1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Cd5 14 toa do hchieu 1 diem len dt mp md2

5 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chủ đề 5.14 Tìm tọa độ hình chiếu của một điểm lên đường thẳng hoặc mặt phẳng
Trường học Trường THPT Chuyên Phan Bội Châu
Chuyên ngành Toán học
Thể loại tài liệu ôn thi
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 484,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HÌNH HỌC 12 - CHƯƠNG III CHỦ ĐỀ 5.14 Tìm tọa độ hình chiếu của một điểm lên đường thẳng hoặc mặt phẳng.. Hướng dẫn giải Chọn A.. Tìm tọa độ điểm M là điểm đối xứng với điểm A qua  P..

Trang 1

HÌNH HỌC 12 - CHƯƠNG III CHỦ ĐỀ 5.14 Tìm tọa độ hình chiếu của một điểm lên đường thẳng hoặc mặt phẳng.

MỨC ĐỘ 2

Câu 1 [2H3-5.14-2] [THPT chuyên Phan Bội Châu lần 2] Trong không gian với hệ tọa

độ Oxyz cho hai điểm A1;2;1và mặt phẳng  P x: 2y 2z1 0 Gọi B là điểm đối xứng với A qua  P Độ dài đoạn thẳng AB

2

3 .

Hướng dẫn giải Chọn A.

Chọn B.

B là điểm đối xứng với A qua  P nên AB P tại trung điểm đoạn AB

Độ dài đoạn 2  ,   2 1 4 2 1 4

3

1 4 4

  

 

Câu 2 [2H3-5.14-2] [THPT chuyên Nguyễn trãi lần 2] Cho điểm A3;5;0 và mặt phẳng

 P : 2x3yz 70 Tìm tọa độ điểm M là điểm đối xứng với điểm A qua  P

A. M   1; 1; 2 B. M2; 1;1  C. M0; 1; 2   D. M7;1; 2 

Hướng dẫn giải Chọn A.

:

Gọi  là đường thẳng qua A3;5;0và vuông góc với mặt phẳng  P

Phương trình tham số

3 2

z t

 

   

 

Gọi H là giao điểm của  P và , suy ra tọa độ Hlà nghiệm hệ:

1

Ta có H là trung điểm của MAnên M   1; 1; 2.

Câu 3 [2H3-5.14-2] [THPT chuyên Lê Thánh Tông] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho

điểm M0;1; 2 và mặt phẳng  P x y z:   0 Tìm tọa độ điểm N là hình chiếu vuông góc của điểm M trên mặt phẳng  P

A N  2;0; 2. B N  1;1;0. C N  1;0;1. D N  2; 2;0.

Hướng dẫn giải Chọn C.

Vectơ pháp tuyến của ( )P là n  1;1;1.

Trang 2

Gọi d là đường thẳng đi qua M0;1; 2 và vuông góc với mặt phẳng  P

Suy ra phương trình tham số của d là: 1

2

x t

 

  

N d  PN t ;1 ; 2tt   P  t 1 N1;0;1

Câu 4 [2H3-5.14-2] [THPT chuyên Biên Hòa lần 2] Trong không gian với hệ trục toạ độ

Oxyz , cho điểm M2; 1;1  và đường thẳng : 1 1

xyz

 Tìm tọa độ điểm K là hình chiếu vuông góc của điểm M lên đường thẳng 

A 17; 13 8;

K   

K   

C 17; 13 2;

12 12 5

K   

K   

Hướng dẫn giải Chọn D.

Đường thẳng  có VTCP u  2; 1;2 

1 2 ; 1 ; 2 

K   Kt   t t

1 2 ; ;1 2 

KM   t tt

KM   nên 0 2 1 2  2 1 2  0 9 4 0 4

9

u AM     t  tt    t   t

17 13 8

Câu 5 [2H3-5.14-2] [THPT HÀM LONG] Cho điểm A1;1;1và đường thẳng

6 4

1 2

 

 

  

Hình

chiếu của A trên d có tọa độ là

A 2; 3;1  B 2;3;1 C 2;3;1  D 2; 3; 1  

Hướng dẫn giải Chọn A.

6 4 ; 2 ; 1 2 

Ht   t   td ; Vectơ chỉ phương của d là u     4; 1;2 ;

5 4 ; 3 ; 2 2 

AHt   t   t

AH u    t    t    t   t H

 

Câu 6 [2H3-5.14-2] [THPT Nguyễn Đăng Đạo] Cho đường thẳng

1 :

x

d y t

z t

ì = ïï

ïï = íï

ï = ïïî tọa độ hình chiếu của

(1; 2;2)

A - trên d là.

A (1;3;3 ) B (1;0;0 ) C (1; 2; 2- - ) D (1; 2; 2 )

Trang 3

Hướng dẫn giải Chọn B.

Đường thẳng d có vtcp u  0;1;1

Gọi là I1; ;t t hình chiếu của A lên đường thẳng d

0

IA u

   

0

t

  Vậy I1;0;0.

Câu 7 [2H3-5.14-2] [THPT Lương Tài] Trong mặt phẳng Oxyz cho mặt phẳng,

  : 3x 2y z  6 0 và điểm A2; 1;0  Hình chiếu vuông góc của A2; 1;0  lên mặt phẳng   là

A 1;1; 1  B 1; 1;1  C 3; 2;1  D 5; 3;1 .

Hướng dẫn giải Chọn A.

Đường thẳng đi qua Avà vuông góc với mặt phẳng   có phương trình tham số: 23

z t

 

Tọa độ hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng   là nghiệm của hệ phương trình:

1

t

Câu 8 [2H3-5.14-2] [TTGDTX Cam Ranh - Khánh Hòa] Trong không gian Oxyz cho điểm

1;1;1

A và đường thẳng

14 4 :

5 2

d y t

  

.Tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của A lên

d:

Hướng dẫn giải Chọn A.

Gọi H là hình chiếu của A lên đường thẳng d. HdH14 4 ; ; 5 2 t t   t

AH tt  t

Đường thẳng d có VTCP u d4;1; 2 

AHd   AH u   t  t   t  

3

t

Vậy H2; 3;1 

Trang 4

Câu 9 [2H3-5.14-2] [Sở Bình Phước] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm

4;1; 2

A  Tọa độ điểm đối xứng với A qua mặt phẳng Oxz là?

A A4; 1; 2   B A4; 1; 2  C A   4; 1;2 . D A4;1;2.

Hướng dẫn giải Chọn A.

Hình chiếu của A lên mặt phẳng Oxz là H4;0; 2   tọa độ điểm đối xứng là

4; 1; 2

A  

Câu 10 [2H3-5.14-2] [BTN 174] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tìm tọa độ hình chiếu Hcủa

điểm I  3; 2; 1  trên đường thẳng d có phương trình 1 3

xy z

A H  2;6; 6  B 5; 3;3

H   

  C 13 12 3; ;

7 7 7

H  

  D H0; 2;0.

Hướng dẫn giải Chọn D.

( )

mp P qua I và d có phương trình: x2y 3 4 0,  Pd tại H0; 2;0.

Câu 11 [2H3-5.14-2] [BTN 167] Tọa độ hình chiếu của điểm A5; 1; 2   lên mặt phẳng

3x y  2z 9 0 là

A 2; 0; 1  B 2; 0; 1  C 1; 1; 2 D 1; 5; 0

Hướng dẫn giải Chọn C.

Điểm A5; 1; 2 ;    P : 3x y  2x 8 0 1  

* Vtpt của  P là n  3; 1; 2   

* Phương trình tham số của đường thẳng:

5 3 qua

2 2

A

P

 

 

   

* Tọa độ giao điểm H của  P và d:

Thay x y z, , ở (2) vào (1) ta có:

3 5 3 t   1 t  2 2 2  t     8 0 t 2 H 1; 1; 2

Câu 12 [2H3-5.14-2] [BTN 167] Tọa độ hình chiếu của A2; 6; 3  lên đường thẳng

:

D    

A 7; 6; 2  B 4; 4; 1  C 1; 2; 1  D 2; 0; 1 

Hướng dẫn giải

Trang 5

Chọn B.

3 1

x t

z t

 

 

 

HD ta có tọa độ điểm H

3 1

2 2

x t

z t

 

 

 

3 1; 2 4; 3 ,

AHt  tt

vectơ chỉ phương của Da  3; 2; 1  

H là hình chiếu vuông góc của A trên D

AH a  t   t  t   t

 

Vậy H4; 4; 1  

Ngày đăng: 25/10/2023, 21:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH HỌC 12 - CHƯƠNG III - Cd5 14 toa do hchieu 1 diem len dt mp md2
12 CHƯƠNG III (Trang 1)
Hình   chiếu   của   A   lên   mặt   phẳng    Oxz    là   H  4;0; 2      tọa   độ   điểm   đối   xứng   là - Cd5 14 toa do hchieu 1 diem len dt mp md2
nh chiếu của A lên mặt phẳng  Oxz  là H  4;0; 2    tọa độ điểm đối xứng là (Trang 4)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w