1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Tuan 16 - on tap cuoi nam ( 2 tiết)

4 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 16,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Luyện tập một số dạng cơ bản của chương.[r]

Trang 1

LUYỆN TẬP 1

I/ Mục tiêu:

 Ôn lại kiến thức và kỹ năng cơ bản của chương

 Luyện tập một số dạng cơ bản của chương

II/ Luyện tập:

Bài 1: Điểm thi học kỳ 1 môn toán của các học sinh lớp 7D được giáo viên ghi lại như sau:

a) Dấu hiệu ở đây là gì?

b) Lập bảng tần số v nu nhận xt?

c) Tính số trung bình cộng v tìm mốt của dấu hiệu?

Bi 2: Theo di thời gian lm bi tập (thời gian tính theo pht) của 30 học sinh (ai cũng lm được) được ghi lại như sau:

a) Dấu hiệu ở đây là gì?

b) Lập bảng tần số v nu nhận xt?

c) Tính số trung bình cộng v tìm mốt của dấu hiệu?

bi 3: Số cn nặng của 20 bạn (tính trịn đến kg) trong 1 lớp được ghi lại như sau:

32 36 30 32 36 28 30 31 28 32

32 30 32 31 45 28 31 31 32 31

a) Dấu hiệu ở đây là gì?

b) Lập bảng tần số v nu nhận xt?

c) Tính số trung bình cộng v tìm mốt của dấu hiệu?

Trang 2

Bi 4:Điểm số của 30 bạn ở lớp 7B trong bài kiểm tra Tốn gần đây được ghi lại như sau:

6 9 8 7 4 8 6 3 9 6

8 5 6 10 6 5 4 9 8 7

10 6 7 9 5 3 7 9 10 10

a) Dấu hiệu ở đây là gì?

b) Lập bảng tần số v nu nhận xt?

c) Tính số trung bình cộng v tìm mốt của dấu hiệu?

Bài 5: Điểm kiểm tra mơn văn học kỳ 1 của 30 học sinh được ghi lại như sau:

9 6 8 4 8 10 6 7 6 3

6 8 9 6 10 9 6 8 5 8

8 7 9 7 8 10 9 7 5 5

a) Dấu hiệu ở đây là gì?

b) Lập bảng tần số v nu nhận xt?

c) Tính số trung bình cộng v tìm mốt của dấu hiệu?

LUYỆN TẬP 1

I)MỤC TIÊU

Hs biết tính cộng trừ đa thức một biến ; biết tính giá trị của đa thức

II)BÀI TẬP

Bài 1:

Cho hai đa thức : P(x) = 2x2 + 5x – 3

Q(x) = x2 – 5x + 4

a) Tính giá trị của P(x) tại x = -1

b) Tính P(x) + Q (x) ; P(x)-Q(x) Bài 2:

Cho hai đa thức : P(x) = 3x2 - 5x +2

Q(x) = 2x2 +5x - 4

a)Tính giá trị của P(x) tại x = 1 b)Tính P(x) + Q (x) ; P(x)-Q(x)

Bài 3:

Trang 3

Cho hai đa thức : M(x) = 2x2 + 5x – 3

N(x) = x2 – 5x + 4

a)Tính giá trị của M(x) tại x = -1 b)Tính M(x) + N (x) ; N(x) - M(x)

Bài 4:

Cho hai đa thức : M(x) = 3x2 + 5x – 3

N(x) = -4x2 – 5x + 4

a)Tính giá trị của M(x) tại x = 2 b)Tính M(x) + N (x) ; N(x) - M(x) LUYỆN TẬP 2

II)BÀI TẬP

Bài 1:

Cho hai đ da thức : P(x) = 3x2 +5 x – 4

Q (x)= 3x2 +2x + 5

a) Tính giá trị của P(x) tại x = 1

b) Tính P(x) + Q(x) và P(x) – Q(x)

Bài 2:

Cho hai đ da thức : P(x) = 5x2 - 3 x – 1

Q (x)= 4x2 + 3x + 5

a) Tính giá trị của P(x) tại x = -1

b) Tính P(x) + Q(x) và P(x) – Q(x)

Bài 3:

Cho hai đ da thức : P(x) = x2 + 5 x – 10

Q (x)= -x2 + 2x + 8

a) Tính giá trị của P(x) tại x = 2

b) Tính P(x) + Q(x) và P(x) – Q(x)

Bài 4:

Cho hai đ da thức : P(x) = 8x2 + x – 3

Q (x)= -8x2 +2x + 1

a) Tính giá trị của P(x) tại x = -3

b) Tính P(x) + Q(x) và P(x) – Q(x)

Ngày đăng: 19/02/2021, 18:03

w