1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

100 CAU KIEM TRA TRAC NGIEM PHAN ON TAP CUOI NAM PHAN DAI SO 7 (Có đáp án)

19 625 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 41 Chọn câu trả lời đúng nhất... 2 Câu 62 Chọn câu trả lời đúng Thống kê ngày, tháng, năm sinh của các bạn trong lớp 7A được bảng sau:... Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:A..

Trang 1

Họ Và Tên:

KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM PHẦN ÔN TẬP CUỐI NĂM PHẦN ĐẠI SỐ

Đề Trắc nghiệm: Em hãy khoanh tròn vào đầu câu trả lời đúng trong các câu sau

Câu 1 Chọn câu trả lời đúng

a) – 7  N b) 32  Z c) 0,3  Z d) 75  Q

Câu 2 Chọn câu trả lời đúng nhất

a) – 7  Q b)  172  Q c) 0,32  Q d) Cả a, b, c đều đúng

Câu 3 Chọn câu trả lời đúng

a) Q  Z b) Z  Q c) Q  N d) Cả a, b, c đều đúng

Câu 4 Chọn câu trả lời đúng

a) Z  N b) I  Q c) Q  Q d) Q  Z

Câu 5 Chọn câu trả lời đúng

5

3

3

2

a) 15 1 b) 1519 c) 151 d) 81

Câu 6 Chọn câu trả lời đúng

2

1

5

2

1

a)

10

6

b)

7

6

c)

10

9

d)

10 9

Câu 7 Chọn câu trả lời đúng

-0,4 + (- 0,9) =

a) 1,3 b) -1,3 c) – 0,5 d) 0,5

Câu 8 Chọn câu trả lời đúng.

2

1

(

13

5

a) 263 b) 263 c) 2623 d) 2623

Câu 9 Chọn câu trả lời đúng

105

34

.

17

35

a) 32 b) 32 c) 23 d) 23

Câu 10 Chọn câu trả lời đúng

(-0,5).(-4) =

Trang 2

a) 20 b) -2 c) 2 d) 0,2

Câu 11 Chọn câu trả lời đúng

)

3

1

1

(

:

8

3

a) 329 b) 2 c) 21 d) 329

Câu 12 chọn câu trả lời đúng.

1000

1 1

3

1

1

2

1

1

a)  1012 b)1012 c) 1012 d) - 101

Câu 13 Chọn câu trả lời đúng

│-2,7│ =

a) – 2,7 b) 2,7 c)± 2,7 d) 21,7

Câu 14 Chọn câu trả lời đúng

│ 153│ =

a)

5

3

1 b) ±

5

3

1 c)

5

3 1

 d)

5

8

Câu 15 Chọn câu trả lời đúng

│ 52 │ +│41 │ =

a) 203 b) 203 c) 1320 d) 2013

Câu 16

5

2

 +

4

1

│ =

a) 203 b) 203 c) 1320 d) 2013

Câu 17 Chọn câu trả lời sai

a) │x│= 0 thì x = 0 b) │x│ = 7 thì x = - 7

c) │x│ = 8 thì x = 8 d) │x│ = - 8 thì x  

Câu 18 Chọn câu trả lời đúng

 

 

11

5

.

11

5 18

a)

19

11

5

  b)

18 11

5

  c)

17 11

5

  d)

9 11

5

 

Câu 19 Chọn câu trả lời đúng

40

5

17

8

Trang 3

a) 178 

 b) 178 

 c) 178 

 d) 178 

Câu 20 Chọn câu trả lời đúng

15

3 :

11

3

a)

8

11

3

 b)

35 11

3

 c)

200 11

3

 d)

45 11

3

Câu 21 Chọn câu trả lời đúng

(- 0,9)50 : (-0,9)10 =

a) (- 0,9)40 b) (- 0,9)5 c) (- 0,9)500 d) (- 0,9)60

Câu 22 Chọn câu trả lời đúng

(- 2222)4 : (- 1111)4 =

a) 8 b) 16 c) - 16 d) - 8

Câu 23 Chọn câu trả lời đúng

(0,86)18 : (0,43)18 =

a) 21 b) 218 c) 236 d) 20

Câu 24 Chọn câu trả lời đúng

5-2 =

a) 25 b) - 10 c) 251 d) 251

Câu 25 Chọn câu trả lời đúng

125

5

n

thì:

a) n = -625 b) n = -5 c) n = 625 d) n = 5

Câu 26 Chọn câu trả lời đúng

d

c

b

a

 a + b ≠ 0, c + d ≠ 0 thì:

a) a b b c c d

b) a a bcd d

c) a a b c d d

 d) a b b c d d

Câu 27 Chọn câu trả lời đúng nhất

Cho b ad c ; a, b, c, d, ≠ o thì:

a)

d

b

c

a

 b)

a

b c

d

 c)

a

c b

d

 d) Cả a, b, c đều đúng

Câu 28 Chọn câu trả lời đúng nhất

a) Từ b ad ce f ta suy ra:

f d b

e c a f

e

d

c

b

a

(Gỉa thiết các tỷ số đều có nghĩa)

Trang 4

b) b ad ce f ta suy ra

f d b

e c a f

e

d

c

b

a

(Gỉa thiết các tỷ số đều có nghĩa)

c) Cả a, b đều đúng

d) Cả a, b đều sai

Câu 29 Chọn câu trả lời đúng

0,0(01) =

a) 0,0010101 b)0,001001 c) 0,010101 d) 0,00101

Câu 30 Chọn câu trả lời đúng

2

)

9

a) – 9 b) ± 9 c) 9 d) Cả a, b, d đều đúng

Câu 31 Cọn câu trả lời đúng nhất

x=7

a) x = 49 b) x2 = 2401

c) Cả a, b đều đúng d) Cả a, b đều sai

Câu 32 Chọn câu trả lời đúng

16 + 9 =

a) - 7 b) 5

c) Cả a, b đều sai d) Cả a, b đều đúng

Câu 33 Chọn câu trả lời đúng

 9

16

a) 5 b) - 5 c) 7 d) - 7

Câu 34 Chọn câu trả lời đúng

999

5

3

1     =

a) 1000 b) ± 1000 c) 500 d) ± 500

Câu 35 Chọn câu trả lời đúng

a) x  I thì x  Q

b) x  R thì x  I

c) x  Q thì x  I

d) x  Z thì x  R

Câu 36 Chọn câu trả lời đúng

Q I =

a) I b) Q c) R d) 

Câu 37 Chọn câu trả lời đúng

Chữ số thích hợp điền vào ô vuông -5,607 < - 5,6  2 là:

a) 0 b) 0; 1 c) 0; 1; ; 9 d) 1; 2; 9

Câu 38 Chọn câu trả lời đúng

Chữ số thích hợp điền vào ô vuông -18,2  29 > - 18,217 là:

a) 0; 1; ; 9 b) 0 c)1; 2; ; 9 d) 0; 1

Câu 39 Chọn câu trả lời đúng

Chữ số thích hợp điền vào ô vuông -34,2813 < -34,28 2 là:

a) 0; 1 b) 0; 1; 2 c) 0; 1; 2; ; 9 d) 1; 2; 3; ; 9

Câu 40 Chọn câu trả lời đúng.

a.b.c chia ỷi lệ thuận với 5,6,7

Trang 5

Ta có:

a).5a = 6b = 7c b) 5a 6b 7c

c)

7

1

6

1

5

1

c

b

a

 c).Cả a,b,c điều đúng

Câu 41 Chọn câu trả lời đúng nhất.

m,n,p chia tỉ lệ thuân với 5,2,3

Ta có:

A: m5 = 2n = 3p B m:n:p =5 : 2: 3

C Cả A , B đều đúng D: Cả A , B đều sai

Câu 42 Chọn câu trả lời đúng

Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau khi x = -5 thì y = 10

Giá trị của y = 60 khi x bằng:

A 30 B – 30 C 310 D 103

Câu 43 Cho x và y là hai đại lượngtỉ lệ thuận ,biết rằng:

Điền kết quả vào ô trống, hãy tìm câu sai

A Điền số 2 vào cột 3

B Điền số 4 vào cột 4

C Điền số 4 vào cột 4

D Điền số -25 vào cột 2

Câu 44 Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận , biết rằng khi x = -2 thì y = -6

Cột nào sau đay sai

A Cột 1 B Cột 2 C Cột 3 D Cột 4

Câu 45 Chọn câu trả lời đúng.

Tam giác RQS có số đo các góc là R , Q , S lần lượt tỉ lệ với 3 ; 2 ; 4

Ta có:

a R = 600 , Q = 800 , S = 400

b R = 600 , Q = 400 , S = 800

c R = 80 , Q = 600 , S = 400

d R = 400 , Q = 600 , S = 800

Câu 46 Chọn câu trả lời đúng

Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau khi x = 8 thì y = -5

Trang 6

Hệ số tỉ lệ bằng:

A 58 B -40 C 85 D 40

Câu 47 Chọn câu trả lời đúng.

Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau khi x = 8 thì y = -1,5

Khi x = 12 thì y bằng:

A -1 B 1 C -4.5 D 4,5

Câu 48 cho x, y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch , biết rằng:

Điền kết quả vào ô vuông, hãy tìm câu sai

A Điền số 1 vào cột 4 B Điền số -14 vào cột 2

C Điền số 2 vào cột 5 D Điền số 42 vào cột 3

Câu 49 Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch, biết rằng khi x = 8 thì y = -6

Cột nào sau đây sai

A Cột 4 B Cột 2 C Cột 3 D Cột 4

Câu 50 Chọn câu trả lời đúng

Cho hàm số y = f(x) = 3x2 – 1

A f(-1) = 2 B f(-2) = - 13 C f(-3) = - 28 D f(0) = 0

Câu 51 Chọ câu trả lời đúng nhất

Cho hàm số y = f(x) = 3x2 -1

f(m) = 47

A m = 4 B m = - 4

C Cả A, B đều sai D Cả A, B đều đúng

Câu 52 Chọn bảng các giá trị mà đại lượng y là hàm số của đại lượng x

Bảng 1

Bảng 2

Bảng 3

Trang 7

0 1 2 3 4 -1

-2 -3

1 2

3

S

x y

Bảng 4

A Bảng 1 B Bảng 2 C Bảng 3 D Bảng 4

Câu 53 Cho hàm số y = f(x) =

x

20

Cột nào của bảng sau đây sai

A Cột 3 B Cột 2

C Cột 1 D Cột 4

Câu 54 Chọn câu trả lời đúng

Cho hình vẽ sau

A M(-2; 0) B M(0; - 2)

C M (2; 0) D (M(-2; -2)

Câu 55 Chọn câu trả lời đúng

Cho hình vẽ sau:

A.S(2; 0) B.S(2; 3) C.S(3; 0) D S(3; 2)

Câu 56 Biểu diễn các điểm M(0; -2) và N(-3; 2) trên cùng mặt phẳng toạ độ

Các hình vẽ sau, chọn hình vẽ đúng

Hình 1

0 1 2 3 4 -1

-2 -3

1 2 3

x y

-2 -1 -3 M

Trang 8

Hình 2

Hình 3

Hình 4

Trang 9

a) Hình 1 b) Hình 2 c)Hình 3 d) Hình 4

Câu 57 Chọn câu trả lời đúng

Điểm thuộc đồ thị hàm số y = - 0,5x là:

a) M(1; - 2) b)N(3; 1,5) c)P(- 2; 4) d) Q(3; -1,5)

Câu 58 Chọn câu trả lời đúng

Đồ thị hàm số y = x

5

2

là đường thẳng OM với O(0, 0) và a) M(-5; 2) b) M(2; - 5)

c) M(

5

2

; 1) d)(

5

6

; 3)

Câu 59 Chọn câu trả lởi đúng

Đường thẳng OM trong hình là

đồ thị của hàm số y = ax, do vậy:

a) a = - 0,5

b) a = 21

c) a = - 2

d) a = 2

Câu 60 Chọn câu trả lời đúng

Đường thẳng Ỏ trong hình

là đồ thị của hàm số:

a) y = 3x b) y = 31x c) y = - 3x d) y =  13x

Câu 61 Chọn câu trả lời đúng

Tuổi nghề (tính theo năm) của một số công nhân trong một phân xưởng được ghi lại ở bảng sau:

Số các giá trị là:

A 7 B 21 C 6 D 2

Câu 62 Chọn câu trả lời đúng

Thống kê ngày, tháng, năm sinh của các bạn trong lớp 7A được bảng sau:

Trang 10

Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:

A 7 B 6 C 12 D 48

Câu 63 Chọn câu trả lời đúng

Tuổi nghề (tính theo năm) của một số công nhân trong một phân xưởng được ghi lại ở bảng sau:

Bảng “tần số” là:

A

B

C

D

Câu 64 Chọn câu trả lời đúng

Bảng “tần số” của kết quả điều tra về số con của 50 gia đình thuộc phường X như sau:

Ta có: A M0 = 3 B M0 = 50 C M0 = 26 D M0 = 2

Câu 65 Chọn câu trả lời đúng

Cho bảng “tần số”

Biểu diễn bằng biểu đồ doạn thẳng

30

25

20

15

10

Trang 11

0

x

B

n 30

25

20

15

10

5

x

C

n

30

25

20

15

10

Trang 12

x

D

n

25

20

15

10

5

x

Câu 66 Chọn câu trả lời đúng

Cho biểu đồ đoạn thẳng sau

n

50

40

30

20

Trang 13

x

Hãy lập bảng “tần số”:

A

B

C

D

Câu 67 Chọn câu trả lời đúng

Đề kiểm tra toán (15’) của học sinh tổ 1 lớp 7E được tổ trưởng ghi lại như sau:

Ta có:

A X  7 B X  8

C X  6 , 1 D X  6 , 2

Câu 68 Chọn câu trả lời đúng

Biểu thức đại số biểu thị: Tích của x với y bình phương là:

A (xy)2 B xy2 C x2y D.x2y2

Câu 69 Chọn câu trả lời đúng

Biểu thức đại số biểu thị: Tổng của x và y bình phương là:

A x + y2 B x2 + y C x2 + y2 D (x + y)2

Câu 70 Chọn câu trả lời đúng

Gía trị của biểu thức 2x3 – x2 tại x = - 1 là:

A 1 B – 3 C 1 D 3

Câu 71 Chọn câu trả lời đúng

Gía trị của biểu thức x2y3 – 4 tại x = - 2 ; y = - 1 là:

A 0 B 8 C - 8 D - 12

Câu 72 Chọn câu trả lời đúng

Phần hệ số của đơn thức – 13x6y5z là

A - 13 B 13 C x6y5z D - x6y5z

Trang 14

Câu 73 Chọn câu trả lời đúng

Phần biến của đơn thức 2 6

5

2

y x

 là:

A

5

2

 B

5

2

C x2y6 D - x2y6

Câu 74 Chọn câu trả lời đúng

Bậc của đơn thức (12x3y).(-5x4y2) là:

A 160 B 10 C 24 D 21

Câu 75 Chọn câu trả lời đúng

Bậc của đơn thức (-3x2y5)2 (-xy2) là:

A 17 B 4 C 12 D 14

Câu 76 Chọn câu trả lời đúng

Đơn thức thích hợp điền vào ô trống sau: - 6x4y2 +  = - 2x4y2 là:

A.8x4y2 B 4 x4y2 C.-8 x4y2 D - 4 x4y2

Câu 77 Chọn câu trả lời đúng

Thu gọn đơn thức sau: M = x5 – 2y3 – x5 + 3y3

A.2x5 + y3 B.- y3 C y3 D.- 2x5 + 5y3

Câu 78 Chọn câu trả lời đúng

Gía trị của đa thức R = 2x2 – 7y2 -2x2 tại x = 123456789; y = - 1 là:

A – 39765421499 B 7 C - 7 D 39765421499

Câu 79 Chọn câu trả lời đúng

Bậc của đa thức 5x3y4 – x5 + y3 là:

A 7 B 5 C 15 D 12

Câu 80 Chọn câu trả lời đúng

Cho hai đa thức P= 2x2 – xy + 3y2 và Q = x2 + 3xy – 3y2 thì

A P + Q = 3x2 – 2xy

B P + Q = 3x2 +2xy

C P + Q = 3x2 +4xy

D P + Q = 3x2 +2xy – 6y2

Câu 81 Chọn câu trả lời đúng

Cho hai đa thức R = x2y + 5xy2 – 3 và S = - 6xy2 + 4 – 5x2y thì

A R - S = 6x2y – xy2 - 7

B R - S = 6x2y + 11xy2 + 1

C R - S = 6x2y – 11xy2 - 7

D R - S = 6x2y + 11xy2 - 7

Câu 82 Chọn câu trả lời đúng

Cho các đa thức M = 3x2 – 6xy + y2 và N = 2x2 + xy – 3y2 Đa thức P để P – M = N là:

A P = 5x2 – 5xy – 2y2

B P = x2 – 7xy + 4y2

C P = -x2 + 7xy – 4y2

D P = -5x2 + 5xy + 2y2

Câu 83 Chọn câu trả lời đúng nhất

A Một đa thức bậc 5 với hai biến x, y và có 3 hạng tử là: x5 + y5 – xy

B Một đa thức bậc 5 với hai biến x, y và có 3 hạng tử là: 6x5 - 2y4 + 2

C Một đa thức bậc 5 với hai biến x, y và có 3 hạng tử là: 9x2y2 – 5xy2 - x

D Cả A, B, C đều đúng

Trang 15

Câu 84 Chọn câu trả lời đúng

Sắp xếp các hạng tử của đa thức: R(x) = 6x2 - 7x + 5x4 – 2 theo luỹ thừa giảm dần của biến:

A R(x) = – 2 - 7x + 6x2 + 5x4

B R(x) = 5x4 + 6x2 - 7x – 2

C R(x) = 6x2 + 5x4 – 2 – 7x

D S(x) = - 7x – 2 + 5x4 + 6x2

Câu 85 Chọn câu trả lời đúng

Sắp xếp các hạng tử của đa thức: S(x) = 5 – 6x + 7x4 + 9x2 – x3 theo luỹ thừa tăng dần của biến:

A S(x) = 5 – 6x + 9x2 – x3 + 7x4

B S(x) = 7x4– x3+ 9x2 + 6x – 5

C S(x) = – 6x – x3 + 5 + 7x4 + 9x2

D S(x) = 9x2 + 7x4 + 5 – x3– 6x

Câu 86 Các hệ số khác 0 của đa thức P(x) = 5x2 – 6x + 7 là:

A 3; 1; 0 B 3; 1 C 5; - 6; 7 D 15; - 6; 7

Câu 87 Chọn câu trả lời đúng

Cho đa thức M(x) = 5x6 – 4x3 + 2x – 5x6

Các hệ số khác 0 của đa thức là:

A 6; 3; 2; 6 B 5; - 4; 2; - 5

C – 4; 2 D 3; 1

Câu 88 Chọn câu trả lời đúng

Bậc của đa thức Q(x) = 12x4 – 6x2 – x + 9 là:

A 12 B 9 C 4 D 7

Câu 89 Chọn câu trả lời đúng

Cho P(x) = 5x4 – 2x + 6x2 – 5x4

Bậc của đa thức P(x) là

A 4 B 6 C 12 D 3

Câu 90 Chọn câu trả lời đúng

A Bậc của đa thức 1963 là 1963

B Bậc của đa thức 1963 là 1

C Bậc của đa thức 1963 là 0

D Đa thức 1963 không có bậc

Câu 91 Chọn câu trả lời đúng

(3 – 6x + 5x2) + (7 – 2x – 4x2) =

A 10 - 4x – x2 B 10 - 8x + x2

C 10 + 4x – x2 D 10 - 8x – 9x2

Câu 92 Chọn câu trả lời đúng

(2x2 – 7x – 5) – (3x2 + 7x – 1) =

A – x2 – 14x – 4 B – x2 – 4

C – x2 – 14x – 6 D – x2 – 6

Câu 93 Chọn câu trả lời đúng

P(x) + (2x2 + 5x – 1) = x2 + 8x – 1

A P(x) = - x2 + 3x – 2 B P(x) = x2 - 3x

C P(x) = 3x2 + 3x – 2 D P(x) = - x2 + 3x

Trang 16

Câu 94 Chọn câu trả lời đúng nhất

Cho R(x) – S(x) = - x2 – 7x + 7

R(x) + S(x) = 5x2 – 5x + 3

Ta có:

A R(x) = 2x2 – 6x + 5 B S(x) = 3x2 + x – 2

C Cả A, B đều sai D Cả A, B đều đúng

Câu 95 Chọn câu trả lời đúng

Nghiệm của đa thức x

2

1

+ 3 là:

A.6 B – 6 C 23 D  23

Câu 96 Chọn câu trả lời đúng

Nghiệm của đa thức 0,2x – 1 là:

A.5 B 0,2 C.50 D 2

Câu 97 Chọn câu trả lời đúng

Nghiệm của đa thức x2 – 3x là:

A.0 B 3 C.0 và 3 D 0 và – 3

Câu 98 Chọn câu trả lời đúng.

A y = - 2 là một nghiệm của đa thức 2y2 + 8

B y = 2 là nghiệm của đa thức 2y2 + 8

C Cả A, B đều sai

D Cả A, B đều đúng

Câu 99 Chọn câu trả lời đúng nhất

A Một đa thức (khác đa thức không) có thể có một nghiệm, hai nghiệm, hoặc không có nghiệm

B Đa thức bậc nhất chỉ có một nghiệm, đa thức bậc hai không có hai nghiệm

C Cả A, B đều sai

D Cả A, B đều đúng

Câu 100 Chọn câu trả lời đúng nhất.

Cho đa thức P(x) = - x3 + 4x

A x = 0 là nghiệm của đa thức P(x)

B x = 0; x = 2 là nghiệm của đa thức P(x)

C x = 0; x = - 2 là nghiệm của đa thức P(x)

D x = 0; x = - 2; x = 2 là các nghiệm của đa thức P(x)

Đáp án

Trang 17

11 X

Trang 18

55 X

Trang 19

99 X

Ngày đăng: 02/07/2014, 09:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số y =   5 2 x  là đường thẳng OM với O(0, 0) và - 100 CAU KIEM TRA TRAC NGIEM PHAN ON TAP CUOI NAM PHAN DAI SO 7 (Có đáp án)
th ị hàm số y =  5 2 x là đường thẳng OM với O(0, 0) và (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w