1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

001 02 04 gt12 cii mu logarit bai 1,2,3,4 bai tap trac nghiem theo dạng de p2 muc 9 10

17 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hàm Số Lũy Thừa - Hàm Số Mũ – Hàm Số Logarit
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Bài Tập Trắc Nghiệm
Năm xuất bản 2020
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P x 2y thuộc tập hợp nào dưới đây?. Gọi , M m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của Ploga b logb c... Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhấ

Trang 1

LUỸ THỪA – HÀM SỐ LUỸ THỪA – LOGARIT – HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT

MỨC ĐỘ VẬN DỤNG – VẬN DỤNG CAO

Câu 1: Cho các số thực a , b thỏa mãn a b  và 1

2020 logb aloga b Giá trị của biểu thức

logab logab

P

bằng

Câu 2: Tìm số nguyên dương n sao cho

3

log 2019 2 log 2019 3 log 2019  n logn 2019 1010 2021 log 2019

A n2021. B n2019. C n2020. D n2018..

Câu 3: Cho hàm số

2 2

( ) log

÷

T fæç ö÷ fæç ö÷ fæç ö÷

A

2019 2

T=

B T=2019. C T=2018. D T=1009.

Câu 4: Gọi a là giá trị nhỏ nhất của   log 2.log 3.log 4 log3 3 3 3

9n

n

f n 

với n   và n  Hỏi có2

bao nhiêu giá trị của n để f n   a

Câu 5: Cho x , y và z là các số thực lớn hơn 1 và gọi wlà số thực dương sao cho logx w 24,

logy w 40 và logxyz w 12 Tính logz w.

Câu 6: Cho f( )1 =1

, f m n( + =) f m( )+f n( )+mn

với mọi m n, Î  Tính giá trị của biểu thức* ( )96 ( )69 241

log

2

A T= 9 B T= 3 C T=10. D T=4.

C

H

Ư

Ơ

N

G

MŨ – HÀM SỐ LOGARIT

HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.

III

=

=

=I

Trang 2

Câu 7: Cho các số thực dương , ,x y z thỏa mãn đồng thời 2 2 2

log xlog ylog z 2020 và

2

log (xyz ) 2020 Tính log2xyz x y z    xy yz zx  1

Câu 8: Cho ba số thực dương , , x y z theo thứ tự lập thành một cấp số nhân, đồng thời với mỗi số thực

dương a a ( ¹ 1) thì log , loga x a y, log3a z

theo thứ tự lập thành một cấp số cộng Tính giá trị của biểu thức

1959x 2019y 60z P

2019

Câu 9: Cho hàm số   2

log

x

f x

x và hai số thực m n, thuộc khoảng 0;1

sao cho m n 1 Tính f m  f n 

1

2 .

Câu 10: Gọi n là số nguyên dương sao cho 3 32 33 3 3

log xlog xlog x logn x log x

đúng với mọi x dương, x  Tìm giá trị của biểu thức 1 P2n 3

A P  32 B P  23 C P  43 D P  41

Câu 11: Cho x , y , z là ba số thực dương lập thành cấp số nhân; loga x , log a y

, log3a z

lập thành cấp

số cộng, với a là số thực dương khác 1 Giá trị của

9x y 3z p

Câu 12: Cho f(1) 1; f m n(  )f m( )f n( )mn với mọi m n N,  * Tính giá trị của biểu thức

log

2

Câu 13: Có bao nhiêu số nguyên dương n để log 256n là một số nguyên dương?

Câu 14: Cho x 2018! Tính 2 2018 3 2018 2017 2018 2018 2018

A

A

1 2017

A 

1 2018

A 

D A 2017

log1 log(1 3) log(1 3 5) log(1 3 5          19) 2log 5040   a blog 2clog 3

A (2;6;4) B (1;3;2) C (2;4;4) D (2;4;3)

Trang 3

Câu 16: Tổng 3 2018

1 2 log 2 3 log 2 2018 log 2

dưới đây

Câu 17: Số 2017201820162017 có bao nhiêu chữ số?

Câu 18: Cho 9 + 9 = 14x -x và

x -x x+1 1-x

6+3(3 +3 ) a

= 2-3 -3 b với

a

b là phân số tối giản Tính P=a b

A P=10. B P=- 45 C P=- 10 D P=45

Trang 4

Câu 19: Cho hai số thực dương ,a b thỏa log4alog6blog9a b 

Tính

a

b

A

1

2

2

 

2

 

Câu 20: Cho các số thực dương ,x y thỏa mãn log6xlog9 ylog 24 x2y Tính tỉ số

x

y ?

A

2 3

x

2

3 1

x

y   C

2

3 1

x

y   D

3 2

x

y

Câu 21: Cho x , y là các số thực dương thỏa mãn log25 2 log15 log9 4

y

 

, với a , b là các số nguyên dương, tính a b

A a b 14 B a b  3 C a b 21 D a b 34

Câu 22: (Đề Tham Khảo 2020 Lần 2) Xét các số thực dương , , ,a b x y thoả mãn a1,b và1

abab Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P x 2y thuộc tập hợp nào dưới đây?

A 1;2. B

5 2;

2

5

;3 2

Câu 23: (Đề Tham Khảo 2020 Lần 2) Có bao nhiêu số nguyên x sao cho tồn tại số thực y thỏa mãn

 2 2

log (x y ) log xy

?

Câu 24: (Mã 103 2018) Cho a0,b thỏa mãn 0  2 2   

log ab 16ab 1 log b 4a5b1 2

Giá trị của a 2b bằng

27

20

Câu 25: (Mã 101 - 2020 Lần 1) Xét các số thực không âm x và y thỏa mãn 2x y .4x y 1 Giá trị3

nhỏ nhất của biểu thức Px2  y2 4x6y bằng

A

33

65

49

57

8

Câu 26: Xét các số thực ,x y thỏa mãn 2x2y21 x2 y2 2x 2 4 x

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 4

y P

x y

  gần nhất với số nào dưới đây?

Câu 27: Cho các số thực ,x y thỏa mãn bất đẳng thức log4x2 9y22x 3y 1

Giá trị lớn nhất của biểu thức P x 3y

A

3

2 10 4

5 10 4

3 10 4

Trang 6

Câu 28: (Chuyên Lam Sơn Thanh Hóa 2019) Cho các số thực ,a b thay đổi, thỏa mãn

1 , 1 3

ab

3

Pbaa

đạt giá trị nhỏ nhất thì tổng a b bằng

Câu 29: Xét các số thực dương a b c, , lớn hơn 1 ( với a b ) thỏa mãn 4 log a clogb c 25logab c

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức logb aloga clogc b bằng

17

Câu 30: Xét các số thực dương a, b , x ,y thỏa mãn a 1 , b 1 và 2x 3y 6 6

a b a b Biết giá trị nhỏ nhất của biểu thức P4xy2x y có dạng m n 165(với ,m n là các số tự nhiên), tính

 

S m n

Câu 31: Xét các số thực ,x y thỏa mãn log2x1log2y1  Khi biểu thức 1 P2x3y đạt giá

trị nhỏ nhất thì 3x 2y a b  3 với ,a b   Tính T ab ?

A T  9 B

7 3

T 

5 3

T 

D T  7

Câu 32: Cho a0,b0 thỏa mãn log4a5 1b 16a2b21log8a 1b 4a5b1 2

Giá trị của a2b bằng

A

27

20

Câu 33: Cho , ,a b c là các số thực lớn hơn 1 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức

3

log bc logac 3logab

P

bằng

Câu 34: Cho , ,a b c là các số thực dương khác 1 thỏa mãn log2a log2b loga 2logb 3

Gọi ,

M m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của Ploga b logb c Giá trị của biểu thức 3

Sm M bằng

Câu 35: Cho các số thực x y , 1 và thỏa mãn điều kiện xy 4 Biểu thức 2

2

2

y

đạt giá trị nhỏ nhất tại x x y 0, y0 Đặt Tx04y04 mệnh đề nào sau đây đúng

A T 131. B T 132. C T 129. D T 130.

Trang 7

Câu 36: Cho các số thực dương a b c, , thỏa mãn abc  Biết giá trị lớn nhất của biểu thức10

m

n với ,m n nguyên dương và

m

n tối giản. Tổng m n bằng

Câu 37: Cho các số thực dương ; ;a b c khác 1 thỏa mãn log2a b log2b c 2 logb c loga c3

Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của Ploga ab logb bc Tính giá trị biểu thức

SmM

A S 28 B S 25 C S 26 D S 27

Câu 38: Cho a>0,b> thỏa mãn 0 log4a+ +5 1b (16a2+ + +b2 1) log8ab+1(4a+5b+ =1) 2

Giá trị của

2

a+ b bằng

27

20

3

Câu 39: Xét các số thực a b x y, , , thỏa mãn a1,b1 và

a b

b

Giá trị lớn nhất của biểu thức

2

P x y thuộc tập nào dưới đây?

A

1 0;

2

1 1;

2

 

3 1;

2

 

3 5

;

2 2

Câu 40: Cho dãy số  u n

có số hạng đầu u11 thỏa mãn 2  2  2 2

log 5u log 7u log 5 log 7

u u với mọi 1 n Giá trị nhỏ nhất của n để u n 1111111 bằng:

Câu 41: Xét các số thực ,x y thỏa mãn log2x1log2y1 1 Khi biểu thức P2x3y đạt giá

trị nhỏ nhất thì 3x 2y a b  3 với ,a b   Tính Tab

A T  9 B

7 3

T 

5 3

T 

D T  7

Câu 42: Xét các số thực a, b, c0 thỏa mãn 3 5 15

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P a b c a b c thuộc tập hợp nào dưới đây?

A 1;2 B 5; 1  C 2; 4

D 4;6.

Câu 43: Xét các số thực dương a, b, c, x , y , z thỏa mãn a 1, b 1, c 1 và a xb yc zabc

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức

1 2

P x y z   

thuộc tập hợp nào dưới đây?

A 10;13

B 7;10. C 3;5

D 5;7.

Câu 44: Xét các số thực dương , , ,a b x y thỏa mãn 1, 1 ab và a x2 b y2  a b. Giá trị nhỏ nhất của

biểu thức P x y . là

Trang 8

A

9 4

P 

6 2

P 

3 2

P 

4 9

P 

Câu 45: Xét các số thực dương a b x y, , , thỏa mãn a1,b1 và

2 2

abab Giá trị nhỏ nhất của biểu thức Px y. là

A P  2 B P  4 C P 3. D P  1

Trang 9

Câu 46: Xét các số thực dương a b c x y z, , , , , thỏa mãn a1,b1,c1,y2 và a x1b y2 c z1abc

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P x y z   là

A P  13 B P  3 C P  9 D P  1

SỬ DỤNG PHƯƠNG PHÁP HÀM SỐ (HÀM ĐẶC TRƯNG) GIẢI CÁC BÀI TOÁN LOGARIT

1 Định lý: Nếu hàm số yf x  đồng biến (hoặc luôn nghịch biến) và liên tục trên a b; 

thì

* u v; a b; : f u f v   u v

* Phương trình f x  kk const  có nhiều nhất 1 nghiệm trên khoảng a b; 

2 Định lý: Nếu hàm số yf x  đồng biến (hoặc nghịch biến) và liên tục trên a b; 

, đồng thời

 

thì phương trình f x k k const   có duy nhất nghiệm trên a b; 

3 Tính chất của logarit:

1.1 So sánh hai logarit cũng cơ số:

Cho số dương a 1 và các số dương ,b c

 Khi a 1 thì loga bloga cb c

 Khi 0a1 thì loga bloga cb c

1.2 Hệ quả:

Cho số dương a 1 và các số dương ,b c

 Khi a 1 thì loga b 0 b1

 Khi 0a1 thì loga b 0 b1

 loga bloga cb c

2 Logarit của một tích:

Cho 3 số dương a b b, ,1 2 với a 1, ta có

log ( ) loga b ba b loga b

3 Logarit của một thương:

Cho 3 số dương a b b, ,1 2 với a 1, ta có 1

2

loga b loga b loga b

Đặc biệt: với ,a b0, a 1

1 loga loga b

4 Logarit của lũy thừa:

Cho ,a b0, a , với mọi 1 , ta có

loga b loga b

Đặc biệt:

1

n

(n nguyên dương)

5 Công thức đổi cơ số:

Cho 3 số dương , ,a b c với a1,c , ta có1

log log

log

c a

c

b b

a

Đặc biệt:

1 log

log

a

c

c

a

1 logab loga b

với

0

 

Câu 47: (Mã 102 - 2020 Lần 1) Có bao nhiêu số nguyên x sao cho ứng với mỗi x có không quá 242

số nguyên y thỏa mãn  2   

log xy log x y

?

Trang 10

Câu 48: (Mã 101 - 2020 Lần 1) Có bao nhiêu số nguyên x sao cho ứng với mỗi x có không quá 728

số nguyên y thỏa mãn  2 

log xy log (x y )

?

Câu 49: (Mã 103 - 2020 Lần 1) Có bao nhiêu số nguyên x sao cho ứng với mỗi x có không quá 127

số nguyên y thỏa mãn log3x2ylog2x y 

?

Câu 50: (Mã 102 - 2020 Lần 1) Xét các số thực không âm x và y thỏa mãn 2x y .4x y 1 Giá trị3

nhỏ nhất của biểu thức P x 2y26x4y bằng

A

65

33

49

57

8 .

Câu 51: (Đề Minh Họa 2020 Lần 1) Có bao nhiêu cặp số nguyên (x y; ) thỏa mãn 0£ £x 2020 và

3

Câu 52: (Mã 103 - 2020 Lần 1) Xét các số thực không âm x và y thỏa mãn 2x y .4x y 1 Giá trị3

nhỏ nhất của biểu thức P x 2y22x4y bằng

A

33

9

21

41

8

Câu 53: (Mã 104 - 2020 Lần 1) Có bao nhiêu số nguyên x sao cho ứng với mỗi x có không quá 255

số nguyên y thỏa mãn log3x2y log2x y 

?

Câu 54: (Mã 104 - 2020 Lần 1) Xét các số thực không âm x và y thỏa mãn 2x y 4x y 13 Giá trị

nhỏ nhất của biểu thức P x 2y24x2y bằng

A

33

9

21

41

8

Câu 55: (Mã 102 - 2020 Lần 2) Có bao nhiêu cặp số nguyên dương m n, 

sao cho m n 16 và ứng với mỗi cặp m n, 

tồn tại đúng 3 số thực a   1;1

thỏa mãn 2a mnlnaa21

?

Câu 56: (Mã 102 - 2020 Lần 2) Xét các số thực thỏa mãn 2x2 y2  1 x2 y2 2x 2 4 x

Giá trị lớn nhất của biểu thức

x P

x y

  gần với giá trị nào sau đây nhất?

Trang 11

Câu 57: (Mã 103 - 2020 Lần 2) Có bao nhiêu cặp số nguyên dương m n;  sao cho m n 10 và ứng

với mỗi cặp m n;  tồn tại đúng 3 số thực a   1;1 thỏa mãn 2a mnlnaa21

?

Câu 58: (Mã 103 - 2020 Lần 2) Xét các số thực ,x y thỏa mãn 2x2y21x2y2 2x2 4 x

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức

x P

x y

 gần nhất với số nào dưới đây

Câu 59: Có bao nhiêu cắp số nguyên dương m n,  sao cho m n 14 và ứng với mỗi cặp m n,  tồn

tại đúng ba số thực a   1;1 thỏa mãn 2a mnlnaa21

?

Câu 60: (Mã 104 - 2020 Lần 2) Có bao nhiêu cặp số nguyên dương ( , )m n sao cho m n 12và ứng

với mỗi cặp ( , )m n tồn tại đúng 3 số thực a  ( 1,1) thỏa mãn 2a mnln(aa21)?

Câu 61: (Mã 104 - 2020 Lần 2) Xét các số thực x và y thỏa mãn 2x2 y2  1 x2 y2 2x 2 4 x

Giá trị lớn nhất của biểu thức

4

y P

x y

 gần nhất với số nào dưới đây?

Câu 62: (Mã 123 2017) Xét các số thực dương x y, thỏa mãn

3

1

2

xy

xy x y

trị nhỏ nhất Pmin của P x y

A

min

2 11 3 3

P

B

min

9 11 19 9

P

C

min

18 11 29 21

P

D

min

9 11 19 9

P

Câu 63: (Mã 110 2017) Xét các số thực dương , a b thỏa mãn 2

1 log ab 2ab a b 3

a b

nhỏ nhất Pmin của P a 2b.

A min

3 10 7 2

B min

2 10 1 2

C min

2 10 3 2

D min

2 10 5 2

Câu 64: Cho hai số thực dương , x y thỏa mãn 2ln 2 5ln   2ln5

x y

x y

   Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức ( 1) ln ( 1)ln

Pxxyy

A Pmax  10 B Pmax  0 C Pmax  1 D Pmax  ln 2

Trang 12

Câu 65: Cho các số thực ,x y thỏa mãn 0 ,x y và 1 log31  1  1 2 0

x y

xy

nhỏ nhất của P2x y

1

Câu 66: Cho các số thực ,a b thỏa mãn a b 1 Biết rằng biểu thức

1

log

ab

a P

đạt giá trị lớn nhất khi b ak. Khẳng định nào sau đây là sai

A k 2;3 . B k 0;1. C k 0;1. D

3 0;

2

k   

 

Trang 13

Câu 67: Cho hai số thực , a b thỏa mãn loga24b212a 8b1 Tính Pa b khi biểu thức

S a b đạt giá trị lớn nhất

A

8

13 2

C

13 4

D

17 44

Câu 68: Cho a,b là các số dương thỏa mãn b 1 và a b a  Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

b

a

b

 

Câu 69: Cho a, b là hai số thực dương thỏa mãn 5

a b

của biểu thức Ta2b2

A

1

3

5

2

Câu 70: Xét các số thực dương ,x y thỏa mãn 3

1

3

y

xy x y

x xy

 Tìm giá trị nhỏ nhất Pmin

của P x y 

A min

4 3 4 3

B min

4 3 4 3

C min

4 3 4 9

D min

4 3 4 9

Câu 71: Xét các số thực dương x , y thỏa mãn  2

log xlog ylog x y

Tìm giá trị nhỏ nhất Pmin

của biểu thức P x 3y

A P min 9 B P min 8 C min

25 2 4

P 

D min

17 2

P 

Câu 72: Cho ,x y là các số thực dương thỏa mãn 2019 201 2  

2

log xlog ylog xy

Gọi T là giámin

trị nhỏ nhất của biểu thức T 2x y Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A T min 7;8

B T min 6;7 C T min 5;6 D T min 8;9

Câu 73: (Mã 105 2017) Xét hàm số  

 2

9 9

t t

f t

m với m là tham số thực Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của m sao cho f x  f y  1

với mọi số thực x y, thỏa mãn   

x y

e e x y

.Tìm số phần tử của S

Trang 14

Câu 74: Cho ;x y là hai số thực dương thỏa mãn xy

    Giá trị nhỏ nhất

của biểu thức

2

3

P

xy y

 bằng

A

13

9

Câu 75: Xét các số thực dương ,x y thỏa mãn    

2

2

2

x y

đạt giá trị nhỏ nhất,

x

y bằng

1

1

4

Câu 76: Cho ,x y là các số thực dương thỏa mãn 2 2 2      

log      1 2 2 1  4 1

x y

Giá trị lớn nhất của biểu thức

 

x y P

x y .

Câu 77: Cho các số thực x y, thỏa mãn 0x y, 1 và log3  1  1 2 0

1

xy

nhỏ nhất của P với P 2x y

1

2

Câu 78: Cho ,x y là các số thực dương thỏa mãn 3

4 log x y 2x y 1

x y

 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu

thức

2

x y xy y P

x x y

A

1

1

3

Câu 79: Xét các số thực dương a b x y, , , thỏa mãn a1,b1 và a x2 b y2 ab2

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P2 2x y thuộc tập hợp nào dưới đây?

A 10;15

B 6;10

C 1;4

Câu 80: Xét các số thực dương x , y thỏa mãn log xlog ylogx y 2

Biểu thức P x 8y đạt giá trị nhỏ nhất của bằng:

A Pmin 16. B min

33 2

P 

C P min 11 2. D min

31 2

P 

Trang 15

Câu 81: Cho hai số thực dương ,x y thỏa mãn log2x x x y    log 62  y6x Giá trị nhỏ nhất của

biểu thức Tx33y

Câu 82: Xét các số thực dương a b, thoả mãn 2

1 log ab 2ab a b 3

a b

 Tìm giá trị nhỏ nhất Pmin

của P a b 

A Pmin  1 2 5 B Pmin  2 5 C Pmin  1 5 D Pmin  1 2 5

Trang 16

Câu 83: Cho các số thực x, y thỏa mãn 2 2

2

2

x

y x y xy x

Pxyxy là bao nhiêu?

Câu 84: Cho x y, là các số thực dương thỏa mãn  2 

log xlog y 1 log x 2y

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức x2y bằng

A 2 2 3 B 2 3 2 C 3 3 D 9

Câu 85: Cho các số thực ,x y thuộc đoạn 0;1thỏa mãn

2 1

2

2021 2020

y y Gọi M m lần lượt,

là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2x36y33x2 9xy Tính M m

A

5 2

Câu 86: Xét các số thực dương x y thỏa mãn  

2

log xlog ylog x y

Tìm giá trị nhỏ nhất Pmin

của biểu thức P x 3y

A min

17 2

P 

B P  min 8 C Pmin  9 D min

25 2 4

P 

Câu 87: Cho x y, là các số thực dương thỏa mãn

2 xy x y xy

x y

 Khi P2xy2xy đạt giá trị lớn nhất, giá trị của biểu thức 3x2y bằng

Câu 88: Cho ,x y là các số dương thỏa mãn logx2y log x log y

Khi đó, giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P

A

31

29

32

5

Câu 89: Cho các số thực x y , thay đổi, thỏa mãn xy0 và Giá

trị nhỏ nhất của là

Câu 90: Xét là các số thực lớn hơn 1 thỏa mãn điều kiện Giá trị nhỏ nhất của biểu thức

bằng

2

x y  xyx y

M  x y

2 2

, ,

1

4

1 32

1 4

1 16

1 8

Ngày đăng: 25/10/2023, 21:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w