Câu 7: Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố của ngành dịch vụ là A.. Câu 20: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết đất cát biển
Trang 1SỞ GD&ĐT THANH HÓA
CỤM CÁC TRƯỜNG THPT LAM KINH LÊ HOÀN THỌ XUÂN 5
-YÊN ĐỊNH 2 - QUẢNG XƯƠNG 4- CẦM BÁ THƯỚC
MÃ ĐỀ: 404
ĐỀ GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI LẦN 4
NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: ĐỊA LÝ - LỚP 12
Thời gian làm bài 60 phút (Không kể thời gian phát đề)
Đề thi gồm có 50 câu, 07 trang
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Câu 1: Nguồn gây ô nhiễm môi trường nước trên diện rộng chủ yếu hiện nay ở nước ta là do
A chất thải sinh hoạt từ khu dân cư B hóa chất dư thừa từ nông nghiệp.
C chất thải của hoạt động du lịch. D chất thải công nghiệp và đô thị
Câu 2: Trong nền kinh tế hiện đại, nông nghiệp trở thành một ngành sản xuất hàng hoá biểu hiện của xu
hướng này là hình thành
A các hợp tác xã B vùng chuyên môn hoá nông nghiệp
C vùng sản xuất nông sản D các nông trường quốc doanh
Câu 3 Phải đặt vấn đề sử dụng hợp lí và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên vì
A thiên tai, bão lũ, hạn hán thường xuyên xảy ra.
B đảm bảo tốt nhất cho sự phát triển bền vững.
C dân số tăng nhanh, đời sống xã hội nâng cao.
D khoa học kĩ thuật ngày càng có nhiều tiến bộ.
Câu 4: Trình độ phát triển công nghiệp hoá của một nước biểu thị ở
A trình độ phát triển và sự lớn mạnh về kinh tế
B sự phát triển mạnh mẽ của khoa học kĩ thuật
C trình độ lao động và khoa học kĩ thuật của một quốc gia
D sức mạnh an ninh, quốc phòng của một quốc gia
Câu 5: Nhân tố ảnh hưởng tới sức mua, nhu cầu của ngành dịch vụ là
A quy mô, cơ cấu dân số B mức sống và thu nhập thực tế
C phân bố dân cư và mạng lưới quần cư D truyền thống văn hóa, phong tục tập quán
Câu 6: Những khu vực nằm gần các tuyến vận tải lớn, các đầu mối giao thông thường là nơi tập trung
A các vùng nông nghiệp chủ chốt B các danh lam, di tích lịch sử
C các khu vực nhiều khoáng sản D các ngành sản xuất, dân cư
Câu 7: Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố của ngành dịch vụ là
A hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ B Sức mua, nhu cầu dịch vụ
C phân bố mạng lưới ngành dịch vụ D.nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ
Câu 8: Cho bảng số liệu sau: SỐ DÂN VÀ SẢN LƯỢNG ĐIỆN CỦA MỘT SỐ NƯỚC NĂM 2019
Lan
Phi-lip-pin
In-đô-nê-xi-a
Ma-lai-xi-a
Sản lượng điện (tỉ kWh)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có sản lượng điện bình quân đầu người năm 2019 cao nhất?
A Thái Lan B Phi-lip-pin C In-đô-nê-xi-a D Ma-lai-xi-a.
Trang 2A nhiều nơi, nồng độ chất gây ô nhiễm đã vượt tiêu chuẩn cho phép.
B ô nhiễm môi trường tập trung ở các đô thị lớn và vùng cửa sông
C môi trường nước ta bị ô nhiễm đều do các yếu tố tự nhiên đem lại
D môi trường nước, đất, không khí đang bị ô nhiễm nghiêm trọng.
Câu 10: Cho biểu đồ về giá trị xuất nhập khẩu của Bru-nây, giai đoạn 2010 - 2018:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A quy mô giá trị xuất khẩu của Bru-nây
B cơ cấu giá trị xuất khẩu của Bru-nây
C quy mô và cơ cấu giá trị xuất khẩu của Bru-nây
D tốc độ tăng trưởng giá trị xuất khẩu của Bru-nây.
Câu 11: Trong xu thế hội nhập của nền kinh tế thế giới, nguồn lực có tinh chất định hướng phát triển có lợi
nhất trong việc xây dựng các mối quan hệ giữa các quốc gia là
A tài nguyên thiên nhiên B vốn C vị trí địa lí D thị trường
Câu 12: Các nhóm cây trồng được phân chia thành các cây: lương thực, cây công nghiệp, cây thực phẩm là
dựa vào cách phân loại
A theo nguồn gốc cây trồng B theo thời gian sinh trưởng
C theo giá trị sử dụng D theo chức năng của sản phẩm
Câu 13: Cho biểu đồ sau:
Trang 3
(Nguồn số liệu theo Niêm giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh dân số của Thái Lan và Việt Nam giai đoạn
2010 đến 2019?
A dân số Thái Lan tăng nhiều hơn dân số Việt Nam
B Việt Nam có quy mô dân số lớn hơn Thái Lan
C Thái Lan có quy mô dân số lớn hơn Việt Nam
D dân số Việt Nam tăng, dân số Thái Lan giảm
Câu 14: Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VÀ TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (GDP) CỦA CAM-PU-CHIA
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi số dân và tổng sản phẩm trong nước của Campuchia giai đoạn 2010-2018, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 15: Nguyên nhân chủ yếu gây nên xói lở bờ biển ngày càng nghiêm trọng ở vùng đồng bằng sông Cửu
Long là
A do hoạt động khai thác cát ở ven sông, bển
B do địa hình thấp phẳng và ba mặt giáp biển
C do hoạt động xây dựng nhà máy thủy điện
D do có nhiều cửa sông lớn đổ ra Biển Đông
Câu 16: Đặc điểm chung về tự nhiên của vùng đồng bằng Bắc Bộ và Nam Bộ nước ta là
A mở rộng với bãi triều thấp phẳng, thềm lục địa rộng và nông
B gồm nhiều đồng bằng nhỏ hẹp, đường bờ biển khúc khuỷu
C tiếp giáp với cácvùng biển sâu, thềm lục địa thu hẹp nhanh
D thiên nhiên khắc nghiệt, đất đai đa dạng song kém màu mỡ
Câu 17: Thiên nhiên vùng núi Tây Bắc khác với Đông Bắc ở đặc điểm nào sau đây?
A mùa đông đến sớm hơn ở vùng núi thấp B mùa đông đến muộn và kết thúc sớm hơn
C mùa đông nhiệt độ hạ thấp, mưa nhiều hơn D khí hậu lạnh chủ yếu do gió mùa Đông Bắc
Câu 18: Tại chân núi (bên sườn đón gió) của đỉnh núi Puxalaileng có nhiệt độ là 280C Cùng tại thời điểm
đó hãy xác định nhiệt độ tại chân núi (bên sườn khuất gió, có cùng độ cao) Biết rằng đỉnh núi Puxalaileng cao 2711m
A 36,80C B 37,50C C 38,80C D 39,60C
Câu 19: Nét đặc trưng nổi bật nhất của lớp phủ thổ nhưỡng - sinh vật ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là
A nhiều loài đặc hữu bậc nhất nước ta B có đầy đủ hệ thống các đai cao
C số lượng, thành phần loài phong phú D có sự phân hoá đa dạng
Câu 20: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết đất cát biển tập trung nhiều nhất ở ven biển
của vùng nào sau đây?
C Đồng bằng sông Cửu Long D Duyên hải Nam Trung Bộ
Câu 21: “Gió mùa Đông Nam” hoạt động ở Bắc Bộ có nguồn gốc từ
A áp cao cận chí tuyến bán cầu Bắc B áp cao cận chí tuyến bán cầu Nam
C khối khí cực lục địa từ áp cao Xibia D khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ
Câu 22: Quá trình phong hóa hóa học tham gia vào việc làm biến đổi bề mặt địa hình hiện tại của nước ta
được biểu hiện ở
Trang 4C đất trượt, đá lở ở sườn dốc D hiện tượng xâm thực mạnh.
Câu 23: Ở miền Bắc nước ta, gió mùa Đông Bắc hoạt động không liên tục chủ yếu do
A tín phong Bắc bán cầu hoạt động xen kẽ gió mùa Đông Bắc
B địa hình núi cao nên khối khí lạnh phương Bắc khó xâm nhập
C gần chí tuyến Bắc nên gió mùa Đông Bắc thổi đến sẽ yếu dần
D áp cao Xibia hình thành không liên tục và có sự dịch chuyển
Câu 24: Khối khí từ vịnh Bengan vượt Trường Sơn di chuyển tới Bắc Trung Bộ theo hướng Tây Nam chủ yếu do
A bề mặt đệm là đồng bằng ven biển nhiều cát và ít thực vật
B lực Côriôlit và áp thấp Ấn Độ - Mianma phát triển mạnh
C đồi núi thấp chiếm ưu thế, hướng núi tây bắc - đông nam
D lực Côriôlit và áp thấp Bắc Bộ với tâm ở Đồng bằng sông Hồng.
Câu 25: Vị trí địa lí và hình thể đã tạo nên
A khí hậu nhiệt đới có mùa đông lạnh B địa hình có tính phân bậc rõ rệt
C tài nguyên khoáng sản phong phú D sự phân hóa đa dạng của tự nhiên
Câu 26: Khí hậu nước ta không khô hạn như các nước cùng vĩ độ vì
A nước ta nằm liền kề với 2 vành đai sinh khoáng lớn
B ảnh hưởng của biển Đông và các khối khí di chuyển qua biển
C nước ta nằm hoàn toàn trong vành đai nhiệt đới Bắc bán cầu
D thiên nhiên chịu ảnh hưởng rõ rệt của gió Tín phong
Câu 27: Đặc điểm nào sau đây của địa hình nước ta gây khó khăn chủ yếu cho phát triển giao thông vận tải?
A cấu trúc cổ được trẻ lại, phân hóa đa dạng
B hướng núi tây bắc - đông nam, vòng cung
C địa hình thấp dần từ tây bắc xuống đông nam
D địa hình nhiều đồi núi nhưng chủ yếu núi thấp.
Câu 28: Nguyên nhân chủ yếu hình thành nên địa hình đồi trung du ở nước ta là
A hiện tượng uốn nếp trên nền badan diễn ra trong thời gian dài
B tác động chia cắt của dòng chảy đối với các bậc thềm phù sa cổ
C vận động nâng lên và hạ xuống của địa hình trong Tân kiến tạo
D tác động của sóng biển, của thủy triều và các hoạt động kiến tạo
Câu 29: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 17 cho biết tổng GDP của ngành nông,lâm, thủy sản năm
2005 là bao nhiêu tỷ đồng?
A 176,600 nghìn tỷ đồng B 176,200 nghìn tỷ đồng
C 176,323 nghìn tỷ đồng D 176,232 nghìn tỷ đồng
Câu 30: Phát biểu nào sau đây không phải đặc điểm của giới sinh vật trong vùng biển nước ta?
A rất giàu có về thành phần loài B tiêu biểu cho vùng nhiệt đới
C chủ yếu là các loài di cư theo mùa D có năng suất sinh học cao
Câu 31: Biển Đông có tài nguyên hải sản phong phú chủ yếu do
A rộng lớn, tương đối kín, vị trí giao nhau của nhiều dòng hải lưu
B rộng lớn, nhiệt độ cao quanh năm, nhiều đảo và quần đảo xa bờ
C tương đối kín, vị trí nội chí tuyến, nhiều đảo và quần đảo ven bờ
D biển nóng, dòng biển theo mùa, nhiều cửa sông, đảo và quần đảo
Câu 32: Đối với đồng bào các dân tộc, vấn đề mà nhà nước ta đang đặc biệt quan tâm là
A các dân tộc ít người sống tập trung ở miền núi
B mỗi dân tộc đều có những nét văn hóa riêng
C sự chênh lệch lớn về phát triển kinh tế - xã hội
D sự phân bố các dân tộc đã có nhiều thay đổi.
Trang 5Câu 33: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, dọc theo lát cắt địa hình̀từ A đến B (A-B), lát cắt địa
hình̀ A-B thể hiện nội dung nào dưới đây?
A.hướng nghiêng của vùng núi Trường Sơn Nam
B.đô ̣cao của các cao nguyên ở vùng núi Trường Sơn Nam
C.hướng địa hình vòng cung của vùng núi Trường Sơn Nam
D.vùng núi Trường Sơn Nam cao ở Tây Bắc thấp dần về Tây Nam
Câu 34: Việc nâng cao năng suất lao động và thu nhập cho người lao động nước ta có ý nghĩa chính là
A giúp phân bố dân cư hợp lí giữa các vùng miền
B thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa
C tăng nguồn vốn cho đầu tư, tái tạo sức lao động
D đẩy nhanh quá trình phân công lao động xã hội.
Câu 35: Đồng bằng sông Cửu Long có tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn còn cao chủ yếu do
A trồng cây lúa, ít ứng dụng những thành tựu khoa học kĩ thuật trong sản xuất
B có nhiều hộ gia đình thuần nông, cơ cấu kinh tế nông thôn chậm chuyển biển
C chuyên sản xuất lúa, quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa còn nhiều hạn chế
D mạng lưới đô thị ngày càng phát triển và mở rộng, có tốc độ đô thị hóa rất cao.
Câu 36: Giải pháp nào sau đây có tính chất quyết định để làm giảm tình trạng di dân tự do vào các đô thị ở nước ta?
A phát triển, mở rộng mạng lưới các đô thị vừa và nhỏ
B đầu tư phát triển hệ thống cơ sở hạ tầng nông thôn
C đẩy mạnh công nghiệp hóa và đô thị hóa nông thôn
D giảm nhanh sự gia tăng dân số tự nhiên ở nông thôn
Câu 37: Cho bảng số liệu:
NĂNG SUẤT VÀ SẢN LƯỢNG NGÔ NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2020
(Nguồn: https://www.gso.gov.vn)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng, năng suất và diện tích ngô nước ta, giai đoạn 2010 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 38: Tỉ suất sinh thô của dân số nước ta gần đây có xu hướng giảm chủ yếu do tác động của
A chính sách dân số hiệu quả và sự phát triển kinh tế
B thay đổi phong tục tập quán, cơ cấu dân số già hóa
C giáo dục dân số, nhận thức của người dân chuyển biến
D môi trường đang ô nhiễm, điều kiện sống khó khăn.
Câu 39: Căn Chế độ mưa trên các vùng lãnh thổ nước ta có sự phân hóa phức tạp theo không gian, thời gian
chủ yếu do
A tín phong bán cầu Bắc, hoạt động của gió mùa, vị trí địa lí và địa hình
B gió mùa Tây Nam, gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, vị trí địa lí
C gió mùa Đông Bắc, Tín phong bán cầu Bắc, vị trí địa lí và địa hình núi
D gió tây nam thổi vào mùa hạ, vị trí địa lí, độ cao và hướng các dãy núi.
Câu 40: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nền nhiệt độ trung bình năm phổ biến ở vùng
khí hậu Nam Bộ là mức nào sau đây?
A trên 24 0C B 20 – 24 0C C dưới 180C D 18 – 200C
Câu 41: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết nhận định nào không đúng khi phân tích tháp
dân số của nước ta năm 1999 và năm 2007?
Trang 6B tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên nước ta năm 2007 giảm so với năm 1999.
C cơ cấu dân số nước ta năm 1999 là dân số trẻ
D tỉ lệ người trên 65 tuổi năm 2007 cao hơn năm 1999
Câu 42: Địa hình vùng núi Trường Sơn Bắc khác với vùng núi Trường Sơn Nam chủ yếu do tác động của
A hoạt động nội lực, các quá trình ngoại lực mỗi vùng khác nhau
B vận động tạo núi, quá trình phong hóa các giai đoạn khác nhau
C vận động kiến tạo nâng lên và hạ xuống khác nhau ở mỗi nơi
D quá trình phong hóa, bóc mòn và bồi tụ mỗi thời kì khác nhau
Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về đặc điểm sông
ngòi nước ta?
A.Bắc Trung Bộ có diện tích lưu vực của hệ thống sông Mê Công
B.sông Mê Công có tháng đỉnh lũ muộn hơn sông Đà Rằng
C.hệ thống sông Hồng có tỉ lệ diện tích lưu vực lớn thứ hai
D.sông Đà Rằng có tổng lưu lượng nước lớn hơn sông Hồng
Câu 44: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết phát biểu nào sau đây đúng với hình thể nước ta?
A.dãy núi Hoàng Liên Sơn đồ sộ, cao nhất nước ta
B.lãnh thổ nghiêng theo hướng đông bắc – tây nam
C.lãnh thổ chạy dài theo hướng bắc- nam qua nhiều kinh độ
D.địa hình cao phía đông, thấp về phía tây và phía nam.
Câu 45: Trong vùng Đồng bằng sông Hồng dân cư phân bố không đều chủ yếu là do khác nhau về
A địa hình, nguồn nước và sự phân bố công nghiệp
B nguồn nước, khí hậu, của hệ thống cơ sở hạ tầng
C điều kiện sản xuất, cư trú và mức độ đô thị hóa
D sự phân hóa địa hình, nguồn nước và giao thông.
Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy sắp xếp độ cao của các dãy núi từ cao đến thấp?
A.Tây Côn Lĩnh, Kiều Liêu Ti, Yên Tử, Pu Tha Ca
B.Tây Côn Lĩnh, Yên Tử, Kiều Liêu Ti, Pu Tha Ca
C.Tây Côn Lĩnh, Yên Tử, Pu Tha Ca, Kiều Liêu Ti
D.Tây Côn Lĩnh, Kiều Liêu Ti, Pu Tha Ca, Yên Tử
Câu 47: Cho biểu đồ sau:
BIỂU ĐỒ TỈ SUẤT SINH, TỈ SUẤT TỪ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1960 - 2014
Trang 7Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào dưới đây đúng với sự gia tăng dân số nước ta giai đoạn
1960 - 2014?
A tỉ suất tử của nước ta không có sự thay đổi
B tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên liên tục giảm
C tỉ suất sinh có xu hướng giảm không liên tục
D tỉ suất tử giảm nhanh hơn tỉ suất sinh giảm
Câu 48: Cho biểu đồ về lao động nước ta, giai đoạn 2005 - 2018:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A cơ cấu lao động và năng suất lao động
B quy mô lao động và năng suất lao động
C tốc độ tăng trưởng số lao động và năng suất lao động
D sự chuyển dịch cơ cấu lao động và năng suất lao động
Câu 49: Các đô thị là nơi sản xuất hàng hóa lớn chủ yếu là do
A tạo ra động lực cho sự tăng trưởng, giàu có tài nguyên thiên nhiên
B có sức hút các nhà đầu tư, giao thông phát triển, nhiều khoáng sản
C lực lượng lao động có chuyên môn cao, cơ sở kĩ thuật phát triển
D có sức hút các nhà đầu tư, có tài nguyên thiên nhiên phong phú
Câu 50: Cho bảng số liệu:
TỔNG GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU VÀ CÁN CÂN XUẤT NHẬP KHẨU CỦA NƯỚC TA
GIAI ĐOẠN 2013 - 2020
(Đơn vị: triệu USD)
Năm Tổng giá trị xuất nhập khẩu Cán cân xuất nhập khẩu
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu trên tỉ lệ xuất nhập khẩu của nước ta năm 2013 và năm 2020 là bao nhiêu %?
A 98,7 và 106,3 B 108,2 và 99,8 C 101,3 và 100,1 D 100,0 và 107,6
- HẾT
Lưu ý: Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do NXB Giáo dục Việt Nam phát hành từ 2009 đến