HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM Câu 1: Phương pháp: Xác định khoảng cách từ 1 điểm đến mặt phẳng chứa đường cao.. Câu 2: Phương pháp: Xác định kho
Trang 1ĐỀ THI ONLINE – TÍNH KHOẢNG CÁCH TỪ 1 ĐIỂM ĐẾN MỘT MẶT PHẲNG (CẤP ĐỘ 1) –
CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1 (NB): Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B, SAa SA; ABCD;
ABBCa và AD2a Khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SAD) theo a là:
A
3
a
2
a
Câu 2 (NB): Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành với AB2 ,a BCa 2,BDa 6 Hình chiếu
vuông góc của S lên (ABCD) là trọng tâm G của tam giác BCD, khoảng cách từ điểm B đến (SAC) theo a là:
A 2
3 3
a
3
a
7
a
Câu 3 (TH): Cho hình chóp S.ABC có SA, AB, BC đôi một vuông góc với nhau, biết SAABa 3 Khi đó
khoảng cách từ A đến (SBC) là:
A 6
2
a
5
a
2
a
3
a
Câu 4 (TH): Cho tam giác đều ABC cạnh a, điểm H thuộc AC với HC =
3
a
Dựng SH vuông góc với (ABC)
Gọi D là trung điểm của AB Khoảng cách từ D đến (SAC) là:
A 3
7
a
2
a
4
a
5
a
Câu 5 (TH): Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a Gọi M là trung điểm của AB, N là trung điểm của
BC Khoảng cách từ M đến (SAN) là:
A
2
a
3
a
4
a
5
a
Câu 6 (TH): Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thang cân với hai đáy BC và AD Biết AD2 ,a
ABBCCDa và hình chiếu vuông góc của S xuống (ABCD) trùng với trung điểm của cạnh AD Gọi E là
trung điểm của BC Khoảng cách từ E đến (SAD) là:
A 3
2
a
2
a
3
a
D a
Câu 7 (TH): Cho hình lăng trụ ABCD A B C D có đáy là hình thoi cạnh a, ' ' ' ' BAD600 Hình chiếu của A lênA B C D trùng với trọng tâm H tam giác ' ' ' ' A B D' ' ' Khoảng cách từ C’ đến AD H là: '
2
a
3
a
Trang 2
Câu 8 (TH): Cho hình chóp S.ABC, các tam giác ABC và SBC là tam giác đều cạnh a Gọi N là trung điểm của
BC Khoảng cách từ B đến (SNA) là:
2
a
3
a
Câu 9 (TH):Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại C, cạnh huyền bằng 3a Hình chiếu vuông góc của S xuống mặt đáy trùng với trọng tâm G của tam giác ABC và 14
2
a
SB Tính khoảng cách từ điểm C đến (SBG)?
A 3
2
a
5
a
10
a
2 5
a
Câu 10 (TH): Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân đỉnh A, ABa 2 Gọi I là trung điểm của
BC, hình chiếu vuông góc H của S trên mặt đáy (ABC) thỏa mãn IA 2IH Khoảng cách từ điểm B đến
(SAI) là:
2
a
Câu 11 (TH): Cho hình lăng trụ ABC A B C có ' ' ' A ABC là hình chóp đều, AB' a.Gọi D là trung điểm của
BC Khoảng cách từ điểm C' đến mặt phẳng A'AD ?
2
a
2
a
Câu 12 (TH): Cho lăng trụ ABCD A B C D có đáy là hình vuông cạnh a , hình chiếu vuông góc của ' ' ' ' A' trên mặt phẳngABCD trùng với trung điểm H của AB Gọi E là trung điểm của C D Khoảng cách từ E đến ' '
ABB A là: ' '
A
2
a
3
a
Câu 13 (VD): Cho hình chóp S.ABC có đáy là hình vuông cạnh a tâm O Gọi E và F lần lượt là trung điểm của
AB và AD Hình chiếu vuông góc của S lên (ABCD) là điểm H thuộc EF sao cho HF3HE Khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng SEFlà:
A 2
4
a
B 3 2
2
a
4
a
8
a
Câu 14 (VD): Cho hình hộp ABCD A B C D có đáy là hình chữ nhật ' ' ' ' ABa AD, 2a Mặt phẳng
ADD A vuông góc với mặt đáy ' ' ABCD Khoảng cách từ trọng tâm G của tam giác ABC đến ADD A ' ' là:
3
a
3
a
2
a
Trang 3
Câu 15 (VD): Cho hình chóp S.ABC có 0 0 0
ASB BSC ASC SASBSCa Khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng SAClà:
A 2
3
a
3
a
2
a
3
a
Câu 16 (VD): Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, SAa và vuông góc với đáy, tam giác SBC cân tại S và tạo với đáy một góc 0
45 Gọi E là trung điểm của BC Khoảng cách từ trung điểm của
AC đến mặt phẳng (SAE) là:
A
2
a
3
a
Câu 17 (VD): Cho hình chóp S ABC có đáy ABC với ABa AC, 2 ,a BAC1200 Cạnh bên SA vuông góc với đáy Gọi E là hình chiếu vuông góc của A trên BC Khoảng cách từ E đến mặt phẳng SAClà:
A 3 3
14
a
B 2 3
7
a
C 5 3
7
a
D 5 3
14
a
Câu 18 (VD): Cho hình lăng trụ ABCD A B C D có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, tâm O và ' ' ' ' 60o
Đỉnh A' cách đều các điểm A B D, , Gọi M là trung điểm của cạnh CD Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng A AC là: '
4
a
2
a
Câu 19 (VDC): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Gọi M, N và P lần lượt là trung
điểm các cạnh AB AD, và DC Gọi H là giao điểm của CN và DM Biết SH vuông góc với đáy (ABCD)
Khoảng cách từ điểm B đến SDM là:
A
3
a
2
a
5
a
6
a
Câu 20 (VDC): Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, mặt bên (SAD) vuông góc với mặt đáy và SAD là tam giác vuông tại S Hình chiếu vuông góc của S trên mặt đáy là điểm H thuộc cạnh AD sao cho
3
HA HD Biết rằng SA2a 3 và SC tạo với đáy một góc bằng 300 Khoảng cách từ trung điểm M của cạnh
AB đến mặt phẳng (SAD) bằng:
Trang 4HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
Câu 1:
Phương pháp:
Xác định khoảng cách từ 1 điểm đến mặt phẳng chứa đường cao
Cách giải :
Trong (ABCD) kẻ CE AD
Ta có:
Tứ giác ABCE là hình chữ nhật (Tứ giác có 3 góc vuông)
Chọn D
Câu 2:
Phương pháp:
Xác định khoảng cách từ 1 điểm đến mặt phẳng chứa đường cao
Cách giải:
Trong (ABCD) kẻ BE AC
Ta có:
;
BC CD a a a BD BCD vuông tại
CABCD là hình chữ nhật (Hình bình hành có 1 góc vuông)
Xét tam giác vuông ABC có:
a BE
Chọn B
Câu 3:
Phương pháp:
Trang 5+) Chứng minh BCSAB
+) Xác định khoảng cách từ 1 điểm đến mặt phẳng chứa đường cao
Cách giải:
Ta có:
Trong (SAB) kẻ AH SB
Vì BCSABBC AH
;
Xét tam giác vuông SAB có:
a AH
Chọn A
Câu 4:
Phương pháp:
Xác định khoảng cách từ 1 điểm đến mặt phẳng chứa đường cao
Cách giải:
Gọi E là trung điểm của AC Vì tam giác ABC đều nên BE AC và
3
2
a
Trong (ABC) kẻ DF/ /BEDFAC
Ta có:
Xét tam giác ABE có: DF là đường trung bình
Chọn C
Câu 5:
Phương pháp:
+) Gọi O là tâm tam giác đều ABC SOABC
Trang 6+) Xác định khoảng cách từ 1 điểm đến mặt phẳng chứa đường cao
Cách giải:
Gọi O là tâm tam giác đều ABC Vì chóp S.ABC đều nên
SO ABC
Trong (ABC) kẻ MH AN
;
Ta có :
1
2
Chọn C
Câu 6:
Phương pháp:
Xác định khoảng cách từ 1 điểm đến mặt phẳng chứa đường cao
Cách giải:
Vì H là trung điểm của AD, ABCD là hình thang cân
nên E là trung điểm của BC và HEBC
Ta có:
/ /
;
Trong (ABCD) kẻ AFCD
AD AB a a a
Trang 7Xét tam giác vuông ABF có:
2
Chọn A
Câu 7:
Phương pháp:
Chứng minh C D' 'ED', sau đó chứng minh C D' 'AD E'
Cách giải:
Xét tam giác A B D' ' ' có:
0
' ' ' ' ' ' 60
A B D
B A D
' ' ' 60 ' ' ' 60
Vì tam giác A B D' ' 'đều nên trung tuyến D’E đồng thời là
Ta có:
Chọn A
Trang 8Câu 8
Phương pháp:
Chứng minh BCSAN
Cách giải:
Vì SBC;ABC đều nên
;
2
Chọn B
Câu 9:
Phương pháp:
Xác định khoảng cách từ 1 điểm đến mặt phẳng chứa đường cao
Cách giải:
Trong (ABC) kẻ CDBN
Ta có: CD BN CD SBG d C SBG ; CD
Tam giác ABC vuông cận tại C nên
2
CACB CN CA
Xét tam giác vuông BCN có:
a CD
Chọn C
Câu 10:
Phương pháp:
Trang 9+) Xác định vị trí điểm H
+) Chứng minh BCSAI
Cách giải:
Vì tam giác ABC vuông cân tại A nên AI BC và
2 2
BCAB a
Ta có:
;
2
Chọn A
Câu 11:
Phương pháp:
+) Gọi H là tâm của tam giác đều ABC A H' ABC
+) Xác định khoảng cách từ 1 điểm đến mặt phẳng chứa đường cao
Cách giải:
Vì chóp '.A ABC là chóp đều nên ABC là tam giác đều
Gọi H là tâm của tam giác đều ABC A H' ABC
A AD' B C' ' E d C ';A AD' d C ';A ADE'
A ADE' BCC B' 'DEDE/ /BB' Mà D là trung
điểm của BC nên E là trung điểm của ' 'B C
Tam giác ' ' 'A B C đều nên trung tuyến A E' đồng thời là
đường cao A E' B C' '
Ta có:
' '
Chọn D
Câu 12:
Phương pháp:
Xác định khoảng cách từ 1 điểm đến mặt phẳng chứa đường cao
Trang 10Cách giải:
Trong A B C D kẻ ' ' ' ' EK A B' '
' '
Vì A D EK' ' là hình chữ nhật (Tứ giác có ba góc vuông) nên
' '
EK A D a
Chọn D
Câu 13:
Phương pháp:
+) Gọi H là tâm của tam giác đều ABC A H' ABC
+) Xác định khoảng cách từ 1 điểm đến mặt phẳng chứa đường cao
Cách giải:
Ta có: EF là đường trung bình của tam giác ABD nên
/ /
EF BD
Mà ACBDACEF tại K
Ta có:
; (
Gọi O ACBD
/ /
EK là đường trung bình của tam giác ABO
K
là trung điểm của AO
CKCO OK CO CO CO AC AC
Xét hình vuông ABCD có: ACa 2
a
Trang 11Chọn C
Câu 14:
Phương pháp:
+) Sử dụng tính chất : Hai mặt phẳng vuông góc, đường thẳng nằm trong mặt này và vuông góc với giao tuyến thì vuông góc với mặt phẳng kia
+) Sử dụng định lí Ta-lét để tính độ dài các cạnh
Cách giải:
' ' ' '
Trong ABCD kẻ
' '
Có:
/ /
1
2 3
a
Chọn B
Câu 15:
Phương pháp:
+) Sử dụng định lí Cosin trong tam giác tính độ dài các cạnh AB, BC, CA và chứng minh tam giác ABC vuông tại B bằng định lí Py-ta-go đảo
+) Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC SI ABC
+) Xác định khoảng cách từ 1 điểm đến mặt phẳng chứa đường cao
+) Sử dụng hệ thức lượng trong tam giác tính độ dài các cạnh
Cách giải:
Trang 12Tam giác SAB vuông cân tại S nên ABSA 2a 2
Tam giác SBC đều nên BC SB a
Áp dụng định lý Côsin trong tam giác SAC ta có:
AC SA SC SA SC cos ASC a
Nhận xét rằng AB2BC2 2a2a2 3a2 AC2 nên ABC
vuông tại B
Gọi I là trung điểm của AC I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam
giác ABC
Chóp S.ABC có SA SB SC nên SI ABC
Trong ABC kẻ BH AC
Ta có:
Xét tam giác vuông ABC có: 1 2 12 12 12 12 32 6
a BH
Chọn D
Câu 16:
Phương pháp:
+) Chứng minh mặt phẳng (SAE) là mặt phẳng chứa đường cao
+) Xác định khoảng cách từ 1 điểm đến mặt phẳng chứa đường cao
+) Sử dụng tính chất
/ /
a
b
+) Xác định góc giữa hai mặt phẳng và sử dụng tính chất đường trung bình của tam giác
Cách giải:
Trang 13Gọi D là trung điểm của AC
Vì tam giác SBC cân tại S nên trung tuyến SE đồng thời là đường
cao
Ta có:
Suy ra tam giác ABC vuông cân tại A (AE là trung tuyến đồng
thời là đường cao)
Trong ABC kẻ DH/ /BC
Ta có:
/ /
;
/ /
DH là đường trung bình của tam giác ACE
1 2
Ta có:
(Vì SEA900)
Vì SAABCSA AE SAE vuông tại A
Lại có: SEA450 SAE vuông cân tại ASAAEa
Xét tam giác vuông ABC có: 1
2
AE BC(Trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền)
1
2 1
a
Chọn A
Câu 17:
Phương pháp:
+) Xác định khoảng cách từ 1 điểm đến mặt phẳng chứa đường cao
+) Dựa vào các công thức tính diện tích tam giac ABC tính AE
+) Tính EC, sử dụng hệ thức lượng trong tam giác tính khoảng cách từ E đến (SAC)
Cách giải:
Trang 14Trong ABC kẻ AH AC
Ta có:
;
Áp dụng định lý Côsin trong tam giác ABC ta có:
2
BC AB AC AB AC BAC a a a a a
Ta có:
3 2
ABC
a a
Xét tam giác vuông AEC có: 2 2 2 3 2 5 7
4
a
a EH
Chọn D
Câu 18:
Phương pháp:
+) Chứng minh chóp A’.ABD là chóp tam giác đều
+) Gọi H là tâm tam giác đều ABD suy ra A H' ABCD
+) Xác định khoảng cách từ 1 điểm đến mặt phẳng chứa đường cao
+) Sử dụng tính chất đường trung bình của tam giác
Cách giải:
Trang 15Tam giác ABD có: ABAD BAD; 600 ABDđều
Lại có đỉnhA' cách đều các điểm A B D, , nên chóp
'.ABD
A là chóp tam giác đều
Gọi H là tâm tam giác đều ABD suy ra
'
A H ABCD
Vì ABCD là hình thoi nên ACBD
Trong (ABCD) kẻ MKAC
Có:
/ /
, lại có M là trung điểm của CD nên KM là đường trung bình của tam giác OCD
1
2
Vì tam giác ABD đều nên AD = AB = BD = a
a
Chọn C
Câu 19:
Phương pháp:
+) Xác định khoảng cách từ 1 điểm đến mặt phẳng chứa đường cao
+) Chứng minh tam giác đồng dạng và suy ra các cạnh tương ứng tỉ lệ
+) Sử dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông
Cách giải:
Trang 16Trong (ABCD) kẻ BK DM tại K
Ta có:
;
90
DCNCND (2 góc nhọn phụ nhau trong tam giác
vuông CDN)
Suy ra NED900
Xét tam giác vuông CDN có:
2
2
Chọn C
Câu 20:
Phương pháp:
+) Xác định khoảng cách từ 1 điểm đến mặt phẳng chứa đường cao
+) Sử dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông và định lí Py-ta-go tính độ dài SH
+) Xác định góc giữa SC và mặt đáy
+) Sử dụng định lí Py-ta-go tính AB và suy ra khoảng cách cần tính
Cách giải:
Trang 17Ta có:
;
SC ABCD SC HC SCH (Vì SCH 900)
Xét tam giác vuông SAD có:
3 ,
Vì SH ABCDSH HC SHC vuông tại H
.cot 30 3 3 3
Xét tam giác vuông CDH có: CD CH2HD2 9a2a2 2 2a
2
MA CDa
Chọn B