1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

001 02 04 gt12 cii mu logarit bai 1,2,3,4 bai tap trac nghiem theo dạng hdg p2 muc 9 10

69 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hàm Số Logarit
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Việt Nam
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài tập
Năm xuất bản 2020
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 3,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức logb aloga clogc b bằng 17 Lời giải Chọn A Đặt logc a x ,logc b y... M m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của Ploga b logb c... Giá trị

Trang 1

LUỸ THỪA – HÀM SỐ LUỸ THỪA – LOGARIT – HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT

MỨC ĐỘ VẬN DỤNG – VẬN DỤNG CAO

Câu 1: Cho các số thực a , b thỏa mãn a b  và 1

2020logb aloga b Giá trị của biểu thức

Do a b  nên log1 a b  , log0 b a  và log0 b aloga b

Ta có:

2020logb aloga b

Khi đó, Plogb ab loga ablogb alogb b loga a loga blogb a loga b

Suy ra: P2 logb a loga b2 logb2alog2a b 2 2018 2 2016    P 2016

Câu 2: Tìm số nguyên dương n sao cho

Trang 2

n n

Trang 3

Chọn A

log 2.log 3.log 4 log 1

log 2.log 3.log 4 log

logx w 24 logw x241

logy w 40 logw y401

.Lại do

logxyz w 12  

1

12log

w xyz

12log log log

f( )1 =1

, f m n( + =) f m( )+f n( )+mn

Trang 4

Đặt alog ;2x blog2 y c; log2z.

Câu 8: Cho ba số thực dương , , x y z theo thứ tự lập thành một cấp số nhân, đồng thời với mỗi số thực

dương a a ( ¹ 1) thì log , loga x a y, log3a z

theo thứ tự lập thành một cấp số cộng Tính giá

trị của biểu thức

1959x 2019y 60z P

Ta có: , , x y z là ba số thực dường, theo thứ tự lập thành một cấp số nhân thì y2=x z (1).

Trang 5

Với mỗi số thực a a ( ¹ 1),log , loga x a y, log3a z

theo thứ tự lập thành một cấp số cộng thì3

2log a y=loga x+log a zÛ 4loga y=loga x+3log (2)a z

.Thay (1) vào (2) ta được 2log a x z=loga x+3loga zÛ loga x=loga zÛ x= z

Lời giải Chọn D

log 3 2log 3 3log 3 log 3 190log 3log 3 1 2 3 190log 3

1 2 3 190

11902

Trang 6

n n



 (do n nguyên dương)  P2n 3 41

Câu 11: Cho x , y , z là ba số thực dương lập thành cấp số nhân; loga x , log a y

, log3a z

lập thành cấp

số cộng, với a là số thực dương khác 1 Giá trị của

9x y 3z p

x , y , z là ba số thực dương lập thành cấp số nhân nên ta có xz y 2 (1)

loga x , log a y

, log3a z

lập thành cấp số cộng nên:

3loga xlog a z2log a y  loga x3loga z4loga yxz3 y4 (2)

Trang 7

Lời giải Chọn C

2

8log 256 8.log 2

A 

12018

Câu 15: Tìm bộ ba số nguyên dương ( ; ; )a b c thỏa mãn

log1 log(1 3) log(1 3 5) log(1 3 5          19) 2log 5040   a blog 2clog 3

Trang 8

6+3(3 +3 ) a

=2-3 -3 b với

a

b là phân số tối giản Tính P=a b

A P=10. B P=- 45 C P=- 10 D P=45

Lời giải Chọn B

Câu 19: Cho hai số thực dương ,a b thỏa log4alog6blog9a b  Tính

Đặt tlog4alog6blog9a b 

Trang 9

Lờigiải Chọn B

Giả sử log6 xlog9 ylog 24 x2y Ta có: t

t t t

x y

t

x y

 

   

  Lấy (1), (2) thay vào (3) ta có

Câu 21: Cho x , y là các số thực dương thỏa mãn log25 2 log15 log9 4

A a b 14 B a b  3 C a b 21 D a b 34

Lờigiải Chọn D

Ta có

25 25

log 2 log

Trang 10

5 3

1 33log

t

x y

 Bất đẳng thức Cauchy (AM – GM)

 a b,  thì 0, a b 2 ab. Dấu " " xảy ra khi: a b .

 a b c, ,  thì 0, a b c  3.3 abc. Dấu " " xảy ra khi a b c  .

Nhiều trường hợp đánh giá dạng:

Nhiều trường hợp đánh giá dạng: a x b y.  .  (a2b2)(x2y2).

Hệ quả Nếu , ,a b c là các số thực và , , x y z là các số dương thì:

    

Trang 11

Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi

2

12

t

b a t

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P x 2ybằng

32

2 thuộc nửa khoảng

5

;32

t t

x

y y

x

y y

t y

y y

Trang 12

Để tồn tại y tức tồn tại M nên d C, 

có điểm chung, suy ra d O d ,  trong đóR

3 2

log 2 log 2

Minh họa quỹ tích điểm M như hình vẽ sau

Ta thấy có 3 giá trị x   có thể thỏa mãn là x1;x0;x 1

t t

x

y y

x

y y

t y

y y

Từ giả thiết suy ra  2 2 

Trang 14

Nếu

302

3

0 2

3 4 1 0 4 1 02

42

Trang 15

      , suy ra giá trị nhỏ nhất của P gần nhất với 3.

Câu 27: Cho các số thực ,x y thỏa mãn bất đẳng thức log4x2 9y22x 3y 1

5 104

3 104

Trang 16

Từ  1 và  2 suy ra giá trị lớn nhất của P là 3410 .

Câu 28: (Chuyên Lam Sơn Thanh Hóa 2019) Cho các số thực ,a b thay đổi, thỏa mãn

1, 1.3

log a 2log 3b 9

a a

Vậy, khi P đạt giá trị nhỏ nhất thì a b  3 9 2

Câu 29: Xét các số thực dương a b c, , lớn hơn 1 ( với a b ) thỏa mãn 4 log a clogb c 25logab c

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức logb aloga clogc b bằng

17

Lời giải Chọn A

Đặt logc a x ,logc b y

Trang 17

a b c , , 1 và a b nên suy ra logc alogc b hay xy0.

Từ giả thiết suy ra:

174

yx  

414

x y x y

y 

x  , tức là 2 a c c b 2;  2Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức đã cho bằng 5

Cách khác

Từ giả thiết suy ra: 4 log log a b b clogb c 25.logab b.logb c

log4log log 1 25

4

a b 

.Khi đó: logb aloga clogc b 4 2 log loga c c b 4 2 loga b 5

Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức bằng 5 đạt được khi và chỉ khi a b a c c b 4,  2,  2

Câu 30: Xét các số thực dương a, b , x ,y thỏa mãn a 1 , b 1 và a2x b3y a b6 6 Biết giá trị nhỏ

nhất của biểu thức P4xy2x y có dạng m n 165(với ,m n là các số tự nhiên), tính

 

S m n

Lời giải Chọn C

6 6 b

2x log a b3y log a b

2x 6 6log b3y 6 6log a

Trang 18

 

a b

1130log 22log log

m

m n n

T 

53

T 

Lời giải Chọn C

Trang 19

Dựa vào bảng biến thiên, ta có: min

Trang 20

M m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của Ploga b logb c Giá trị của biểu thức3

Sm M bằng

Lời giải Chọn C

Trang 21

Biến đổi đẳng thức đề bài ta được

log log log log log 2log 1

Trang 22

22

x y

22

x y

Câu 36: Cho các số thực dương a b c, , thỏa mãn abc  Biết giá trị lớn nhất của biểu thức10

5log log 2 log log log log

Đặt

10log

x y z

Trang 23

Vậy

5max

2

F 

khi và chỉ khi

31

Đặt xlog ;a b ylog , ;b c x y 0 loga c xy  Ploga ab logb bc x y   x P y 

4 4

Theo bất đẳng thức Côsi với a>0,b> ta có:0

Trang 24

Suy ra log4a+ +5 1b (16a2+ + +b2 1) log8ab+1(4a+5b+ ³1) 2.

Đẳng thức xảy ra khi

Từ giả thiết ta có:

1

1 loglog

Câu 40: Cho dãy số  u n

có số hạng đầu u11 thỏa mãn log 522 u1log 722 u1 log 5 log 722  22

Trang 25

n nên giá trị nhỏ nhất của n bằng 10

Câu 41: Xét các số thực ,x y thỏa mãn log2x1log2y1 1 Khi biểu thức P2x3y đạt giá

trị nhỏ nhất thì 3x 2y a b  3 với ,a b   Tính Tab

73

T 

53

T 

Lời giải Chọn C

11

nên

53

Trang 26

Lời giải Chọn B

Đặt

3 5 15

2 1 log 3 log 35 15

2 2

1 log 3 log 35 1515

Câu 43: Xét các số thực dương a, b, c, x , y , z thỏa mãn a 1, b 1, c 1 và a xb yc zabc

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức

12

2P 4 loga blogb aloga clogc alogb clogc b

a 1, b 1, c  nên log1 a b 0, logb c 0, logc a 0, logb a 0, logc b 0, loga c 0

Áp dụng bất đẳng thức Cô Si ta được

Trang 27

loga blogb a2 log loga b b a

hay loga blogb a 2Tương tự loga clogc a và log2 b clogc b 2

Do đó 2P  hay 10 P  Dấu 5 " " xảy ra khi và chỉ khi a b c 

Vậy giá trị nhỏ nhất P min 5.

Câu 44: Xét các số thực dương , , ,a b x y thỏa mãn 1, 1 ab và a x2 b y2  a b. Giá trị nhỏ nhất của

biểu thức P x y . là

A

94

P 

62

P 

32

P 

49

P 

Lời giải Chọn B

2 2

2 2

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a b

Câu 45: Xét các số thực dương a b x y, , , thỏa mãn a1,b1 và

2 2

abab Giá trị nhỏ nhất củabiểu thức Px y. là

Lời giải Chọn B

2 2

2 2

y

a x

Trang 28

Câu 46: Xét các số thực dương a b c x y z, , , , , thỏa mãn a1,b1,c1,y2 và a x1b y2 c z1abc

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P x y z   là

Lời giải Chọn C

SỬ DỤNG PHƯƠNG PHÁP HÀM SỐ (HÀM ĐẶC TRƯNG) GIẢI CÁC BÀI TOÁN LOGARIT

1 Định lý: Nếu hàm số yf x  đồng biến (hoặc luôn nghịch biến) và liên tục trên a b; 

3 Tính chất của logarit:

1.1 So sánh hai logarit cũng cơ số:

Cho số dương a 1 và các số dương ,b c

 Khi a 1 thì loga bloga cb c

 Khi 0a1 thì loga bloga cb c

2 Logarit của một tích:

Cho 3 số dương a b b, ,1 2 với a 1, ta có

log ( ) loga b ba b loga b

3 Logarit của một thương:

Cho 3 số dương a b b, ,1 2 với a 1, ta có

Trang 29

4 Logarit của lũy thừa:

Cho ,a b0, a , với mọi 1 , ta có

n

(n nguyên dương)

5 Công thức đổi cơ số:

Cho 3 số dương , ,a b c với a1,c , ta có1

loglog

log

c a

c

b b

với0

Câu 48: (Mã 101 - 2020 Lần 1) Có bao nhiêu số nguyên x sao cho ứng với mỗi x có không quá 728

Với mọi x   ta có x2  x

Trang 30

Vậy có 58 ( 57) 1 116    số nguyên x thỏa.

Câu 49: (Mã 103 - 2020 Lần 1) Có bao nhiêu số nguyên x sao cho ứng với mỗi x có không quá 127

số nguyên y thỏa mãn log3x2ylog2x y 

?

Lời giải Chọn D

Ta có  2     

log xy log x y 1Đặt t   x y * (do x y, ,x y 0)

Trang 31

Câu 50: (Mã 102 - 2020 Lần 1) Xét các số thực không âm x và y thỏa mãn 2x y.4x y 1 3

  Giá trịnhỏ nhất của biểu thức P x 2y26x4y bằng

Trường hợp 1: Nếu P 13 thì x3; y2 không thỏa  1

Do đó, trường hợp này khôngthể xảy ra

Trường hợp 2: Với P  13, ta thấy  2

là đường tròn  C

có tâm I   3; 2

và bán kính13

Trang 33

+) y= Þ3 log3(x+ + + =1) x 1 735Û log3(x+ + =1) x 734Û x=729

Vậy có 4 cặp số nguyên (x y; ).

Câu 52: (Mã 103 - 2020 Lần 1) Xét các số thực không âm x và y thỏa mãn 2x y.4x y 1 3

  Giá trịnhỏ nhất của biểu thức P x 2y22x4y bằng

40

Ta có: log3x2y log2x y  x2 y 3log 2 x y 

     1Đk: x y  ( do ,1 x y  , x y  )0

Đặt t x y   , nên từ 1  1  x2 x t log 3 2  t  2

Để  1 không có quá 255 nghiệm nguyên y khi và chỉ khi bất phương trình  2 có không quá

255 nghiệm nguyên dương t

Trang 34

Đặt Mf 255 với f t tlog 3 2  t.

Vì f là hàm đồng biến trên 1, nên  2  1 t f 1x2 x

khi x2 x 0Vậy  2

có không quá 255 nghiệm nguyên f 1x2 x 255

    x2 x255

78 x 79

Vậy có 158 số nguyên x thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Câu 54: (Mã 104 - 2020 Lần 1) Xét các số thực không âm x và y thỏa mãn 2x y .4x y 13 Giá trị

40

Trang 35

m a

 phải có một nghiệm a  0 1Suy ra 2 2 4

.Suy ra n 1;2

suy ra m 3;5; ;15  Suy ra có 13 cặp m n, 

Trang 36

Câu 57: (Mã 103 - 2020 Lần 2) Có bao nhiêu cặp số nguyên dương m n;  sao cho m n 10 và ứng

với mỗi cặp m n;  tồn tại đúng 3 số thực a   1;1 thỏa mãn 2a mnlnaa21

?

Lời giải Chọn D

Trang 37

Suy ra phương trình có nhiều nhất 2 nghiệm, do đó m lẻ.

+ Nếu m lẻ thì hàm số g x  là hàm số lẻ và luôn đồng biến.

Ta thấy phương trình luôn có nghiệm x 0 Dựa vào tính chất đối xứng của đồ thị hàm số lẻ,suy ra phương trình đã cho có đúng 3 nghiệm trên 1;1 khi có 1 nghiệm trên 0;1, hay

Trang 38

Quan sats BBT ta thấy f t   0 0 t 1

15

x y x y

Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 5 5 2,76 gần giá trị 3 nhất

Câu 59: Có bao nhiêu cắp số nguyên dương m n,  sao cho m n 14 và ứng với mỗi cặp m n,  tồn

tại đúng ba số thực a   1;1 thỏa mãn 2a mnlnaa21

?

Lời giải Chọn C

Trang 39

m

m x

00

x x

Câu 60: (Mã 104 - 2020 Lần 2) Có bao nhiêu cặp số nguyên dương ( , )m n sao cho m n 12và ứng

với mỗi cặp ( , )m n tồn tại đúng 3 số thực a  ( 1,1) thỏa mãn 2a mnln(aa21)?

Lời giải Chọn D

Xét hàm

2( ) m

n

trên ( 1,1)

Trang 40

Với m chẵn, g a( ) là hàm chẵn và g a( ) 0,  a R, do đó (*) không thể có 3 nghiệm.

Với m lẻ, g a( ) là hàm lẻ, đồng biến trên R và tiếp tuyến của đồ thị tại điểm a 0 là đường thẳng y 0

Dễ thấy (*) có nghiệm a   0 ( 1;1) Để (*) có đúng 3 nghiệm tức là còn có 2 nghiệm nữa là

Ta có: 2x2 y2  1 x2 y2 2x 2 4 x 2x2  2x  1 y2 x2 2x 1 y2 1

.Đặt tx2 2x 1 y2  t Khi đó ta có 20 t   , t 1  t 0

Trang 41

Khi đó tập hợp các điểm M x y ;  là một hình tròn  S tâm I1;0, bán kính R  1

x y

P

Lời giải Chọn A

Với x y, dương và kết hợp với điều kiện của biểu thức

Trang 42

y ta được  

30

B min

2 10 12

C min

2 10 32

D min

2 10 52

Lời giải Chọn C

Trang 43

x 

Lập bảng biến thiên ta được max f x  f  1 0

Câu 65: Cho các số thực ,x y thỏa mãn 0 ,x y và 1 log31  1  1 2 0

Trang 44

đạt giá trịlớn nhất khi b ak. Khẳng định nào sau đây là sai

A k 2;3 . B k 0;1. C k 0;1. D

30;

2



Trang 45

P 9

2

Hàm số đạt giá trị lớn nhất tại

1.2

t 

Với

3 4

C

134

D

1744

Lời giải Chọn B

6 54

6 54(58 6 ) 100.(1 ) 0 64 896 3264 0

25

Suy ra

132

a b

Trang 46

Câu 68: Cho a,b là các số dương thỏa mãn b 1 và a b a  Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

3

14

+

- 0

32

Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức P bằng 5

Câu 69: Cho a, b là hai số thực dương thỏa mãn 5

Trang 47

B min

4 3 43

C min

4 3 49

D min

4 3 49

Trang 48

P 

D min

172

1

y x

12

Trang 49

Câu 72: Cho ,x y là các số thực dương thỏa mãn 2019 201 2  

2

log xlog ylog xy

Gọi T là giámin

trị nhỏ nhất của biểu thức T 2x y Mệnh đề nào dưới đây đúng?

x y x x

Do đó: Tmin  4 2 3

Trang 50

Câu 73: (Mã 105 2017) Xét hàm số  

 2

99

t t

Lời giải Chọn D

Trang 51

, khi đó t 1; 

1

t P t

 với t 1; , ta có   

2 2

1

2 3

; 0

31

t

t t

Suy ra, giá trị nhỏ nhất của P bằng 6 khi t 3 hay x3y

Câu 75: Xét các số thực dương ,x y thỏa mãn    

Trang 53

Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 1.

Câu 78: Cho ,x y là các số thực dương thỏa mãn 3

4log x y 2x y 1

Trang 54

A

1

1

3

Lời giải Chọn D

4log x y 2x y 1 log (x 4 ) (x 4 y) log 3(y x y) 3(x y)

Dấu " " xảy ra  x1.Vậy P Min 2.

Câu 79: Xét các số thực dương a b x y, , , thỏa mãn a1,b1 và a x2 b y2 ab2 Giá trị nhỏ nhất của

biểu thức P2 2x y thuộc tập hợp nào dưới đây?

Ta có: x2  2 2 log  2 2 1 log  2 2log

Trang 55

Bảng biến thiên của hàm số f t 

A Pmin 16. B min

332

P 

C P min 11 2. D min

312

P 

Lời giải Chọn A

Từ đề bàixy x y  2

2 2

1

y x

23

3

f  

 

Trang 56

Vậy P min 16 khi x 163 .

Câu 81: Cho hai số thực dương ,x y thỏa mãn log2x x x y    log 62  y6x Giá trị nhỏ nhất của

biểu thức Tx33y

Lời giải Chọn A

Từ bảng biến thiên suy ra Tg x g 1 16

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi

Điều kiện 1 ab0 ab 1

Trang 58

A 2 2 3 B 2 3 2 C 3 3 D 9

Lời giải Chọn A

Với x0;y0. Ta có:

Trang 59

log log 1 log 2 1

2 2 2

21

x x

y x

.1

m x

x y

2

20212020

Lời giải Chọn D

Ta có

2 1

2

20212020

Trang 60

12 60 27 0

9(loai)2



m

.Vậy nên M m. 3

Câu 86: Xét các số thực dương x y thỏa mãn  

P 

25 24

P 

Lời giải Chọn C

231

231;

2

y y

Trang 61

Từ bảng biến thiên suy ra   3 9

9

1 2

y y x y

Lời giải Chọn C

3

Do đó 3x2y3

Câu 88: Cho ,x y là các số dương thỏa mãn logx2y log x log y

Khi đó, giá trị nhỏ nhất của

Ta có: logx2y log x log y  logx2y log xyx2yxy

Mặt khác: xy x 2y2 2xy  xy2  8xy  0 xy8

Trang 62

Áp dụng bất đẳng thức cauchy- Swat ta có:

4

0, 82

Trang 63

min(x y ) min u4

420

x y xy

14

116

18

2

116

S 

12

2

a b c

a b c

Trang 64

4 9

log 23

0

3

t t

t y

x

y y

Trang 65

Vậy có một cặp nguyên dương thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Câu 93: Có bao nhiêu số nguyên sao cho tồn tại số nguyên thỏa mãn

Trang 66

Do nguyên nên ta có và nên

Câu 94: Có bao nhiêu cặp số nguyên dương thoả mãn và

Lời giải Chọn D

Theo đề bài,

Do nên , với mỗi giá trị cho ta 1 giá trị thoả đề

Vậy có cặp số nguyên thoả mãn đề bài

Câu 95: Có bao nhiêu số nguyên sao cho tồn tại số thực thỏa mãn

Lời giải Chọn C

t t

Trang 67

nên phương trình có nghiệm

Do đó với thì tồn tại số thực thỏa mãn

t

t

t t

t t

Trang 68

Ta có: nên phương trình vô nghiệm.

Do đó với thì không tồn tại số thực thỏa mãn

t t

t t

Trang 69

Vậy giá trị nhỏ nhất của bằng

Ngày đăng: 25/10/2023, 21:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số  y  2 t  và đồ thị hàm số  y t   1  như sau: - 001 02 04 gt12 cii mu logarit bai 1,2,3,4 bai tap trac nghiem theo dạng hdg p2 muc 9 10
th ị hàm số y  2 t và đồ thị hàm số y t   1 như sau: (Trang 14)
Bảng biến thiên - 001 02 04 gt12 cii mu logarit bai 1,2,3,4 bai tap trac nghiem theo dạng hdg p2 muc 9 10
Bảng bi ến thiên (Trang 44)
Bảng biến thiên - 001 02 04 gt12 cii mu logarit bai 1,2,3,4 bai tap trac nghiem theo dạng hdg p2 muc 9 10
Bảng bi ến thiên (Trang 46)
Bảng biến thiên. - 001 02 04 gt12 cii mu logarit bai 1,2,3,4 bai tap trac nghiem theo dạng hdg p2 muc 9 10
Bảng bi ến thiên (Trang 48)
Bảng biến thiên - 001 02 04 gt12 cii mu logarit bai 1,2,3,4 bai tap trac nghiem theo dạng hdg p2 muc 9 10
Bảng bi ến thiên (Trang 50)
Bảng biến thiên của hàm số  f t   . - 001 02 04 gt12 cii mu logarit bai 1,2,3,4 bai tap trac nghiem theo dạng hdg p2 muc 9 10
Bảng bi ến thiên của hàm số f t   (Trang 55)
Bảng biến thiên: - 001 02 04 gt12 cii mu logarit bai 1,2,3,4 bai tap trac nghiem theo dạng hdg p2 muc 9 10
Bảng bi ến thiên: (Trang 56)
Bảng biến thiên - 001 02 04 gt12 cii mu logarit bai 1,2,3,4 bai tap trac nghiem theo dạng hdg p2 muc 9 10
Bảng bi ến thiên (Trang 57)
Bảng biến thiên: - 001 02 04 gt12 cii mu logarit bai 1,2,3,4 bai tap trac nghiem theo dạng hdg p2 muc 9 10
Bảng bi ến thiên: (Trang 60)
Bảng biến thiên : - 001 02 04 gt12 cii mu logarit bai 1,2,3,4 bai tap trac nghiem theo dạng hdg p2 muc 9 10
Bảng bi ến thiên : (Trang 62)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w