó không âm hay không nên ta sử dụng nguyên lý
Dirichlet
Theo nguyên lý Dirichlet trong ba số a 1;b 1;c 1luôn tồn tại hai số cùng dấu, không mất tính tổng quát ta giả sử hai số đó là a 1;b 1, khi đó ta có
Trang 49Vậy bất đẳng thức được chứng minh Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c 1
Bài 68.Sau khi nhân 2 vế cho 2 thì bất đẳng thức trên tương đương với
Bất đẳng thức cuối cùng luôn đúng Vậy bài toán được chứng minh
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c 1
Bài 69 Bất đẳng thức đề tương đương với :
Từ đó ta suy ra điều phải chứng minh
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c 1
Bài 70.Theo nguyên lý Dirichlet ta có :
Trang 50Vậy bất đẳng thức được chứng minh
ĐỀ BÀI TỪ BÀI 71 ĐẾN BÀI 80
Bài 71.Cho a b c, , là các số thực dương thỏa mãn ab bc ca abc Chứng 4.
Trang 51Bài 80.Cho a,b,c là các số thực dương thỏa mãn abc Chứng minh rằng 1.
Bài 71.Không mất tính tổng quát, giả sử hai số a 1,b 1cùng không âm
Khi đó ta được : c a 1 b 1 0 abc bc ca c
Suy ra a b c abc a b c ac bc c a b c abc a b c 1
a b c abc nên ta có : a b c abc ab bc ca abc
Hay a b c ab bc ca .Vậy bất đẳng thức được chứng minh
Bài 72.Bất đẳng thức được viết là : P 12 12 12 3 2a b c 0
x 1 y 1 y 1 z 1 z 1 x 1 3
Hay ta cần chứng minh xy yz zx 2x y z
Theo nguyên lý Dirichlet thì 2 trong 3 số x 2 , y 2 , z 2cùng dấu
Trang 52Không mất tính tổng quát, giả sử x 2 y 2 , suy ra 0
Từ hai bất đẳng thức trên ta được : 2x y z 2z xy 4 xy yz zx
Vậy ta có điều phải chứng minh Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c 1
Bài 74.Theo nguyên lý Dirichlet thì 2 trong 3 số a 1 , b 1 , c 1cùng dấu, không mất tính tổng quát, giả sử b 1 c 1 Khi đó ta được :0
Bất đẳng thức cuối cùng luôn đúng Vậy bất đẳng thức được chứng minh
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c 1
Bài 75.Theo nguyên lý Dirichlet thì 2 trong 3 số a 1 , b 1 , c 1cùng dấu, không mất tính tổng quát giả sử a 1 b 1 0 abc ac bc c
Theo bất đẳng thức Cô – si ta có a b c 33 abc 3 Phép chứng minh sẽ hoàn tất nếu chỉ ra được a2 b2 c2 3 2ab bc ca
Trang 53Vậy bất đẳng thức được chứng minh Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c 1
Bài 77.Theo nguyên lý Dirichlet thì 2 trong 3 số a 1 , b 1 , c 1cùng dấu, không mất tính tổng quát, giả sử a 1 b 1 0 abc ac bc c
Trang 54Cộng vế theo vế các bất đẳng thức trên ta được :
Phép chứng minh sẽ hoàn tất nếu ta chỉ ra được 1 3 ac3bc c 4ab bc ca
Thật vậy , bất đẳng thức trên tương đương với :
Trang 55Như vậy bất đẳng thức ban đầu được chứng minh Đẳng thức xảy ra khi
1
a b c
ĐỀ BÀI TỪ BÀI 81 ĐẾN BÀI 90
Bài 81.Cho a,b,c là các số thực dương thỏa mãn abc Chứng minh rằng :1
2 2 2
11
Trang 56Bài 90.Cho a,b,c là các số thực không âm thỏa mãn a b c Chứng minh rằng1.
a b Phép chứng minh sẽ hoàn tất nếu ta chỉ ra được
Vậy bất đẳng thức được chứng minh Đằng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c 1
Bài 82 Trước tiên ta chứng minh 2 bổ đề sau :
Trang 57Vậy bổ đề 1 được chứng minh
+Bổ đề 2: Theo nguyên lý Dirichlet thì 2 trong 3 số a 1 , b 1 , c 1cùng dấu,không mất tính tổng quát, giả sử a 1 b 1 0 c 1 ab 1 a b
Vậy bổ đề 2 được chứng minh
Trở lại bài toán thì bất đẳng thức cần chứng minh tương đương với :
Vậy bất đẳng thức được chứng minh Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c 1
Bài 83.Chú ý đến giả thiết ta viết lại bất đẳng thức thành :
Trang 58Theo nguyên lý Dirichlet thì 2 trong 3 số
a b c
Bài 84.Quan sát bất đẳng thức ta nhận thấy được sự phức tạp của bài toán, để có
các đánh giá hợp lý trước hết ta dự đoán dấu đẳng thức xảy ra tại
13
a b c
Bất đẳng thức có tính đối xứng nên ta sẽ đi phân tích một biểu thức rồi áp dụng tương tự
vế đại lượng lớn hơn sẽ rất khó khăn Từ đó ta nghĩ đến việc tìm ra mối liên hệ giữa tử và mẫu Để ý là ta chứng minh được 1 a2 1 b2 1 ab2
, nên ta cần đánh giá tử số về 1 ab 2hoặc 1 ab 2
Trang 60Ta dễ dàng chứng minh được x2 y2 z2 9xyz 2xy yz zx
Điều này dẫn tới 9xyz 7xy yz zx 2
Như vậy bất đẳng thức ban đầu được chứng minh xong
Bài 85.Trước hết ta để ý đến các mẫu số, để đồng bậc ta áp dụng bất đẳng thức
Bunhiacopxki thì được a b 1 a b c 2 a b c 2 Hoàn toàn tương tự ta được
hay
a b c ab bc ca
Vậy bất đẳng thức được chứng minh xong Dấu đẳng thức xảy ra tại a b c 1
Bài 86.Từ giả thiết a b c ta suy ra 1
127
Trang 613 11 ab bc ca 19abc 27a b c 0 4 3 19 abc 27a b c 44 ab bc ca
Từ bất đẳng thức quen thuộc a b c b c a c a b abcsuy ra
1 2 a 1 2 b 1 2 c abchay 11.4ab bc ca 11 1 9 abc
Ta cần chứng minh 4 3 19 abc 27a b c2 2 2 11 1 9 abc
Thật vậy, bất đẳng thức trên tương đương với 1 27 abc 1 4 abc0
Bất đẳng thức cuối cùng đúng do
127
abc
Vậy bất đẳng thức được chứng minh Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
13
a b c
Bài 87.Quan sát bất đẳng thức ta thấy có số 7, vậy thì số 7 này có ý nghĩa gì trong
bài toán Để ý đến giả thiết a2b2 c2 và các đại lượng bậc hai trong bất đẳng 3
Chú ý là nếu trên tử có đại lượng 2ab thì ta có thể kết hợp với a2 b2để tạo ra
a b 2, để ý đến chiều bất đẳng thức thì theo bất đẳng thức Cô si ta sẽ được :
Trang 62Phép chứng minh sẽ hoàn tất nếu chỉ ra được :
32
Vậy bất đẳng thức được chứng minh Đẳng thức xảy ra khi a b c 1
Bài 88.Trước hết ta dự đoán được dấu đẳng thức xảy ra tại a b c Khi đó để 1.
Trang 63Không mất tính tổng quát, ta giả sử b là số ở giữa hai số a c, Khi đó ta có :
Bất đẳng thức cuối đúng, do đó bài toán được chứng minh
Bài 89.Quan sát bất đẳng thức ta thấy các đại lượng a b c 2;a2b2c2, ta
cần đánh giá đại lượng abc về ab bc ca để tìm xem có mối liên hệ nào với các
đại lượng trên hay không Sử dụng bất đẳng thức quen thuộc sau:
Trang 64Vậy bài toán được chứng minh xong.
ĐỀ BÀI TỪ BÀI 91 ĐẾN BÀI 100
Bài 91.Cho a,b,c là các số thực dương tùy ý Chứng minh rằng :
Trang 65Bài 98.Cho a,b,c là các số thực không âm thỏa mãn a b c Chứng minh rằng1.
si hoặc bất đẳng thức Bunhiacopxki Tuy nhiên để áp dụng các bất đẳng thức này
ta cần tạo ra tích các đại lượng Do đó ta biến đổi tương đương bất đẳng thức cần chứng minh như sau :
Trang 66Vậy bất đẳng thức được chứng minh Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c 1
Bài 92.Dễ dàng dự đoán được đẳng thức xảy ra tại a b c Quan sát bất đẳng 1
thức ta liên tưởng đến một đánh giá quen thuộc
Suy ra
Vậy bất đẳng thức được chứng minh xong
Bài 93.Trước hết ta dự đoán được dấu đẳng thức xảy ra tại Quan sát biểu
thức thứ nhất bên vế trái ta thấy cả tử và mẫu cùng chứa các đại lượng
Tuy nhiên dưới mẫu lại là tổng nên nếu đánh giá mẫu được về tích thì có cơ hội rút
gọn được Chú ý đến chiều bất đẳng thức và dấu đẳng thức xảy ra ta có dánh giá
Trang 67Suy ra ta được
Đại lượng thu được trong đánh giá làm ta liên tưởng đến bất đẳng thức
Bunhiacopxki dạng phân thức, chú ý đến dấu đẳng thức ta có :
Cộng vế theo vế các bất đẳng thức trên ta được :
Dấu bằng xảy ra khi
Bài 94.Trước hết ta dự đoán được dấu đẳng thức xảy ra tại Để có những đánh giá hợp lý ta viết bất đẳng thức cần chứng minh lại thành :
Quan sát bất đẳng thức trên ta viết được vế trái thành :
Quan sát vế phải ta nhận thấy cần đánh giá đại lượng về đại lượng
để có thể thu gọn được hai vế, chú ý đến chiều bất đẳng thức ta áp dụng bất đẳng thức Cô si thì được :
Trang 68Cộng vế theo vế các bất đẳng thức trên, ta được :
Do đó ta có :
Hoàn toàn tương tự ta có :
Vậy bất đẳng được chứng minh Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
Bài 95.Để có các đánh giá hợp lý ta viết lại vế trái của bất đẳng thức cần chứng
Trang 69Mà theo một đánh giá quen thuộc thì nên ta được :
Vậy bất đẳng thức được chứng minh Đẳng thức xảy ra khi
Bài 96.Quan sát bất đẳng thức cần chứng minh thì suy nghĩ đầu tiên là cố gắng đơn
giản hóa các đại lượng dưới dấu căn rồi tiến tới loại bỏ căn bậc hai Trước hết ta biến đổi đơn giản hóa các biểu thức trong căn Chú ý đến giả thiết ta
Trang 70Mặt khác áp dụng bất đẳng thức Cô si ta được :
và
Do đó theo một đánh giá quen thuộc ta có :
Mà theo bất đẳng thức Cô-si ta lại có :
tự ta được :
Ta cần chứng minh
Hay ta cần chứng minh:
Đến đây ta chú ý đến bất đẳng thức Bunhiacopxki ta được :
Vậy bất đẳng thức được chứng minh Đẳng thức xảy ra khi
a b c
Trang 71Bài 97.Quan sát bất đẳng thức ta nhận thấy vế trái có ba phân thức phía sau đồng
bậc nên ta đánh giá ba phân thức đó trước Áp dụng bất đẳng thức Cô si ta được :
Trong biểu thức dưới dấu căn ta chú ý đến đại lượng có thể đánh giá về Như vậy, theo bất đẳng thức Cô si ta được :
Ngoài ra chú ý đến đại lượng ở dưới mẫu của phân thức thứ nhất, để đánh giá được vế trái về thì ta cần đánh giá đại lượng và
Trang 72Bài toán được chứng minh xong Đẳng thức xảy ra khi
Bài 98.Bất đẳng thức không xảy ra dấu bằng tại , do đó ta dự đoán xảy ra tại một biến bằng 0 và hai biến còn lại bằng nhau Thay vào bất đẳng thức ta có
dấu đẳng thức xảy ra tại Trong tình huống này ta nghĩ đến sắp thứ
tự các biến và đánh giá làm sao bảo toàn được dấu đẳng thức Vì vai trò của các biến như nhau nên ta giả sử c là số nhỏ nhất trong các số Như vậy, khi đánh
giá ta cần chú ý sao cho dấu đẳng thức xảy ra tại Trong các đánh giá ta cần xem vai trò của a, b như nhau so với c Từ những phân tích trên ta có cácđánh giá sau :
a b c
a b c 1
Trang 73Suy ra Vậy bất đẳng thức được chứng minh xong.
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi và các hoán vị của nó
Bài 99.Trước hết ta phân tích các giả thiết bài toán, từ tasuy ra được trong các tổng trên không có tổng nào bằng 0 và từ giả thiết thứ hai ta thu được trong các biến chỉ có thể có một số bằng 0 Do đó ta dự đoán dấu đẳng thức xảy ra tại và các hoán vị của nó Quan sát bất đẳng thức ta nhận thấy không thể đánh giá trực tiếp tử hoặc mẫu của các biểu thức Do đó ta hướng đến biến đổi các biểu thức trước Chú ý đến phép biến đổi
Để đảm bảo dấu đẳng thức xảy ra ta nhân với Khi
đó bất đẳng thức được viết lại thành :
Đến đây áp dụng bất đẳng thức Cosi ta được :
.Áp dụng tương tự ta được :
Cộng theo vế các bất đẳng thức trên ta được :
Khi đó phép chứng minh sẽ hoàn tất nếu ta chỉ ra được