Giá trị nhỏ nhất của biểu thức logb aloga clogc b bằng 17 Lời giải Chọn A Đặt logc a x ,logc b y... M m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của Ploga b logb c... Giá trị
Trang 1LUỸ THỪA – HÀM SỐ LUỸ THỪA – LOGARIT – HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT
MỨC ĐỘ VẬN DỤNG – VẬN DỤNG CAO
Câu 1: Cho các số thực a , b thỏa mãn a b và 1
2020logb aloga b Giá trị của biểu thức
Do a b nên log1 a b , log0 b a và log0 b aloga b
Ta có:
2020logb aloga b
Khi đó, Plogb ab loga ablogb alogb b loga a loga blogb a loga b
Suy ra: P2 logb a loga b2 logb2alog2a b 2 2018 2 2016 P 2016
Câu 2: Tìm số nguyên dương n sao cho
Trang 2n n
Trang 3Chọn A
log 2.log 3.log 4 log 1
log 2.log 3.log 4 log
logx w 24 logw x241
logy w 40 logw y401
.Lại do
logxyz w 12
1
12log
w xyz
12log log log
Có f( )1 =1
, f m n( + =) f m( )+f n( )+mn
Trang 4Đặt alog ;2x blog2 y c; log2z.
Câu 8: Cho ba số thực dương , , x y z theo thứ tự lập thành một cấp số nhân, đồng thời với mỗi số thực
dương a a ( ¹ 1) thì log , loga x a y, log3a z
theo thứ tự lập thành một cấp số cộng Tính giá
trị của biểu thức
1959x 2019y 60z P
Ta có: , , x y z là ba số thực dường, theo thứ tự lập thành một cấp số nhân thì y2=x z (1).
Trang 5Với mỗi số thực a a ( ¹ 1),log , loga x a y, log3a z
theo thứ tự lập thành một cấp số cộng thì3
2log a y=loga x+log a zÛ 4loga y=loga x+3log (2)a z
.Thay (1) vào (2) ta được 2log a x z=loga x+3loga zÛ loga x=loga zÛ x= z
Lời giải Chọn D
log 3 2log 3 3log 3 log 3 190log 3log 3 1 2 3 190log 3
1 2 3 190
11902
Trang 6n n
(do n nguyên dương) P2n 3 41
Câu 11: Cho x , y , z là ba số thực dương lập thành cấp số nhân; loga x , log a y
, log3a z
lập thành cấp
số cộng, với a là số thực dương khác 1 Giá trị của
9x y 3z p
x , y , z là ba số thực dương lập thành cấp số nhân nên ta có xz y 2 (1)
loga x , log a y
, log3a z
lập thành cấp số cộng nên:
3loga xlog a z2log a y loga x3loga z4loga y xz3 y4 (2)
Trang 7Lời giải Chọn C
2
8log 256 8.log 2
A
12018
Câu 15: Tìm bộ ba số nguyên dương ( ; ; )a b c thỏa mãn
log1 log(1 3) log(1 3 5) log(1 3 5 19) 2log 5040 a blog 2clog 3
Trang 86+3(3 +3 ) a
=2-3 -3 b với
a
b là phân số tối giản Tính P=a b
A P=10. B P=- 45 C P=- 10 D P=45
Lời giải Chọn B
Câu 19: Cho hai số thực dương ,a b thỏa log4alog6blog9a b Tính
Đặt tlog4alog6blog9a b
Trang 9Lờigiải Chọn B
Giả sử log6 xlog9 ylog 24 x2y Ta có: t
t t t
x y
t
x y
Lấy (1), (2) thay vào (3) ta có
Câu 21: Cho x , y là các số thực dương thỏa mãn log25 2 log15 log9 4
A a b 14 B a b 3 C a b 21 D a b 34
Lờigiải Chọn D
Ta có
25 25
log 2 log
Trang 105 3
1 33log
t
x y
Bất đẳng thức Cauchy (AM – GM)
a b, thì 0, a b 2 ab. Dấu " " xảy ra khi: a b .
a b c, , thì 0, a b c 3.3 abc. Dấu " " xảy ra khi a b c .
Nhiều trường hợp đánh giá dạng:
Nhiều trường hợp đánh giá dạng: a x b y. . (a2b2)(x2y2).
Hệ quả Nếu , ,a b c là các số thực và , , x y z là các số dương thì:
Trang 11
Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
2
12
t
b a t
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P x 2ybằng
32
2 thuộc nửa khoảng
5
;32
t t
x
y y
x
y y
t y
y y
Trang 12Để tồn tại y tức tồn tại M nên d C,
có điểm chung, suy ra d O d , trong đóR
3 2
log 2 log 2
Minh họa quỹ tích điểm M như hình vẽ sau
Ta thấy có 3 giá trị x có thể thỏa mãn là x1;x0;x 1
t t
x
y y
x
y y
t y
y y
Từ giả thiết suy ra 2 2
Trang 14Nếu
302
3
0 2
3 4 1 0 4 1 02
42
Trang 15 , suy ra giá trị nhỏ nhất của P gần nhất với 3.
Câu 27: Cho các số thực ,x y thỏa mãn bất đẳng thức log4x2 9y22x 3y 1
5 104
3 104
Trang 16Từ 1 và 2 suy ra giá trị lớn nhất của P là 3410 .
Câu 28: (Chuyên Lam Sơn Thanh Hóa 2019) Cho các số thực ,a b thay đổi, thỏa mãn
1, 1.3
log a 2log 3b 9
a a
Vậy, khi P đạt giá trị nhỏ nhất thì a b 3 9 2
Câu 29: Xét các số thực dương a b c, , lớn hơn 1 ( với a b ) thỏa mãn 4 log a clogb c 25logab c
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức logb aloga clogc b bằng
17
Lời giải Chọn A
Đặt logc a x ,logc b y
Trang 17Vì a b c , , 1 và a b nên suy ra logc alogc b hay xy0.
Từ giả thiết suy ra:
174
yx
414
x y x y
y
và x , tức là 2 a c c b 2; 2Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức đã cho bằng 5
Cách khác
Từ giả thiết suy ra: 4 log log a b b clogb c 25.logab b.logb c
log4log log 1 25
4
a b
.Khi đó: logb aloga clogc b 4 2 log loga c c b 4 2 loga b 5
Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức bằng 5 đạt được khi và chỉ khi a b a c c b 4, 2, 2
Câu 30: Xét các số thực dương a, b , x ,y thỏa mãn a 1 , b 1 và a2x b3y a b6 6 Biết giá trị nhỏ
nhất của biểu thức P4xy2x y có dạng m n 165(với ,m n là các số tự nhiên), tính
S m n
Lời giải Chọn C
6 6 b
2x log a b3y log a b
2x 6 6log b3y 6 6log a
Trang 18
a b
1130log 22log log
m
m n n
T
53
T
Lời giải Chọn C
Trang 19
Dựa vào bảng biến thiên, ta có: min
Trang 20M m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của Ploga b logb c Giá trị của biểu thức3
S m M bằng
Lời giải Chọn C
Trang 21Biến đổi đẳng thức đề bài ta được
log log log log log 2log 1
Trang 2222
x y
22
x y
Câu 36: Cho các số thực dương a b c, , thỏa mãn abc Biết giá trị lớn nhất của biểu thức10
5log log 2 log log log log
Đặt
10log
x y z
Trang 23Vậy
5max
2
F
khi và chỉ khi
31
Đặt xlog ;a b ylog , ;b c x y 0 loga c xy Ploga ab logb bc x y x P y
4 4
Theo bất đẳng thức Côsi với a>0,b> ta có:0
Trang 24Suy ra log4a+ +5 1b (16a2+ + +b2 1) log8ab+1(4a+5b+ ³1) 2.
Đẳng thức xảy ra khi
Từ giả thiết ta có:
1
1 loglog
Câu 40: Cho dãy số u n
có số hạng đầu u11 thỏa mãn log 522 u1log 722 u1 log 5 log 722 22
Trang 25n nên giá trị nhỏ nhất của n bằng 10
Câu 41: Xét các số thực ,x y thỏa mãn log2x1log2y1 1 Khi biểu thức P2x3y đạt giá
trị nhỏ nhất thì 3x 2y a b 3 với ,a b Tính T ab
73
T
53
T
Lời giải Chọn C
11
nên
53
Trang 26Lời giải Chọn B
Đặt
3 5 15
2 1 log 3 log 35 15
2 2
1 log 3 log 35 1515
Câu 43: Xét các số thực dương a, b, c, x , y , z thỏa mãn a 1, b 1, c 1 và a x b y c z abc
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
12
2P 4 loga blogb aloga clogc alogb clogc b
Vì a 1, b 1, c nên log1 a b 0, logb c 0, logc a 0, logb a 0, logc b 0, loga c 0
Áp dụng bất đẳng thức Cô Si ta được
Trang 27loga blogb a2 log loga b b a
hay loga blogb a 2Tương tự loga clogc a và log2 b clogc b 2
Do đó 2P hay 10 P Dấu 5 " " xảy ra khi và chỉ khi a b c
Vậy giá trị nhỏ nhất P min 5.
Câu 44: Xét các số thực dương , , ,a b x y thỏa mãn 1, 1 a b và a x2 b y2 a b. Giá trị nhỏ nhất của
biểu thức P x y . là
A
94
P
62
P
32
P
49
P
Lời giải Chọn B
2 2
2 2
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a b
Câu 45: Xét các số thực dương a b x y, , , thỏa mãn a1,b1 và
2 2
a b ab Giá trị nhỏ nhất củabiểu thức Px y. là
Lời giải Chọn B
2 2
2 2
y
a x
Trang 28Câu 46: Xét các số thực dương a b c x y z, , , , , thỏa mãn a1,b1,c1,y2 và a x1b y2 c z1abc
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P x y z là
Lời giải Chọn C
SỬ DỤNG PHƯƠNG PHÁP HÀM SỐ (HÀM ĐẶC TRƯNG) GIẢI CÁC BÀI TOÁN LOGARIT
1 Định lý: Nếu hàm số yf x đồng biến (hoặc luôn nghịch biến) và liên tục trên a b;
3 Tính chất của logarit:
1.1 So sánh hai logarit cũng cơ số:
Cho số dương a 1 và các số dương ,b c
Khi a 1 thì loga bloga c b c
Khi 0a1 thì loga bloga c b c
2 Logarit của một tích:
Cho 3 số dương a b b, ,1 2 với a 1, ta có
log ( ) loga b b a b loga b
3 Logarit của một thương:
Cho 3 số dương a b b, ,1 2 với a 1, ta có
Trang 294 Logarit của lũy thừa:
Cho ,a b0, a , với mọi 1 , ta có
n
(n nguyên dương)
5 Công thức đổi cơ số:
Cho 3 số dương , ,a b c với a1,c , ta có1
loglog
log
c a
c
b b
với0
Câu 48: (Mã 101 - 2020 Lần 1) Có bao nhiêu số nguyên x sao cho ứng với mỗi x có không quá 728
Với mọi x ta có x2 x
Trang 30Vậy có 58 ( 57) 1 116 số nguyên x thỏa.
Câu 49: (Mã 103 - 2020 Lần 1) Có bao nhiêu số nguyên x sao cho ứng với mỗi x có không quá 127
số nguyên y thỏa mãn log3x2ylog2x y
?
Lời giải Chọn D
Ta có 2
log x y log x y 1Đặt t x y * (do x y, ,x y 0)
Trang 31Câu 50: (Mã 102 - 2020 Lần 1) Xét các số thực không âm x và y thỏa mãn 2x y.4x y 1 3
Giá trịnhỏ nhất của biểu thức P x 2y26x4y bằng
Trường hợp 1: Nếu P 13 thì x3; y2 không thỏa 1
Do đó, trường hợp này khôngthể xảy ra
Trường hợp 2: Với P 13, ta thấy 2
là đường tròn C
có tâm I 3; 2
và bán kính13
Trang 33+) y= Þ3 log3(x+ + + =1) x 1 735Û log3(x+ + =1) x 734Û x=729
Vậy có 4 cặp số nguyên (x y; ).
Câu 52: (Mã 103 - 2020 Lần 1) Xét các số thực không âm x và y thỏa mãn 2x y.4x y 1 3
Giá trịnhỏ nhất của biểu thức P x 2y22x4y bằng
40
Ta có: log3x2y log2x y x2 y 3log 2 x y
1Đk: x y ( do ,1 x y , x y )0
Đặt t x y , nên từ 1 1 x2 x t log 3 2 t 2
Để 1 không có quá 255 nghiệm nguyên y khi và chỉ khi bất phương trình 2 có không quá
255 nghiệm nguyên dương t
Trang 34Đặt M f 255 với f t tlog 3 2 t.
Vì f là hàm đồng biến trên 1, nên 2 1 t f 1x2 x
khi x2 x 0Vậy 2
có không quá 255 nghiệm nguyên f 1x2 x 255
x2 x255
78 x 79
Vậy có 158 số nguyên x thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 54: (Mã 104 - 2020 Lần 1) Xét các số thực không âm x và y thỏa mãn 2x y .4x y 13 Giá trị
40
Trang 35m a
phải có một nghiệm a 0 1Suy ra 2 2 4
.Suy ra n 1;2
suy ra m 3;5; ;15 Suy ra có 13 cặp m n,
Trang 36Câu 57: (Mã 103 - 2020 Lần 2) Có bao nhiêu cặp số nguyên dương m n; sao cho m n 10 và ứng
với mỗi cặp m n; tồn tại đúng 3 số thực a 1;1 thỏa mãn 2a m nlna a21
?
Lời giải Chọn D
Trang 37Suy ra phương trình có nhiều nhất 2 nghiệm, do đó m lẻ.
+ Nếu m lẻ thì hàm số g x là hàm số lẻ và luôn đồng biến.
Ta thấy phương trình luôn có nghiệm x 0 Dựa vào tính chất đối xứng của đồ thị hàm số lẻ,suy ra phương trình đã cho có đúng 3 nghiệm trên 1;1 khi có 1 nghiệm trên 0;1, hay
Trang 38Quan sats BBT ta thấy f t 0 0 t 1
15
x y x y
Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 5 5 2,76 gần giá trị 3 nhất
Câu 59: Có bao nhiêu cắp số nguyên dương m n, sao cho m n 14 và ứng với mỗi cặp m n, tồn
tại đúng ba số thực a 1;1 thỏa mãn 2a m nlna a21
?
Lời giải Chọn C
Trang 39m
m x
00
x x
Câu 60: (Mã 104 - 2020 Lần 2) Có bao nhiêu cặp số nguyên dương ( , )m n sao cho m n 12và ứng
với mỗi cặp ( , )m n tồn tại đúng 3 số thực a ( 1,1) thỏa mãn 2a m nln(a a21)?
Lời giải Chọn D
Xét hàm
2( ) m
n
trên ( 1,1)
Trang 40Với m chẵn, g a( ) là hàm chẵn và g a( ) 0, a R, do đó (*) không thể có 3 nghiệm.
Với m lẻ, g a( ) là hàm lẻ, đồng biến trên R và tiếp tuyến của đồ thị tại điểm a 0 là đường thẳng y 0
Dễ thấy (*) có nghiệm a 0 ( 1;1) Để (*) có đúng 3 nghiệm tức là còn có 2 nghiệm nữa là
Ta có: 2x2 y2 1 x2 y2 2x 2 4 x 2x2 2x 1 y2 x2 2x 1 y2 1
.Đặt tx2 2x 1 y2 t Khi đó ta có 20 t , t 1 t 0
Trang 41Khi đó tập hợp các điểm M x y ; là một hình tròn S tâm I1;0, bán kính R 1
x y
P
Lời giải Chọn A
Với x y, dương và kết hợp với điều kiện của biểu thức
Trang 42y ta được
30
B min
2 10 12
C min
2 10 32
D min
2 10 52
Lời giải Chọn C
Trang 43x
Lập bảng biến thiên ta được max f x f 1 0
Câu 65: Cho các số thực ,x y thỏa mãn 0 ,x y và 1 log31 1 1 2 0
Trang 44đạt giá trịlớn nhất khi b a k. Khẳng định nào sau đây là sai
A k 2;3 . B k 0;1. C k 0;1. D
30;
2
Trang 45P 9
2
Hàm số đạt giá trị lớn nhất tại
1.2
t
Với
3 4
C
134
D
1744
Lời giải Chọn B
6 54
6 54(58 6 ) 100.(1 ) 0 64 896 3264 0
25
Suy ra
132
a b
Trang 46Câu 68: Cho a,b là các số dương thỏa mãn b 1 và a b a Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
3
14
+
- 0
32
Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức P bằng 5
Câu 69: Cho a, b là hai số thực dương thỏa mãn 5
Trang 47B min
4 3 43
C min
4 3 49
D min
4 3 49
Trang 48P
D min
172
1
y x
12
Trang 49Câu 72: Cho ,x y là các số thực dương thỏa mãn 2019 201 2
2
log xlog ylog x y
Gọi T là giámin
trị nhỏ nhất của biểu thức T 2x y Mệnh đề nào dưới đây đúng?
x y x x
Do đó: Tmin 4 2 3
Trang 50Câu 73: (Mã 105 2017) Xét hàm số
2
99
t t
Lời giải Chọn D
Trang 51, khi đó t 1;
1
t P t
với t 1; , ta có
2 2
1
2 3
; 0
31
t
t t
Suy ra, giá trị nhỏ nhất của P bằng 6 khi t 3 hay x3y
Câu 75: Xét các số thực dương ,x y thỏa mãn
Trang 53Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 1.
Câu 78: Cho ,x y là các số thực dương thỏa mãn 3
4log x y 2x y 1
Trang 54A
1
1
3
Lời giải Chọn D
4log x y 2x y 1 log (x 4 ) (x 4 y) log 3(y x y) 3(x y)
Dấu " " xảy ra x1.Vậy P Min 2.
Câu 79: Xét các số thực dương a b x y, , , thỏa mãn a1,b1 và a x2 b y2 ab2 Giá trị nhỏ nhất của
biểu thức P2 2x y thuộc tập hợp nào dưới đây?
Ta có: x2 2 2 log 2 2 1 log 2 2log
Trang 55Bảng biến thiên của hàm số f t
A Pmin 16. B min
332
P
C P min 11 2. D min
312
P
Lời giải Chọn A
Từ đề bàixy x y 2
2 2
1
y x
23
3
f
Trang 56Vậy P min 16 khi x 163 .
Câu 81: Cho hai số thực dương ,x y thỏa mãn log2x x x y log 62 y6x Giá trị nhỏ nhất của
biểu thức T x33y là
Lời giải Chọn A
Từ bảng biến thiên suy ra T g x g 1 16
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi
Điều kiện 1 ab0 ab 1
Trang 58A 2 2 3 B 2 3 2 C 3 3 D 9
Lời giải Chọn A
Với x0;y0. Ta có:
Trang 59log log 1 log 2 1
2 2 2
21
x x
y x
.1
m x
x y
2
20212020
Lời giải Chọn D
Ta có
2 1
2
20212020
Trang 6012 60 27 0
9(loai)2
m
.Vậy nên M m. 3
Câu 86: Xét các số thực dương x y thỏa mãn
P
25 24
P
Lời giải Chọn C
231
231;
2
y y
Trang 61Từ bảng biến thiên suy ra 3 9
9
1 2
y y x y
Lời giải Chọn C
3
Do đó 3x2y3
Câu 88: Cho ,x y là các số dương thỏa mãn logx2y log x log y
Khi đó, giá trị nhỏ nhất của
Ta có: logx2y log x log y logx2y log xy x2yxy
Mặt khác: xy x 2y2 2xy xy2 8xy 0 xy8
Trang 62Áp dụng bất đẳng thức cauchy- Swat ta có:
4
0, 82
Trang 63min(x y ) min u4
420
x y xy
14
116
18
2
116
S
12
2
a b c
a b c
Trang 644 9
log 23
0
3
t t
t y
x
y y
Trang 65Vậy có một cặp nguyên dương thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 93: Có bao nhiêu số nguyên sao cho tồn tại số nguyên thỏa mãn
Trang 66Do nguyên nên ta có và nên
Câu 94: Có bao nhiêu cặp số nguyên dương thoả mãn và
Lời giải Chọn D
Theo đề bài,
Do nên , với mỗi giá trị cho ta 1 giá trị thoả đề
Vậy có cặp số nguyên thoả mãn đề bài
Câu 95: Có bao nhiêu số nguyên sao cho tồn tại số thực thỏa mãn
Lời giải Chọn C
t t
Trang 67nên phương trình có nghiệm
Do đó với thì tồn tại số thực thỏa mãn
t
t
t t
t t
Trang 68Ta có: nên phương trình vô nghiệm.
Do đó với thì không tồn tại số thực thỏa mãn
t t
t t
Trang 69Vậy giá trị nhỏ nhất của bằng