Qua M kẻ đường thẳng vuông góc với AM cắt AB tại E và cắt AC tại F... Chứng minh rằng A là trung điểm của BD b.. Chứng minh rằng EKBE DK và chu vi tam giác EKC không đổi Lời giải a...
Trang 1Dạng 4: Hình học
Bài 1:
Cho tam giác ABC vuông tại A ABAC ,
đường trung tuyến AM Qua M kẻ đường
thẳng vuông góc với AM cắt AB tại E và
cắt AC tại F Kẻ AH BC H BC( ), AH
cắt EF tại I Chứng minh rằng:
a BAM ABM
b ACB AEF từ đó suy ra MBE# MFC
c AB AE AC AF.
d
2
ABC
AFE
Lời giải
a) Ta có ABM cân tại M ABM BAM
b) Có ACB ABC 900 AEF BAM ; BAM ABC ACBAEF
d) AEI cân tại I (AEI EAI ACB) EI IA AIF cân tại I
1
2 2
Ta lại có: BC 2AM
E
F
I
H
B
A
Trang 2Bài 2:
Cho hình chữ nhật ABCD có AD 6cm,
8
AB cm Hai đường chéo AC và BD cắt nhau
tại O Qua D kẻ đường thẳng d vuông góc với
BD, d cắt BC tại E
a Chứng minh rằng BDE DCE”
b Kẻ CH vuông góc với DE tại H Chứng
minh rằng: DC2 CH DB.
c Gọi K là giao điểm của OE và HC Chứng
minh K là trung điểm của HC Tính tỉ số giữa
diện tích tam giác EHC và diện tích tam giác
BED
d Chứng minh ba đường thẳng OE CD BH, ,
đồng quy
Lời giải
a) Ta có BDE DCE gg( )
b) Vì
c) Ta có / / ( )
(định lý TaLet )
- Tính được BD10cm CD, 8cm
Từ câu b), ta có: CH CD BD2: 64 :10 6, 4( cm)
Lại có:
6, 4 256 ( )
10 625
ECH EBD
ECH EBD gg
”
d Gọi I là giao điểm của BH và CD, O' là giao điểm của EI và BD, K' là giao điểm của
EI và CH Ta sẽ chứng minh O' là trung điểm của BD
Vì:
hay O' là trung điểm của BD
8
6
E
K I O
D
C B
A
Trang 3Bài 3:
Cho tam giác ABC vuông tại A, có BC 5cm
, AC 3cm Trên tia đối của tia CB lấy điểm
D sao cho CD 6cm Qua D kẻ đường vuông
góc với BD cắt AC tại E
a Chứng minh rằng ABC DEC
b Kẻ AH BC H BC DK( ); CE K CE( ).
Chứng minh rằng: CH CD CK CA
c Tính độ dài CE và KD
d Vẽ đường phân giác BM của ABC M( BC)
Chứng minh rằng
Lời giải
a ABC DEC gg” ( )
CH CD CK CA
c
ABC DEC
Vì tam giác DCE vuông tại D, áp dụng pitago DE8(cm)
DKE CDE
d Áp dụng tính chất đường phân giác ta có: (1)
(2) MA EK
ABC KED
E
K
D
M A
Trang 4Bài 4:
Cho ABC có A 900, các đường cao
AM, BP, CN cắt nhau tại H Chứng minh
rằng:
a BM BC BP BH BPM BHC. . ; ”
b PAB NAC PAN BAC” ; ”
c NA là tia phân giác của PNM 900
d Gọi S là diện tích của tam giác BHC,
tính Q BC AH AB CH AC BH . . . theo S
Lời giải
BMH BPC gg
( )
PAB NAC gg
”
( )
PAN BAC cgc N C
c Ta đi chứng minh
” ”
d
HBC
S
BC AH BC HM AM BC HM BC AM S S Q S S S S S
1
2
1
N H
Trang 5Bài 5:
Cho hình thang vuông ABCD,
A D BCAB CD M là trung điểm
của AD, I thuộc cạnh BC sao cho BI BA
a Chứng minh AID vuông
b AMB CMD”
c AD2 4AB CD.
d AI cắt BM tại H, DI cắt CM tại K
Chứng minh rằng MI HK
Lời giải
a
AID I I
b AMB CMD” C1 N hoac B1 :1 M 2
Gọi N là trung điểm của BC
1 2
2 :
2
AB CD MN
AB CD
ma BC
Vậy:
0
0
90
c)
AD AD
AD AB CD AB CD AM AD AB CD AMB MCD cau b”
d) MI HK MHIK hinh chu nhat: MKI 900 MC là trung trực của DI
Có:
1
2
IC ID ICD
1 1
2 1 1
2 1
K
H
I
B A
Trang 6Bài 6:
Cho ABC cân tại A (A 900) Kẻ Cx vuông
góc với BC tại C, Cx cắt tia BA tại D
a Chứng minh rằng A là trung điểm của BD
b KẻBH AC H Cy BH Cy BA K , / / ,
Chứng minh rằng: AB2 AH AK.
c Kẻ BE là phân giác của góc ABC, Ct BE/ / ,
Ct giao với tia BA tại I Chứng minh rằng:
Lời giải
a)
0
90
b)AB2 AH AK. AB AB AH AK. . AB AC AH AK. . ABH# ACK do BE CK/ /
giải:
Ta có:
1
1
1
/ /
( )
cân tại B +) Có BE là phân giác của góc B
2
1 1
I K
D
E H
C B
A
Trang 7( : )
Bài 7:
Cho tam giác ABC vuông tại A, AB =
6cm, AC = 8cm, đường cao AH, đường
phân giác AD
a Tính AD, CD
b Gọi I là giao điểm của AH và BD
Chứng minh rằng: AB BI BD BH.
c Chứng minh: AID cân
Lời giải
a
3
10;
5
AD
BC
CD
c
:
#
cân tại A
Bài 3:
1 2
1
8 6
D
H
C A
B
Trang 8Cho tam giác ABC vuông cân tại A Trên
cạnh AB lấy điểm M, kẻ BD CM , BD
cắt CA ở E Chứng minh rằng:
a EB ED EA EC
b BD BE CA CE BC 2
c ADE 450
Lời giải
a ABE DCE gg” ( ) EB ED AE CE. .
b Ta có: M là trực tâm của tam giác BEC
+) EBH CBD gg” ( ) BE BD BH BC. .
+) EHC BAC gg” ( ) CE CA HC BC. . BE BD CE CA BC BH HC ( ) BC2
c Ta đi chứng minh: EDA ECB EAD ECB gg” ( )
Ta có:
( )
( )
”
E chung
”
EDA ECB
Bài 3:
M
C
H
A E
D
B
Trang 9Cho hình vuông ABCD Gọi E là 1 điểm
trên cạnh BC Qua A kẻ tia Ax vuông góc
với AE, Ax cắt CD tại F Trung tuyến AI
của tam giác AEF cắt CD ở K Đường
thẳng kẻ qua E song song với AB cắt AI
ở G CMR:
a AE EF và tứ giác EGKF là hình thoi
b AKF CAF AF” ; 2 KF FC.
c Khi E thay đổi trên BC Chứng minh
rằng EKBE DK và chu vi tam giác
EKC không đổi
Lời giải
a ABEADF gcg( ) EA FA
+) FEA vuông cân tại A AI FE
+) IEGIFK gcg( ) IG IK vuông cân tại A AI FE
Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm mỗi đường nên là hình thoi
b Có:
2 0
:
45
”
c Ta có tứ giác EGFK là hình thoi KE KF KD DF KD BE
Chu vi EKC KC CE EK KC CE KD BE 2BC ( không đổi )
I
G
F
K E
C B
Trang 10Bài 3:
Cho tam giác ABC có trực tâm H Gọi M,
N là trung điểm của BC, AC Gọi O là
giao điểm của các đường trung trực của
tam giác Chứng minh rằng:
a OMN HAB” và tìm tỉ số đồng dạng
b So sánh AH và OM
c Gọi G là trọng tâm tam giác ABC
Chứng minh: HAG OMG”
d H, G, O thẳng hàng và GH 2GO
Lời giải
a Ta có: MN/ /AB OM; / /AD
Tỉ số đồng dạng là:
1 2
MN
c)
HAG OMG slt
tinh chat duong trung tuyen
HAG OMG cgc” ( )
d HAG OMG” AGH OGM MGO MGH 1800 H G O, , thẳng hàng
1 1
E
1 D
G O H
N
B A
Trang 11Bài 3:
Cho tam giác ABC vuông cân tại A, M là
điểm tùy ý trên AC, kẻ Cx vuông góc với
BM tại H Cx cắt tia BA tại E, gọi F là
trung điểm của BC Chứng minh:
a AFH cân
b EA EB EH FC
c Khi M di chuyển trên AC, chứng minh
số đo góc AHE không đổi
d Biết AB =5cm Tính
Lời giải
a
1 2
EAH ECB
EAC EHB gg
”
”
c
:
E chung
d CM CA BM BH CI CB BI BC. . . .
giải:
Xét BEC,có M là trực tâm của tam giác BEC EM BC I
+) BMI BHC gg” ( ) BI BC BH BM. .
+) Tương tự: CM CA CI CB. . T BC2
F I
M A
E
H
C B
Trang 12Cho hình chữ nhật MNPQ
MN NP MH; QN H
a Chứng minh: MNH# NQP
b Chứng minh: MN2 QN NH.
c Lấy E F, lần lượt là trung điểm của
,
d MH cắt PQ tại I Tính diện tích tam
giác MNI, biết
1 2
và diện tích
2
3
Lời giải
c) MNE#QMF cgc
d) QHI# NHM g g( ) HN 3QH MH; 3HI MI 4HI
2
Bài 3: Thanh Oai, năm học 2017 - 2018
Cho tam giác ABC có AB AC , D nằm
giữa A và C sao cho ABDACB
a Chứng minh ADB# ABC từ đó suy
ra AB2 AC AD.
b Biết S ABC 16cm AB2, 6cm AC, 8cm.
Tính S ABD?
c Phân giác của góc A cắt BC tại E, cắt
BD tại F Chứng minh rằng
E
I H F
N M
F D
A
Trang 13AE cắt BC tại M Chứng minh rằng
Lời giải
a) Ta có: ADB# ABC gg( ) AB2 AC AD.
b) Ta có:
2
2
9
8 16
ABD
ABD ABC
S
S
c) Chứng minh được ;
d) Có AM AE AM là phân giác ngoài của
ABC
MB EC MC EB
Bài 3: Lê Quý Đôn, năm học 2017 - 2018
Cho hình vuông ABCD Trên cạnh AB lấy
điểm E sao cho
1 3
Đường thẳng DE cắt CB kéo dài tại K
a Chứng minh ADE# BKE
b Gọi H là hình chiếu của C trên DE Chứng
minh: AD HD HC AE
c Tính diện tích tam giác CDK khi AB6cm
d Chứng minh: CH KD CD 2CB KB.
Lời giải
a) Xét ADE BKE, có:
90
ADE BKE
ADE BKE gg DAE EBK
”
K E
H
B A
Trang 14c) Xét CDK và AED, có:
( )
( ) 90
AED EDC slt
DAE DCK
#
CDK
CDK AED AED
2
d) Xét KCH và KDC, có:
0
90
:
CKD chung
#
2
Trang 15Bài 3: Nam Từ Liêm, năm học 2017 - 2018
Cho ABC có A90 (0 ABAC). Kẻ AH BC
(H BC ) Kẻ HD sao cho AHD45 (0 D AC )
a Chứng minh AHB# CAB
b Chứng minh: AC2 CH BC.
c Chứng minh:
DC BC
d Biết chu vi AHB 15cm, chu vi AHC 20 cm
Tính chu vi ABC
Lời giải
a) AHB# CAB gg( )
b AHC# BAC gg( ) AC2 CH BC.
c Chứng minh:
Vì AHD 450 HD là phân giác
AHC
d Biết chu vi AHB 15cm, chu vi AHC 20 cm Tính chu vi ABC
Ta có
3
15 3
4
AHB CHA
Áp dụng định lý Pytago cho tam giác vuông ABC, tính được BC 5x
- Chu vi ABC 12x
- Lại có:
2
5
x
x
C
B
A
H
D
Trang 16Bài 3: Lương Thế Vinh, năm học 2017 - 2018
Cho ABC có A ˆ 90 ,0 đường cao AH
a Chứng minh: ABC HBA
b Cho BH 4cm BC, 13 cm Tính AH BH,
c Gọi E là một điểm tỳ ý trên AB, đường thẳng
qua H và vuông góc với HE cắt cạnh AC tại F
Chứng minh rằng: AE CH AH FC.
d Xác định vị trí của E trên AB để đoạn thẳng
EF có độ dài ngắn nhất
Lời giải
a ABC# HBA gg( )
b
13 ( )
4
4.13 52 2 13( )
Dùng pytago AH 6(cm)
c ABC# HBA HAB ACB
- AHC900 AHF FHC 900 EHA FHC phu AHF ( . )
- Xét AHE CHF, có:
( )
( )
#
d Xét
0
90
#
AEH CFH c
Xét
#
F E
B
A
Trang 17Mà AB HB, không đổi nên để đoạn EF ngắn nhất thì đoạn HE ngắn nhất HE ngắn nhất
Bài 3:
Cho ABC nhọn (AB AC ), các
đường cao BD và CE cắt nhau ở H
a Chứng minh: AE AB AD AC
b Chứng minh: ADE# ABC
c Giả sử A 45 ;0 So sánh diện tích
tam giác ADE và diện tích tứ giác
d Gọi M N, lần lượt là giao điểm của
DE với AH và BC Chứng minh rằng:
Lời giải
a AEC# ADB gg( ) AE AB AD AC. .
b ADE# ABC cgc( )
c A 450 ADB vuông cân ở D Áp dụng pytago
2
2
2
AD
AB
Mà
2
ADE
ADE ABC ABC
#
Lại có:
1 2
ADE BEDC ABC ADE BEDC ABC ADE BDEC
d Gọi giao điểm của AH và BC là F AF là đường cao của ABC
H M
N
D
F
E
C B
A
Trang 18là đường phân giác trong của FED, mà FM FN FN là đường phân giác ngoài của FED
- Áp dụng tính chất đường phân giác trong tam giác FED có phân giác trong FM và phân
giác ngoài FN nên ta có: . .
MD NE ME ND
FE ME NE đpcm
Bài 3:
Cho ABC nhọn , AD là trung tuyến, M là trung
điểm của AD Tia BM cắt cạnh AC tại P, đường
thẳng song song với AC kẻ từ D cắt BP tại I
a Chứng minh PA DI , tính tỉ số
AP
PC
b Tia CM cắt AB tại Q Chứng minh PQ // BC
c Từ D kẻ đưởng thẳng song sog với AB cắt
CM tại N Chứng minh PQ MB BC MP. .
d Tính tỉ số diện tích hai tam giác AQP và
ABC
Lời giải
a APM DMI gcg( ) PA DI
+) Xét , / /
( HQTL)
Mà
(*)
Mà
1
2 2
AP
CP
3
AP
AC
b Tia CM cắt AB tại Q Chứng minh PQ // BC
Ta có AQM DNM gcg( ) QA DN
+) Xét , / / ( / )
(HQTL)
Mà
D
M
C B
A
Trang 19Mà
Ta lại có
1
/ / 3
PQ BC
AC AB AC (Ta Lét đảo)
Vì
1
3
PQ BC
, lại có
1
2
BI
1
3
PQ MB BC MP
d Tính tỉ số diện tích hai tam giác AQP và ABC
Ta có
( / / )
APQ ACB PQ BC
”
Bài 3:
Cho hình chữ nhật ABCD có AB > BC Gọi H là
chân đường vuông góc kẻ từ B xuống AC, gọi M
là giao điểm của BH và CD
a Chứng minh AHB# CAD
b Chứng minh BC DA CM CD Tính diện tích
tam giác BMC biết BC = 6cm, AB = 8
c Kẻ MKAB K( AB). MK cắt AC tại I Chứng
minh MI BM KB IC.
d Chứng minh BIM AMC
Lời giải
a) Chứng minh được: AHB CAD gg( )
2
1
1 2
1
1 K
H
M
I
C
B
D A
Trang 20c) Tứ giác MKBC là hình chữ nhật vì có ba góc vuông KB MC (2)
Lại có
d) Ta có:
0
0
90
(3) 90
Trong ADC có MI/ /AD nên theo định lý TaLet, ta có:
IC BC MI AC
Từ (4)(5) ta được: . . (6)
MI AC MB MC
Từ (3)(6) ta được: MAC# IBM cgc( ) MBI AMC