1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

7 1 điểm đặc biệt bài tập

15 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Điểm Đặc Biệt Bài Tập
Tác giả Nhóm Admin Tư Duy Toán Học 4.0
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Chuyên Đề
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 4,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có bao nhiêu đường thẳng cắt  C tại hai điểm phân biệt đều có tọa độ nguyên.. Xét các điểm A B, phân biệt thuộc  C sao cho cáctiếp tuyến của  C tại A và B song song với nhau.. Gọi

Trang 1

DẠNG 1: ĐIỂM ĐẶC BIỆT CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ Câu 1: Cho hàm số

1

x y x

 có đồ thị  C Có bao nhiêu đường thẳng cắt  C tại hai điểm phân biệt đều có tọa độ nguyên?

Câu 2: Cho hàm số yx4 3x22 có đồ thị  C Ba điểm phân biệt M, N, P cùng thuộc  C có hoành

độ lần lượt là

11 0; 2 cos

5

p 0 Biết rằng ba điểm M, N, P thẳng hàng Gía trị của p bằng:

A 2 sin30

31

3

2 sin 5

Câu 3: Cho hàm số

2 3 1

x y x

 có đồ thị  C Có bao nhiêu đường thẳng cắt  C tại hai điểm phân biệt đều có tọa độ nguyên

Câu 4: Gọi  C là đồ thị hàm số

7 1

x y x

 , A; B là các điểm thuộc  C có hoành độ lần lượt là 0 và

3, M là điểm thay đổi trên  C sao cho 0x M 3 Giá trị lớn nhất của diện tích tam giác

ABM

Câu 5: Cho hàm số yx4 24x212 có đồ thị  C Có bao nhiêu điểm M có tọa độ nguyên thuộc

 C mà tiếp tuyến tại M cắt  C tại hai điểm phân biệt N P, NM P, M

Câu 6: Cho hàm số yx4 25x212 có đồ thị  C Bốn điểm phân biệt M N P Q, , , cùng thuôc  C

và có hoành độ lần lượt là 0 , , , n p q Biết rằng bốn điểm M N P Q, , , thẳng hàng Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số n?

Câu 7: Cho hàm số yx33x2 9x 1 có đồ thị  C Ba điểm M N P, , cùng thuộc  C

và có hoành

độ lần lượt là 0; ;n p Biết ba điểm M N P, ,

thẳng hàng Có bao nhiêu giá trị nguyên của

 10;10

Câu 8: Gọi  C là đồ thị của hàm số

7 1

x y x

 Các điểm M N P, ,

thuộc  C có hoành độ 0; ; 3n với

0n3 Tam giác MNP

có diện tích lớn nhất bằng?

Trang 2

A 3 5 B 6 C 5 D 3.

Câu 9: Cho hàm số

có đồ thị là  C Có bao nhiêu điểm A thuộc  C sao cho tiếp tuyến của  C tại A cắt  C tại hai điểm phân biệt M x y 1; 1,N x y 2; 2 M N, A thỏa mãn

Câu 10: Cho hàm số yx4 2x2 có đồ thị là  C Có bao nhiêu đường thẳng d có đúng ba điểm chung

với đồ thị  C và các điểm chung có hoành độ x x x1, 2, 3 thỏa mãn x13x23x33 1?

Câu 11: Có bao nhiêu đường thẳng cắt đồ thị hàm số

1

x y x

 tại hai điểm phân biệt có hoành độ và tung độ đều là các số nguyên?

Câu 12: Cho hàm số

 

2 khi 0 8

khi 0

x x

f x

x x



 có đồ thị  T Xét điểm A di động trên đường thẳng

: y x

  Hai đường thẳng dd' qua A tương ứng song song Ox Oy, và cắt  T lần lượt tại ,

B C Tam giác ABC có diện tích nhỏ nhất bằng

Câu 13: Cho đường cong  C :yx3 Hai điểm phân biệt A B, thuộc  C sao cho tiếp tuyến của  C tại

,

A B cắt trục tung lần lượt tại MN và tứ giác AMBN là một hình chữ nhật Diện tích hình chữ nhật đó bằng

A

3

4

2

3

2

Trang 3

Câu 14: Cho hàm số yx3 3x1 có đồ thị  C Xét các điểm A B, phân biệt thuộc  C sao cho các

tiếp tuyến của  C tại AB song song với nhau Gọi E F, lần lượt là giao điểm của các tiếp tuyến tại AB với trục tung Có bao nhiêu điểm A có hoành độ là số nguyên dương sao cho 2020

Câu 15: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm

có hệ số góc bằng

2 3

Câu 16: Cho hàm số

2 2 2

y x

 

 Điểm trên đồ thị mà khoảng cách từ giao điểm của hai tiệm cận đến tiếp tuyến tại đó lớn nhất có hoành độ bằng

A 246 B 24 8 C 348 D 14 8

Câu 17: Cho họ đồ thị   4 2

m

C yxmxm Tọa độ các điểm mà mọi đồ thị của họ C m luôn đi qua với mọi giá tri thực của m

A 2;1 , 0;1   B 1; 0 , 0;1   C 2;1 , 2; 3 D 1; 0 , 1; 0  

Câu 18: Biết đồ thị (C m) của hàm số y x 4 mx2m2018 luôn luôn đi qua hai điểm M và N cố

định khi m thay đổi Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng MN là

A I0;2018

B I0;2019

C I 1;2018 

D I0;1

Câu 19: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số yx3 3x2m có hai điểm phân

biệt đối xứng nhau qua gốc tọa độ

A m 1 B m 0 C m 0 D 0m1

Câu 20: Có bao nhiêu đường thẳng cắt đồ thị ( )C của hàm số

1

x y x

 tại hai điểm phân biệt mà hai giao điểm đó có hoành độ và tung độ là các số nguyên?

Câu 21: Có bao nhiêu số thực m để đường thẳng yx m cắt đồ thị hàm số

1

3

tại ba điểm phân biệt A0;m,B C, sao cho đường thẳng

OA là phân giác của góc BOC.

Câu 22: Cho hàm số yx3 3x24 có đồ thị  C , đường thẳng d y: m x 1 với m là tham số,

đường thẳng :y2x5 Tìm tổng tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng d cắt đồ thị  C tại ba điểm phân biệt A1; 0 , , B C sao cho d B ;  d C ;  6

Trang 4

A 16 B 8 5 C 5 D 11.

Câu 23: Các điểm A  1; 3, B  2; 8,C  3;15 đều thuộc đồ thị  C của hàm số

yaxbxcx d a  và các đường thẳng AB, BC, CA lần lượt cắt  C tại điểm thứ hai , ,

M N P có tổng hoành độ bằng 27 Tìm tọa độ giao điểm Q của  C và trục tung

A

6 0;

7

Q  

6 0;

11

Q  

Câu 24: Cho hàm số

1 1

x y x

 có đồ thị  C Giả sử A B, là hai điểm thuộc  C và đối xứng với nhau qua giao điểm của hai đường tiệm cận Dựng hình vuông AEBF Diện tích nhỏ nhất của hình vuông AEBF là:

F E

B

I

x

y

A

Trang 5

BẢNG ĐÁP ÁN

11.A 12.B 13.B 14.D 15.C 16.B 17D 18 B 19.B 20.A 21.C 22.B 23.D 24.C

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn C

Tìm số điểm có tọa độ nguyên thuộc  C :

Ta có:

3

x x

y

Do x y  , nên x  1 phải là ước của 4 do đó x      1  1; 2; 4 có tất cả 6 điểm có tọa độ nguyên thuộc  C Mà đường thẳng cần tìm là đường thẳng đi qua 2 trong 6 điểm đó, vậy có tất

cả C 26 15 đường thẳng thỏa mãn

Câu 2: Chọn C

Để đơn giản ta đặt

11

2 cos 5

ta có    4 2 

do đó đường thẳng quua hai điểm M, N là

3

0

MN

Phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng MN và  C

2

0

3 4 2

x

x



Do đó với p 0 thì

Trang 6

 2 11 211 11 211

p

Câu 3: Chọn D

Trước tiên ta tìm các điểm có tọa độ nguyên thuôc  C , đường thẳng cần tìm là đường thẳng đi qua hai trong só các điểm có tọa độ nguyên đó

 2 

1

x x

Do x y  ; nên x  1 phải là ước của 4 Do đó x     1  1; 2 ; 4 

Suy ra có tất cả 6 điểm có tọa độ nguyên thuộc  C và không có 3 điểm nào thẳng hàng

Đường thẳng cần tìm là đường thẳng đi qua hai trong 6 điểm đã cho

Vậy có tất cả có: C 62 15 đường thẳng

Câu 4: Chọn A

Ta có A0 ; 7 ,  B 3; 1 

Vì điểm M C

nên

7

; 1

m

M m

m

  với 0m3

Ta có AB 3; 6

;

8

; 1

m

m

Đường thẳng AB có phương trình 2x y  70 và AB 3 5

Khoảng cách từ M đến đường thẳng AB là:

2

7

1

,

m

m

d M AB

=

2

m

Do đó 1  ,  1.3 5.2 5 3

ABC

1 4

1

3 1

m m

m



Vậy diện tích tam giác ABM lớn nhất bằng 3

Câu 5: Chọn A

Trang 7

   4 2 

Theo đề m   Phương trình tiếp tuyến của đồ thị  C tại M là  3    4 2

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị  C và tiếp tuyến

0

x m

 



Yêu cầu bài toán tương đương với  1 có hai nghiệm phân biệt khác m

2

2 3; 2 3 \ 2 4

m m

Do vậy m   3; 1; 0 ;1; 3  Có tất cả 5 điểm thỏa mãn

Câu 6: Chọn B

Phương trình đường thẳng qua hai điểm M N; có hệ số góc là

3

25 0

Phương trình đường thẳng MN đi qua điểm M0 ;12 và có hệ góc kn3 25n

 3 

ynn x

Phương trình hoành độ giao điểm

25 0 *

0

25 0

x

 Yêu cầu bài toán tương đương với  * có bốn nghiệm phân biệt

 

 

2

2

0

25 0

4, ,4 \ 0

0

3

n

n n

n

n

n n

n

Có tất cả 8 giá trị nguyên của n

Câu 7: Chọn B

Trang 8

Ta có:    3 2 

Suy ra phương trình đường thẳng

Phương trình hoành độ giao điểm:

0 3

x

 

  

Để 3 điểm phân biệt thì 3 0 0; 3; 3  9; 9 \ 3,0  

2

Có 17 số nguyên thỏa mãn

Câu 8: Chọn D

Ta có:

0; 7 ; ; 7 ; 3; 1

1

n

n

Ta có:

3; 6 ; ; 7 7

1

n

n

Suy ra

     

2 2

0;3

3 3

MNP

n n

Câu 9: Chọn D

Ta có

Xét điểm 1 4 7 2  

;

A a aa  C

  Khi đó phương trình tiếp tuyến của  C tại điểm A là:

:

A

t y aa x a   aa

Phương trình hoành độ giao điểm của  Ct A là:



Tiếp tuyến của  C tại A cắt  C tại hai điểm phân biệt M x y 1; 1,N x y 2; 2 M N, A khi

và chỉ khi phương trình  1 có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 khác a

2

7 * 3

a

Trang 9

Ta có

 

 

 

 

3

1 2

1 2

MN

 

 

Vậy có hai điểm A

Câu 10: Chọn B

Giả sử đường thẳng cần tìm có dạng ykx m

Phương trình hoành độ giao điểm của d và  C là:

xxkx m  xxkx m 

Theo giả thiết thì d và  C có đúng ba điểm chung có hoành độ x x x1, 2, 3 nên phương trình trên phải có một nghiệm kép, giả sử nghiệm kép đó là x1 Khi đó ta có:

2

xxkx m  x xx xx x

Do đó d phải là tiếp tuyến của  C tại điểm có hoành độ x1

Phương trình hoành độ giao điểm lúc này là:

 

1

 



Yêu cầu bài toán tương đương với  1 có 2 nghiệm phân biệt x x2, 3 x1 và x13x23x33 1

1

3 3

22 2

x

  

 Vậy có duy nhất một đường thẳng d

Câu 11: Chọn A

Ta có

3

x y

x y,  x   1  1; 5  x  6 ; 2; 0; 4 

Như vậy có tất cả bốn điểm thuộc đồ thị hàm số

1

x y x

 có tọa độ nguyên Do đó đường thẳng cần tìm là đường thẳng đi qua hai trong bốn điểm trên Vậy số đường thẳng cần tìm là 2

4 6

C  đường thẳng

Câu 12: Chọn B

Gọi điểm A a a ;  :yx với a 0

Trang 10

Ta có:

2

;

B b b

  b 0 là giao điểm của đường thẳng d và đồ thị  T ;

8

;

C c c

 c 0 là giao điểm của đường thẳng d' và đồ thị  T

Dựa vào hình vẽ ta có:

2

a b



 

 Suy ra A a a ; ,

2 ,

a

  và

8

;

C a

a

Ta có:

2

; 0

a

   

8 0;

a

   

Diện tích tam giác ABC là:

ABC

2

0 0

8

0

a a a

a a

 

  

 Do đó

2

2

ABC

a

Suy ra S ABC 9 Vậy tam giác ABC có diện tích nhỏ nhất bằng 9

Câu 13: Chọn B

Gọi  3

;

A a a

,  3

;

B b b

với ab Do AMBN là một hình chữ nhật nên AM BN//

kky a y b  abab

Khi đó  3

;

;

Ba a

và tiếp tuyến tại A B, lần lượt là 2  3

a

t ya x a a ,

b

t ya x a  a và suy ra  3

0; 2

và  3

0; 2

AMBN là một hình chữ nhật nên AMBM  3  3

 

3

a

Trang 11

Vì vậy

3

AMBN

Câu 14: Chọn D

A a aa

B b bb

với ab

Ta có các tiếp tuyến tại A B, song song với nhau khi     2 2

y a y b  a   b

2 2

   ab Khi đó A B ba0

Khi đó

   

   

A

b

Gọi điểm  3

0;1 2

là giao điểm của t AOy;  3

0;1 2

là giao điểm của t BOy

Ta có

Theo bài ra ta có a

số nguyên dương nên a 1,2, ,7

Vậy có 7 điểm A thỏa mãn yêu cầu

Câu 15: Chọn C

Điều kiện để hàm số có cực trị là

Khi đó hệ số góc của đường

thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số là

2

b

a

Theo giả thiết

2

3

m

Câu 16: Chọn B

2

3

 

Hàm số có hai đường tiệm cận đứng và xiên lần lượt có phương trình là

2

x y  x 3 Tọa độ giao điểm của hai tiệm cân la điểmI2; 5

Gọi

2 2

; 2

M a

a

 là tiếp điểm của đồ thị hàm số và tiếp tuyến d Tiếp tuyến  d tại:    

2 2 2

a

 

 2   2 2

 2 2  4   2  4

;

d A

Đặt a 2t

Trang 12

2

4

;

2

d A

tt tt

Để d A  ; max thì   4 22 ax

t

tt

 

5

0

0

8

t tt

f t

t tt

 



Bảng biến thiên

Suy ra f t max tại t 48  a 248 a 2 4 8

Câu 17: Chọn D

yxmxm x  m x

Điểm mà mọi đồ thị của họ C m đi qua là điểm có tọa độ không phụ thuộc và tham số m nên

có hoành độ thỏa mãn:

1 0

1

x x

x



 Vậy có hai điểm thỏa mãn bài toán là:

1; 0 ; 1; 0

Câu 18: Chọn B

Giả sử M x y 0; 0

là điểm cố định của họ C m

Khi đó

2 0 4

0 0

1 0

2018 0

x

  

 

0 0 4

1 1

2018 0

x x

 

 

 

0 0 0 0

1 2019 1 2019

x y x y

 

 

 

 

1; 2019 1; 2019

M N

 

Suy ra tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng MN có tọa độ là I0;2019

Câu 19: Chọn B

Tập xác định:D R

Gọi tọa độ hai điểm đối xứng nhau qua gốc tọa độ lần lượt làA x y B ;  , x y; 

Vì hai điểm cùng thuộc đồ thị nên ta có:

Trang 13

3 2

2

3

3 3

Vớim 0 thì 1 vô nghiệm, không thỏa mãn

Vớim 0 thì 1 có nghiệm duy nhất0; 0, không thỏa mãn

Vớim 0 thì 1 có nghiệm là

;

m m m

;

Câu 20: Chọn A

Ta có

1

x y x

5 3 1

y

x

 

 Suy ra các điểm có hoành độ và tung độ là các số nguyên thuộc đồ thị hàm số là (0; 2) ; ( 2; 8) ; (4; 2); ( 6; 4)

Ta nhận thấy các điểm trên không có ba điểm nào thẳng hàng

Vây số đường thẳng cắt đồ thị ( )C của hàm số

1

x y x

 tại hai điểm phân biệt mà hai giao điểm đó có hoành độ và tung độ là các số nguyên là C 24 6

Câu 21: Chọn C

Phương trình hoành độ giao điểm

2

0 1

3

x



Để đường thẳng cắt đồ thị tại ba giao điểm thì phải có ba nghiệm phân biệt khác 0

Hay:

(1) 3

4

3

Gọi tọa độ hai giao điểm còn lại là: B x 1; x1m C x , 2; x2m

Theo vi-et ta có

Lại có OAOy có VTCP j0;1

Vậy để đường thẳng OA là phân giác của góc BOC thì:

2 0

0

m m



    

Đối chiếu điều kiện và AO ta nhận m  7 33

Trang 14

Câu 22: Chọn B

Phương trình hoành độ giao điểm là

1

x

 

 

Để đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại ba điểm phân biệt thì phương trình  1 có 2 nghiệm phân

biệt x x1, 2 khác 1

0

m

m m

  

Khi đó  1  x 22 m

1

2

2 2

 

Giả sử A1; 0 , B x mx1; 1m C x mx , 2; 2m

Theo giả thiết d B ;  d C ;  6  m m 3m 2 m9 m m3m 2 m 9 6 5

5

m m

 

 

Câu 23: Chọn D

Gọi  P yax2bx c đi qua 3 điểm A1; 3 , B 2; 8 , C 3;15

Có hệ

2

2

2

 Nên  P yx2 2x đi qua 3 điểm A B C, ,

Khi đó đồ thị hàm số  C y: a x. 1  x2 x3x2 2x

Xét phương trình hoành độ giao điểm của  C và các đường thẳng AB BC CA, ,

Viet ta có

a

a a

a a

a

 Cộng từng vế ta được

2 x A x B x C x M x N x p 3 a

a

11

a

a a

Trang 15

 C giao với Oy ta có x 0 nên

6

Vậy tọa độ giao điểm

6 0;

11

Q  

Câu 24: Chọn C

Cách 1:

Dễ thấy tâm đối xứng là I1;1

Do A C nên tọa độ của A có dạng:

1

1

a

a

Do I là trung điểm của AB nên tọa độ của B có dạng

3

1

a

a

Khi đó

2

2 2

2

2

4

1

a

a

2

2

4

1

a

a

Do AEBF là hình vuông nên

2

1

8 2

ABEF

Cách 2:

Ngoài cách làm phía trên, ta có thể giải như sau:

Hoành độ của các điểm A B, là nghiệm của phương trình  f x 2 1  4

4 1 1

x

x 12 2

x x

 

  

 Vậy A1 2 ;1 2

, B1 2 ;1 2

4

AB

  nên

2

1

8 2

ABEF

Ngày đăng: 25/10/2023, 21:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐÁP ÁN - 7 1 điểm đặc biệt bài tập
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 5)
Bảng biến thiên. - 7 1 điểm đặc biệt bài tập
Bảng bi ến thiên (Trang 12)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w